Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2023-2024

pdf10 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 21 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 2 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 KHBD TOÁN 7-TUẦN 2 
Ngày soạn: 9/9/2023 Ngày dạy: ................ 
TOÁN 1 
 TIẾT 4: BÀI 2- CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỈ (TIẾP) 
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: Học xong bài này, HS đạt các yêu cầu sau: 
- Thực hiện được các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia trong tập hợp số hữu tỉ. 
2. Năng lực 
Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm 
- Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. 
Năng lực riêng: tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, 
phương tiện học toán; giải quyết vấn đề toán học. 
- Vận dụng được các tính chất của các phép cộng, trừ, nhân, chia và quy tắc dấu ngoặc để 
tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. 
- Giải quyết các bài toán thực tiễn gắn với thực hiện phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép 
chia hai số hữu tỉ. 
3. Phẩm chất 
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. 
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự 
hướng dẫn của GV. 
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ; biết tích 
hợp toán học và cuộc sống. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1 - GV: SGK, SGV, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, PBT,.. 
2 - HS: 
- SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng 
nhóm. 
- Ôn tập các phép tính về phân số, số thập phân và hỗn số đã học. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
Hoạt động 2: Nhân và chia hai số hữu tỉ 
a) Mục tiêu: 
- HS biết quy tắc nhân, chia hai số hữu tỉ; tính chất phân phối và vận dụng để giải quyết 
các bài tập tính toán và bài toán thực tế ฀ Rèn luyện kĩ năng tính toán đạt yêu cầu. 
b) Nội dung: HS nhớ lại cách nhân chia hai phân số đã học, tính chất của phép nhân phân 
số và thực hiện lần lượt các yêu cầu của GV (để quy việc nhân, chia hai số hữu tỉ về nhân, 
chia đối với phân số đã học). 
c) Sản phẩm: HS giải quyết được các bài Ví dụ, Luyện tập, Vận dụng. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN 
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 2. Nhân và chia hai số hữu tỉ 
 HĐ3: KHBD TOÁN 7-TUẦN 2 
 - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm thực hiện a. 0,36. = . = 
 HĐ3. 5 36 5 1
 b. - : 1 = - : 
 GV dẫn dắt, quy việc nhân, chia hai số hữu tỉ − 9 − 100 − 9 − 5
 7 5 7 12
 về nhân, chia đối với phân số, đặt câu hỏi để HS = - . = - 
 →rút ra kết luận trong khung kiến thức trọng tâm: 6 7 6 7
 7Kết7 luận:49 
 Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ bằng cách viết 6 12 72
 chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc Ta có thể nhân, chia hai số hữu tỉ 
 nhân, chia phân số. bằng cách viết chúng dưới dạng 
 - GV yêu cầu HS tự đọc Ví dụ 3 và yêu cầu HS phân số rồi áp dụng quy tắc nhân, 
 trình bày, mô tả cách nhân và chia hai số hữu tỉ. chia phân số. 
 - GV yêu cầu HS làm Luyện tập 3 vào vở để 
 củng cố cách nhân và chia hai số hữu tỉ và gọi Luyện tập 3: 
 một HS lên bảng trình bày lời giải. a. (- ). ( )= 
 - GV dẫn dắt cho HS nhận thấy phép nhân các 9 4 36
 b. -0,7: = - : 
 số hữu tỉ cũng có các tính chất của phép nhân 13 − 5 65
 3 7 3
 phân số. = - . = - 
 - GV yêu c u HS v n d ng tính ch t phân ph i 2 10 2
 ầ ậ ụ ấ ố 7 2 7
 hoàn thành bài Luyện tập 4 và gọi một HS lên 
 Luy10ện3 tập15 4: 
 bảng chữa bài. 
 - GV nhắc HS đọc phần Chú ý trong SGK, GV . + .(-0,25) 
 7 1 7
 cho thêm ví dụ để HS thực hiện các phép tính = . + . 
 6 3 4 6
 với số thập phân, hỗn số. 7 13 7 1
 - GV yêu cầu HS vận dụng quy tắc tính toán với = . 
