Đề 10 thi trắc nghiệm - Môn hóa học lớp 12

Câu 1:Sắp xếp các kim loại sau theo chiều tính kim loại tăng dần: X(Z = 19); Y(Z = 37); Z(Z = 20);

T(Z = 12).

A. T, X, Z, Y. B. T, Z, X, Y. C. D.Y, X, Z, T. D. Y, Z, X

pdf6 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 920 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề 10 thi trắc nghiệm - Môn hóa học lớp 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 axit tự do có trong 1 gam chất béo. 
D. Chỉ số este là số mg KOH dùng để xà phòng hoá hết lượng triglixerit có trong 1 gam chất béo. 
Câu 6: Cho 50 lít(ở đktc) amoniac lội qua 2 lít dung dịch axit axetic nồng độ 50%(d = 1,06g/ml). 
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tổng nồng độ phần trăm của axit axetic và của muối amoni 
axetat trong dung dịch thu được là 
A. 56,0%. B. 46,6%. C. 34,0%. D. 50,9%. 
Câu 7: Số chất ứng với công thức phân tử C4H10O2 có thể hoà tan được Cu(OH)2 là 
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. 
Câu 8: Để hoà tan 6 gam hỗn hợp X gồm CuO, Fe2O3, MgO cần vừa đủ 0,225 mol HCl. Mặt khác 6 
gam hỗn hợp X tác dụng hoàn toàn với CO dư, thu được 5 gam chất rắn. Khối lượng CuO trong X là 
A. 4 gam. B. 2 gam. C. 6 gam. D. 3 gam. 
Câu 9: Dung dịch Na2S tác dụng với tất cả các chất trong dãy nào sau đây? 
A. HCl, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2. B. HCl, K2S, FeCl3, Cu(NO3)2, ZnCl2. 
C. H2SO4, H2S, FeCl3, Cu(NO3)2, AgCl. D. HCl, H2S, KCl, Cu(NO3)2, ZnCl2. 
Câu 10: Hoà tan 0,54 gam Al vào 1 lít dung dịch HCl 0,1M, được dung dịch Y. Thêm từ từ V lít 
dung dịch NaOH 0,1M vào dung dịch Y thu được 0,78 gam kết tủa . Giá trị của V là 
A. 0,3 lít hoặc 0,7 lít. B. 0,3 lít hoặc 1,1 lít. C. 0,7 lít. D. 0,7 lít hoặc 1,1 lít. 
Câu 11: Dãy các chất nào sau đây đều có phản ứng tráng gương khi cho tác dụng với Ag2O trong 
NH3,t0 ? 
A. etanal, axit fomic, glixeryl trifomat. B. axetilen, anđehit axetic, axit fomic . 
C. axit oxalic, etyl fomat, anđehit benzoic . D. propanal, etyl fomat, rượu etylic . 
Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức X, Y là đồng đẳng liên tiếp thu 
được 11,2 lít CO2 cũng với lượng hỗn hợp trên cho phản ứng với Na dư thì thu được 2,24 lít H2(ở 
đktc). Công thức phân tử của 2 ancol trên là 
A. C2H5OH; C3H7OH. B. CH3OH; C3H7OH. C. C4H9OH; C3H7OH. D. C2H5OH; CH3OH. 
 Trang 2/6 - Mã đề thi 132 
Câu 13: Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lit: CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH. Thứ 
