Giáo án Địa lí 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 30, Bài 18: Thực hành Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Địa lí 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 30, Bài 18: Thực hành Phân tích biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 18/02/2024 TIẾT 30 - BÀI 18: THỰC HÀNH: PHẨN TÍCH BIỂU ĐỒ NHIỆT ĐỘ, LƯỢNG MƯA Thời gian thực hiện: (1 tiết) I. Mục tiêu: Yêu cầu cần đạt: 1. Kiến thức - Phân tích được biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa. - Xác định được đặc điểm về nhiệt độ và lượng mưa của một số địa điểm trên bản đồ khí hậu thế giới 2. Năng lực * Năng lực chung - Năng lực tự chủ và tự học: biết chủ động tích cực thực hiện nhiệm vụ học tập. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: biết chủ động đưa ra ý kiến giải pháp khi được giao nhiệm vụ để hoàn thành tốt khi làm việc nhóm. * Năng lực Địa Lí - Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết liên hệ thực tế để giải thích các hiện tượng, các vấn đề liên quan đến bài học; Liên hệ với Việt Nam nếu có - Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Phân tích mối liên hệ giữa các yếu tố tự nhiên 3. Phẩm chất - Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học - Nhân ái: Chia sẻ, cảm thông với những sự khó khăn, thách thức của những vấn đề liên quan đến nội dung bài học. II. Thiết bị dạy học và học liệu 1. Chuẩn bị của giáo viên: - Biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa (nếu có) - Phiếu học tập - Kế hoạch bài dạy, sgk, sgv 2. Chuẩn bị của học sinh: sách giáo khoa, vở ghi.. III. Tiến trình dạy học Hoạt động 1: Mở đầu a. Mục tiêu: Giáo viên đưa ra tình huống để học sinh giải quyết, trên cơ sở đó để hình thành kiến thức vào bài học mới. d. Tổ chức thực hiện Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ GV: Để minh họa cho khí hậu của một địa phương, người ta dùng biểu đồ nhiệt độ và lượng mưa vì đây là hai yếu tố quan trọng của khí hậu địa phương. Bài học này sẽ giúp chúng ta phân tích biểu đồ này. HS: Lắng nghe và tiếp cận nhiệm vụ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ HS: Suy nghĩ, trả lời Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung HS: Trình bày kết quả Bước 4: Kết luận và nhận định GV: Chuẩn kiến thức và dẫn vào bài mới HS: Lắng nghe, vào bài mới Hoạt động 2. Hình thành kiến thức mới Hoạt động 2.1: Hướng dân đọc biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa Hoạt động của GV và HS Nội dung chính Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 1. Hướng dân đọc biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa. - Trục bên tay trái thể hiện yếu tố nhiệt độ. Đơn vị: °C - Trục bên tay phải thể hiện yếu tố Lượng mưa. Đơn vị: mi-li-met. - Biểu đồ cột màu xanh thể hiện cho yếu tố lượng mưa, chia thành các tháng. - Đường biểu diễn màu đỏ thể hiện yếu tố nhiệt độ. - Trục ngang thể hiện yếu tố là thời gian với 12 phần, tương ứng 12 tháng. Quan sát hình 1, em hãy cho biết: - Trục bên tay trái thể hiện yếu tố nào. Đơn vị đo của yếu tố đó. - Trục bên tay phải thể hiện yếu tố nào. Đơn vị đo của yếu tố đó. - Biểu đồ cột màu xanh thể hiện cho yếu tố nào. - Đường biểu diễn màu đỏ thể hiện yếu tố nào. - Trục ngang thể hiện yếu tố nào? HS: Tiếp cận nhiệm vụ và lắng nghe Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ HS: Suy nghĩ, trả lời Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận HS: Trình bày kết quả GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung Bước 4: Kết luận, nhận đinh GV: Chuẩn kiến thức và ghi bảng HS: Lắng nghe, ghi