Ôn tập học kì 1 – lớp 12 - Năm học 2011- 2012

Yêu cầu ôn tập các định nghĩa, khái niệm, CTTQ, cách viết đồng phân, gọi tên, tính chất hóa học, phương pháp điều chế các chất: este, glucozơ, frutozơ, saccarozơ, tinh bột, xenlulozơ, aminoaxit, protein, polime.

Câu 1.

 a. Viết đồng phân, gọi tên và xác định bậc của các amin sau: C3H9N, C4H11N, C7H9N

 b. Viết đồng phân, gọi tên các hợp chất đơn chức ứng với công thức phân tử là: C3H6O2, C4H8O2

 c. Viết đồng phân, gọi tên câc đồng phân aminoaxit và đồng phân este của aminoaxit ứng với công thức phân tử là: C3H7O2N, C4H9O2N

 d. Từ 3 amino axit: glyxin, alanin, phenylalanin có thể tạo ra bao nhiêu đồng phân tripeptit chứa đủ cả 3 gốc trên. Viết CTCT và gọi tên.

 

doc4 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 902 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Ôn tập học kì 1 – lớp 12 - Năm học 2011- 2012, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 chức mạch hở kế tiếp nhau thu được 2,24 lít CO2(đktc) và 3,6 gam H2O. Xác định CTPT của 2 amin trên.
Câu 5. Cho 22,5 gam một amino axit X (Chỉ chứa 1 nhóm -NH2 và 1 nhóm -COOH) tác dụng vừa đủ với dd HCl tạo ra 33,45 gam muối. Tìm CTCT của X.
Câu 6. X là hợp chất hữu cơ mạch vòng chứa C, H, N trong đó N chiếm 15,054% theo khối lượng. X cho tác dụng với dd HCl tạo muối có dạng RNH3Cl. Cho 9,3 gam X tác dụng với dd Br2 dư thì thu được m gam kết tủa. Tính m?
Câu 7. Thủy phân hoàn toàn 18 gam este vinyl fomat trong dd NaOH vừa đủ thu được dd X.Cho dd X tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag.Tính m.
Câu 8. Thủy phân 12,9 gam este C4H6O2 trong dd NaOH vừa đủ thu được 10,2 gam muối. Đem toàn bộ sản phẩm của phản ứng thủy phân cho tác dụng với dd AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam Ag. Tìm CTCT của este
Câu 9. Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp 2 este đơn chức X, Y cần vừa đủ 100 ml dd NaOH 1,5M. Sau phản ứng cô cạn dd thu được hỗn hợp 2 ancol là đồng đẳng kế tiếp và 1 muối duy nhất. Tìm CTCT của 2 este.
Câu 10. Cho 9,12 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức bậc 1 kế tiếp tác dụng với dd HCl vừa đủ thu được 17,88 gam muối. Tìm công thức và khối lượng của từng amin.
Câu 11. Cho 0,1 mol 1 amino axit X tác dụng vừa đủ với 400 ml dd NaOH 0,5M thu được muối Y. Muối Y tác dụng vừa đủ với 300 ml dd HCl 1M thu được 18,35 gam muối hữu cơ. Tìm CTCT của X
Câu 12. Cho 0,1 mol một amino axit X tác dụng vừa đủ với 200 ml dd HCl 1M và thu được 17,7 gam muối. Mặt khác cho 20,8 gam X tác dụng vừa đủ với NaOH thì thu được 25,2 gam muối. Tìm CTCT của X.
Câu 13. Đốt cháy hoàn toàn 8,9 gam chất hữu cơ E cần 8,4 lít O2 thu được 6,3 gam H2O và 7,84 lít hỗn hợp ( N2 và CO2).
 a. Xác định CTPT của E. Biết dE/H2= 44,5.
 b. Viết CTCT của E biết E là este của amino axit và rượu metylic.
