Kiểm tra học kì II - Năm học 2008-2009 môn: hoá học thời gian: 45 phút lớp: 12

 Câu 1. Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì:

 A. Nước sôi ở 1000C

 B.Khi đun sôi đã làm tăng độ tan các chất kết tủa

 C. Khi đun sôi các chất khí bay ra

 D. Cation Ca2+ và Mg2+ kết tủa d¬ươí dạng hợp chất không tan

 

doc17 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 877 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Kiểm tra học kì II - Năm học 2008-2009 môn: hoá học thời gian: 45 phút lớp: 12, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
13. Chọn phản ứng sai trong số các phản ứng sau: 
	A.Fe2O3 + CO → Fe + CO2	B.FeCl2 + Cu → Fe + CuCl2 	C.FeCl2 + Cl2 → FeCl3	D.FeCl3 + Fe → FeCl2 
 Câu 14. Trong môi trường axit muối Cr+6 là chất oxi hoá rất mạnh . Khi đó Cr+6 bị khử đến :
	A. Cr+3 	B. Cr0 .	C. Không thay đổi .	D. Cr+2 
 Câu 15. Khi cho BaCl2 vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì
	A.Không có dấu hiệu gì.	B. Có khí bay ra
	C. Vừa có kết tủa vừa có khí bay ra.	D.Có kết tủa màu vàng.
 Câu 16. Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44l H2(đktc). Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
	A. 10,8g và 20,4g	B. 9,8g và 21,4g	C. 11,8g và 19,4g	D. Kết quả khác
 Câu 17. Một thanh Zn nặng 13 gam được cho vào 100ml dung dịch FeSO4 1.5 M. Sau 1 thời gian lấy ra cân lại thấy thanh Zn có khối lượng là 12.55 gam.Khối lượng Zn phản ứng là
	A. 3.25 gam 	B. 2.5 gam	C. 2.35 gam	D. 1.75 gam
 Câu 18. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục. Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
	A. (NH4)2SO4 	B. NaAlO2	C. Fe2(SO4)3 	D. Al2(SO4)3 
 Câu 19. Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào?
	A. Điện phân dung dịch Na2SO4 .	B. Điện phân NaOH nóng chảy
	C. Điện phân dung dịch NaCl	D. Điện phân dung dịch NaNO3 
 Câu 20. Để điều chế Fe từ pirit sắt bằng phương pháp nhiệt luyện thì số phản ứng tối thiểu là :
	A. 2.	B. 5.	C. 4.	D. 3.
 Câu 21. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ trong các hang động, sự tạo thành lớp cặn đá vôi trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng? 
	A. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O	B. CaO + CO2 → CaCO3 
	C. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O 	D. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
 Câu 22. Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2 NaCl. Trong phản ứng này nguyên tử Na:
	A. Bị khử	B. Bị oxi hoá 
	C. Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử 	D. Không bị oxi hoá, không bị khử 
 Câu 23. Hoà tan hoàn toàn A(g) hỗn hợp X gồm Cu và CuO trong 200ml dung dịch HNO3 4M. Sau phản ứng thu được 6.72 lít khí NO2(đktc). Khối lượng A (g) của hỗn hợp X là
	A.12g	B.17.6g	C.9.6g	D.9.75g
 Câu 24. Một hỗn hợp gồm 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3. Nếu cho 9 g hỗn hợp trên tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 3.36 lít khí H2. Nếu cũng cho một lượng hỗn hợp như trên tác dụng với dung dịch HCl dư sinh ra 7.84lít H2( các khí đo ở đktc).% khối lượng Mg, Al, Al2O3 trong hỗn hợp lần lượt là
	A. 15%, 45%, 40% 	B. 26.1%, 15.9%, 58%	C. 53.3%, 30%, 16.7%	D. 30%, 53.3%, 16.7%
 Câu 25. Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì: 
	A. Khi đun sôi các chất khí bay ra 
	B. Nước sôi ở 1000C
	C.Khi đun sôi đã làm tăng độ tan các chất kết tủa
	D. Cation Ca2+ và Mg2+ kết tủa dươí dạng hợp chất không tan Sở GD-ĐT Hà Nội	 Kiểm tra HK II - Năm học 2008-2009
Trường THPT Nguyễn Trãi Môn: HOÁ HỌC 
 Thời gian: 45 phút 
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12. . .
Mã đề: 240
