Giáo án Đại số 7 tiết 6 Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ

I. MỤC TIÊU:

1/Kiến thức HS hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ, biết các quy tắc tính

tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa.

 2/Kỹ năng :Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.

3/Thái độ: HS so sánh được sự giống nhau và khác nhau của lũy thừa số tự nhiên và lũy thừa số hữu tỉ

từ đó HS sẽ nhớ lại kiến thức đã học trước đây kỹ hơn.

II. CHUẨN BỊ:

 1/GV:Bảng phụ.

 2/HS:phiếu học tập.

 

doc2 trang | Chia sẻ: oanh_nt | Lượt xem: 1818 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Đại số 7 tiết 6 Bài 5: Lũy thừa của một số hữu tỉ, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 03 tiết 06
Ngày soạn: 21/9/2007
Ngày giảng:	24/10/2007
	Bài 5: LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ
I. MỤC TIÊU:
1/Kiến thức HS hiểu được khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của số hữu tỉ, biết các quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa.
	2/Kỹ năng :Có kỹ năng vận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán.	
3/Thái độ: HS so sánh được sự giống nhau và khác nhau của lũy thừa số tự nhiên và lũy thừa số hữu tỉ từ đó HS sẽ nhớ lại kiến thức đã học trước đây kỹ hơn.
II. CHUẨN BỊ:
	1/GV:Bảng phụ.
	2/HS:phiếu học tập.
II. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
Nội dung ghi bảng
1. Hoạt động 1:kiểm tra bài cũ:
Tính 53; 412:410.
2. Hoạt động 2:Luỹ thừa với số mũ tự nhiên.
-Hãy nêu định nghĩa luỹ thừa của một số tự nhiên?
GV nêu tương tự ta có định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ.vâïy em hãy định nghĩa…
GV cho HS ghi công thức sau đó giới thiệu cơ số,số mũ và các cách gọi khác.
GV nêu quy ước:
GV từ ví dụ trên quy nạp thành công thức và yêu cầu HS chứng minh để rút ra công thức.
GV cho HS giải ?1
3. Hoạt động 3:Tích và thương của một số hữu tỉ:
Viết công thức tính tích và thương của hai số tự nhiên cùng cơ số?
-Tương tự như vậy ta có tích và thương của hai số hữu tỉ,em hãy nêu công thức?
-GV cho HS phát biểu thành lời.
4. Hoạt động 4:Luỹ thừa của một luỹ thừa:
GV cho HS giải ?3 Tính và so sánh:
a/ (22)3=22.22.22=22+2+2=26
-GV cho HS quy nạp thành công thức 
5. Hoạt động 5:Luyện tập
HS giải ?4
-GV cho 4 HS giải bài 27/19 SGK.
6. Hoạt động 6:Hướng dẫn về nhà.
-Học kỹ công thức tính luỹ thừa của số hữu tỉ.
-BTVN số 28; 29; 30; 31/ 19 SGK.
- Đọc mục “có thể em chưa biết” / 20 SGK
Một HS lên bảng.Số còn lại nháp.
HS trả lời:
xn = (xQ)
 n thừa số
HS nêu.
HS lên bảng ghi công thức.
-HS ghi.
-HS chứng minh công thức. 
5 HS giải số còn lại làm trên phiếu học tập.
-HS nêu.
-HS lên bảng viết công thức.
-HS phát biểu thành lời.
HS giải.
-HS quy nạp thành công thức
1. Luỹ thừa với số mũ tự nhiên:
Định nghĩa:Sgk/17
Công thức:
 xn = (xQ)
 n thừa số
Với x Q;nN;n>1
Ví dụ:
Tính:
=
Quy ước:
x1=x ; xo=1(với x 0)
-Khi viết số hữu tỷ x dưới dạng phân số 
Thì 
Ví dụ ?1
(-0,5)2= (-0,5).(-0,5)= 0,25
 (hoặc = )
(-0,5)3= (-0,5).(-0,5).(-0,5)= - 0,125
(-9,7)0=1.
2. Tích và thương của hai số hữu tỉ:
Công thức:
xm.xn=xn+m
xm:xn=xm-n
Với x;m ³ n.
Aùp dụng ?2:Tính
(-3)2.(-3)3=(-3)5
(-0,25)5:(-0,25)3=(-0,25)2
3. Luỹ thừa của một luỹ thừa:
(22)3=22.22.22=22+2+2=26
Công thức:
(xm)n=xm.n.
Aùp dụng::
?4/18
4. Luyện tập:
Bài 27/19 SGK:

File đính kèm:

  • doctiet 6.doc