Đề 7 thi thử đại học, cao đẳng năm 2009 môn thi: hoá học thời gian làm bài: 90 phút

Câu 1: Cho các dung dịch HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3. Nếu chỉ được dùng thêm thuốc thử duy nhất là đồng kim loại thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong số các dung dịch đã cho ở trên?

A. 5 B. 3 C. 2 D. 4

 

doc4 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 782 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề 7 thi thử đại học, cao đẳng năm 2009 môn thi: hoá học thời gian làm bài: 90 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ồng phân của X là
A. 11	B. 12	C. 9	D. 10
Câu 7: Cho glixerol tác dụng với hỗn hợp các axit béo sau: axit panmitic, axit oleic, axit stearic. Số trieste tối đa có thể tạo thành là
A. 12	B. 9	C. 16	D. 18
Câu 8: Từ khí thiên nhiên và các chất vô cơ cần thiết, cần phải dùng ít nhất bao nhiêu phương trình phản ứng để điều chế được nhựa phenolfomanđehit?
A. 6	B. 5	C. 4	D. 7
Câu 9: Một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử là C3H9O2N. X phản ứng với dd NaOH, đun nhẹ thu được muối Y, khí Z làm xanh giấy quì tím ẩm. Cho Y tác dụng với NaOH rắn, đun nóng thu được CH4. Công thức cấu tạo của X là
A. HCOOH3NCH2CH3	B. CH3COOCH2NH2
C. CH3CH2COONH4	D. CH3COOH3NCH3
Câu 10: Cho từ từ dung dịch Ba(OH)2 đến dư vào dung dịch X có chứa FeCl2; FeCl3; Al(NO3)3 và CuSO4 thu được kết tủa Y. Nung Y trong không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn Z. Số lượng chất rắn có trong Z là
A. 2	B. 3	C. 5	D. 4
Câu 11: Số hợp chất là đồng phân ankađien khi cộng hợp với H2 dư (Ni, to) chỉ cho một sản phẩm duy nhất có tên gọi: 2 - metylpentan là
A. 5	B. 4	C. 2	D. 6
Câu 12: Một este X mạch hở tạo từ axit đơn chức và etilen glicol. Hoá hơi a gam X thu được thể tích hơi bằng thể tích của 6,4g O2 (ở cùng điều kiện). Mặt khác a gam X tác dụng hết với dung dịch NaOH đun nóng thu được 32,8g muối. Công thức cấu tạo của X là
A. (HCOO)2C2H4	B. (CH3COO)2C2H4	C. (C3H5COO)2C2H4	D. (C2H3COO)2C2H4
Câu 13: Phản ứng nào sau đây được viết đúng?
A. 2NaOH + Ca(HCO3)2 → Ca(OH)2 + 2NaHCO3
B. Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → Ca(HCO3)2 + 2NaOH
C. 2NaOH + Ca(HCO3)2 → Ca(OH)2 + Na2CO3 + H2O
D. Ca(OH)2 + 2NaHCO3 → CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
Câu 14: Đốt cháy hoàn toàn 0,336lít một ankađien liên hợp X. Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy qua bình đựng 40ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thu được 8,865g kết tủa. Công thức phân tử của X là:
A. C3H4 hoặc C5H8	B. C5H8	C. C3H4 hoặc C4H6	D. C3H4
Câu 15: Cho phương trình phản ứng:
FeS + CuS + HNO3 g Fe(NO3)3 + Cu(NO3)2 + H2SO4 + NO + H2Oh
Khi phản ứng đạt cân bằng thì hệ số phản ứng tối giản của chất oxi hoá là
A. 32	B. 24	C. 16	D. 18
Câu 16: Hiđrocacbon X có công thức phân tử C7H8. Cho 4,6g X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong amoniac thu được 15,3g kết tủa. X có tối đa bao nhiêu công thức cấu tạo?
A. 5	B. 6	C. 3	D. 4
Câu 17: Cho 100 gam dung dịch ancol đơn chức mạch hở A có nồng độ 46%. Thêm vào dung dịch này 60g ancol B là đồng đẳng kế tiếp của X được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng hết với Na thu được 56lít H2 ở đktc. Công thức phân tử của A và B lần lượt là
A. C4H9OH và C5H11OH	B. CH3OH và C2H5OH
C. C3H7OH và C4H9OH	D. C2H5OH và C3H7OH
Câu 18: Criolit (còn gọi là băng thạch) có công thức phân tử là Na3AlF6, được thêm vào quá trình điện phân Al2O3 nóng chảy để sản xuất nhôm, vì lý do chính là
A. tạo lớp xốp ngăn cách để bảo vệ Al nóng chảy
B. làm tăng độ dẫn điện của Al2O3 nóng chảy
C. làm giảm nhiệt độ nóng chảy của Al2O3
D. bảo vệ điện cực khỏi bị ăn mòn