 6 4 6 (− 4)
 số hữu tỉ để làm ví dụ mở đầu để hoàn thành Ví 7 13 1
 = . = 
 dụ 4 và so sánh lại với lời giải đã có trong sách. 6 ( 4 − 4)
 - GV yêu cầu HS vận dụng các quy tắc tính toán Chú7 12 ý: 7
 để giải quyết bài tập Vận dụng 2, sau đó gọi một Nế6u hai4 s2ố hữu tỉ đều đuộc cho dưới 
 HS lên bảng trình bày. dạng số thập phân thì ta có thể áp 
 - GV lưu ý HS khi hai số hữu tỉ đều được cho dụng quy tắc nhân và chia đối với số 
 dưới dạng số thập phân thì ta có thể áp dụng quy thập phân. 
 tắc tính toán với số thập phân đã học. Vận dụng 2: 
 + GV chiếu Slide BT Ví dụ minh họa cho Chú ý Diện tích 1 tấm ảnh là: 
 và yêu cầu HS hoàn thành: 10.15 = 150 (cm2) 
 Ví dụ: Tính Diện tích tấm giấy là: 
 a) (-0,25).8,2 21,6 . 27,9 = 602,64 (cm2) 
 b) (-9,8): (-1,4) Diện tích phần giấy ảnh còn lại là: 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 602,64 – 2.150 = 302,64 (cm2) 
 - HS theo dõi SGK, chú ý nghe, tiếp nhận kiến Ví dụ: 
 thức, thực hiện lần lượt các yêu cầu, sử dụng kĩ a) (-0,25).8,2 = -(0,25.8,2) = -2,05 
 thuật chia sẻ cặp đôi, kiểm tra chéo đáp án. b) (-9,8): (-1,4) = 7 
 - GV: sát sao, gợi ý và giúp đỡ HS. 
 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: KHBD TOÁN 7-TUẦN 2 
 - HS trình bày miệng/ trình bày bảng.Các HS 
 khác chú ý và nhận xét, bổ sung. 
 Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá quá 
 trình tiếp nhận kiến thức của HS. GV tổng quát 
 lưu ý lại kiến thức trọng tâm và yêu cầu HS ghi 
 chép đầy đủ vào vở. 
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và 
các tính chất các phép tính thông qua một số bài tập. 
b) Nội dung: HS vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất phép 
cộng, phép nhân số hữu tỉ tích cực trao đổi, thảo luận nhóm hoàn thành bài tập vào phiếu 
bài tập nhóm/ bảng nhóm. 
c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được tất cả các bài tập liên quan đến kiến thức các 
phép tính cộng, trừ, nhân, chia với số hữu tỉ. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS: Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ; 
Tính chất phép cộng số hữu tỉ ; Tính chất phép nhân số hữu tỉ. 
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm BT1.10 (SGK – tr13). (Đối với mỗi bài tập, 
GV hỏi đáp và gọi đại diện thành viên nêu phương pháp làm) 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm 4, hoàn 
thành các bài tập GV yêu cầu. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời đại diện các nhóm trình bày. Các HS khác 
chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài các nhóm trên bảng. 
Kết quả: 
Bài 1.10: 
0,65 . 78 + 2 . 2020 + 0,35 . 78 - 2,2 . 2020 
 1
= 0,65 . 78 + . 2020 + 0,35 . 78 - . 2020 
 5
 11 22
= 78 ( 0,65 + 0,35) + 2020. ( - ) 
 5 10
= 78 ( 0,65 + 0,35) + 2020.0 11= 7822 
Bước 4: Kết luận, nhận định:5 10
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác. 
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện tính toán cộng, trừ, nhân, chia 
số hữu tỉ và áp dụng các tính chất để HS thực hiện bài tập và tính toán chính xác nhất. 
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: 
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng thực tế để nắm vững kiến thức. 
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống, vận dụng kiến thức vào thực tế, rèn luyện 
tư duy toán học qua việc giải quyết vấn đề toán học KHBD TOÁN 7-TUẦN 2 
b) Nội dung: HS vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất trao 
đổi và thảo luận hoàn thành các bài toán thực tế theo yêu cầu của GV. 
c) Sản phẩm: HS biết cách vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính 
chất hoàn thành các bài toán thực tế được giao. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
- GV yêu cầu HS làm bài tập 1.9 + 1.11 , cho HS sử dụng kĩ thuật chia sẻ cặp đôi để trao 
đổi và kiếm tra chéo đáp án. 
