Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 28: Ôn tập chương II - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 28: Ôn tập chương II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:09/11/2023
Tiết: 28
BÀI : ÔN TẬP CHƯƠNG II
I. Mục tiêu
1. Về kiến thức:
- Nhận biết được quan hệ chia hết, tính chất chia hết của một tổng cho một số.
- Nhận biết và vận dụng được dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9.
- Phân biệt được số nguyên tố và hợp số, biết cách phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
- Biết cách tìm ước chung, ước chung lớn nhất của 2 hoặc 3 số tự nhiên. Rút gọn được
phân số về phân số tối giản.
- Biết cách xác định được bội chung và bội chung nhỏ nhất của 2 hoặc 3 số tự nhiên. Sử
dụng bội chung nhỏ nhất để quy đồng mẫu số, cộng trừ phân số.
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9,
số nguyên tố, hợp số. HS phát biểu cách tìm ước chung, bội chung, ước chung lớn nhất,
bội chung nhỏ nhất.
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô
hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái
quát hóa, để làm các bài tập về số nguyên tố, hợp số, ước chung , bội chung, ước chung
lớn nhất, bội chung nhỏ nhất; vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập về dấu hiệu
chia hết,tìm ước chung và bội chung, giải một số bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở
mức độ đơn giản.
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm,
trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. Thiết bị dạy học và học liệu
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm.
III. Tiến trình dạy học
1. Hoạt động 1: Mở đầu ( 10 phút )
a) Mục tiêu: Gợi động cơ nhớ lại và tổng hợp lại phần lí thuyết trong chương II. b) Nội dung: Chia HS làm 5 nhóm ( GV phân công 1 nhóm trưởng ), mỗi nhóm sẽ viết sơ
đồ tư duy hệ thống lại lí thuyết 1 trong các vấn đề sau: quan hệ chia hết, dấu hiệu chia hết,
số nguyên tố và hợp số, ước chung và ước chung lớn nhất, bội chung và bội chung nhỏ
nhất. Sau 5 phút mời đại diện nhóm lên phát biểu trước lớp nội dung của nhóm mình.
c) Sản phẩm: Củng cố lại được toàn bộ phần lí thuyết trong chương II.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt
* GV giao nhiệm vụ học tập: GV
yêu cầu HS hoạt động theo 5 nhóm QUAN HỆ CHIA HẾT
viết sơ đồ tư duy hệ thống lại lí
thuyết.
. Với
- Đọc nội dung cô giáo yêu cầu Nếu và
,
từng nhóm. thì
+ Nhóm 1: Quan hệ chia hết , là bội của
+ Nhóm 2: Dấu hiệu chia hết cho , là ước của Nếu và
2,3,5,9 thì
+ Nhóm 3: Số nguyên tố. Hợp số
+ Nhóm 4: Ước chung và ƯCLN
+ Nhóm 5: Bội chung và BCNN
- Vẽ sơ đồ tư duy hệ thống lại phần DẤU HIỆU CHIA HẾT
lí thuyết của nhóm mình
* HS thực hiện nhiệm vụ:
- Đọc nội dung GV yêu cầu 2 HS
đứng tại chỗ đọc to.
Dấu hiệu chia hết Dấu hiệu chia
- Thảo luận nhóm vẽ sơ đồ tư duy.
cho hết cho
* Báo cáo, thảo luận:
- GV gọi đại diện 5 nhóm đã hoàn Các số có tận Các số có tổng
thành nhiệm vụ lên trình bày kết cùng là các chữ số chia
quả. thì chia hết cho hết cho thì
chia hết cho
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe,
nhận xét.
* Kết luận, nhận định:
- GV nhận xét các câu trả lời của Dấu hiệu chia hết Dấu hiệu chia hết
HS, chính xác hóa các kiến thức. cho cho
- GV đặt vấn đề vào phần luyện tập:
Các số có chữ số tận Các số có tổng các
Với những kiến thức mà cô và các
cùng là hoặc thì chữ số chia hết cho
em vừa ôn lại chúng ta sẽ áp dụng chia hết cho thì chia hết cho
vào phần luyện tập.
