Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 47: Ôn tập chủ đề Định lí thalès. Tam giác đồng dạng - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf7 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 47: Ôn tập chủ đề Định lí thalès. Tam giác đồng dạng - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 7/4/2024 
 TIẾT 47. ÔN TẬP CHỦ ĐỀ: ĐỊNH LÝ THALÈS. TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG 
I. MỤC TIÊU: 
1. Về kiến thức: 
- HS được củng cố các kiến thức đã học về định lý Thalès; hai tam giác đồng dạng; 
trường hợp đồng dạng thứ nhất, thứ hai và thứ ba; các trường hợp đồng dạng của tam 
giác vuông 
2. Về năng lực: Phát triển cho HS: 
- Năng lực chung: 
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân 
trên lớp. 
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè 
thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa 
thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác. 
- Năng lực đặc thù: 
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, 
vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm 
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo 
trước tập thể lớp. 
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán: sử dụng thước đo góc, thước 
thẳng, eke, rèn luyện năng lực vẽ hình. 
- Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ thể 
nhằm phát triển năng lực sáng tạo. 
- HS vận dụng được các kiến thức trong chương để chứng minh hai tam giác đồng dạng, 
vận dụng tính chất của hai tam giác đồng dạng để làm các bài toán chứng minh các hệ 
thức hình học, các góc bằng nhau, 
3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách 
tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 
- Thiết bị dạy học: 
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm, 
phấn màu 
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp; 
vở ghi, phiếu bài tập. 
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: HS bước đầu nhớ lại được các kiến thức về định lý Thalès và hai tam giác 
đồng dạng 
b) Nội dung: Các kiến thức đã học 
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS 
d) Tổ chức thực hiện 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bước 1: GV giao nhiệm vụ: 
 GV gọi 1 HS lên bảng nhắc lại Định lý Thalès và các 
 trường hợp đồng dạng của hai tam giác; các trường hợp 
 đồng dạng của tam giác vuông 
 Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: 
 - 1 HS lên bảng trả lời 
 Bước 3: Báo cáo kết quả 
 - HS trả lời câu hỏi của GV 
 Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả 
 - HS nhận xét câu trả lời của bạn 
 - GV nhận xét và chốt kiến thức 
B. HOẠT ĐỘNG: ÔN TẬP LÍ THUYẾT 
a) Mục tiêu: HS nhớ lại được các kiến thức về Định lý Thalès và các trường hợp đồng 
dạng của hai tam giác; các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 
b) Nội dung: Định lý Thalès và các trường hợp đồng dạng của hai tam giác; các trường 
hợp đồng dạng của tam giác vuông 
c) Sản phẩm: Sơ đồ tư duy Định lý Thalès và các trường hợp đồng dạng của hai tam 
giác; các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bước 1: GV giao nhiệm vụ: 
 GV chia lớp thành các nhóm theo các tổ và yêu cầu HS 
 vẽ sơ đồ tư duy thể hiện các nội dung kiến thức trọng 
 tâm về Định lý Thalès và các trường hợp đồng dạng của 
 hai tam giác; các trường hợp đồng dạng của tam giác 
 vuông Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: 
- Hoạt động nhóm 
Bước 3: Báo cáo kết quả 
- Đại diện của các nhóm lên báo cáo kết quả 
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả 
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét 
- GV nhận xét và chốt kiến thức 
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 
1. Ôn tập về định lí Thalès 
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học về tỉ số độ dài thẳng, định lí Thalès để 
tính độ dài đoạn thẳng và lập tỉ lệ thức của các đoạn thẳng tỉ lệ. 
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học 
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và Sản phẩm cần đạt 
 HS 
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1. Đoạn thẳng AB44 dm được chia thành các 
1 đoạn thẳng liên tiếp AM,, MN NP và PB lần lượt tỉ 
- GV cho HS đọc đề bài lệ với 10,2,3 và 5 . 
1. 
 a) dài m n th 
- HS vẽ hình Tính độ ỗi đoạ ẳng đó.
Yêu cầu HS hoạt động b) Chứng minh rằng hai điểm M và P chia đoạn 
cá nhân làm bài ý a, b, c AN theo cùng một tỉ số k và tính k . 
Bước 2: Thực hiện 
 c) Còn hai điểm nào chia đoạn thẳng nào theo cùng 
nhiệm vụ 
 một tỉ số nữa không? 
- HS đọc đề bài, vận 
dụng định lí đã học để Hướng dẫn giải 
giải toán. a)Từ giả thiết và tính chất của dãy tỉ số bằng nhau 
Bước 3: Báo cáo kết ta có: 
quả Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và Sản phẩm cần đạt 
 HS 
- 3 HS lên bảng giải câu AM MN NP PB
a, b và c. 10 2 3 5
- i l p quan sát AM MN NP PB 44
 HS dướ ớ 2,2 
bạn làm và làm bài tập 10 2 3 5 20
 c 4: t 
Bướ Đánh giá kế Vậy AM22 dm , MN 4,4 dm , ;
qu
 ả NP6,6 dm , PB 11 dm 
- GV cho HS nhận xét 
 MA22 PA 33
bài làm của HS và chốt b) Từ câu a) ta có 5; 5 . 
lại một lần nữa cách làm MN4,4 PN 6,6
của dạng bài tập. Điều này chứng tỏ M và P chia đoạn AN theo 
 cùng một tỉ số k 5. 