Câu 19: Công thức phân tử của một hợp chất hữu cơ X là C2H8O3N2. Đun nóng 10,8g X với NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y thu được phần bay hơi có chứa một hợp chất hữu cơ Z có 2 nguyên tử cacbon trong phân tử và còn lại a gam chất rắn. Giá trị của a là:
A. 8,2g	B. 9,8g	C. 8,5g	D. 6,8g
Câu 20: Cho 2,32g một anđehit X tham gia phản ứng tráng gương với dung dịch AgNO3 (trong NH3) dư thu được 17,28g bạc. Vậy thể tích khí H2 ở đktc tối đa cần dùng để phản ứng hết với 2,9g X là
A. 6,72lít	B. 1,12lít	C. 3,36lít	D. 2,24lít
Câu 21: Hiđro hoá hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm glucozơ và fructozơ cần phải dùng 4,48lít khí H2 ở đktc. Mặt khác, cũng m gam hỗn hợp này tác dụng vừa hết với 8 gam Br2 trong dung dịch. Số mol của glucozơ và fructozơ trong m gam hỗn hợp này lần lượt là
A. 0,05mol và 0,35mol	B. 0,1mol và 0,15mol
C. 0,2mol và 0,2mol	D. 0,05mol và 0,15mol
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 5,6lít hỗn hợp X (chỉ chứa các hiđrocacbon ở thể khí). Dẫn sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng H2SO4 và bình (2) đựng nước vôi trong dư thấy khối lượng bình (1) tăng 3,15g và bình 2 xuất hiện 51,25g kết tủa. Trong X chắc chắn có hiđrocacbon nào dưới đây?
A. CH2 = CH2	B. CH2 = CH – CH3	C. CH4	D. CH ≡ CH
Câu 23: Điều khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Để thu được polivinyl ancol chỉ cần thực hiện phản ứng trùng hợp vinyl ancol
B. Không thể tạo este phenyl axetat bằng phản ứng trực tiếp giữa phenol và axit axetic
C. Không tồn tại este HCOOCH = CH2 vì ancol CH2 = CH – OH không tồn tại
D. C2H5Cl là một este vì nó là sản phẩm của phản ứng giữa axit và ancol
Câu 24: Cho 32,8g hỗn hợp bột Fe và Cu vào dung dịch HNO3 loãng, khuấy đều cho đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thì thu được 6,72lít khí NO ở đktc và 6,4g chất rắn. Thành phần phần trăm khối lượng Fe trong hỗn hợp ban đầu là
A. 51,22%	B. 63,64%	C. 66,67%	D. 48,78%
Câu 25: Trộn 0,54g bột Al với Fe2O3 và CuO, rồi tiến hành phản ứng nhiệt nhôm trong điều kiện không có không khí, thu được hỗn hợp chất rắn X. Hòa tan X trong dung dịch HNO3 thu được 0,896lít hỗn hợp khí Y gồm NO2 và NO ở đktc. Tỷ khối của hỗn hợp Y so với H2 là
A. 19	B. 23	C. 17	D. 21
Câu 26: Có bao nhiêu đồng phân axit là hợp chất thơm của C9H8O2 làm mất màu dd brom (kể cả đồng phân hình học)?
A. 5	B. 6	C. 8	D. 7
Câu 27: Xét phản ứng hoá học: A(khí) + 2B(khí) → C(khí) + D(khí)
Tốc độ của phản ứng được tính theo biểu thức: v = k[A].[B]2, trong đó k là tốc độ phản ứng; [A] và [B] nồng độ của mol/lít của các chất A, B tương ứng. Khi nồng độ của chất B tăng 3 lần, nồng độ của chất A giảm 6 lần thì tốc độ phản ứng so với trước là
A. giảm 1,5lần	B. giảm 3 lần	C. tăng 1,5 lần	D. tăng 3 lần
Câu 28: Cho m gam hỗn hợp hai α - amino axit no, đều chứa một nhóm chức cacboxyl và một chức amino tác dụng với 110ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch X. Để tác dụng hết với cá chất trong dung dịch X cần phải dùng 140ml dung dịch KOH 3M. Đốt cháy m gam hỗn hợp 2 amino axit trên và cho tất cả sản phẩm cháy vào bình NaOH dư, thấy khối lượng bình tăng 32,8g. Tên gọi của amino axit có khối lượng phân tử nhỏ hơn là
A. lysin	B. valin	C. alanin	D. glyxin
Câu 29: Đun nóng hỗn hợp X gồm 0,5mol C2H2 và 0,7mol H2. Nung nóng hỗn hợp X một thời gian với bột Ni được hỗn hợp Y. Dẫn Y qua bình đựng nước brom dư thấy còn lại 4,48lít hỗn hợp khí Z ở đktc có tỉ khối so với không khí là 1. Khối lượng bình đựng nước brom tăng là
A. 12,4g	B. 13g	C. 4,2g	D. 8,6g
Câu 30: Hợp chất M được cấu tạo từ anion Y và cation X+. Mỗi ion đều do 5 nguyên tử của 2 nguyên tố tạo thành. Tổng số proton trong X+ là 11, còn tổng số electron trong Y là 50. Công thức phân tử của hợp chất M là