tự sắp xếp các dung dịch theo chiều pH tăng dần là 
A. KHSO4; CH3COOH; CH3COONa; NaOH. B. KHSO4; CH3COOH; NaOH; CH3COONa . 
C. CH3COOH; CH3COONa; KHSO4; NaOH. D. CH3COOH; KHSO4; CH3COONa; NaOH. 
Câu 14: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần 
A. CH3COOH < HCOOH < CH3COOH < C2H5F. 
B. C2H5Cl < CH3COOH < C2H5OH. 
C. C2H5Cl < CH3COOCH3 < C2H5OH < CH3COOH. 
D. CH3COOCH3 < C2H5Cl < C2H5OH < CH3COOH. 
Câu 15: Cho hỗn hợp gồm 0,01 mol Al và 0,02 mol Mg tác dụng với 100ml dung dịch chứa AgNO3 
và Cu(NO3)2, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn X gồm 3 kim loại, X tác 
dụng hoàn toàn với HNO3 đặc, dư thu được V lít NO2(ở đktc và duy nhất ). Giá trị của V là 
A. 1,232. B. 1,456. C. 1,904. D. 1,568. 
Câu 16: Trong phòng thí nghiệm, nguời ta thường điều chế HNO3 từ 
A. NaNO3 và H2SO4 đặc . B. NH3 và O2. 
C. NaNO3 và HCl đặc . D. NaNO2 và H2SO4 đặc . 
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn một lượng hỗn hợp 2 este, cho sản phẩm qua bình đựng P2O5 dư, khối 
lượng bình tăng thêm 6,21 gam, sau đó cho qua tiếp dung dịch Ca(OH)2 dư thu được 34,5 gam kết 
tủa. Mặt khác cho 6,825 gam hỗn hợp este đó tác dụng vừa đủ với dung dịch KOH thu được 7,7 gam 
hỗn hợp 2 muối và 4,025 gam một ancol. Biết khối lượng phân tử 2 muối hơn kém nhau không quá 
28 đvC . Công thức cấu tạo và khối lượng của mỗi este là 
A. HCOOC2H5(5,550g); C2H5COOC2H5(1,275g). 
B. HCOOC2H5(4,625g); CH3COOC2H5(2,200g). 
C. CH3COOC2H5(7,163g); C2H5COOC2H5(8,160g). 
D. Cả A và B đều đúng. 
Câu 18: Hoà tan hoàn toàn 2,05 gam hỗn hợp X gồm các kim loại Al, Mg, Zn vào một vừa đủ dung 
dịch HCl. Sau phản ứng, thu được 1,232 lít khí ở đktc và dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y, khối 
lượng muối khan thu được là 
A. 4,320g. B. 6,480g. C. 6,245g. D. 5,955g. 
Câu 19: Khi clo hoá PVC thu được một loại tơ clorin chứa 66,77% clo. Số mắt xích trung bình tác 
dụng với một phân tử clo là 
A. 3. B. 2,5. C. 2. D. 1,5. 
Câu 20: Có bao nhiêu đồng phân este mạch thẳng có công thức phân tử C6H10O4 khi cho tác dụng 
với NaOH tạo ra 1 ancol + 1 muối? 
A. 4. B. 3. C. 2. D. 5. 
Câu 21: Cho cân bằng sau: SO2 + H2O H+ + HSO3-. Khi thêm vào dung dịch một ít muối 
NaHSO4(không làm thay đổi thể tích) thì cân bằng trên sẽ 
A. không xác định. B. không chuyển dịch theo chiều nào. 
C. chuyển dịch theo chiều nghịch. D. chuyển dịch theo chiều thuận. 
Câu 22: Theo quy tắc bát tử trong phân tử NH4NO3 có số kiểu liên kết khác nhau là 
A. 2. B. 3. C. 5. D. 4. 
Câu 23: Cho 10,2 gam hỗn X gồm Mg và Fe cho vào dung dịch CuCl2. Sau khi các phản ứng xảy ra 
hoàn toàn, lọc thu được 13,8 gam chất rắn Y và dung dịch Z chứa 2 muối. Thêm KOH dư vào dung 
dịch Z, thu được 11,1 gam kết tủa . Thành phần phần trăm khối lượng Mg trong X là 
A. 39,87%. B. 17,65%. C. 18,65%. D. 19,65%. 
Câu 24: Cho 22,72 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO, Fe2O3 và Fe3O4 phản ứng hết với dung dịch HNO3 
loãng dư thu được V lít khí NO(duy nhất ở đktc) và dung dịch X. Cô cạn dung dịch X thu được 77,44 