bài GV lưu ý thêm: Giá trị nhiệt độ, lượng mưa trong biểu đồ là giá trị trung bình của nhiều năm tại một trạm khí tượng cụ thể, như vậy đây là số liệu khí hậu. Hoạt động 2.2: Nội dung thực hành a. Mục tiêu: HS biết vận dụng lí thuyết vừa học vào để đọc biểu đồ lượng mưa b. Tổ chức thực hiện. Hoạt động của GV và HS Nội dung chính Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 2. Nội dung thực hành GV: Chia lớp thành 3 nhóm, mỗi nhóm tìm hiểu về một biểu đồ nhiệt độ, lượng - Đặc điểm về nhiệt độ, lượng mưa của mưa cụ thể. HS mỗi nhóm quan sát các ba địa điểm: biểu đồ và hình 2, làm việc nhóm, hoàn + Biểu đồ tích xi: Thuộc đới lạnh nhiệt thành bảng giống yêu cầu trong SGK: độ trung bình năm thấp dưới 0°C, lượng - Xác định vị trí của các địa điểm trên mưa TB năm nhỏ. bản đồ (thuộc đới khí hậu nào). + Biểu đồ Xơ-un: Thuộc đới ôn hòa - Hoàn thành bảng gợi ý theo mẫu sau nhiệt độ trung bình năm nhỏ hơn 20°C, vào vở đề đọc được biểu đồ nhiệt độ, mưa tương đối nhiều. lượng mưa của Tích-xi, Xơ-un, Ma-ni- + Biểu đồ Ma-ni-la: Thuộc đới nóng la. nhiệt độ trung bình năm cao 25,4°C, - Nêu đặc điểm về nhiệt độ, lượng mưa biên độ nhiệt năm nhỏ, lượng mưa lớn. của ba địa điểm trên Tích- Xơ- Ma- xi un ni la Về nhiệt độ Nhiệt độ tháng cao nhất (°C) Nhiệt độ tháng thắp nhất (°C) Biên độ nhiệt độ năm (°C) Nhiệt độ trung bình năm (°C) Về lượng mưa Lượng mưa tháng cao nhất (mm) Lượng mưa tháng thấp nhất (mm) Lượng mưa trung bình năm (mm) HS: Lắng nghe và tiếp cận nhiệm vụ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ HS: Dựa vào biểu đồ để phân tích theo yêu cầu Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận HS: Đại diện các nhóm trình bày kết quả GV: Lắng nghe, gọi HS trong nhóm nhận xét và bổ sung Bước 4: Kết luận, nhận đinh GV: Chuẩn kiến thức và ghi bảng HS: Lắng nghe, ghi bài Bảng chuẩn kiến thức Tích-xi Xơ-un Ma-ni-la Vé nhiệt độ Nhiệt độ tháng cao nhất 8,1 26,2 29,3 (°C) Nhiệt độ tháng thắp nhất - 30 - 1 25,8 (°C) Biên độ nhiệt độ năm (°C) 38,1 27,2 3,5 Nhiệt độ trung bình năm - 12,8 13,3 25,4 (°C) Về lượng mưa Tích-xi Xơ-un Ma-ni-la Lượng mưa tháng cao nhất 50 385 440 (mm) Lượng mưa tháng thấp T4= 10 T1=21 T2=8 nhất (mm) Lượng mưa trung bình 321 1373 2047 năm (mm) Hoạt động 3: Luyện tập a. Mục tiêu: Giúp học sinh khắc sâu kiến thức bài học b. Tổ chức thực hiện Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ GV: đưa ra các câu hỏi trắc nghiệm liên quan đến bài học. HS: Lắng nghe và tiếp cận nhiệm vụ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ - HS: suy nghĩ trả lời Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận - GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung - HS: Trình bày kết quả Bước 4: Kết luận và nhận định - GV: chuẩn kiến thức, nhấn mạnh kiến thức trọng tâm của bài học - HS: Lắng nghe và ghi vào vở Hoạt động 4. Vận dụng a. Mục tiêu: HS biết được giải thích được những vấn đề có liên quan đến bài học. b. Tổ chức thực hiện Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ GV: HS đọc biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của tỉnh mình sinh sống. HS: Lắng nghe và tiếp cận nhiệm vụ Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ HS: Suy nghĩ, trả lời Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận HS: Trình bày kết quả GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung Bước 4: Kết luận và nhận định GV: Chuẩn kiến thức HS: Lắng nghe và ghi nhớ. IV. Rút kinh nghiệm giờ dạy:
File đính kèm:
giao_an_dia_li_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_30_bai_18_thuc_hanh_p.pdf