- GV chiếu Slide cho HS củng cố kiến thức thông qua trò chơi trắc nghiệm. 
Câu 1. Điền cụm từ thích hợp vào chỗ trống: "Muốn nhân hai phân số với nhau thì ta ...." 
A. nhân các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau 
B. nhân các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau 
C. cộng các tử với nhau và nhân các mẫu với nhau 
D. cộng các tử với nhau và cộng các mẫu với nhau 
Câu 2. Nếu thì x.y bằng: 
A. B. C. D. 
 = ; = ( , ≠ 0)
 . . + + 
Câu 3. là: 
 . Kết quả của phép . tính + . 
 12 7
A. B. C. D. 
 − 14 . 4
 3 3 2 2
Câu 4. : 
 2 Số nào sau đây là kết quả− 2của phép tính 3 − 3
 9 3
A. C. C. D. 
 5 : (− 4)
 12 3 2 12
Câu 5. Tìm x th a mãn: 
 − 5 ỏ 4 15 5
 2 2
A. x =1 B. x = -1 C. D. 
 : (5 − 1 5) = 1
 5 −5
Câu 6. Gọi x0 là giá trị thỏa mãn . Chọn câu đúng 
 = 2 = 2
 5 2 1
A. x0 1 D. x0 = -1 
Câu 7. So sánh A và B biết: 7 : − 5 = 3
A. A > B B.A < 4B 20 4 C. A = B−2 5 121 D. 
 = . . (− ) ; = . . (− )
Bước 2: Thực hiện nhiệm 5vụ:8 HS thự3c hiện hoàn22 thành18 bài tập25 được giao và trao đổi cặp 
đôi đối chiếu đáp án. ≥ 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV mời đại diện một vài HS trình bày miệng. 
Kết quả: 
Bài 1.9 KHBD TOÁN 7-TUẦN 2 
 Biểu thức có giá trị đúng bằng số ở bông hoa là: 
 (-25 . 4) + (10: (-2)) = -105 
Bài 1.11: 
 Ngăn sách đó có thể để được nhiều nhất số cuốn sách là: 
 120: 2,4= 50 (cuốn sách) 
- Đáp án « Trò chơi trắc nghiệm »: 
 Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 
 A B B A B A B 
Bước 4: Kết luận, nhận định: 
- GV nhận xét, đánh giá khả năng vận dụng làm bài tập, chuẩn kiến thức và lưu ý thái độ 
tích cực khi tham gia trò chơi và lưu ý lại một lần nữa các lỗi sai hay mắc phải cho lớp. 
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
- Ghi nhớ kiến thức trong bài (các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, quy tắc dấu ngoặc; 
các tính chất phép cộng và phép nhân số hữu tỉ). 
- Hoàn thành bài tập chưa hoàn thành (SGK)+ các bài tập 1.11+ 1.12 +1.13+ 1.14 + 1.15 
(SBT – tr11,12) 
- Chuẩn bị bài sau “ Luyện tập chung”. 
 KHBD TOÁN 7-TUẦN 2 
 TIẾT 5, 6. LUYỆN TẬP CHUNG (TRANG 14) 
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về 
- Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp các 
số hữu tỉ 
- Cách biểu diễn, so sánh hai số hữu tỉ. 
- Cách cộng trừ, nhân chia trong tập hợp số hữu tỉ. 
2. Năng lực 
 - Năng lực chung: 
Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá 
Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm 
Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. 
- Năng lực riêng: 
Tư duy và lập luận toán học, mô hình hóa toán học, sử dụng công cụ, phương tiện học toán. 
Tính toán với số hữu tỉ, biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. 
Vận dụng quy tắc dấu ngoặc, tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng các số hữu tỉ; tính 
chất phân phối của phép nhân với phép cộng để tính một cách hợp lí. 
3. Phẩm chất 
- Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. 
- Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự 
hướng dẫn của GV. 
- Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT, thước thẳng có chia khoảng. 
