Bài giảng Kiểm tra trắc nghiệm 12 nâng cao

Câu 1: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dd NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml. %số mol của phenol trong hỗn hợp là

A. 14,49%. B. 51,08%. C. 40%. D. 18,49%.

Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là

A. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, anđehit axetic.

C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, rượu (ancol) etylic.

 

doc6 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 834 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài giảng Kiểm tra trắc nghiệm 12 nâng cao, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Câu 18: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là 
A. CnH2n - 1OH (n≥3). B. CnH2n + 1OH (n≥1). 	
C. CnH2n +2 - x(OH)x (n≥x, x>1). D. CnH2n - 7OH (n6). ≥ 
Câu 19: Chất không phản ứng với Na là:	A. CH3COOH. B. CH3CHO. 
 C. HCOOH. D. C2H5OH. . 
Câu 20: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là :
 A. Na, HBr, CuO. B. CuO, KOH, HBr. C. Na, Fe, HBr. D. NaOH, Na, HBr. 
Câu 21: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là 
A. CH2 = C(CH3)2. B. CH3 - CH = CH - CH3. 	
C. CH2 = CH - CH2 - CH3. D. CH2 = CH - CH3. 
Câu 22: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là 
:A. 28,26% và 71,74%. B. 26,74% và 73,26%. C. 25,73% và 74,27%. D. 27,95% và 72,05%. 
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là:	 
 A. metyl axetat. B. propyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat. 
Câu 24: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là 
A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. 
C. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 . D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 . 
Câu 25: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất trong các chất sau là : 
 A. CH3COOH. B. CH3CHO. C. C2H5OH. D. CH3OH.
 Câu 26: Cho buten-1 tác dụng với nước thu được chất X. Đun nóng X với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ 170oC, được chất Y. Chất Y là:
A. Buten-1	B. Buten-2	C. butadien-1,3	D. 2-metylpropan
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 14,6 gam một axit no, đa chức G thu được 0,6 mol CO2 và 0,5 mol H2O. Biết rằng G có mạch cacbon không nhánh. Công thức cấu tạo của G là :
A. HOOC-(CH2)5-COOH	B. C3H5(COOH)3	
C. HOOC-(CH2)4-COOH	D. HOOCCH2CH2COOH
Câu 28: X là hợp chất thơm có CTPT C8H10O. Đồng phân nào của X thỏa mãn dãy biến hóa sau:
 X X’ polime.
A. C6H5CH2CH2OH	B. C6H5CH(OH)CH3 	C. CH3C6H4CH2OH	D. Cả A,B
Câu 29:Cho 30,4g hỗn hợp gồm glixerin và 1 rượu no đơn chức phản ứng với Na dư thu được 0,4 mol H2.Nếu cho hỗn hợp trên tác dụng với Cu(OH)2 thì hòa tan được 0,1mol Cu(OH)2.CTPT của rượu là:
 A.CH3OH B.C3H7OH C.C2H5OH D.C4H9OH 
Câu 30:Chọn câu sai khi nói về lipit:
 A.ở nhiệt độ phòng , lipit động vật thường ở trạng thái rắn,thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các gốc axit béo no
 B.ở nhiệt độ phòng , lipit thực vật thường ở trạng thái lỏng, thành phần cấu tạo chứa chủ yếu các 
gốc axit béo không no 
 C.các lipit đều nặng hơn nước , không tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen
 D.các lipit đều nhẹ hơn nước , tan trong các chất hữu cơ như xăng, benzen 
Câu 31:Chọn câu đúng: xà phòng là muối:
 A. canxi của axit béo C.của axit hữu cơ
 B. natri, kali của axit béo D.natri hoặc kali của axit béo
Câu 32:Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2,C3H5(OH)3, glucozơ,saccarozơ,C2H5OH.Số lượng dd có thể hòa tan được Cu(OH)2 là
