Tạp chí Thông tin toán học - Tập 11 Số 2 Tháng 6 Năm 2007

Thống kê theo những thông tin cá nhân mà tôi có được thì trong số 76 học sinh Việt Nam tham gia thi Olympic Toán quốc tế từ 1982 tới 1995 chỉ có khoảng 20 học sinh tiếp tục con đường học toán và làm toán. Dù chúng ta hiểu rằng một học sinh thi Toán quốc tế không nhất thiết phải trở thành một nhà toán học, thì một tỷ lệ thấp như vậy trên tinh thần "phát hiện và bồi dưỡng học sinh giỏi toán" vẫn gây cho ta cảm giác dường như ta đã "bồi dưỡng nhầm"?

pdf44 trang | Chia sẻ: Hải Khánh | Ngày: 22/10/2024 | Lượt xem: 10 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Tạp chí Thông tin toán học - Tập 11 Số 2 Tháng 6 Năm 2007, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
] Các bài thi Olympic Toán THPT Việt Nam (1990-2006), Phần 4, “Tủ sách Toán học và 
Tuổi trẻ”, NXB Giáo dục 2007. 
[8]  
[9]  
[10]  
[11]  
[12]  
Phụ lục 
Bảng A: Thành tích của các nước qua 47 kì thi IMO2 
Số giải đạt đượcTT Mã Tên nước Số lần dự thi 
V B Đ KK 
1 ALB Albania 11 0 2 3 8
2 ALG Algeria 12 0 1 2 2
3 ARG Argentina 18 3 16 40 9
4 ARM Armenia 15 1 8 34 15
5 AUS Australia (Úc) 26 11 37 62 12
6 AUT Áo 36 12 26 78 24
7 AZE Azerbaijan 14 0 3 10 18
8 BAH Bahrain 3 0 0 0 0
9 BGD Bangladesh 2 0 0 0 2
10 BLR Belarus (Bạch Nga) 15 10 28 35 5
11 BEL Belgium (Bỉ) 28 1 8 40 30
12 BOL Bolivia 3 0 0 0 1
13 BIH Bosnia và Herzegovina 14 0 3 21 15
14 BRA Brazil 27 7 11 52 21
15 BRU Brunei 1 0 0 0 0
16 BGR Bulgaria 47 46 85 84 1
17 CAN Canada 26 16 34 59 13
18 CHI Chile 4 0 1 0 4
19 CHN Trung Quốc 21 92 23 5 0
2Trong bảng này đã lưu ý cả việc phân bố lại địa lí diễn ra phức tạp trong nửa thế kỉ qua. Kí 
hiệu V, B, Đ là các huy chương Vàng, Bạc và Đồng; còn KK là khuyến khích trao cho những 
thí sinh tham gia dự thi không được giải nhưng đạt điểm tối đa ít nhất 1 trong 6 bài toán. 