 AM22 2 NM 4,4 2
 c)Vì , ; 
 AP33 3 NP 6,6 3
 Nên còn hai điểm A và N chia đoạn MP theo 
 2
 cùng một tỉ số . 
 3
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Tính x trong các trường hợp sau (hình vẽ), 
2 biết rằng các số trên hình có cùng đơn vị đo là cm . 
- GV cho HS đọc đề bài 
 Hướng dẫn giải 
2. 
Yêu cầu: A D
 8,5 x
 5 24
- Dự đoán về độ dài x 4 P Q
 M N 10,5 9
- Hãy chứng minh dự x
 B C E F
đoán đó. a) MN BC b) PQ EF
 Hình 262
- HS làm việc nhóm, 
trao đổi theo bàn nhiệm a) Áp dụng định lí Thalès vào ABC có MN∥ BC
vụ của mình , ta được: 
Bước 2: Thực hiện BM CN x 8,5 5 4.3,5
 hay x 2,8 . 
nhiệm vụ MA NA 4 5 5
- HS đọc đề bài, và thảo 
 b) Áp dụng định lí Thalès vào DFE có PQ∥ EF , 
luận cặp đôi để làm bài 
 ta được: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và Sản phẩm cần đạt 
 HS 
 c 3: Báo cáo k t DP DQ x 24 9 10,5.15
 Bướ ế hay x 17,5 . 
 quả PE QF 10,5 9 9
 - GV h tr chi u bài t p 
 ỗ ợ ế ậ 
 của học sinh trên Ti-vi. 
 - 2 đại diện trình bày kết 
 quả bài làm. 
 - HS quan sát bạn trình 
 bày. 
 Bước 4: Đánh giá kết 
 quả 
 - GV cho HS nhận xét 
 chéo bài làm của các bạn 
 - Giải thích những thắc 
 mắc hoặc vấn đề chưa rõ 
 của HS. 
 - GV chốt kiến thức bài 
 tập 
Ôn tập về tam giác đồng dạng 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 3: Cho tam giác ABC có AD là đường phân 
 - GV cho HS đọc đề bài 4 và yêu giác xuất phát từ đỉnh A. Gọi E và F lần lượt là 
 cầu HS vẽ hình hình chiếu của B và C trên đường thẳng AD. 
 - Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ hình. Chứng minh rằng: 
 - Yêu cầu HS nêu định hướng a) Tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF . 
 giải của mỗi ý 
 b) DE.. CD DF BD 
 - HS hoạt động cá nhân làm bài 
 Hướng dẫn 
 tập 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1 
 - HS đọc đề bài, thực hiện vẽ hình 
 học và trả lời theo yêu cầu của 
 GV. 
 - 2 HS lên bảng làm bài tập, HS 
 dưới lớp làm vào vở ghi. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bước 3: Báo cáo kết quả 1 
 - 2 HS đứng tại chỗ trả lời. 
 a) Biến đổi tỉ số để tìm cặp tam 
 giác đồng dạng. 
 b) Chứng minh hai cạnh hoặc hai 
 góc của tam giác bằng nhau. 
 HS nhận xét lời giải 2 bài tập trên 
 bảng. 
 Bước 4: Đánh giá kết quả 1 
 - GV cho HS nhận xét bài làm 
 của HS và chốt lại cách viết các a) Vì BE AD nên BEA 90 
 đỉnh tương ứng của hai tam giác 
 Vì CF AD nên CFA 90 
 đồng dạng. 
 Vì AD là tia phân giác của BAC nên 
 BAD CAD 
 Xét tam giác ABE và tam giác ACF có: 
 BEA CFA 90
 BAE CAF
 Tam giác ABE đồng dạng với tam giác ACF 
 b) Chứng minh tam giác BED đồng dạng với tam 
 giác CFD 
 DE BD
 DF CD
 DE.. CD DF BD 
Hướng dẫn về nhà: 
 - Ôn lý thuyết về Định lý Thales và tam giác đồng dạng 
Bài tập: Cho hình chữ nhật ABCD có AD 6 cm, AB 8 cm. Gọi O là giao điểm 
của AC và BD . Qua D kẻ đường thẳng d vuông góc với BD , d cắt tia BC tại E . 
Chứng minh 
a) BDE~ DCE . 
b) Kẻ CH DE tại H . Chứng minh DC2 CH DB . Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_tiet_47_on_tap_chu_de_dinh_li_thales_tam_giac.pdf