Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 3+4, Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh - Năm học 2023-2024

pdf7 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 12 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 3+4, Bài 39: Bảng thống kê và biểu đồ tranh - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 12/02/2024 
 Tiết 3 + 4. BÀI 39: BẢNG THỐNG KÊ VÀ BIỂU ĐỒ TRANH 
I. MỤC TIÊU 
1. Kiến thức: 
Đọc và phân tích được dữ liệu từ bảng thống kê và biểu đồ tranh 
2. Năng lực: 
* Năng lực chung: Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực mô hình hóa toán học; năng 
lực giải quyết vấn đề toán học; năng lực giao tiếp toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương 
tiện học toán 
* Năng lực riêng: 
+ Đọc và phân tích dữ liệu từ bảng thống kê, biểu đồ tranh 
+ Biểu diễn dữ liệu vào bảng thống kê, biểu đồ tranh 
3. Phẩm chất 
Rèn luyện thói quen tự học, ý thức hoàn thành nhiệm vụ học tập, bồi dưỡng hứng thú học tập 
cho HS. 
Bồi dưỡng thói quen thu thập thông tin, giáo dục y thức giữ gìn vệ sinh cá nhân 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Đối với giáo viên: Chuẩn bị giáo án, laptop 
2. Đối với học sinh: vở ghi, vở nháp, sgk, thước 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC TIẾT 3 
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 
a. Mục tiêu: Tạo tâm thế hứng thú cho học sinh và từng bước làm quen bài học. 
b. Nội dung: GV trình bày vấn đề, HS trả lời câu hỏi 
c. Sản phẩm học tập: HS lắng nghe và tiếp thu kiến thức d. Tổ chức thực hiện: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM 
Gv trình bày vấn đề: 
Một cửa hàng bán quần áo muốn biết cỡ áo nào bán 
được nhiều nhất trong các cỡ S (small-nhỏ), M 
(medium-vừa), L (large – lớn) nên yêu cầu nhân viên 
bán hàng ghi lại cỡ của một mẫu áo bán ra trong một 
tuần, kết quả thu được dãy dữ liệu như sau: 
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC MỚI 
Hoạt động 1: Bảng thống kê 
a. Mục tiêu: Hs hoàn thiện bảng thống kê hoặc lập được bảng thống kê từ dữ liệu ở dạng liệt kê 
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi. 
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS 
d. Tổ chức thực hiện: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM 
 Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học tập 1. Bảng thống kê 
 - GV yêu cầu hs đọc đề bài. Hs làm bài cá nhân. * HĐ1: 
 GV gọi đứng tại chỗ trả lời HĐ1, HĐ2 
 a. 
 - GV hỏi hs về ‎c aĩh‎n‎ủa thống kê: 
 Cỡ áo S M L 
 ?Vì sao nên thống kê dữ liệu vào bảng. 
 Số lượng bán được 10 30 15 
 - VD1: GV giúp hs làm quen với việc đọc và 
 phân tích dữ liệu từ bảng thống kê b.Cỡ áo bán được nhiều nhất là : M 
 Cỡ áo bán được ít nhất là : S 
 - LT1: Giúp hs luyện tập kĩ năng lập bảng thống kê * LT1: 
 Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập 1.-Rễ cọc : bưởi , hồng xiêm , mít , ổi 
 + HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo luận. 
 -Rễ chùm : lúa ; tỏi ; hoa huệ. 
 + GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi HS cần 
 Loại rễ Cọc Chùm 
 Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và thảo 
 luận Số lượng cây 4 3 
 + GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. 2. 
 + GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá. 
 Huy chương Vàng Bạc Đồng 
 Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ 
 học tập Số học sinh 2 2 2 
 + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến thức, 
 chuyển sang nội dung mới 
Hoạt động 2: Biểu đồ tranh 
a. Mục tiêu: 
- Biết cách vẽ biểu đồ tranh 
- HS biết cách lập bảng thống kê từ biểu đồ tranh 
b. Nội dung: Đọc thông tin sgk, nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi. 
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của HS 
d. Tổ chức thực hiện: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM 
 Bước 1: GV chuyển giao nhiệm vụ học 2. Biểu đồ tranh 
 tập 
 * HĐ3: 
 - Gv hướng dẫn hs vẽ biểu đồ tranh, nhấn 
 mạnh cách chọn số lượng tương ứng với 1 
 biểu tượng 
 - GV hướng dẫn HS thực hiện các hoạt 
 động 3, 4 * LT2: 
 - Hướng dẫn HS lập bảng thống kê từ 
 biểu đồ tranh Tên món ăn Phở Bánh mì Bún Xôi 
 Số lượng 10 20 5 10 
 - LT2: làm việc cá nhân, báo cao kết quả 
 học sinh 
 trước lớp - Vận dụng: Làm việc theo nhóm, lập * Vận dụng: 
 bảng thống kê và vẽ biểu đồ tranh biểu 
 diễn bảng thống kê đó. a. 
