Giáo án môn Toán Lớp 4 - Tuần 28 đến tuần 35

1: GV giới thiệu bài

GV giới thiệu và nêu mục đích của tiết học.

 2:Hướng dẫn HS làm bài tập.

Bài 1:

- GV cho HS quan sát hình vẽ của h.c.n ABCD trong SGK, lần lượt đối chiếu các câu a,b,c,d với các đặc điểm của h.c.n . Từ đó xác định được câu nào là phát biểu đúng, câu nào là phát biểu sai, rồi chọn chữ tương ứng.

- GV cùng HS nhận xét

 Bài 2:

- GV tổ chức cho HS làm bài tương tự bài 1.

 - GV cùng HS nhận xét.

Bài 3:

- GV hướng dẫn HS lần lượt tính diện tích từng hình. So sánh số đo diện tích của các hình.

 - GV cùng HS nhận xét

* Nếu còn thời gian cho HS khá, giỏi làm các phần còn lại

 

doc40 trang | Chia sẻ: thetam29 | Ngày: 25/02/2022 | Lượt xem: 297 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án môn Toán Lớp 4 - Tuần 28 đến tuần 35, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
tra, ký
..
.
..
..
.
.
.
Đỗ Trọng Vinh
Tuần 31
Ngày dạy..../..../2013
Tiết 151: THỰC HÀNH ( TT)
I.Mục tiêu:
- Biết được một số ứng dụng của tỉ lệ bản đồ vẽ vào hình.
- Làm BT1.
- GD HS tính cẩn thận, tự giác khi làm toán.
II. Hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1: Giới thiệu bài 
GV giới thiệu và nêu mục đích của tiết học.
 2:Giới thiệu vẽ đoạn thẳng AB trên bản đồ.
GV nêu bài toán và gợi ý cách thực hiện: 
- Trước hết tính độ dài thu nhỏ của đoạn thẳng AB theo cm 
+ Đổi 20m = 2000 cm
+ Độ dài thu nhỏ: 2000: 400= 5 (cm)
Vẽ độ dài đoạn thẳng : 5 cm
3: Thực hành
Bài 1:
- GV cho HS tự tính độ dài thu nhỏ, rồi vẽ.
Khi HS làm bài, GV theo dõi giúp đỡ thêm 
- GV cùng HS nhận xét.
4: Củng cố,dặn dò 
 - GV cùng HS hệ thống bài 
- GV dặn dò, nhận xét 
HS cùng GV thực hiện
 5 cm
A B
Bài 1:
HS làm bài 
1 em lên bảng làm bài 
 6cm
A B
Ngày dạy..../..../2013
Tiết 152: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN
I.Mục tiêu:
- Đọc, viết được số tự nhiên trong hệ thập phân.
- Nắm được hàng và lớp, giá trị của chữ số phụ thuộc vào vị trí của chữ số đó trong một số cụ thể.
- Dãy số tự nhiên và một số đặc điểm của nó.
- Làm BT1, BT3 (a), BT4.
- GD HS tính cẩn thận, tự giác khi làm toán.
II. Hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1: Giới thiệu bài 
GV giới thiệu và nêu mục đích của tiết học.
2. Dạy bài mới:
a. Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:
- GV hướng dẫn HS làm một câu mẫu, sau đó cho HS tự làm bài.
- GV và HS nhận xét
Bài 3:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài
Bài 4:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
3. Củng cố,dặn dò 
 - GV cùng HS hệ thống bài 
- GV dặn dò, nhận xét 
Bài 1:
HS làm bài và chữa bài
Bài 3.
HS làm bài:
- 67358- sáu mươi bảy nghìn ba trăm năm mươi tám. chữ số 5 thuộc hàng chục.
- 851094:Tám trăm năm mươi mốt nghìn chín trăm linh bốn. Chữ số 5 thuộc hàng chục nghìn.
- 3205700: Ba triệu hai trăm linh năm nghìn bảy trăm. Chữ số 5 thuộc hàng nghìn.
- 195080126: Một trăm chín mươi lăn triệu không trăm tám mươi nghìn một trăm hai mươi sáu.Chữ số 5 thuộc hàng triệu.
Bài 4:
HS làm bài:
1 đơn vị
0
Không.
Ngày dạy..../..../2013
Tiết 153: ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
I Mục tiêu:
- So sánh được các số có đến sáu chữ số.
- Biết sắp xếp bốn số tự nhiên theo thứ tự từ lớn đến bé, từ bé đến lớn.
- Làm BT1 (dòng 1,2), BT2, BT3.
- GD HS tính cẩn thận, tự giác khi làm toán.
II. Hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1:Kiểm tra bài cũ:
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét giới thiệu bài
 2: Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 1:
- GV ghi đề bài lên bảng cho HS tự làm bài.
 - GV cùng HS nhận xét
Bài 2: 
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
GV cùng HS nhận xét
 Bài 3:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
 3: Củng cố,dặn dò 