19
Số giải đạt được
20 COL Colombia 26 1 11 48 19
21 CIS Cộng đồng các quốc gia độc lập 1 2 3 0 1
22 CRI Costa Rica 2 0 0 1 3
23 HRV Croatia 14 0 5 35 19
24 CUB Cuba 33 1 5 34 20
25 CYP Cyprus (Síp) 22 0 1 10 16
26 CZE Czech (Séc) 14 3 20 34 11
27 CZS Tiệp Khắc 33 10 50 76 2
28 DNK Denmark (Đan mạch) 16 0 1 17 16
29 ECU Ecuador 8 0 0 2 4
30 EST Estonia 15 0 4 17 17
31 FIN Phần Lan 33 1 4 46 24
32 FRA Pháp 37 22 40 76 16
33 GEO Gruzia (Georgia) 14 1 8 33 25
34 GDR CHDC Đức 29 26 62 60 0
35 GER Đức 29 44 67 51 7
36 GRC Hy Lạp 28 0 14 43 27
37 GTM Guatemala 6 0 0 0 1
38 HKG Hong Kong 19 3 24 53 13
39 HUN Hungary 46 72 130 76 3
40 ISL Iceland 22 0 1 8 15
41 IND Ấn Độ 18 8 46 41 7
42 IDN Indonesia 18 0 1 10 19
43 IRN Iran 21 28 55 25 3
44 IRL Ireland 19 0 1 6 14
45 ISR Israel 25 9 31 68 9
46 ITA Italia 27 4 10 50 24
47 JPN Nhật Bản 17 19 45 29 3
48 KAZ Kazakhstan 14 7 11 32 17
49 PRK Tiều Tiên 3 0 4 5 0
50 KOR Hàn Quốc 19 29 45 25 5
51 KWT Cô oét 23 0 0 1 0
52 KGZ Kyrgyzstan 14 0 0 6 9
53 LVA Latvia 15 1 9 29 18
54 LIE Liechtenstein 2 0 0 0 0
55 LTU Litva 15 0 4 16 23
56 LUX Luxembourg 21 2 5 11 6
57 MAC Macau 17 0 1 12 16
20
Số giải đạt được
58 MKD Macedonia 14 0 3 29 15
59 MYS Malaysia 12 0 0 4 9
60 MEX Mexico 21 1 5 29 19
61 MDA Moldova 14 5 10 25 10
62 MNG Mông Cổ 35 1 15 35 20
63 MAR Ma Rốc 24 0 3 27 41
64 MOZ Mozambique 3 0 0 0 0
65 NLD Hà Lan 36 2 19 44 27
66 NZL New Zealand 19 1 4 29 18
67 NIC Nicaragua 1 0 0 0
68 NGA Nigeria 1 0 0 0 0
69 NOR Na Uy 23 1 9 23 14
70 PAK Pakistan 2 0 0 0 1
71 PAN Panama 2 0 0 0 2
72 PAR Paraguay 8 0 1 0 3
73 PER Peru 13 0 3 19 20
74 PHI Philippines 18 0 1 6 10
75 POL Ba Lan 46 18 57 105 16
76 POR Bồ Đào Nha 18 0 0 5 10
77 PRI Puerto Rico 7 0 1 1 1
78 ROU Rumani 47 65 103 85 2
79 RUS Nga 15 54 27 9 0
80 SLV Salvador 2 0 0 0 4
81 SAU Saudi Arabia 3 0 0 0 0
82 SER Serbia 1 0 0 5 1
83 SCG Serbia và Montenegro 3 0 5 7 3
84 SGP Singapore 19 1 23 49 15
85 SVK Slovakia 14 3 25 36 9
86 SVN Slovenia 14 0 3 16 21
87 ZAF Nam Phi 15 1 7 26 19
88 ESP Tây Ban Nha 24 0 3 19 29
89 LKA Sri Lanka 11 0 0 6 8
90 SWE Thụy Điển 39 5 22 62 21
91 SUI Thụy Sĩ 16 1 7 17 16
92 TWN Đài Loan 15 18 51 16 4
93 TJK Tajikistan 2 0 0 0 3