 Bước 2: HS thực hiện nhiệm vụ học tập Dụng cụ rửa Xà Nước Không 
 tay phòng sạch rửa tay 
 + HS tiếp nhận nhiệm vụ, trao đổi, thảo 
 luận. Số học sinh 50 30 10 
 + GV quan sát HS hoạt động, hỗ trợ khi 
 HS cần 
 b. 
 Bước 3: Báo cáo kết quả hoạt động và 
 thảo luận Dụng cụ rửa Xà Nước Không 
 tay phòng sạch rửa tay 
 + GV gọi HS đứng tại chỗ trả lời câu hỏi. 
 Số học sinh 
 + GV gọi HS khác nhận xét, đánh giá. 
 Bước 4: Đánh giá kết quả thực hiện 
 nhiệm vụ học tập 
 + GV đánh giá, nhận xét, chuẩn kiến 
 thức, chuyển sang nội dung mới 
 TIẾT 4 
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập 
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi. 
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh 
d. Tổ chức thực hiện: 
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 9.7, 9.8, 9.9 
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời: 
 HOẠT ĐỘNG CỦA GV - HS DỰ KIẾN SẢN PHẨM 
Câu 9.7: Một phường lắp đặt hệ thống Câu 9.7: 
lấy ý kiến đánh giá của nhân dân về thái Thái độ Hài Bình Không 
độ phục vụ của cán bộ phường. Biểu đồ lòng thường hài lòng 
tranh dưới đây là kết quả đánh giá của Số lần đánh giá 14 17 9 
người dân về một cán bộ trong một tuần làm việc ( Mỗi biểu tượng thể hiện kết 
quả một lần đánh giá , hài lòng: , bình 
thường: , không hìa lòng: ). 
Cả tuần có bao nhiêu lượt người cho ý 
kiến đánh giá về cán bộ này ? Có bao 
nhiêu lượt đánh giá hài lòng , bình 
thường , không hài lòng? 
Câu 9.8: Biểu đồ tranh sau đây cho biết Câu 9.8: 
số lượt ô tô vào gửi tại một bãi đỗ xe 
vào các ngày trong một tuần. Thứ 2 3 4 5 6 
 Số ô tô 15 21 9 12 18 
Hãy lập bảng thống kê biểu diễn số ô tô 
vòa gửi tại bãi đỗ xe ở các ngày trong 
tuần . 
Câu 9.9: Lớp 6A lấy ý kiến của các bạn 
trong lớp về việc tham gia các câu lạc bộ ngoại ngữ với 3 lựa chọn: Câu 9.9: 
A. Tiếng Anh a. 
B. Tiếng Pháp Câu lạc bộ Tiếng Tiếng Tiếng 
 Anh Pháp Nga 
C. Tiếng Nga 
 Số lượng học 18 12 6 
Mỗi học sinh chỉ được chọn tham gia sinh tham gia 
một trong ba câu lạc bộ . Kết quả khảo 
sát như sau : b. 
 Câu lạc bộ Tiếng Tiếng Pháp Tiếng 
 Anh Nga 
a. Lập bảng thống kê biểu diễn số lượng 
học sinh đăng kí tham gia mỗi câu lạc Số lượng học @ @ @ @ @ @ @ @ @ 
bộ; sinh tham gia @ @ @ 
b.Vẽ biểu đồ tranh cho bảng thống kê ở 
câu a. (Mỗi @ ứng với 3 học sinh tham gia câu lạc bộ 
 ngoại ngữ ) 
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức. 
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 
a. Mục tiêu: Củng cố lại kiến thức đã học thông qua bài tập 
b. Nội dung: Nghe giáo viên hướng dẫn, học sinh thảo luận, trao đổi. 
c. Sản phẩm học tập: Câu trả lời của học sinh 
d. Tổ chức thực hiện: 
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: Câu 9.10 
- HS tiếp nhận nhiệm vụ, đưa ra câu trả lời: 
- GV nhận xét, đánh giá và chuẩn kiến thức. 
 IV. KẾ HOẠCH ĐÁNH GIÁ 
 Phương pháp 
 Hình thức đánh giá Công cụ đánh giá Ghi chú 
 đánh giá 
 Sự tích cực, chủ động của HS 
 Vấn đáp, kiểm Phiếu quan sát trong giờ 
 trong quá trình tham gia các hoạt 
 tra miệng học 
 động học tập 
 Sự hứng thú, tự tin khi tham gia 
 Kiểm tra viết Thang đo, bảng kiểm 
 bài học 
 Hồ sơ học tập, phiếu học 
 Thông qua nhiệm vụ học tập, rèn Kiểm tra thực 
 tập, các loại câu hỏi vấn 
 luyện nhóm, hoạt động tập thể, hành 
 đáp 
V. HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm....) 
 KÝ DUYỆT 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_34_bai_39_bang_thong_ke.pdf
Giáo án liên quan