Hoạt động của GV và HS Nội dung
SỐ NGUYÊN TỐ. HỢP
SỐ
Số nguyên tố Hợp số
Hợp số là số tự
Số nguyên tố là số
tự nhiên lớn hơn nhiên lớn hơn 1
, chỉ có hai ước và có nhiều hơn
là và chính nó hai ước
Phân tích 1 số ra thừa số
nguyên tố
ƯỚC CHUNG,
ƯỚC CHUNG LỚN
NHẤT
Ước chung Ước chung lớn nhất
Ước chung của Ước chung lớn nhất của
hay nhiều số là ước hay nhiều số là số lớn
của tất cả các số đó nhất trong tập hợp các
ước chung của số đó
Phân số tối giản
Phân số được gọi là tối giản
nếu Tìm ƯCLN (cách 2):
-Phân tích mỗi số ra
Tìm ƯCLN (cách 1): thừa số nguyên tố
-Tìm ước chung của 2 -Chọn ra các thừa số
nguyên tố chung
hay nhiều số
-Chọn số lớn nhất trong -Lập tích các thừa số
tập hợp các ước chung đã chọn, mỗi thừa số
làm ƯCLN lấy với số mũ nhỏ
nhất. Tích đó là
ƯCLN phải tìm
BỘI CHUNG,
BỘI CHUNG NHỎ NHẤT
Bội chung Bội chung nhỏ nhất
Bội chung của Bội chung nhỏ nhất của
hay nhiều số là bội hay nhiều số là số nhỏ
của tất cả các số nhất khác trong tập hợp
đó các bội chung của các số
đó
Tìm BCNN (Cách 1): Tìm BCNN (Cách 2):
-Tìm bội chung c ủa 2 -Phân tích mỗi số ra
hay nhiều số thừa số nguyên tố
-Chọn số nhỏ nhất -Chọn ra các thừa số
trong tập hợp các bội chung và riêng
chung làm BCNN cần - Lập tích các thừa số
tìm
đã chọn, mỗi thừa số
lấy với số mũ lớn
nhất. Tích đó là
BCNN cần tìm
2. Hoạt động 2: Luyện tập ( 30 phút )
a) Mục tiêu
- Ôn tập và củng cố kiến thức về quan hệ chia hết, dấu hiệu chia hết, số nguyên tố, ƯCLN,
BCNN
- Rèn luyện kỹ năng lập luận và trình bày một bài toán
- Vận dụng vào giải được các bài toán thực tiễn
b) Nội dung
- Quan sát bảng phụ, phiếu học tập, sách giáo khoa, máy chiếu làm các bài tập
c) Sản phẩm
- Lời giải các bài toán 2.53; 2.55; 2.58; 2.59 SGK và các bài tập bổ sung
d) Tổ chức thực hiện
Hoạt động của GV và HS Nội dung
Dạng 1: Các bài toán vận dụng tính
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 : chất và dấu hiệu chia hết
- Hoạt động cá nhân làm bài tập trắc Bài 1: Mỗi câu sau Đúng (Đ) hay Sai nghiệm (GV trình chiếu trên máy tính) (S)?
- Yêu cầu HS trả lời mỗi câu hỏi trong a) (212 13 414) 2
vòng 15s b) (741 519) 3
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 : c) (455 2.3.4.5.6) 5
- Hs đọc câu hỏi, trả lời miệng có giải
thích d) (712 82) 9
* Báo cáo, thảo luận 1 : Lời giải
- GV yêu cầu HS lần lượt trả lời câu hỏi a) S vì 212 2;13 2;414 2
Cả lớp quan sát và nhận xét b) Đ vì 741 3;519 3
* Kết luận, nhận định 1: c) Đ vì 455 5;2.3.4.5.6 5
- GV khẳng định kết quả đúng d) S vì 712 :9 dư 1 và 82:9 dư 1
* GV giao nhiện vụ học tập 2 : Bài 2.53 SGK trang 56
- HS hoạt động cặp đôi làm bài tập 2.53 (x 12) 2
a) x 2
SGK trang 56 12 2
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 :
- HS hoạt động cặp đôi thực hiện yêu cầu Vậy x {}50;108;1234;2020
* Báo cáo , thảo luận 2 : (x 27) 3
b) x 3
- GV yêu cầu HS trả lời miệng và giải 27 3
thích
Vậy x 108;189;2019
- HS các nhóm khác theo dõi và nhận xét
* Kết luận, nhận định 2 : (x 20) 5
c) x 5
- GV chốt các câu trả lời đúng. Cho điểm 20 5
các nhóm HS Vậy x 50;2020
(x 36) 9
d) x 9
36 9
Vậy x 108;189
* GV giao nhiệm vụ 3 : Dạng 2: Bài toán về ƯCLN và BCNN
- Làm bài tập 2.55 SGK trang Bài 2.55 SGK trang 56