 Câu 1. Từ dung dịch MgCl2 làm thễ nào để điều kim loại Mg
	A. Dùng phương pháp nhiệt luyện	B. Cô cạn dung dịch sau đó điện phân MgCl2 nóng chảy
	C. Điện phân dung dịch MgCl2 	D.Dùng phương pháp thuỷ luyện 
 Câu 2. Câu nói sai về tính chất của Al(OH)3 là:
	A. Là hợp chất lưỡng tính.	B. Là chất có cả tính axit và tính bazơ.
	C. Là hiđroxit lưỡng tính.	D. Là bazơ lưỡng tính.
 Câu 3. Hoà tan hoàn toàn A(g) hỗn hợp X gồm Cu và CuO trong 200ml dung dịch HNO3 4M. Sau phản ứng thu được 6.72 lít khí NO2(đktc). Khối lượng A (g) của hỗn hợp X là
	A.9.6g	B.12g	C.17.6g	D.9.75g
 Câu 4. Để điều chế Na người ta dùng phương pháp nào?
	A. Điện phân NaOH nóng chảy	B. Điện phân dung dịch Na2SO4 .
	C. Điện phân dung dịch NaCl	D. Điện phân dung dịch NaNO3 
 Câu 5. Mệnh đề nào sau đây không đúng
	A. Điều chế kim loại kiềm bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogen
	B. Phương pháp điện phân điều chế đươc kim loại tinh khiết nhất
	C. Điện phân là quá trình oxi hoá khử nhờ dòng điện xoay chiều
	D. Có thể dùng phương pháp điện phân dung dịch CuSO4 để sản xuất H2SO4.
 Câu 6. Phản ứng nào sau đây dùng để giải thích hiện tượng tạo thành thạch nhũ trong các hang động, sự tạo thành lớp cặn đá vôi trong ấm đun nước, phích đựng nước nóng? 
	A. Ca(HCO3)2 CaCO3 + CO2 + H2O 	B. CaO + CO2 → CaCO3 
	C. Ca(HCO3)2 + Ca(OH)2 → 2CaCO3 + 2H2O	D. CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O
 Câu 7. Ngâm một lá Zn vào dung dịch AgNO3. Sau khi phản ứng kết thúc khối lượng lá Zn thay đổi như thế nào
	A. Tăng	B. Giảm	C. Không thay đổi	D. Không xác định được
 Câu 8. Ngâm một đinh sắt sạch trong 200ml dung dịch CuSO4. Sau khi phản ứng kết thúc, lấy đinh sắt ra khỏi dung dịch, rửa nhẹ, làm khô, thì thấy khối lượng đinh sắt tăng 0,8g. Nồng độ mol/lít của dung dịch CuSO4 là: 
	A. 0,5 mol/lít 	B. 0,2mol/lít	C. 0,75 mol/lít	D. 0,1 mol/lit
 Câu 9. Liên kết trong kim loại được đặc trưng bởi
	A.Tính dẫn điện dẫn nhiệt tốt	B.Sự chuyển động tự do của electron trong tinh thể
	C.Có tính ánh kim	D.Sự góp chung những cặp electron 
 Câu 10. Dựa vào dãy điện hoá của kim loại hãy lựa chọn câu phát biểu đúng
	A. ion K+ dễ bị oxi hoá nhất 	B. ion Au3+ dễ bị khử nhất
	C. ion Au3+ khó bị khử nhất 	D. ion K+ dễ bị khử nhất
 Câu 11. Dung dịch Zn(NO3)2 có lẫn Fe(NO3)2 , Ni(NO3)2 , Cu(NO3)2 . Có thể làm sạch dung dịch đó bằng:
	A. Fe.	B. Zn.	C. Mg.	D. Ni.
 Câu 12. Câu trả lời nào sau đây sai?
	A. Khí Cl2 có khả năng oxi hoá muối Fe2+ thành Fe 3+. 
	B. Dung dịch muối MgSO4 không có khả năng tạo két tủa với dung dịch BaCl2.
	C. Nhôm thụ động trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
	D. Nhôm thụ động trong dung dịch H2SO4 đặc, nguội
 Câu 13. Cấu hình electron của ion Fe3+ (Z = 26) là:
	A. 1s22s22p63s23p63d54s0	. 1s22s22p63s23p63d44s1
	C. 1s22s22p63s23p63d34s2	. 1s22s22p63s23p63d74s0
 Câu 14. Phản ứng nhiệt nhôm là phản ứng của nhôm với:
	A. O2.	B. Hiđroxit kim loại	C. I2.	D. Oxit kim loại
 Câu 15. Để điều chế NaOH người ta dùng phương pháp
	A. NaCl ( nóng chảy )	B. KCl ( dung dịch )
	C. Na2SO4 ( dung dịch )	D. điện phân:NaCl ( dung dịch ) 
 Câu 16. Cho cân bằng Cr2O72- + H2O Û 2 CrO42- + 2H+. Khi cho NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 màu da cam thì:
	A.không có dấu hiệu gì.	B. dung dịch chuyển thành màu vàng.
	C. vừa có kết tủa vừa có khí bay ra.	D. dung dịch chuyển thành màu xanh.
 Câu 17. Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.
	A.Lúc đầu xuất hiện bọt khí bay ra, dung dịch hoá đục sau đó dung dịch trong trở lại
	B.Dung dịch tạo ra kết tủa trắng
	C.Tạo ra một chất khí