II. Bài tập về hiệu suất phản ứng
Câu 14. Từ mùn cưa có chứa 50% xenlulozơ người ta điều chế ancol etylic. Tính khối lượng mùn cưa cần dùng để điều chế được 1 tấn ancol etylic nguyên chất biết hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 70%
Câu 15. Từ 500 gam benzen đem điều chế anilin. Tính khối lượng anilin thu được biết hiệu suất phản ứng đạt 78%.
Câu 16. Cho glucozơ lên men thành C2H5OH. Lấy toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra hấp thụ hết vào dd Ca(OH)2 dư thuđược 40 gam kết tủa. Biết hiệu suất của quá trình điều chế đạt 75%. Tính khối lượng glucozơ đã dùng.
Câu 17. Từ 1 m3 khí thiên nhiên chứa (95%CH4) ở đktc có thể điều chế được bao nhiêu kg poli(vinyl clorua) theo sơ đồ sau: CH4 ® C2H2 ® C2H3Cl ® (-CH2 -CHCl -)n 
 Biết hiệu suất các quá trình (1), (2), (3) tương ứng là 75% ; 62,5% ; 60%
Câu 18. Từ C2H5OH điều chế cao su buna theo sơ đồ: 
 C2H5OH ® CH2=CH - CH=CH2 ® (-CH2 -CH=CH -CH2 -)n
Tính thể tích ancol etylic 400 cần dùng để điều chế được 10,8 kg cao su buna. Biết hiệu suất chung của quá trình điều chế đạt 80%.
C/ Câu hỏi trắc nghiệm:
Cho 18 gam CH3COOH và 16,1 gam C2H5OH vào một bình cầu(có 1 ít H2SO4 đặc). Đun nóng bình cầu một thời gian thu được 19,8 gam este. Tính hiệu suất của phản ứng este hóa.
 A. 65 % B. 85 % C. 75 % D. Kết quả khác
Để phân biệt 2 đồng phân đơn chức của C2H4O2 có thể dùng thuốc thử là:
 A. dd Br2 B. dd quỳ tím C. dd AgNO3/NH3 D. A hay B hay C đều được
Đun nóng một lượng chất béo cần vừa đủ 40 kg dd NaOH 15%, sau phản ứng hoàn toàn thì khối lượng glixerol thu được là: 
 A. 13,8 kg B. 9,2 kg C. 6,975 kg D. 4,6 kg
Đốt cháy hoàn toàn một lượng este X no, đơn chức thì VCO2 sinh ra luôn bằng VO2 cần cho phản ứng ở cùng ĐK.Tên gọi của X là: 
A. etyl axetat B. metyl fomat C. metyl axetat D. propyl fomat
Khi cho 178 kg chất béo trung tính phản ứng vừa đủ với 120 kg dd NaOH 20%, giả sử phản ứng xảy ra hoàn toàn. Khối lượng xà phòng thu được là:
 A. 146,8 kg B. 61,2 kg C. 183,6 kg D. 122,4 kg
Đặc điểm của phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là gì?
 A. Là phản ứng thuận nghịch B. Phản ứng xà phòng hóa C. Phản ứng hoàn toàn D. Phản ứng trao đổi e
Có bao nhiêu trieste tạo bởi glixerol và cả 3 axit béo axit stearic, axit panmitic, axit oleic?
 A. 3 B.6 C. 9 D.18
Thủy phân C4H6O2 trong môi trường kiềm thu được một muối X, cho X thực hiện phản ứng vôi tôi xút thu được CH4. CTCT của C4H6O2 là:
 A. CH3COOCH=CH2 B. CH3COOCH2CH3 C. HCOOCH2CH2CH3 D. CH2=CHCOOCH3
Thủy phân trong môi trường axit hỗn hợp 2 este: etyl fomiat và etyl axetat sẽ thu được:
A. 2 muối và 2 rượu B. 2 muối và 1 rượu C. 1 muối và 2 rượu D. 1 muối và 1 rượu
Este nào dưới đây có tỉ khối hơi so với oxi là 1,875
 A. etyl axetat B. metyl fomiat C. vinyl acrylat D. phenyl propionat.
