Bài tập viết phương trình thu gọn

Bài 1; cho bột nhôm vào dd NaOH đun nóng được dd A1 và khí A2. thêm NH4Cl vào dd A1 lại đun nóng thấy kết tủa a3 và có khí A4. chỉ ra A1; A2; A3; A4 là gì?

Viết các ptpư thu gọn để giải thích.

Bài 2: viết pt phân tử, pt ion rút gọn khi cho dd NaHCO3 với dd sau: H2SO4loãng; KOH; Ba(OH)2 dư. Cho biết vai trò của HCO3

doc2 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 836 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Bài tập viết phương trình thu gọn, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
BÀI TẬP VIẾT PHƯƠNG TRÒNH THU GỌN
Bài 1; cho bột nhôm vào dd NaOH đun nóng được dd A1 và khí A2. thêm NH4Cl vào dd A1 lại đun nóng thấy kết tủa a3 và có khí A4. chỉ ra A1; A2; A3; A4 là gì?
Viết các ptpư thu gọn để giải thích.
Bài 2: viết pt phân tử, pt ion rút gọn khi cho dd NaHCO3 với dd sau: H2SO4loãng; KOH; Ba(OH)2 dư. Cho biết vai trò của HCO3- 
Bài 3: hoà tan hoàn toàn FeO trong một lượng vừa đủ dd H2SO4 đun nóng thu được dd A và khí B. tỉ khối của khí B so với mê tan = 4.
cho B t/d lần lượt với dd KOH; dd Br2.
Cho dd NaOH tới dư vào dd A. lọc kết tủa đem nung nóng trong kk đến khối lượng không đổi được chất rắn A1. trộn A1 với lượng dư Al được hỗn hợp A2. nung A ở nhiệt độ caá«c không khí đến pư hoàn toàn được chất rắn A3. hoà tan A3 trong dd HNO3 loãng được No duy nhất. Viết ptpư và pt ion thu gọn nếu có để giải thích.
Bài 4: dốt cacbon trong không khí được hh khí A. cho A t/d Fe2O3 nung nóng được khí B và chất rắn C. cho B t/d với Ca(OH)2 được kết tủa K và dd D. đem đun sôi dd D được thêm kết tủa K. cho C tan trong HCl dư được dd E. cho E t/d NaOH dư được hỗn hợp chất rắn F. nung F trong kk đến khối lượng không đổi được 1 oxit duy nhất .
 	Viết ptpư xảy ra và pt ion thu gọn nếu có để giải thích.
Bài 5: cho 3,87 gam mọtt hỗn hợp R gồm 2 kim loại M hoá trị 2 và M’ hoá trị 3 vào 250 ml dd chứa axit HCl 1M và H2SO4 0,5M. thu được dd B và 4,368 lít khí hiđro đo ở 76o mmHg.
tính khối lượng muối tạo thành.
Xác ddinhj tên của kim loại M và M’. biết rằng tỉ số mol của ion M2+ và M’ 3+ trong dd là 2:3.
Tính thể tích dd C gồm NaOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M tối thiểu cần dùng để t/d với dd B sao cho khối lượng kết tủa thu được là bé nhất. Tính khối lượng kết tủa đó.
Cho M’ t/d với HNO3loãng. Thu được NO và N2O. hãyviết ptpư và cân bằng pư oxi hoá khử đỏoif cho biết chất khử, chất oxi hoá.
Bài 6: cho 9,86 gam hh gồm Mg và Zn vào 1 cốc chứa 430 ml dd H2SO4 1M loãng. Sau pư hoàn toàn thêm vào cốc 1,2 lít dd hh Ba(OH)20,05M và NaOH 0,7M, khuấy đều cho pư hoàn toàn, lọc kết tủa đem nung trong không khí đến khối lượng không đổi được 26,08 gam chất rắn.
viết ptpư xảy ra và pt ion thu gọn nếu có.
Tính khối lượng mỗi kim loại có trong hh.
Bài 3: hoà tan một hh Ba và Na có tỉ lệ số mol: 1:1 vào nước được dd A và 6,72 lít khí ở đktc.
cần dùng bao nhiêu ml dd HCl 0,1M để trung hoà 1/10 ddA.
Cho từ từ khí CO2 vào 1/10 ddA. Vẽ đồ thị xác định số mol kết tủa thu được.
Thêm m gam NaOh vào 1/10 dd A được ddB. Cho B t/d 100 ml dd Al2(SO4)3 0,2M, được kết tủa C. tính m để kết tủa C lớn nhất? Tính khối lượng kết tủa ?

File đính kèm:

  • docbai tap ve phuong trinh thu gon.doc
Giáo án liên quan