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, 
bút viết bảng nhóm. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
TIẾT 5 
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) 
a) Mục tiêu: 
- HS nhớ lại các kiến thức đã học về số hữu tỉ của bài 1 và bài 2. 
b) Nội dung: HS thực hiện các yêu cầu dươi sự hướng dẫn của GV. 
c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi mở đầu. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
- GV nêu câu hỏi: “Ta có thể cộng, trừ hai số hữu tỉ bằng cách nào?”. 
- HS: Ta có thể cộng trừ hai số hữu tỉ bằng cách viết chúng dưới dạng phân số, rồi áp 
dụng quy tắc cộng, trừ phân số. 
Nếu hai số hữu tỉ đều được dưới dạng số thập phân thì ta áp dụng quy tắc cộng trừ số 
thập phân. 
 GV chốt lại kiến thức, dẫn dắt bài luyện tập. 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS suy nghĩ, trả lời câu hỏi. 
→ KHBD TOÁN 7-TUẦN 2 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, chốt lại kiến thức. 
 Bài: Luyện tập chung. 
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI 
⇒Hoạt động 1: Phân tích ví dụ 1 và ví dụ 2 
a) Mục tiêu: 
- HS hiểu được cách tính hợp lí và trình bày bài toán cộng trừ, nhân chia số hữu tỉ. 
- HS biểu diễn được số hữu tỉ trên trục số. 
b) Nội dung: 
 HS đọc SGK để tìm hiểu nội dung ví dụ về cộng trừ nhân chia số hữu tỉ và biểu diễn số 
hữu tỉ trên trục số. 
c) Sản phẩm: HS biết cách tính hợp lí một biểu thức và biểu diễn một số hữu tỉ trên trục 
số, biết cách trình bày bài. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN 
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Ví dụ 1 (SGK – Tr14) 
 - GV yêu cầu HS đọc ví dụ 1, ví dụ 2 (SGK). Ví dụ 2 (SGK – Tr14) 
 GV hướng dẫn lại cách tính, cách biểu diễn và 
 trình bày bài. 
 - Có thể yêu cầu HS nhắc lại 
 + Cách viết phân số dưới dạng số thập phân. 
 + Quy tắc dấu ngoặc, tính chất phân phối. 
 + Cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
 HS đọc bài, suy nghĩ câu trả lời, thảo luận với 
 các bạn. 
 Bước 3: Báo cáo, thảo luận 
 - HS trả lời câu hỏi về: tính chất, quy tắc, cách 
 biểu diễn số hữu tỉ. 
 - Các HS chú ý lắng nghe. 
 Bước 4: Kết luận, nhận định 
 - GV nhận xét về câu trả lời của HS, chốt lại 
 kiến thức. 
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức 
- Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất các phép tính thông qua một số 
bài tập. 
- So sánh hai số hữu tỉ. 
b) Nội dung: HS vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và các tính chất phép 
cộng, phép nhân số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ tích cực trao đổi, thảo luận nhóm hoàn 
thành bài tập vào phiếu bài tập. 
c) Sản phẩm học tập: HS giải quyết được các bài tập liên quan đến kiến thức các phép 
tính cộng, trừ, nhân, chia với số hữu tỉ, so sánh hai số hữu tỉ. KHBD TOÁN 7-TUẦN 2 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS: Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ ; 
Tính chất phép cộng số hữu tỉ ; Tính chất phân phối giữa phép nhân và phép cộng, quy tắc 
dấu ngoặc, cách so sánh hai số hữu tỉ. 
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm đôi làm vào phiếu bài tập các bài BT1.12 ; 
BT1.16 ; BT1.17 (SGK – tr15). 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: 
- HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu. 
- GV quan sát, hỗ trợ. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
Với các bài tập GV mời một bạn trong nhóm trình bày, giải thích cách làm. 
Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài các nhóm trên bảng. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: 
- GV chữa bài, chốt đáp án. 
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải để HS thực hiện bài tập và tính toán chính xác 
nhất. 
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên 
dương. 
Kết quả: 
Bài 1.12: 
a) và . Vậy . 
 71 71 123 123
b) và 
 17,75 = 4 4 > 7 17,75 > 7
Bài 1.16: −57 −65 −57
 −7,125 = 8 9 < 8
a) b) 3. 
Bài− 111.17: 
 10
 15 3 16 −85 −71 6 15 23 16 −14
1,2. ( − 5 ) + . ( . − ) = . ( − ) + .