	D.Dung dịch tạo ra kết tủa trắng. Sau đó kết tủa bị tan ra
 Câu 18. Nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch X thấy dung dịch vẩn đục. Nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào thấy dung dịch trong trở lại. Dung dịch X là dung dịch nào sau đây?
	A. Fe2(SO4)3 	B. (NH4)2SO4 	C. NaAlO2	D. Al2(SO4)3 
 Câu 19. 
 Câu 20. Cho kim loại Na vào dung dịch Cu(NO3)2 hiện tượng nào sẽ xảy ra
	A. Có khí thoát ra và có kết tủa xanh	B. Tạo ra dung dịch xanh lam
	C. Không có hiện tượng gì	D. Tạo ra kết tủa đỏ gạch
 Câu 21. Kim loại M có Z = 19 cấu hình electron của cation M+ là
	A. 1s22s22p63s23p64s1	B. 1s22s22p63s23p5	C. 1s22s22p63s23p6 	D. 1s22s22p63s23p54s2
 Câu 22. Hoà tan 9.6 gam 1 kim loại R trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3.36 lít khí SO2(đktc).Kim loại R đó là
	A.Fe	B. Al 	C. Mg	D. Cu
 Câu 23. Cho 3.9 gam kim loại Kali tác dụng với 101.8 gam H2O.Biết khối lượng riêng của dung dịch sau phản ứng là 1,056 g/ml.Nồng độ mol/l và nồng độ % của dung dịch thu được sau phản ứng lần lượt là:
	A.0.5M và 5.3%	B.0.75M và 7.3% 	C.1M và 5.3%	D.0.25M và 7.3%
 Câu 24. Cho 31,2g hỗn hợp bột Al và Al2O3 tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 13,44l H2(đktc). Khối lượng mỗi chất có trong hỗn hợp ban đầu là bao nhiêu?
	A. Kết quả khác	B. 9,8g và 21,4g	C. 11,8g và 19,4g	D. 10,8g và 20,4g
 Câu 25. Chọn phản ứng sai trong số các phản ứng sau: 
	A.Fe2O3 + CO → Fe + CO2	B.FeCl2 + Cl2 → FeCl3	
	.FeCl2 + Cu → Fe + CuCl2 	D.FeCl3 + Fe → FeCl2 Sở GD-ĐT Hà Nội	 Kiểm tra HK II - Năm học 2008-2009
Trường THPT Nguyễn Trãi Môn: HOÁ HỌC 
 Thời gian: 45 phút 
Họ tên học sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .SBD: . . . . . . . . .Lớp: 12. . .
Mã đề: 274
 Câu 1. Dựa vào dãy điện hoá của kim loại hãy lựa chọn câu phát biểu đúng
	A. ion Au3+ khó bị khử nhất 	B. ion K+ dễ bị khử nhất
	C. ion Au3+ dễ bị khử nhất	D. ion K+ dễ bị oxi hoá nhất 
 Câu 2. Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi nhỏ từ từ dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3.
	A.Tạo ra một chất khí
	B.Lúc đầu xuất hiện bọt khí bay ra, dung dịch hoá đục sau đó dung dịch trong trở lại
	C.Dung dịch tạo ra kết tủa trắng
	D.Dung dịch tạo ra kết tủa trắng. Sau đó kết tủa bị tan ra
 Câu 3. Có thể phân biệt 3 chất rắn trong 3 lọ mất nhãn riêng biệt: Mg, Al, Al2O3 bằng hoá chất nào sau đây? 
	A. Dung dịch HCl	B. Dung dịch HNO3 đặc	C. H2O	D. Dung dịch NaOH
 Câu 4. Điều nào sau đây nói lên sự khác biệt về bản chất của ăn mòn hoá học và ăn mòn điện hoá?
	A. Kim loại bị mất electron biến thành ion dương	B. Quá trình oxi hoá - khử
	C.Sự phát sinh dòng điện 	D. Sự phá huỷ kim loại
 Câu 5. Hoà tan 9.6 gam 1 kim loại R trong dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được dung dịch X và 3.36 lít khí SO2(đktc).Kim loại R đó là
	A. Mg	B. Al 	C.Fe	D. Cu
 Câu 6. Có thể loại trừ độ cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì: 
	A.Khi đun sôi đã làm tăng độ tan các chất kết tủa
	B. Cation Ca2+ và Mg2+ kết tủa dươí dạng hợp chất không tan 
	C. Khi đun sôi các chất khí bay ra 
	D. Nước sôi ở 1000C
 Câu 7. Chọn câu trả lời sai: 
	A. Nước mưa, tuyết là nước mềm nhất trong thiên nhiên
	B. Độ cứng toàn phần do các muối nitrat, photphat của Ca và Mg gây ra
	C. Độ cứng vĩnh cửu do các muối clorua, sunfat của Ca và Mg gây ra
	D. Độ cứng tạm thời do các muối Ca(HCO3)2 và Mg(HCO3)2 gây ra
 Câu 8. Cho phản ứng: 2Na + Cl2 → 2 NaCl. Trong phản ứng này nguyên tử Na:
	A. Bị oxi hoá 	B. Bị khử
	C. Vừa bị oxi hoá, vừa bị khử 	

File đính kèm:

  • docDE HK II - 12 NgTrai - 20- 4 - 2009.doc
Giáo án liên quan