gam muối khan. Giá trị của V là 
A. 2,24. B. 4,48. C. 2,688. D. 5,6. 
Câu 25: Tính khử của các halogenua tăng dần theo dãy 
A. F-, Br-, Cl-, I-. B. Cl-, F-, Br-, I-. C. I-, Br-, Cl-, F-. D. F-, Cl-, Br-, I-. 
Câu 26: Cho các chất sau: etylbenzen; p-Xilen; o-Xilen; m-Xilen, 1,3,5-Trimetylbenzen; 1,2,4-
Trimetylbenzen. Số các chất đã cho khi tác dụng với clo (Fe,t0) thu được 2 dẫn xuất monoclo là 
A. 2 B. 1 C. 3 D. 4 
 Trang 3/6 - Mã đề thi 132 
Câu 27: Hoà tan hoàn toàn một lượng hỗn hợp X gồm Fe3O4 và FeS2 trong 63 gam HNO3, thu được 
1,568 lít NO2(đktc). Dung dịch thu được cho tác dụng vừa đủ với 200ml dung dịch NaOH 2M, lọc kết 
tủa đem nung đến khối lượng không đổi thu được 9,76 gam chất rắn. Nồng độ % của dung dịch 
HNO3 có giá trị là 
A. 47,2%. B. 46,2%. C. 46,6%. D. 44,2%. 
Câu 28: Sản phẩm trùng ngưng axit -amino enantoic và axit -amino caproic lần lượt là 
A. [ HN-[CH2]6­CO ]n và [ HN-[CH2]5­CO ]n . 
B. [ HN-[CH2]5­CO ]n và [ HN-[CH2]6­CO ]n . 
C. [ HN-[CH2]7­CO ]n và [ HN-[CH2]6­CO ]n 
D. [ HN-[CH2]3­CO ]n và [ HN-[CH2]4­CO ]n . 
Câu 29: Có thể phân biệt 3 dung dịch KOH, HCl, H2SO4(l) bằng một thuốc thử là 
A. Mg. B. giấy quỳ tím. C. BaCO3. D. Phenolphtalein. 
Câu 30: Trong tự nhiên Ag có hai đồng vị bền là 107Ag và 109Ag. Nguyên tử khối trung bình của Ag 
là 107,87. Hàm lượng 107Ag có trong AgNO3 là(biết N =14; O =16) 
A. 35,56%. B. 43,12%. C. 35,59%. D. 35,88%. 
Câu 31: Cho các chất sau: axit glutamic; valin, lixin, alanin, trimetylamin, anilin. Số chất làm quỳ 
tím chuyển màu hồng, màu xanh, không đổi màu lần lượt là 
A. 3, 1, 2. B. 2, 1,3. C. 1, 1, 4. D. 1, 2, 3. 
Câu 32: Cho m gam Fe vào dung dịch chứa đồng thời H2SO4 và HNO3 thu được dung dịch X và 4,48 
lít NO(duy nhất). Thêm tiếp H2SO4 vào X thì lại thu được thêm 1,792 lít khí NO duy nhất nữa và 
dung dịch Y. Dung dịch Y hoà tan vừa hết 8,32 gam Cu không có khí bay ra (các khí đo ở đktc). Khối 
lượng của Fe đã cho vào là 
A. 11,2 g. B. 16,24 g. C. 16,8 g. D. 9,6 g. 
Câu 33: Chọn câu sai 
A. Oligopeptit gồm các peptit có từ 2 đến 10 gốc -amino axit. 
B. Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa 2 đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit. 
C. Polipeptit gồm các peptit có từ 10 đến 50 gốc -amino axit. 
D. Peptit là những hợp chất chứa từ 2 đến 50 gốc -amino axit liên kết với nhau bằng các liên kết 
peptit. 