Xà phòng hóa 17,6 gam este propyl fomiat bằng 2000ml dd NaOH 0,2M. Sau phản ứng hoàn toàn cô cạn dd tạo thành thì thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?
 A. 17,6 gam B. 2,7 gam C. 21,6 gam D. 13,6 gam
Thủy phân hoàn toàn 18,3 gam este phenyl fomat trong dd KOH dư thu được m gam muối. Tính m. 
 A. 10,2 gam B. 12,6 gam C. 27,6 gam D. 32,4 gam
Cho X(C3H6O2) tác dụng với dd NaOH thì thu đươch CHO2Na. Cấu tạo của X là:
 A. HCOO -CH2 -CH3 B. CH3 -COO -CH3 C. CH3 -CH2 -COOH D. HCOO -CH=CH2
C4H8O2 có bao nhiêu đồng phân este của ancol bậc 1?
 A. 1 B. 2 C. 4 D. 3
Chất nào sau đây là đissaccarit?
 A. Glucozơ B. Saccarozơ C. Tinh bột D. Fructozơ
Một este khi thủy phân trong môi trường axit thu được đimetyl xeton.Công thức của este đó là:
 A. CH2=CH -COOCH3 B. HCOO -CH=CH -CH3
 C. CH3COO -CH=CH2 D. HCOO -C(CH3)=CH2
Chất béo có công thức tổng quát dạng:
 A. C3H5(COOR)3 B. C3H5(OOCR)3 C. C2H4(OOCR)2 D. RCOOR 
Cho 20,4 gam một este đơn chức tác dụng vừa đủ với dd NaOH thu được 19,2 gam muối và 9,2 gam ancol. Este trên có CTCT là: 
A. C3H7COOCH3 B. HCOOC3H7 C. CH3COOC2H5 D. C2H5COOC2H5
Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O. Công thức phân tử của X là:
 A. C3H6O2 B. C4H8O2 C.C2H4O2 D. C5H12O2
Xà phòng hóa hoàn toàn 4,2 gam este no đơn chức X bằng dd NaOH dư thu được 4,76 gam muối. Công thức của X là: 
 A.HCOOC2H5 B. HCOOCH3 C. CH3COOCH3 D. CH3COOC2H5
Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một este đơn chức cần vừa đủ V lít O2 ở đktc thu được 17,6 gam CO2 và 5,4 gam H2O. Giá trị của V là: 
A. 10,08 lít B. 2,24 lít C. 6,72 lit D. 8,96 lít
Có các dung dịch : Glucozơ, glixerol, anđehit axetic. Hãy chọn một thuốc thử để nhận biết các dung dịch trên.
 A. Quỳ tím B. dd AgNO3/NH3 C. dd CuSO4 D. Cu(OH)2
Từ 200 gam tinh bột có thể điều chế được bao nhiêu gam ancol etylic?(Biết hiệu suất chung của quá trình phản ứng đạt 81%) 
 A. 46 gam B. 113,58 gam C. 140 gam D. 92 gam
Khi đun nóng Glixerol với hỗn hợp 2 axit béo C17H33COOH, C17H35COOH có thể thu được bao nhiêu trieste chứa cả 2 gốc axit béo trên. 
A. 2 B. 4 C. 6 D. 9
Este nào sau đây có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp?
A. CH3COOC2H3 B.HCOOCH3 C. C3H5COOCH3 D. Cả A và C
Một amin đơn chức X có chứa 32,56% Nitơ theo khối lượng. Vậy X là:
 A. CH3NH2 B. CH3 -NH - CH3 C. C6H5NH2 D. CH2=CH -NH2
Hợp chất nào sau đây thuộc loại hợp chất đipeptit?
A. H2N -CH2 -CO -HN -CH2 -CO -HN -CH2 -COOH B. H2N -CH2 -CO -HN -CH(CH3) -COOH
C. H2N -CH2 -CH2 -CO -HN -CH2 -CH2 -COOH D. H2N -CH2 -CO -HN -CH2 -CH2 -COOH
X là một amino axit tự nhiên có chứa: 40,45%C; 7,86%H; 15,73%N còn lại là oxi. X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản. Tìm amino axit X.
 A. glyxin B. Alanin C. Valin D. Lysin
Glucozơ không có tính chất nào sau đây?