- GV đặt câu hỏi cho HS nêu lại những kiến thức trọng tâm của bài
- GV dặn dò, nhận xét tiết học.
Bài 1:
HS làm bài:
989 <1321 	34579 < 34601
27105>7985	150482 > 150459
Bài 2:	
2 HS lên bảng làm.
Cả lớp làm vào vở.
999, 7426, 7624, 7642
1853, 3158, 3190, 3518
Bài 3:
2 HS lên bảng làm.
Cả lớp làm vào vở. 
a)10261; 1590; 1567; 897.
b)4270; 2518; 2490; 2476.
Ngày dạy..../..../2013
Tiết 154 ÔN TẬP VỀ SỐ TỰ NHIÊN (TT)
	I.Mục tiêu:
 	- Biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9.
	- Làm BT1,2,3.
 - GD HS tính cẩn thận, tự giác khi làm toán. 
	II. Hoạt động dạy học chủ yếu: 
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
 1: Giới thiệu bài
2. Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
Trước khi làm bài GV cho HS nêu lại các dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9.
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
GV cùng HS nhận xét
 Bài 2:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
GV cùng HS nhận xét
Bài 3:
GVHD : x chia hết cho 5 nên x có chữ số tận cùng là 0 hoặc 5 ; x là số lẻ, vậy x có chữ số tận cùng là 5.
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
 3: Củng cố,dặn dò 
- GV cho HS nêu lại dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9 
- GV dặn dò, nhận xét tiết học. 
Bài 1:
- HS nêu 
- HS làm bài:
a)Số chia hết cho 2: 7362 ; 2640 ; 4136.
- Số chia hết cho 5 : 505 ; 2640 ; 
b)Số chia hết cho 3: 7362 ; 2640 ; 20602.
 - Số chia hết cho 9: 20601; 7362.
c) Số chia hết cho cả 2 và 5 là: 2640.
d) Số chia hết cho 5 nhưng không chia hết cho 3: 605; 
e)Số nào không chia hết cho cả 2 và 9: 605.
Bài 2:
2 HS lên bảng làm.
Cả lớp làm vào vở. 
252
108
920
255
Bài 3:
HS làm bài:
 Vì 23<x<31 nên x là 25
Ngày dạy..../..../2013
Tiết 155: ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN
I.Mục tiêu :
- Biết đặt tính và thực hiện cộng, trừ các số tự nhiên.
- Vận dụng các tính chất của phép cộng để tính thuận tiện.
- Giải được các bài toán liên quan đến phép cộng và phép trừ.
- Làm BT1(dòng 1, 2),BT2, BT4(dòng 1), BT5.
- GD HS tính cẩn thận, tự giác khi làm toán.
 II. Hoạt động dạy học chủ yếu:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV
HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1: Giới thiệu bài:
2: Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
GV cùng HS nhận xét
 Bài 2:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
- GV cùng HS nhận xét
Bài 4 :
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
Bài 5:
GV cho HS nêu bài toán.
GV tóm tắt và cho HS làm bài
GV cùng HS nhận xét
3: Củng cố,dặn dò 
- Cho HS nêu lại các tính chất của phép cộng.
- GV dặn dò, nhận xét tiết học. 
Bài 1:
3 HS lên bảng làm.
Cả lớp làm vào vở. 
a. 
Câu b tương tự
Bài 2:
2 HS lên bảng làm.
Cả lớp làm vào vở. 
Bài 4:
HS tự làm bài và chữa bài.
1268 + 99 + 501= 1268 + (99+ 501)=
 1268 + 600 = 1868.
168 + 2080 + 32= (168 + 32) + 2080 =
 = 200 + 2080 =2280.
Bài 5:
HS làm bài
TRường thắng lợi quyên góp được:
1475-184=1291 (quyển)
Cả hai trường quyên góp được:
1475+1291=2766 (quyển)
Đ/S : 2766 quyển
KÝ DUYỆT
HIỆU TRƯỞNG 
Ký duyệt
TỔ TRƯỞNG
Kiểm tra, ký
..
.
..
..
.
.
.
Đỗ Trọng Vinh
Tuần 32
Ngày dạy..../..../2013
Tiết 156 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN (Tiếp)
I.Mục tiêu:
- Biết đặt tính và thực hiện nhân các số tự nhiên với các số có không quá 3 chữ số (tích không quá sáu chữ số).
- Biết đặt tính và thực hiện chia số có nhiều chữ số cho số không quá hai chữ số.
- Biết so sánh số tự nhiên.
- Làm BT1 (dòng 1,2); BT2; BT4 (cột 1).
- GD HS tính cẩn thận, tự giác khi làm toán. 
II. Hoạt động dạy học chủ yếu: 
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1: Giới thiệu bài 
GV giới thiệu và nêu mục đích của tiết học.
 2: hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1:
GV cho HS tự đặt tính và tính.