- Yêu cầu HS đọc đề, nêu nhanh cách tìm a) 21 3.7
ƯCLN và BCNN 98 2.72
* HS thực hiện nhiệm vụ 3 : UCLN 21,98 7
- HS làm việc cá nhân, trình bày vào vở
BCNN 21,98 2.3.72 294
2 HS khác lên bảng trình bày
* Báo cáo, thảo luận nhiệm vụ 3 : b) 36 222 .3
- 1 HS nêu nhanh cách làm 54 2.33
- 2 HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp UCLN 36,54 2.32 18
làm vào vở
BCNN 36,54 223 .3 108
- HS dưới lớp quan sát và nhận xét
* Kết luận, nhận định 3 :
- GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá
mức độ hoàn thành của HS
* GV nêu nhiệm vụ 4 : Bài 2.58 SGK trang 56
- Hãy nêu lại các bước giải bài toán Gọi số túi quả có thể chia nhiều nhất là x
UCLN và BCNN ( túi ); ()xN *
- Hoạt động nhóm làm bài tập Vì mẹ muốn Mai chia đều 12 quả cam,
2.58, 2.59 sgk trang 56 18 quả xoài và 18 quả bơ đều vào các túi
Chia lớp thành nhóm sao cho số túi là nhiều nhất
Nhóm 1; 2 làm bài 2.58 12 x
Nhóm 3; 4 làm bài 2.59
18 x ; x lớn nhất
Nhóm 1; 3làm vào bảng phụ
30 x
Nhóm 2; 4 làm vào phiếu học tập
x UCLN 12,18,30
Thời gian làm bài : 10 phút
* HS thực hiện nhiệm vụ 4 : 12 22 .3
- HS thực hiện yêu cầu GV giao theo 18 2.32
nhóm 30 2.3.5
* Báo cáo, thảo luận 4 : UCLN 12,18,30 6 ( thỏa mãn)
- 1 HS đứng tại chỗ nêu cách làm, GV
Vậy có thể chia nhiều nhất thành 6 túi
trình chiếu lại các bước làm
Số quả cam mỗi túi là
Hết thời gian các nhóm lên nộp bài
12 : 6 2 ( túi )
- Đại diện các nhóm trưởng 1 và 3 trình
Số quả xoài mỗi túi là
bày lại bài làm của nhóm trên bảng phụ
18: 6 3 ( túi )
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét, bổ
Số quả bơ mỗi túi là
sung
30:6 5 ( túi )
- GV chiếu bài nhanh của nhóm 2;4 trên
Bài 2.59 SGK trang 56
máy chiếu, cho HS nhận xét, GV cho
Gọi số tháng gần nhất để bác đến để cùng
điểm các nhóm.
thay dầu và xoay lốp xe là x ( tháng );
* Kết luận, nhận định 4: *
- Đánh giá kết quả của các nhóm ()xN
- Chốt lại các bước làm Vì định kì 3 tháng bác thay dầu, 6 tháng
một lần xoay lốp
x 3
; x nhỏ nhất
x 6
x BCNN 3,6
33
6 2.3
BCNN 3,6 2.3 6 ( thỏa mãn)
Thời gian gần nhất để bác cũng đến thay
dầu và xoay lốp là vào tháng 4 6 10
*GV nêu nhiệm vụ 5 Dạng 3: Ứng dụng của ƯC, ƯCLN,
- GV yêu cầu HS nhắc nhanh lại cách rút BC, BCNN vào tính toán, rút gọn
gọn phân số về dạng tối giản Bài 2.56 SGK trang 56
27 27 :3 9
- HS hoạt động cá nhân làm bài 2.56, a,
2.57 SGK trang 56 123 123:3 41
* HS thực hiện nhiệm vụ 5 : - 4 HS lên bảng làm bài, 2 HS làm bài 33 33:11 3
b,
2.56, 2 HS làm bài 2.57 SGK trang 56 77 77 :11 7
- HS duới lớp làm vào vở
* Báo cáo, thảo luận 5 : Bài 2.57 SGK trang 56
5 3 20 9 29
- GV gọi HS nhận xét, bổ sung a)
* Kết luận, nhận định 5 : 12 16 48 48 48
4 2 12 10 2
- GV chốt lại kết quả đúng và các bước b)
làm 15 9 45 45 45
- GV cho điểm HS
3. Hoạt động 3: Vận dụng (5 phút )
a) Mục tiêu:
- HS chủ động làm các bài tập về nhà để củng cố kiến thức đã học.
b) Nội dung:
- Làm bài tập trong SGK.
c) Sản phẩm:
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân.
d) Tổ chức thực hiện:
* Giao nhiệm vụ
- Xem lại các bài tập đã giải.
- Ôn tập kỹ lý thuyết chương II, làm các bài tập 2.54;2.60, 2.61; 2.62 SGK trang 56
File đính kèm:
giao_an_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_28_on_tap_chuong_ii_nam.pdf