*HƯỚ6 4NG DẪ4N VỀ7 NHÀ−32 8 8 5 4 4 7 8
-= Xem5 .(−2)+(−4) lại các bài tập =đã chữ5 a 
- Làm bài tập 1.13; 1.14; 1.15 
TIẾT 6 
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: 
- Học sinh áp dụng các kiến thức vào giải quyết các bài toán. 
- HS thấy sự gần gũi toán học trong cuộc sống. 
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm trả lời nhanh câu 
hỏi trắc nghiệm và thực hiện bài tập vận dụng. KHBD TOÁN 7-TUẦN 2 
c) Sản phẩm: HS trả lời và giải thích được các câu trắc nghiệm, giải được bài tập về so 
sánh số hữu tỉ, điền số bằng cách thực hiện phép tính. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 
- GV cho HS tham gia trò chơi, trả lời nhanh các câu hỏi trắc nghiệm. 
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Bài 1.13 và 1.15 (SGK – tr15) 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
- HS tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo luận đưa ra ý kiến. 
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ. 
Câu hỏi trắc nghiệm: 
(GV gọi HS nhanh nhất trả lời, giải thích kết quả). 
Câu 1: Kết quả của phép tính là: 
 2 1 −6
 A. B. C. D. 
 3 + 3 . 10
 −6 7 −7 6
Câu 2: Tổng bằng: 
 10 15 15 10
 − 
 A. B. C. D. 
 + +1
 1 2 +1
Câu ( +1) 3: Tính: 0 ( +1) ( +1)
 1 1 1 5
 A. B. C. D. 
 3 4 + 2 6 − 1 4 − 4 6 =?
 5 2 3 3
 6 3 8 2
Câu− 4: Kết quả của phép tính− là: 
 A. 19,25 B. 19,4 1 1 C. 16,4 1 D. 18,25 
 3,15 (3 4 : 2) + 2,15 (1 − 1 2)
Câu 5: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ trên trục số? 
 3
 4
Câu 6: Phân số nào sau đây không biểu diễn số hữu tỉ ? 
 −2
 A. B. C. D. 
 9
 4 2 6 8
 − 18 −9 −27 36 KHBD TOÁN 7-TUẦN 2 
 Câu 7: Cho các số hữu tỉ: . Hãy sắp xếp các số hữu tỉ trên theo thứ tự tăng dần 
 −2 −3 2 5
A. B.3 ; 5 ; 3 ; 4 ; 0 C. D. 
 −2 −3 5 2 −3 −2 5 2 −3 −2 2 5
 3 ; 5 ; 0 ; 4 ; 3 5 ; 3 ; 0 ; 4 ; 3 5 ; 3 ; 0 ; 3 ; 4
−2 −3 2 5
Câu 8: Có bao nhiêu số hữu tỉ thỏa mãn có mẫu bằng 7, lớn hơn và nhỏ hơn 
 3 ; 5 ; 0 ; 3 ; 4
A. 0 B. 1 C. 2 −5 D. 3 −2
 9 9
Câu 9: Tìm x, biết: 
 −8 2 1
 A. B. C. D. 
 11 . = 5 . 4
 15 2 11 11
Câu 10: Giá trị của x trong phép tính là: 
 = 80 = − 75 = 90 = − 80
 A. 0 B. 0,5 C.1 1 D. -1 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận −0,5 = 2 − 1
- Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi. 
- Bài tập: đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác theo dõi, đưa ý kiến. 
Bước 4: Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án đúng, chú ý các lỗi sai của học sinh hay mắc. 
Đáp án trắc nghiệm: 
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 
 B A B B A D D C D C 
Bài 1.13: (SGK – Tr15) 
a) Đó là khí Argon, Helium và Neon. 
b) Đó là khí Krypton, Radon và Xenon 
c) Helium, Neon, Argon, Krypton, Xenon và Radon ; 
d) Rado, Xenon, Kryton, Argon, Neon và Helium. 
Bài 1.15 (SGK – Tr15) 
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
 • Ghi nhớ kiến thức trong bài. 
 • Xem lại các bài tập đã chữa 
 • Chuẩn bị bài mới “Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ”. 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_7_ket_noi_tri_thuc_tuan_2_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan