Đề thi học sinh giỏi tỉnh Lớp 9 - Môn Ngữ văn - Năm học 2005-2006

A. Phần thi trắc nghiệm: (4,0đ)

Câu I: Trong truyện ngắn “Lão Hạc” theo em chi tiết nào đặc sắc nhất, giàu ý nghĩa nhất?

A- Lão Hạc khóc vì bán con chó vàng

B- Lão Hạc chảy nước mắt mỗi khi nói về đứa con trai

C- Lão Hạc chết vì ăn bả chó

D- Cả 3 ý kiến trên

Câu II: Người mẹ Tà-Ôi trong “ Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ” của Nguyễn Khoa Điềm đã thể hiện những tình cảm nào?

A- Yêu thương con tha thiết

B- Yêu quê hương đất nước

C- Thương dân làng bộ đội

D- Cả 3 ý kiến trên

Câu III: Sắp xếp tên các nhà thơ sau theo trình tự thời gian trên thi đàn văn học Việt Nam?

A- Chính Hữu C- Bằng Việt

B- Huy Cận D- Trần Đăng Khoa

 Điền thứ tự 1,2,3,4

Câu IV: Câu thơ “ Làn thu thuỷ nét xuân sơn” trong truyện Kiều của Nguyễn Du miêu tả vẻ đẹp nào của Thuý Kiều?

A- Đôi mắt C- Mái tóc

B- Làn da D- Cặp lông mày

Câu V: Truyện ngắn nào giàu chất thơ nhất ?

A- “ Làng”

B- “ Chiếc lược ngà”

C- “ Bến quê”

 

doc3 trang | Chia sẻ: lethuong715 | Ngày: 13/01/2021 | Lượt xem: 388 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi học sinh giỏi tỉnh Lớp 9 - Môn Ngữ văn - Năm học 2005-2006, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Đề thi Học sinh giỏi tỉnh lớp 9
Môn : Ngữ văn
Năm học: 2005-2006
A. Phần thi trắc nghiệm: (4,0đ)
Câu I: Trong truyện ngắn “Lão Hạc” theo em chi tiết nào đặc sắc nhất, giàu ý nghĩa nhất?
Lão Hạc khóc vì bán con chó vàng
Lão Hạc chảy nước mắt mỗi khi nói về đứa con trai
Lão Hạc chết vì ăn bả chó
Cả 3 ý kiến trên
Câu II: Người mẹ Tà-Ôi trong “ Khúc hát ru những em bé lớn trên lưng mẹ” của Nguyễn Khoa Điềm đã thể hiện những tình cảm nào?
Yêu thương con tha thiết
Yêu quê hương đất nước
Thương dân làng bộ đội
Cả 3 ý kiến trên
Câu III: Sắp xếp tên các nhà thơ sau theo trình tự thời gian trên thi đàn văn học Việt Nam?
Chính Hữu C- Bằng Việt
Huy Cận D- Trần Đăng Khoa
 Điền thứ tự 1,2,3,4
Câu IV: Câu thơ “ Làn thu thuỷ nét xuân sơn” trong truyện Kiều của Nguyễn Du miêu tả vẻ đẹp nào của Thuý Kiều?
Đôi mắt C- Mái tóc
Làn da D- Cặp lông mày
Câu V: Truyện ngắn nào giàu chất thơ nhất ?
“ Làng”
“ Chiếc lược ngà”
“ Bến quê”
“ Lặng lẽ SaPa”
Câu VI: Vì sao Nguyễn Du lại miêu tả vẻ đẹp của Thuý Vân trước, Thuý Kiều sau? Hãy chọn phương án đúng nhất
Vì Thuý Vân không phải là nhân vật chính
Vì Thuý Vân đẹp hơn Thuý Kiều
Vì tác giả muốn làm nổi bật vẻ đẹp của Thuý Kiều
Vì tác giả muốn đề cao Thuý Vân
Câu VII: Những tác phẩm viết về hình tượng người nông dân. Hãy đánh dấu đúng:
“Lặng lẽ SaPa”-Nguyễn Thành Long
“Lão Hạc”-Nam Cao
“Chiếc lược ngà”-Nguyễn Quang Sáng
“Làng”-Kim Lân
Câu VIII: Truyện “CáI chết của mèo con” là tác phẩm của nhà văn nào?
Nguyễn Thi
Nguyễn Đình Thi
Nguyễn Minh Châu
Nguyễn Quang Sáng
Câu IX: Tâm trạng của Hữu Thỉnh trong bài “Sang thu” là:
Bất ngờ
Rạo rực say sưa
Ngỡ ngàng bâng khuâng
Cả 3 ý kiến trên
Câu X: Từ nào trong các từ sau đây là từ Hán Việt:
Róc rách
Mày râu
Viễn khách
Vấn danh
Câu XI: Văn bản “Phong cách Hồ Chí Minh” được viết theo phương thức biểu đạt nào?
Bình luận
Miêu tả
Kể
Kể và bình luận
Câu XII: Tác phẩm “Lặng lẽ SaPa” thuộc thể loại nào?
Bút kí
Nhật kí
Truyện ngắn
Tiểu thuyết
Câu XIII: “Truyện Kiều” của Nguyễn Du được viết bằng chữ gì?
Chữ Hán
Chữ Nôm
Chữ quốc ngữ
Chữ Pháp
Câu XIV: Tên khai sinh của cá tác giả sau:
Viễn Phương
Chế Lan Viên
Thanh Hải
Y Phương
Câu XV: Cho câu thơ sau:
 “ Giếng nước gốc đa nhớ người ra lính” trong bài thơ “Đồng chí” sử dụng biện pháp tu từ gì?
So sánh
Nói giảm
ẩn dụ
Chơi chữ
Câu XVI: Điền thêm những thông tin cần thiết để giới thiệu về năm sinh, quê quán của Lê Minh Khuê và một tác phẩm tiêu biểu của nhà văn mà em biết.
 Lê Minh Khuêquê..tác phẩm.
B/ Phần tự luận (16,0đ):
Câu I: (4,0đ): Viết lời bình (Không quá 30 dòng) cho khổ thơ sau:
“ Sông được lúc dềnh dàng
Chim bắt đầu vội vã
Có đám mây mùa hạ
Vắt nửa mình sang thu”
 (Sang thu-Hữu thỉnh-Ngữ văn 9, tập 2,trang 70,NXB GD-2005)
Câu II (12,0đ): Về nghịch lý và triết lý qua nhân vật Nhĩ trong “Bến quê” của Nguyễn minh Châu-Ngữ văn 9,tập2-NXB Giáo dục-2005

File đính kèm:

  • docde thi thcs.doc
Giáo án liên quan