 A.5 B.3 C.4 D.6
 Câu 33: Cho 3,6g glucozơ phản ứng hoàn toàn với dd Ag2O/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là
 A.2,16g B.4,32g C.18,4g D.3,24g
 Câu 34:Nhóm mà tất cả các chất đều tác dụng với Ag2O/dd NH3 là
 A.glucozơ, C2H2,CH3CHO C.C2H2,C2H4,C2H6
 B.C2H2,C2H5OH, glucozơ D.C3H5(OH)3,glucozơ,CH3CHO 
 Câu 35:Cho các chất : glucozơ, saccarozơ, mantozơ,xenlulozơ.Hai chất trong đó đều có phản ứng tráng gương và phản ứng khử Cu(OH)2 thành Cu2O là
 A.glucozơ và xelulozơ C.glucozơ và mantozơ
 B.glucozơ và saccarozơ D.saccarozơ và mantozơ
Câu 36:Cho biết chất nào thuộc monosaccarit 
 A.glucozơ B.sacarozơ C.tinh bột D.xenlulozơ
 Câu 37:Cho biết chất nào thuộc polisaccarit 
 A.glucozơ B.sacarozơ C.tinh bột D.xenlulozơ 
Câu 38:Một cacbonhidrat X có công thức đơn giản nhất là CH2O. Cho 18g X tác dụng với Ag2O/dd NH3 thu được 21,6g Ag .Công thức phân tử của X là 
 A.C2H4O2 B.C3H6O3 C.C6H12O6 D.C5H10O5 
 Câu 39:Cho glucozơ lên men thành rượu etylic .Toàn bộ khí CO2 sinh ra trong qúa trình này được hấp thụ hết vào dd nước vôi trong dư tạo ra 50g kết tủa ,biết hiệu suất 80%.Khối lượng glucozơ cần dùng là
 A.33,7g B.56,25g C.20g D. trị số khác
Câu 40: Từ xenlulozơ điều chế cao su buna theo sơ đồ:
 Glucozơ → rượu etylic → butadien –1,3 → cao su buna
 Hiệu suất của quá trình điều chế là 75%, muốn thu được 32,4kg cao su thì khối lượng glucozo cần dùng là
 A.144kg B.108kg C.81kg D.96kg
1
A
B
C
D
21
A
B
C
D
 2
A
B
C
D
 22
A
B
C
D
3
A
B
C
D
23
A
B
C
D
4
A
B
C
D
24
A
B
C
D
5
A
B
C
D
25
A
B
C
D
6
A
B
C
D
26
A
B
C
D
7
A
B
C
D
27
A
B
C
D
8
A
B
C
D
28
A
B
C
D
9
A
B
C
D
29
A
B
C
D
10
A
B
C
D
30
A
B
C
D
11
A
B
C
D
31
A
B
C
D
12
A
B
C
D
32
A
B
C
D
13
A
B
C
D
33
A
B
C
D
14
A
B
C
D
34
A
B
C
D
15
A
B
C
D
35
A
B
C
D
16
A
B
C
D
36
A
B
C
D
17
A
B
C
D
37
A
B
C
D
18
A
B
C
D
38
A
B
C
D
19
A
B
C
D
39
A
B
C
D
20
A
B
C
D
40
A
B
C
D
 PHIẾU ĐIỀN ĐÁP ÁN
Họ, tên thí sinh:.......................................................................... 
KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM 2
ĐIỂM: 
Lớp........................................................................ 
. 
Câu 31:Chọn câu đúng: xà phòng là muối:
 A. canxi của axit béo C.của axit hữu cơ
 B. natri, kali của axit béo D.natri hoặc kali của axit béo
Câu 32:Cho các dd sau: CH3COOH, C2H4(OH)2,C3H5(OH)3, glucozơ,saccarozơ,C2H5OH.Số lượng dd có thể hòa tan được Cu(OH)2 là
 A.5 B.3 C.4 D.6
 Câu 33: Cho 3,6g glucozơ phản ứng hoàn toàn với dd Ag2O/NH3 (dư) thì khối lượng Ag thu được là
 A.2,16g B.4,32g C.18,4g D.3,24g
Câu 4: Các rượu (ancol) no đơn chức tác dụng được với CuO nung nóng tạo anđehit là 
A. rượu bậc 2. 	B. rượu bậc 1. 	C. rượu bậc 3. D. rượu bậc 1 và rượu bậc 2. 
Câu 5 Anđehit có thể tham gia phản ứng tráng gương và phản ứng với H2 (Ni, to). Qua hai phản ứng này chứng tỏ anđehit 
A. chỉ thể hiện tính khử. B. không thể hiện tính khử và tính oxi hoá. 
C. thể hiện cả tính khử và tính oxi hoá. D. chỉ thể hiện tính oxi hoá. 
Câu 6: Thuốc thử dùng để nhận biết các dung dịch axit acrylic, rượu etylic, axit axetic đựng trong các lọ mất nhãn là 
A. quỳ tím, dung dịch Br2. 	B. quỳ tím, dung dịch Na2CO3. 	
C. quỳ tím, Cu(OH)2. 	D. quỳ tím, dung dịch NaOH. 
Câu 10: Chất vừa tác dụng với Na, vừa tác dụng với NaOH là 
A. CH3 - CH2 - COO-CH3. B. CH3 - CH2 - CH2 - COOH.
 C. HCOO-CH2 - CH2 - CH3. D. CH3-COO- CH2 - CH3. 
Câu 11: Số đồng phân ứng với công thức phân tử C3H8O là: 	A. 4. B. 3. C. 1. D. 2. 
Câu 12: Cho các chất sau: 
(X) HO-CH2-CH2-OH; 	(Y) CH3 - CH2 - CH2OH; 	(Z) CH3 - CH2 - O - CH3; 	(T) HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH. 