94 THA Thái Lan 18 2 16 36 19
95 TTO Trinidad và Tobago 16 0 0 3 14
21
Số giải đạt được
96 TUN Tunisia 16 1 2 11 5
97 TUR Thổ Nhĩ Kì 23 4 30 55 8
98 NCY Bắc Síp 1 0 0 0 0
99 TKM Turkmenistan 9 0 1 6 7
100 UKR Ukraine 15 18 33 26 6
101 UNK Anh 39 33 78 101 8
102 USA Mỹ 32 74 91 28 1
103 URY Uruguay 11 0 0 1 6
104 USS Liên Xô 29 77 67 45 0
105 UZB Uzbekistan 8 0 2 11 16
106 VEN Venezuela 13 0 2 2 7
107 VNM Việt Nam 30 37 75 53 1
108 YUG Nam Tư 37 6 46 96 6
Bảng B: Bảng vàng thành tích của Việt Nam3 
Huy chương Năm 
Số 
thí 
sinh 
Tổng 
số 
điểm 
Xếp 
hạng 
 toàn 
đoàn V B Đ Tên học sinh được giải 
1974 5 146 13/18 1 1 2 
V: Hoàng Lê Minh (A0) 
B: Vũ Đình Hòa (SPHN), 
Đ:Tạ Hồng Quảng (SPHN), Đặng Hoàng Trung (A0) 
1975 7 175 10/17 0 1 3 
B: Nguyễn Minh Đức (A0) 
Đ: Phan Vũ Diễm Hằng (A0), Nguyễn Long (A0), 
 Nguyễn Khánh Trọng (CVA) 
1976 8 112 14/18 0 1 3 
B: Nguyễn Thị Thiều Hoa (A0) 
Đ: Lê Ngọc Chuyên (SP Vinh), Lê Ngọc Minh 
(SPHN), Nguyễn Hùng Sơn (CVA) 
3 - Việt Nam không tham gia kì thi các năm 1977 và 1981. Kì thi 1980 không diễn ra, vì nước 
đã đăng cai không thể tổ chức được. Việc xếp hạng có thể dựa trên nhiều tiêu chí khác nhau. 
- Trong bảng này xếp loại dựa trên tổng số điểm đạt được của cả đoàn. Do vậy, những năm 
đoàn ta đi không đủ số lượng tối đa thí sinh, thì dù thành tích có cao (như năm 1974), nhưng 
thứ hạng vẫn có thể thấp. n/m nghĩa là Việt Nam xếp thứ n trong tổng số m đoàn. 
- Viết tắt: A0: Khối CT ĐHTH Hà Nội, nay là ĐHKHTN-ĐHQG HN, Ams: Trường chuyên 
Hà Nội – Amsterdam, ĐN:THPT Phan Chu Trinh, Đà Nẵng, HP: THPT Năng Khiếu Trần 
Phú Hải Phòng, LHP: THPT Chuyên Lê Hồng Phong, Tp. Hồ Chí Minh, QH Huế: Quốc học 
Huế, SPHN: Khối CT ĐHSP Hà Nội, TH: THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa, CVA: THPT 
Chu Văn An, Hà Nội. 
22
Huy chương 
1978 8 200 4/17 0 2 6 
B: Vũ Kim Tuấn (SPHN), Nguyễn Thanh Tùng 
(SPHN) 
Đ: Hồ Đình Duẩn (QH Huế), Lê Như Dương 
(Thái Phiên, Hải Phòng) Nguyễn Trung Hà 
(CVA), Nguyễn Tuấn Hùng (SP Vinh), Đỗ 
Đức Thái (SPHN), Nguyễn Hồng Thái (CVA). 
1979 4 134 15/23 1 3 0 
V: Lê Bá Khánh Trình (QH Huế) 
B: Phạm Ngọc Anh Cương (A0), Bùi Tá Long 
(SPHN), Phạm Hữu Tiệp (CVA) 
