Đề thi học kì 1 năm học 2004-2005 môn : sinh 9 thời gian: 45 phút

Câu 1: Phổi là bộ phận quan trọng nhất của hệ hô hấp, vì:

a. Phổi là bộ phận có cấu tạo phức tạp nhất.

b. Phổi là cơ quan tận cùng của hệ hô hấp.

c. Phổi chứa nhiều phế nang nơi diễn ra quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.

d. Tất cả a, b, c đều sai.

 

doc2 trang | Chia sẻ: maika100 | Ngày: 18/01/2016 | Lượt xem: 289 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi học kì 1 năm học 2004-2005 môn : sinh 9 thời gian: 45 phút, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Trường THCS Bình Thành
Họ và Tên:................................
..................................................
Lớp:..........................................
 ĐỀ THI HỌC KÌ 1 
 Năm học 2004-2005
 Môn : Sinh 9
 Thời gian: 45 phút
 ---oOo---
I. Phần trắc nghiệm ( 3 đ ): Hãy chọn câu trả lời đúng.(Mỗi câu 0.5đ)
Câu 1: Phổi là bộ phận quan trọng nhất của hệ hô hấp, vì:
Phổi là bộ phận có cấu tạo phức tạp nhất.
Phổi là cơ quan tận cùng của hệ hô hấp.
Phổi chứa nhiều phế nang nơi diễn ra quá trình trao đổi khí giữa cơ thể với môi trường.
Tất cả a, b, c đều sai.
Câu 2: Khi trời nóng, độ ẩm không khí cao, trời oi bức, cơ thể ta có phản ứng gì để cân bằng sinh nhiệt ?
Mạch co.
Mạch dãn.
Da săn lại.
Tiết mồ hôi.
Câu 3: Khẩu phần là :
Lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể.
Lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một bửa ăn.
Lượng thức ăn bảo đảm cho cơ thể đủ no.
Lượng thức ăn cung cấp cho cơ thể trong một ngày.
Câu 4: Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn có ở :
Lớp bì.
Tầng tế bào sống.
Lớp biểu bì.
Tầng sừng.
Câu 5: Tại ruột non lipit được biến đổi thành :
Axit amin.
Glyxêrin.
Mantô
Glucô
Câu 6: Dây thần kinh có tác dụng làm tim đập nhanh và mạch co là:
Dây giao cảm.
Dây hướng tâm.
Dây li tâm.
Dây phó giao cảm.
II. Phần tự luận ( 7 đ ):
Câu 1 (2đ): Gan có vai trò gì đối với các chất được hấp thụ ?
Câu 2 (3đ): Trình bày các chức năng của da, theo em trong các chức năng của da, chức năng nào quan trọng nhất ?
Câu 3 (2đ): Trình bày các hình thức điều hoà thân nhiệt khi trời nóng, lúc trời lạnh?

File đính kèm:

  • docde thi sinh 9.doc
Giáo án liên quan