Câu 34: Cho Fe dư tác dụng với dung dịch H2SO4 70%(đặc), nóng. Các sản phẩm cuối cùng không 
kể Fe dư gồm 
A. FeSO4, SO2, H2. B. Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2, H2. 
C. FeSO4, SO2. D. Fe2(SO4)3, FeSO4, SO2. 
Câu 35: Chỉ số iot của triolein là 
A. 28,73. B. 862,00. C. 86,20. D. 287,30. 
Câu 36: Cho 500ml dung dịch hỗn hợp gồm HNO3 0,2M và HCl 1M. Khi cho Cu tác dụng với dung 
dịch thì chỉ thu được một sản phẩm duy nhất là NO. Khối lượng Cu có thể hoà tan tối đa vào dung 
dịch là 
A. 3,2 g. B. 6,4 g. C. 2,4 g. D. 9,6 g. 
Câu 37: 1,72 gam hỗn hợp anđehit acrylic và anđehit axetic tham gia phản ứng cộng vừa đủ 1,12 lít 
H2(đktc). Cho thêm 0,696 gam anđehit B là đồng đẳng của anđehit fomic vào 1,72 gam hỗn hợp 2 
anđehit trên rồi cho hỗn hợp thu được tham gia phản ứng tráng bạc hoàn toàn được 10,152 gam Ag. 
Công thức cấu tạo của B là 
A. CH3CH2CHO. B. C4H9CHO. C. CH3CH(CH3)CHO. D. CH3CH2CH2CHO. 
Câu 38: Cho vào một bình kín dung tích không đổi 2 mol Cl2 và 1 mol H2 thì áp suất của bình là 1,5 
atm. Nung nóng bình cho phản ứng xảy ra với hiệu suất đạt trên 90%. Đưa bình về nhiệt độ ban đầu 
thì áp suất của bình là 
A. 1,35 atm. B. 1,75 atm. C. 2 atm. D. 1,5 atm. 
Câu 39: Khi xà phòng hoá 1 mol este cần 120 gam NaOH nguyên chất. Mặt khác khi xà phòng hoá 
1,27 gam este đó thì cần 0,6 gam NaOH và thu được 1,41 gam muối duy nhất. Biết ancol hoặc axit là 
đơn chức. Công thức cấu tạo của este là 
 Trang 4/6 - Mã đề thi 132 
A. (COOC2H5)2. B. CH2(COOCH3)2. C. (CH3COO)3C3H5. D. (C2H3COO)3C3H5. 
Câu 40: Trong tinh dầu bạc hà có chất menton có công thức cấu tạo viết đơn giản là 
O
 Công thức phân tử của menton là 
A. C10H20O. B. C6H10O. C. C10H18O. D. C9H18O. 
Câu 41: Hoà tan một oxit kim loại M(có hoá trị III) trong một lượng vừa đủ dung dịch H2SO4 25%, 
sau phản ứng thu được dung dịch muối có nồng độ 29,5181%. Công thức oxit đó là 
A. Fe2O3. B. Cr2O3. C. Ni2O3. D. Al2O3. 
Câu 42: Thêm 250 ml dung dịch NaOH 2M vào 200 ml dung dịch H3PO4 1,5M. Sản phẩm thu được 
là hỗn hợp 
A. NaOH; Na3PO4. B. H3PO4; NaH2PO4. 
C. NaH2PO4; Na2HPO4. D. Na3PO4; Na2HPO4. 
Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no mạch hở X cần 3,5 mol O2. Công thức cấu tạo của X là 
A. C2H5OH. B. C3H5(OH)3. C. C2H4(OH)2. D. CH3OH. 
Câu 44: Để thực hiện sơ đồ chuyển hoá sau: axit axetic  axit cloaxetic  glyxin. 
Cần thêm các chất phản ứng 
A. Cl2 và amin. B. Cl2 và NH3. 
C. HCl và muối amoni. D. H2 và NH3. 
Câu 45: Saccarozơ có tính chất nào trong số các tính chất sau: 
1/ polisaccarit. 2/ khối tinh thể không màu. 
3/ khi thuỷ phân tạo thành glucozơ và frutozơ. 4/ tham gia phản ứng tráng gương. 
5/ phản ứng với Cu(OH)2. 
Những tính 

File đính kèm:

  • pdfDE SO 10.pdf
Giáo án liên quan