1982 4 133 5/30 1 2 1 
V: Lê Tự Quốc Thắng (A0) 
B: Trần Minh (A0), Ngô Phú Thanh (QH Huế) 
Đ: Nguyễn Hữu Hoàn (A0) 
1983 6 148 6/32 0 3 3 
B: Trần Nam Dũng (ĐN), Trần Tuấn Hiệp 
(SPHN), Nguyễn Văn Lượng (QH Huế) 
Đ: Nguyễn Việt Ba4 (Thái Phiên, Hải Phòng), 
Hoàng Ngọc Chiến (QH Huế), Phạm Thanh 
Phương (SPHN) 
1984 6 162 7/34 1 2 3 
V: Đàm Thanh Sơn (A0) 
B: Đỗ Quang Đại (SPHN), Nguyễn Văn Hưng (ĐN) 
Đ: Nguyễn Thúc Anh (TH), Nguyễn Thị Minh Hà 
(CVA), Võ Thu Tùng (ĐN) 
1985 6 144 5/38 1 3 1 
V: Nguyễn Tiến Dũng (A0) 
B: Lâm Tùng Giang (ĐN), Huỳnh Minh Vũ 
(CVA), Huỳnh Văn Thành (THPT Nguyễn 
Văn Trỗi, Nha Trang) 
Đ: Đỗ Duy Khanh (THPT Nguyễn Văn Trỗi, Nha 
Trang) 
1986 6 146 10/37 1 2 2 
V: Hà Anh Vũ (SPHN) 
B: Nguyễn Hùng Sơn (ĐN), Nguyễn Phương Tuấn 
(SPHN) 
Đ: Phùng Hồ Hải (A0), Nguyễn Tuấn Trung (A0) 
1987 6 172 11/42 0 1 5 
B: Trần Trọng Hùng (SPHN) 
Đ: Đoàn Quốc Chiến (A0), Phan Phương Đạt 
(Ams), Phạm Triều Dương (Ams), Nguyễn 
Văn Quang (TH), Nguyễn Hữu Tuấn (A0) 
1988 6 166 5/49 1 4 0 
V: Ngô Bảo Châu (A0) 
B: Phan Phương Đạt (Ams),Trần Thanh Hải 
(LHP), Trần Trọng Hùng (SPHN), Hồ Thanh 
Tùng (Ams) 
4 Đã mất vì bệnh. 
23
Huy chương 
1989 6 183 9/50 2 1 3 
V: Ngô Bảo Châu (A0), Đinh Tiến Cường 
(SPHN) 
B: Bùi Hải Hưng (A0) 
Đ: Hà Huy Minh (A0), Trần Trọng Thắng (HP), 
Đoàn Hồng Nghĩa (LHP) 
1990 6 104 23/54 0 1 3 
B: Phạm Xuân Du (A0) 
Đ: Phan Thị Hà Dương (Ams), Lê Tường Lân 
(SPHN), Vũ Xuân Hạ (TH) 
1991 6 191 8/56 0 4 2 
B: Nguyễn Việt Anh (SPHN), Đỗ Ngọc Minh 
(TH), Hà Huy Tài (A0), Phan Huy Tú (THPT 
Phan Bội Châu, Nghệ An) 
Đ: Nguyễn Hải Hà (A0), Ngô Diên Hy (TH) 
1992 6 139 10/56 1 2 3 
V: Nguyễn Xuân Đào (A0) 
B: Nguyễn Thành Công (A0), Nguyễn Quốc 
Khánh (A0) 
Đ: Nguyễn Hữu Cường (SPHN), Nguyễn Thùy 
Linh (A0), Nguyễn Xuân Long (HP) 
1993 6 138 9/73 1 4 1 
V: Nguyễn Chu Gia Vượng (A0) 
B: Phạm Hồng Kiên (SPHN), Tô Huy Quỳnh 
(THPT chuyên Thái Bình), Bùi Anh Văn (TH), 
Trương Bá Tú (THPT Phan Bội Châu, Nghệ An) 
Đ: Phạm Chung Thủy (SPHN) 
1994 6 207 6/69 1 5 0 
V: Đào Hải Long (A0) 
B: Nguyễn Duy Lân (SPHN), Trần Ngọc Nam 
(A0), Nguyễn Quý Tuấn (A0), Tô Đông Vũ 
(A0), Nguyễn Chu Gia Vượng (A0) 
1995 6 220 4/73 2 4 0 