A. (NH4)2CrO4	B. (NH4)2SO4	C. (NH4)2HPO3	D. (NH4)2S2O3
Câu 31: Dãy nào trong các dãy chất cho dưới đây có chứa tất cả các chất có giá trị pH < 7?
A. CH3COOK; C6H5COOK; K2S; KCl	B. NH4NO3; Mg(NO3)2; Na2SO4; K2SO3
C. NH4Cl; (NH4)2SO4; CuCl2; KHSO4	D. NaHSO4; NaHCO3; NaHS; Na2S
Câu 32: Có 200ml dung dịch X chứa CuSO4. Sau khi điện phân dung dịch X, khối lượng dung dịch giảm 8g. Mặt khác, để làm kết tủa hết lượng CuSO4 còn lại chưa bị điện phân cần phải dùng 1,12lít H2S ở đktc. Nồng độ mol/lít của dung dịch X là:
A. 0,65M	B. 0,875M	C. 0,75M	D. 0,55M
Câu 33: Một dung dịch hỗn hợp chứa a mol NaAlO2 và a mol NaOH. Cho dung dịch này tác dụng với dung dịch chứa b mol HCl. Điều kiện để sau phản ứng thu được kết tủa là
A. a < b < 5a	B. a < b < 4a	C. b = 5a	D. a = 2b
Câu 34: Cho 24g Cu vào 400ml dung dịch NaNO3 0,5M, sau đó thêm 500ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch X và có khí NO bay ra. Thể tích khí NO thoát ra ở đktc và thể tích dung dịch NaOH 0,5M tối thiểu cần để kết tủa hết Cu2+ trong dung dịch X là:
A. 4,48lít và 1,6lít	B. 5,6lít và 1,2lít	C. 4,48lít và 1,2lít	D. 5,6lít và 1,6lít
Câu 35: Cho 29,6g hỗn hợp X gồm CO2 và SO2 có tỷ khối so với oxi là 1,85 lội chậm qua 500ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,8M và Ca(OH)2 0,4M thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là
A. 11,52g	B. 23,04g	C. 46,08g	D. 45,56g
Câu 36: Cho 4,64g hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 (trong đó số mol FeO bằng số mol Fe2O3) tác dụng vừa đủ với Vlít dung dịch HCl 1M. Giá trị của V là
A. 0,46lít	B. 0,26lít	C. 0,16lít	D. 0,36lít
Câu 37: Cho bột Fe vào dung dịch HNO3 loãng, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X vừa có khả năng hoà tan bột Cu vừa có khả năng tạo kết tủa với dung dịch AgNO3. Vậy dung dịch X chứa
A. Fe(NO3)2 , Fe(NO3)3 và HNO3 dư	B. Fe(NO3)2 và HNO3 dư
C. Fe(NO3)2 và Fe(NO3)3	D. Fe(NO3)3 và HNO3 dư
Câu 38: Hoà tan vừa hết 4,32g kim loại M (có hoá trị không đổi) bằng 288ml dung dịch HNO3 2M thấy tạo thành sản phẩm khử X duy nhất. Nhiệt phân hoàn toàn lượng muối nitrat của kim loại M tạo thành thu được 8,16g oxit. Kim loại M và sản phẩm khử X là
A. Mg và N2	B. Al và NH4NO3	C. Al và N2	D. Mg và NH4NO3
Câu 39: Cho KI tác dụng với dung dịch KMnO4 trong môi trường axit sunfuric loãng thu được 1,51g MnSO4. Số mol I2 tạo thành và số mol KI tham gia phản ứng lần lượt là:
A. 0,025mol và 0,05mol	B. 0,05mol và 0,1mol
C. 0,25mol và 0,05mol	D. 0,25mol và 0,005mol
Câu 40: Trong tự nhiên clo có hai đồng vị Cl và Cl. Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,5. Thành phần phần trăm về khối lượng của đồng vị Cl chứa trong muối KClO3 là
A. 7,55%	B. 7,24%	C. 28,98%	D. 25,0%
Câu 41: Hoà tan hoàn toàn 4,24g Na2CO3 vào nước thu được dung dịch X. Cho từ từ đến hết từng giọt 20g dung dịch HCl nồng độ 9,125% vào X và khuấy đều. Thể tích khí CO2 sinh ra ở đktc là
A. 2,24lít	B. 0,56lít	C. 5,6lít	D. 0,224lít
Câu 42: Có bao nhiêu đồng phân là hợp chất thơm có công thức phân tử là C8H10O không tác dụng được với cả Na và NaOH?
A. 6	B. 5	C. 4	D. 7
Câu 43: Hỗn hợp X gồm anđehit acrylic và một anđehit đơn chức Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,72g hỗn hợp trên cần vừa hết 2,296lít khí O2 ở đktc. Cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 8,5g kết tủa. Công thức cấu tạo của Y là
A. HCHO	B. CH3CHO	C. C2H3CHO	D. C2H5CHO
Câu 44: Trong công nghiệp HCl được điều chế bằng phương pháp sunfat theo phương trình phản ứng sau: 
	NaCl(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng) HCl↑ + NaHSO4
Tại sao phương phá

File đính kèm:

  • docTHITHU_HOA HOC_470.doc
Giáo án liên quan