Số lượng chất hòa tan được Na là: A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. 
Câu16: Cho 0,1 mol rượu X phản ứng hết với Na dư thu được 2,24 lít khí H2 (đktc). Số nhóm chức -OH của rượu X là: A. 3. B. 1. C. 4. D. 2. 
Câu 17: Cho 3,0 gam một axit no đơn chức X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được 4,1 gam muối khan. Công thức phân tử của X là:
	A. CH3COOH. B. HCOOH. C. C2H5COOH. D. C3H7COOH. 
Câu 18: Dãy đồng đẳng của rượu etylic có công thức chung là 
A. CnH2n - 1OH (n≥3). B. CnH2n + 1OH (n≥1). 	
C. CnH2n +2 - x(OH)x (n≥x, x>1). D. CnH2n - 7OH (n6). ≥ 
Câu 7: Chất không phản ứng với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là 
A. CH3 CHO . B. HCHO. 	C. CH3COOH. D. HCOOH. 
Câu 8: Chất phản ứng được với AgNO3 trong dung dịch NH3, đun nóng tạo thành Ag là 
A. CH3 - CH(NH2) - CH3. B. CH3 - CH2-CHO. 	 C. CH3 - CH2 - COOH. D. CH3 - CH2 - OH. 
Câu 9: Cho m gam glucozơ lên men thành rượu etylic với hiệu suất 80%. Hấp thụ hoàn toàn khí CO2 sinh ra vào dung dịch nước vôi trong dư thu được 20 gam kết tủa. Giá trị của m là :	
 A. 45. B. 22,5. C. 14,4. D. 11,25. 
Câu 19: Chất không phản ứng với Na là:	A. CH3COOH. B. CH3CHO. 
 C. HCOOH. D. C2H5OH. . 
Câu 1: Cho 18,4 gam hỗn hợp gồm phenol và axit axetic tác dụng với dd NaOH 2,5M thì cần vừa đủ 100 ml. %số mol của phenol trong hỗn hợp là 
A. 14,49%. 	B. 51,08%. 	C. 40%. D. 18,49%. 
Câu 2: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Tinh bột → X → Y → axit axetic. X và Y lần lượt là 
A. rượu (ancol) etylic, anđehit axetic. B. glucozơ, anđehit axetic. 
C. glucozơ, etyl axetat. D. glucozơ, rượu (ancol) etylic. 
Câu 3: Để trung hòa 4,44 g một axit cacboxylic (thuộc dãy đồng đẳng của axit axetic) cần 60 ml dung dịch NaOH 1M. Công thức phân tử của axit đó là 
A. C3H7COOH. 	B. C2H5COOH. 	C. CH3COOH. 	D. HCOOH. 
Câu 20: Dãy gồm các chất đều phản ứng được với C2H5OH là :
 A. Na, HBr, CuO. B. CuO, KOH, HBr. C. Na, Fe, HBr. D. NaOH, Na, HBr. 
Câu 21: Anken khi tác dụng với nước (xúc tác axit) cho rượu duy nhất là 
A. CH2 = C(CH3)2. B. CH3 - CH = CH - CH3. 	
C. CH2 = CH - CH2 - CH3. D. CH2 = CH - CH3. 
Câu 22: Cho 0,92 gam một hỗn hợp gồm C2H2 và CH3CHO tác dụng vừa đủ với AgNO3 trong dung dịch NH3 thu được 5,64 gam hỗn hợp rắn. Phần trăm khối lượng của C2H2 và CH3CHO tương ứng là 
:A. 28,26% và 71,74%. B. 26,74% và 73,26%. C. 25,73% và 74,27%. D. 27,95% và 72,05%. 
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một lượng este no đơn chức thì thể tích khí CO2 sinh ra luôn bằng thể tích khí O2 cần cho phản ứng ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất. Tên gọi của este đem đốt là:	 
 A. metyl axetat. B. propyl fomiat. C. etyl axetat. D. metyl fomiat. 
Câu 24: Dãy gồm các chất đều có thể điều chế trực tiếp được axit axetic là 
A. C2H2, CH3CHO, HCOOCH3 . B. C2H5OH, HCHO, CH3COOCH3. 
C. C2H5OH, CH3CHO, CH3COOCH3 . D. C2H5OH, CH3CHO, HCOOCH3 . 
Câu 13: Cho 0,1 mol hỗn hợp hai anđehit đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng phản ứng hết với AgNO3 trong dung dịch NH3 dư, đun nóng, thu được 25,92g Ag. Công thức cấu tạo của hai anđehit là 
A. HCHO và C2H5CHO. B. HCHO và CH3CHO. 	
C. C2H5CHO và C3H7CHO. D. CH3CHO và C2H5CHO. 
Câu 14: Cho 11 gam hỗn hợp hai rượu no đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na dư thu được 3,36 lít H2 (đktc). Hai rượu đó là 
A. C2H5OH và C3H7OH. B. C4H9OH và C5H11OH. 	
C. C3H7OH và C4H9OH.

File đính kèm:

  • docKIỂM TRA TRẮC-t-9.doc