V: Đào Hải Long (A0), Ngô Đắc Tuấn (A0) 
B: Nguyễn Thế Phương (SPHN), Nguyễn Thế 
Trung (A0), Phạm Quang Tuấn (A0), Cao Văn 
Hạnh (TH) 
1996 6 155 7/75 3 1 1 
V: Ngô Đắc Tuấn (A0), Nguyễn Thái Hà (A0), 
Ngô Đức Duy (HP) 
B: Phạm Lê Hùng (A0) 
Đ: Đỗ Quốc Anh (A0) 
1997 6 183 10/82 1 5 0 
V: Đỗ Quốc Anh (A0) 
B: Trần Minh Anh (Ams), Nguyễn Cảnh Hào 
(THPT Phan Bội Châu, Nghệ An), Phạm Lê 
Hùng (A0), Nguyễn Anh Tú (A0), Tô Trần 
Tùng (HP) 
1998 6 158 9/76 1 3 2 
V: Vũ Việt Anh (SPHN) 
B: Đoàn Nhật Dương (THPT chuyên Thái Bình), 
Đỗ Quang Yên (TH), Phạm Huy Tùng (A0) 
Đ:Lê Thái Hoàng (SPHN), Đào Thị Thu Hà 
(SPHN) 
24
Huy chương 
1999 6 177 3/81 3 3 0 
V: Lê Thái Hoàng (SPHN), Bùi Mạnh Hùng (A0), 
Đỗ Quang Yên (TH) 
B: Trần Văn Nghĩa (THPT Lê Khiết, Quảng Ngãi), 
 Phạm Trần Quân (A0), Nguyễn Trung Tú (A0) 
2000 6 169 5/82 3 2 1 
V: Nguyễn Minh Hoài (A0), Bùi Viết Lộc (A0), 
Đỗ Đức Nhật Quang (A0) 
B: Cao Vũ Dân (A0), Nguyễn Phi Lê (TH) 
Đ: Bùi Việt Hà (THPT chuyên Thái Bình) 
2001 6 139 10/83 1 4 0 
V: Vũ Ngọc Minh (SPHN) 
B: Lê Đình Hùng (TH), Nguyễn Anh Quân (HP), 
Trần Khánh Toàn (SPHN), Lê Anh Vinh (A0) 
2002 6 166 5/84 3 1 2 
V: Vũ Ngọc Minh (SPHN), Phạm Gia Vĩnh Anh 
(SPHN), Nguyễn Xuân Trường (THPT chuyên 
Vĩnh Phúc) 
B: Phạm Hồng Việt (A0) 
Đ: Mai Thanh Hoàng (SP Vinh), Phạm Thái 
Khánh Hiệp (SP Vinh) 
2003 6 172 4/82 2 3 1 
V: Lê Hùng Việt Bảo (A0), Nguyễn Trọng Cảnh 
(SPHN) 
B: Nguyễn Đăng Hợp (THPT Lê Hồng Phong, 
Nam Định), Nguyễn Đăng Khoa (PTNK 
TpHCM), Nguyễn Tiến Việt (THPT chuyên 
Lê Quý Đôn Khánh Hòa) 
Đ: Vũ Nhật Huy (THPT chuyên Vĩnh Phúc) 
2004 6 196 4/85 4 2 0 
V: Lê Hùng Việt Bảo (A0), Phạm Kim Hùng 
(A0), Nguyễn Kim Sơn (SPHN), Nguyễn 
Minh Trường (HP) 
B: Hứa Khắc Nam (SPHN), Nguyễn Đức Thịnh 
(SPHN) 
2005 6 143 15/91 0 3 3 
B: Trần Trọng Đan (HP), Phạm Kim Hùng (A0), 
Trần Chiêu Minh (PTNK, ĐHQG TpHCM) 
Đ: Nguyễn Nguyên Hùng (SPHN), Đỗ Quốc 
Khánh (THPT Lê Quý Đôn, Đà Nẵng), 
Nguyễn Trường Thọ (A0) 
2006 6 131 13/90 2 2 2 
V: Hoàng Mạnh Hùng (A0), Nguyễn Duy Mạnh 
(THPT chuyên Hải Dương) 
B: Nguyễn Xuân Thọ (THPT chuyên Vĩnh Phúc), 
Lê Nam Trường (T

File đính kèm:

  • pdftap_chi_thong_tin_toan_hoc_tap_11_so_2_thang_6_nam_2007.pdf