Giáo án môn Đại số 7 tiết 30: Luyện tập

LUYỆN TẬP

I- MỤC TIÊU:

- Kiến thức: + Củng cố kiến thức khái niệm về hàm số

- Kỹ năng: + Nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không.

 + Tìm các giá trị tương ứung của hàm số khi biết được giá trị của biến số và ngược lại.

- Thái độ: + Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.

II- CHUẨN BỊ:

- GV: Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài tập 27, 28.

- HS: Máy tính bỏ túi.

 

doc3 trang | Chia sẻ: tuananh27 | Lượt xem: 625 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án môn Đại số 7 tiết 30: Luyện tập, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần: 15
Tiết: 30
LUYỆN TẬP
MỤC TIÊU:
- Kiến thức:	+ Củng cố kiến thức khái niệm về hàm số
- Kỹ năng: 	+ Nhận biết đại lượng này có phải là hàm số của đại lượng kia hay không.
	 + Tìm các giá trị tương ứung của hàm số khi biết được giá trị của biến số và ngược lại.
- Thái độ: 	 + Giáo dục tính cẩn thận, chính xác trong tính toán.
CHUẨN BỊ:
GV: Máy tính bỏ túi, bảng phụ bài tập 27, 28.
HS: Máy tính bỏ túi.
PHƯƠNG PHÁP: 
Đặt và giải quyết vấn đề, thực hành.
TIẾN TRÌNH:
Ổn định tổ chức: Kiểm diện lớp 7A1:	
7A2:	
7A3:	
Kiểm tra bài cũ:	
- GV: em hãy phát biểu khái niệm khi nào thì đại lượng y gọi là hàm số của đại lượng x? (4đ)
- Aùp dụng: sửa bài tập 26 SGK 	 (6đ)
- Giáo viên yêu cầu học sinh phát biểu lý thuyết trước.
- GV: em có nhận xét gì về khái niệm hàm số mà bạn phát biểu?
- Cho học sinh nhận xét, góp ý.
- Giáo viên nhận xét lý thuyết và cho học sinh làm bài tập.
- GV: em hãy nhận xét bạn tính như thế đúng hay chưa?
- Học sinh nhận xét.
1. Sửa Bài tập cũ:
Khái niệm: 
Bài tập 26: y =5x - 1
x
- 5
- 4
- 3
- 2
0
y
- 26
- 21
- 16
- 11
- 1
0
Bài mới:	
HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS
NỘI DUNG
Cho học sinh đọc đề bài.
- HS: trong các trường hợp sau, đại lượng y có phải là hàm số của đại lượng x hay không?
a)
x
- 3
- 2
- 1
1
2
y
- 5
-7,5
-15
30
15
7,5
b) 
x
0
1
2
3
4
y
2
2
2
2
2
 Cho học sinh đọc đề bài. 
- Giáo viên gọi một học sinh lên bảng làm câu a, các em còn lại làm vào vở.
- GV: em thấy bạn làm đúng hay chưa?
- Học sinh nhận xét, góp ý.
- Giáo viên nhận xét và gọi một học sinh lên làm câu b, các em còn lại tiếp tục làm vào vở.
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, góp ý.
- Giáo viên nhận xét đánh giá bài làm để chấm điểm.
 - GV: bài này x và y quan hệ tỉ lệ thuận hay tỉ lệ nghịch?
- HS: tỉ lệ nghịch.
- GV: hệ số tỉ lệ nghịch là bao nhiêu?
- HS: 12. 
Cho học sinh đọc đề bài. 
- Giáo viên gọi một học sinh lên bảng làm, các em còn lại làm vào vở.
- GV: em thấy bạn làm đúng hay chưa?
- Giáo viên gọi học sinh nhận xét, góp ý.
- Giáo viên nhận xét đánh giá bài làm để chấm điểm.
2. Bài tập mới:
Bài tập 27:
a) y là hàm số của x.
b) y là hàm số của x (y là hàm hằng)
Bài tập 28: 
a) 	
b)
x
- 6
- 4
- 3
2
5
6
12
- 2
- 3
- 4
6
2,4
2
1
Bài tập 29:
	y = f(x) = x2 - 2.
	f(2) = 22 - 2 = 2
	f(1) = 12 - 2 = - 1
 	f(0) = 02 - 2 = - 2 
	f(-1) = (-1)2 - 2 = - 1 
	f(- 2) = (-2)2 - 2 = 2.
Củng cố và luyện tập:
- GV: vậy qua các bài toán trên thì em thấy khi nào thì y là hàm số của x?
- HS: y là hàm số của x nếu khi x thay đổi thì y nhận được không quá 1 giá trị tương ứng.
- GV: Hàm số có thể cho bởi những dạng nào?
- HS: Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc bằng công thức.
- GV: nếu đại lượng x thay đổi mà đại lượng y vẫn không thay đổi thì y có phải là hàm số của x không?
- HS: Nếu x thay đổi mà y vẫn giữ nguyên một giá trị thì y cũng là hàm số của x và y gọi là hàm hằng (ví dụ bài 27 b).
- Giáo viên hướng dẫn học sinh rút ra bài học kinh nghiệm.
3. Bài học kinh nghiệm:
- y là hàm số của x nếu khi x thay đổi thì y nhận được không quá 1 giá trị tương ứng.
- Hàm số có thể cho bằng bảng hoặc bằng công thức.
- Nếu x thay đổi mà y vẫn giữ nguyên một giá trị thì y cũng là hàm số của x và y gọi là hàm hằng.
5.Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:
- Nắm vững khái niêm hàm số. 
- Hàm số có thể cho dưới dạng như thế nào?
- Khi nào thì y được gọi là hàm hằng?
- Xem kỹ lại các bài tập đã làm hôm nay.
- Làm bài tập 30, 31 SGK/64, 65.
Hướng dẫn bài tập 31: muốn tìm x thì ta suy ra 
- Đọc trước phần 1, 2 bài sau, mang thước thẳng.
RÚT KINH NGHIỆM:

File đính kèm:

  • docTuan 15 Tiet 30 Luyen tap.doc