GV cùng HS nhận xét
 Bài 2:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
GV cùng HS nhận xét
Bài 4:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
3: Củng cố,dặn dò: 
 - GV cùng HS hệ thống bài 
- GV dặn dò, nhận xét 
2 HS lên bảng làm.
Cả lớp làm vào vở. 
a. ; ; 
câu b tương tự
Bài 2:
2 HS lên bảng làm.
Cả lớp làm vào vở. 
a. 
b. 
Bài 4:
HS làm bài và chữa bài
135000 = 135x100
26 x 11> 280
1600 : 10 < 1006.
Ngày dạy..../..../2013
Tiết 157 ÔN TẬP VỀ CÁC PHÉP TÍNH VỚI SỐ TỰ NHIÊN(TT)
I.Mục tiêu:
- Tính được giá trị của biểu thức chứa hai chữ.
- Thực hiện bốn phép tính với số tự nhiên.
- Biết giải bài toán liên quan đến các phép tính với số tự nhiên.
- Làm BT1(a);BT2, BT4.
- GD HS tính cẩn thận, tự giác khi làm toán. 
II. Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
1: Giới thiệu bài 
GV giới thiệu và nêu mục đích của tiết học.
 2:Hướng dẫn HS làm bài tập.
Bài 1a.
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
GV cùng HS nhận xét
Bài 2:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
Bài 4:
GV cho HS nêu bài toán và làm bài
GV cùng HS nhận xét
 3. Củng cố,dặn dò 
 - GV cùng HS hệ thống bài 
- GV dặn dò, nhận xét 
HS làm bài và chữa bài
Nếu m=952, n=28 thì m+n =952+28=980
m-n = 952-28 = 924
m x n = 952 x 28 = 26656
m:n = 952 : 28 = 34
Bài 2:
2 HS lên bảng làm.
Cả lớp làm vào vở. 
- 12054:(15+67)
=12054:82=147
- 29150-136 x 201
=29150-27336=1814
b) 9700 : 100 + 36 x 12
 = 97 + 432 = 529.
 (160 x 5 – 25 x 4) : 4
 = (800 – 100) : 4
 = 700 : 4 = 175.
Bài 4:
HS làm bài:
 Tuần sau cửa hàng bán được số m vải là: 
 319+ 76 = 394 (m) 
Cả hai tuần cửa hàng bán được số m vải là:
 319 + 394 = 714 (m) 
Số ngày cửa hàng mở cửa trong hai tuần là: 
 7 x 2 = 14 (ngày) 
Trung bình mỗi ngày cửa hàng bán được số m vải là:
 714 : 14 = 51 (m)
 Đ/S: 51 m
Ngày dạy..../..../2013
Tiết 158 ÔN TẬP VỀ BIỂU ĐỒ.
I. Mục tiêu:
- Biết nhận xét một số thông tin trên biểu đồ cột.
- Làm BT2; BT3.
- GD HS tính cẩn thận, tự giác khi làm toán. 
II. Hoạt động dạy học chủ yếu:
Hoạt động dạy
Hoạt động học
 1:Kiểm tra bài cũ: 
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét giới thiệu bài
 2: Hướng dẫn HS luyện tập.
Bài 2: 
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
GV cùng HS nhận xét
 Bài 3:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
 3: Củng cố,dặn dò: 
- GV đặt câu hỏi cho HS nêu lại những kiến thức trọng tâm của bài
- GV dặn dò, nhận xét tiết học.
Bài 2:
a)Diện tích Hà Nội là 921 ki-lô-mét vuông.
- Diện tích Hà Nội là 1255 ki-lô-mét vuông.
- Diện tích Hà Nội là 2095 ki-lô-mét vuông.
b) Diện tích Đà Nẵng hơn diện tích Hà Nội 334 ki-lô-mét vuông và bé hơn diện tích Thành phố Hồ Chí Minh là 840 ki-lô-mét vuông.
Bài 3:
a) Trong tháng 12 cửa hàng bán được 42 m vải hoa.
b) Trong tháng 12 cửa hàng bán được tất cả 129 mét vải.
Ngày dạy..../..../2013
Tiết 159 ÔN TẬP VỀ PHÂN SỐ.
I.Mục tiêu :
- Thực hiện được so sánh, rút gọn, quy đồng mẫu số các phân số.
- Làm BT1, BT3 (chọn 3 trong 5 ý), BT4 (a,b), BT5.
- GD HS tính cẩn thận, tự giác khi làm toán. 
II. Hoạt động dạy học 
Hoạt động dạy
Hoạt động học
Hoạt động 1: GV giới thiệu bài
Hoạt động : hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
Bài 3:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
GV cùng HS nhận xét
 Bài 4:
GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
GV cùng HS nhận xét
Bài 5:
 - GV cho HS tự làm bài và chữa bài.
 - GV cùng HS nhận xét
 3: Củng cố,dặn dò 
- GV cho HS nêu lại cách rút gọn, quy đồng phân số. 
- GV dặn dò, nhận xét tiết học. 
Bài 1:
- HS nêu 
HS làm bài:
là phân số chỉ phần đã tô màu của hình 3.
Bài 3:
 ; ; 
Bài 4:
a) ; 
b) , giữ nguyên phân số 
Bài 5:
- HS tự là

File đính kèm:

  • docgiao_an_mon_toan_lop_4_tuan_28_den_tuan_35.doc
Giáo án liên quan