 A. Tính chất của poliancol B. Tính chất của anđehit
 C. Tham gia phản ứng thủy phân D. Lên men tạo ancol etylic
Chọn dãy gồm các chất đều tác dụng được với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường tạo dung dịch màu xanh lam.
 A. glixerol, fructozơ, saccarozơ B. etilen glicol, glucozơ, tinh bột
 C. glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic D. Xenlulozơ, glixerol, saccarozơ
Cho sơ đồ chuyển hóa sau:
 Tinh bột ® X ® Y ® CH3COOH
 Các chất X, Y trong sơ đồ trên là:
 A. Ancol etylic, anđehit axetic B. glucozơ, etyl axetat
 C. glucozơ, ancol etylic D. Glucozơ, anđehit axetic
sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ : (1) CH3NH2 ; (2) C6H5NH2 ; (3) (C6H5)2NH ; (4) (CH3)2NH ; (5) NH3 .
 A. (1) <(2) < (3) < (4) < (5) B. (5) <(3) < (2) < (1) < (4)
 C. (3) <(2) < (1) < (4) < (5) D. (3) <(2) < (5) < (1) < (4)
Cho các chất: (X) Glucozơ, (Y) Fructozơ, (Z) Saccarozơ, (T) Xenlulozơ, (P) metyl fomat. Chọn dãy các chất đều có khả năng phản ứng tráng bạc.
 A. Z, T, X B. X, Y, T C. Y, Z, P D. X, Y, P
Để tách riêng hỗn hợp khí gồm CH4 và CH3NH2 cần dùng hóa chất nào sau đây?
A. dd HCl và dd NaOH B. Dd HCl và dd NH3 C. dd Ba(OH)2 D. dd FeCl3
Amin X có công thức tổng quát dạng CnH2n+3N. Hỏi X thuộc loại amin nào sau đây?
 A. Amin no mạch hở B. Amin không no mạch hở
 C. Amin bậc 1 D. Amin thơm
Thủy phân hoàn toàn 54,72 gam saccarozơ trong môi trường axit thu được dung dịch X. Cho toàn bộ dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được m gam Ag. Tính m.
 A. 69,12 gam B. 27,36 gam C. 82,08 gam D. Kết quả khác
Để phân biệt dung dịch hồ tinh bột và dung dịch glucozơ có thể dùng thuốc thử nào sau đây? 
A. Nước Iôt B. dd AgNO3/NH3 C. Cu(OH)2 D. A hay B hay C đều được
C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 2?
 A. 2 B. 4 C. 3 D. 1
Amino axit sau: H2N -CH2 -COOH có tên gọi là:
 A. axit amino axetic B. axit amino etanoic C. Glyxin D. Cả A, B, C
Cho các chất sau: Metyl amin, Anilin, Alanin, axit glutamic, Lysin. Các chất làm xanh quỳ tím ẩm là:
A. Metyl amin, Lysin B. Anilin, Lysin C. Axit glutamic, Alanin D. Alanin, Lysin
Để nhận biết các dung dịch : axit fomic, axit glutamic ta có thể dùng thuốc thử là:
 A. Quỳ tím B. dd NaOH C. dd AgNO3/NH3 dư D. Phenol phtalein
Từ Metan cần tối thiểu mấy PTHH để điềuchế được metyl amoni fomat?
 A. 5 B. 6 C. 4 D. 3
Cho etyl amin lần lượt tác dụng với các chất sau: CH3OH, CH3COOH, HCl, MgCl2, quỳ tím. 
 Số chất có phản ứng với etyl amin là:
 A. 2 B. 4 C. 5 D. 6
Chọn thuốc thử để nhận biết các chất: C2H5OH, CH3COOH, HCOOH, H2N -CH2 -COOH
 A. Cu(OH)2 B. dd Br2 C. dd HCl D. dd AgNO3/NH3 và quỳ tím
Cho 17,2 gam hỗn hợp 2 amin no đơn chức bậc 1 mạch hở tác dụng với dd HCl

File đính kèm:

  • docOn tap hoc ki 1.doc
Giáo án liên quan