Hoá học luyện thi đại học 800 câu hỏi trắc nghiệm đủ các thể loại

Số Avogađrô: N = 6,023 . 1023

* Khối lượng mol: MA = mA / nA

 mA: Khối lượng chất A

 nA: Số mol chất A

* Phân tử lượng trung bình của 1 hỗn hợp (M)

 

doc166 trang | Chia sẻ: maika100 | Lượt xem: 1104 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Hoá học luyện thi đại học 800 câu hỏi trắc nghiệm đủ các thể loại, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ó: 2NaCl + 2H2O đp H2­ + Cl2­ + 2NaOH
Cuối cùng: 2H2O đp 2H2­ + O2­
A. 1, 3, 4	B. 2, 3, 4	C. 1, 2, 3
D. 1, 2, 4	E. Tất cả đều sai
Câu 2:
Có 5 lọ mất nhãn, mỗi lọ đựng 1 trong các dd sau: NaHSO4, KHCO3, Mg(HCO3)2, Na2SO3, Ba(HCO3)2. Chỉ dùng cách đun nóng ta nhận biết được mấy lọ.
A. Tất cả 5 lọ	B. Mg(HCO3)2
C. Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2	D. KHCO3, Mg(HCO3)2, Ba(HCO3)2
E. Na2SO3, KHCO3
Câu 3:
Các phản ứng và nhận xét nào sau đây đúng:
1. FeS2 + HNO3đặc to Fe(NO3)2 + H2SO4 + NO2 + H2O
2. FeCO3 + HNO3đ to Fe(NO3)3 + NO2 + CO2 + H2O
3. Fe3O4 + HNO3đ to Fe(NO3)3 + NO2 + H2O
4. Fe3O4 + HNO3đ ® Fe(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2O
5. FeS2 + HNO3đặc ® Fe(NO3)2 + H2S
6. FeCO3 + HNO3đặc ® Fe(NO3)2 + H2O + CO2­
7. Nếu lấy cùng số mol FeS2 và FeCO3 cho phản ứng với HNO3 đặc thì thể tích khí do FeS2 tạo ra lớn hơn FeCO3 
A. 1, 2, 3, 7	B. 4, 5, 6, 7	C. 4, 5, 6	
D. 1, 3, 6, 7	E. 2, 4, 6
* Cho các tập hợp ion sau:
T1 = {Ca2+; Mg2+; Cl-; NO3-}	T2 = {H+; NH4+; Na+; Cl-; SO42-}
T3 = {Ba2+; Na+; NO3-; SO42-}	T4 = {Ag+; K+; NO3-; Br-}
T5 = {Cu2+; Fe2+ Cl-; SO42-; OH-}	T6 = {NH4+; H+; CO32-; Cl-}
Câu 4:
Tập hợp chứa các ion có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dd là:
A. T1	B. T3	C. T6, T1, T2
D. T1, T2	E. Tất cả đều đúng
Câu 5:
Tập hợp các ion nào có thể gây ra phản ứng trao đổi
A. T3	B. T4	C. T5	D. T6	E. Tất cả đều đúng
Câu 6:
Trong bình điện phân, điện cực trơ chứa 200 ml dd AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M. Đóng mạch điện thì cường độ qua mạch là 5A, hiệu suất điện phân là 100%. Sau 19 phút 18s ta ngắt dòng điện.
Khối lượng kim loại bám lại catot là (gam).
A. 2,16	B. 1,08	C. 2,8	D. 4,8	E. Kết quả khác
Câu 7:
Đề bài tương tự câu 6
Thể tích khí thoát ra tại anot ở đktc là (lít)
A. 0,112	B. 0,224	C. 0,672	D. 0,56	E. Kết quả khác
Câu 8:
Đề bài tương tự câu trên (câu 6)
Nồng độ các chất trong dd sau điện phân (M)
A. 0,25	B. 0,25; 0,3	C. 0,1; 0,4
D. 0,25; 0,4	E. Kết quả khác
Câu 9:
Cho V lít khí CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn, hấp thụ hoàn toàn bởi 2 lít dd Ba(OH)2 0,015M ta thấy có 1,97g BaCO3¯. Thể tích V có giá trị nào trong các giá trị sau (lit)
A. 0,224	B. 0,672 hay 0,224	C. 0,224 hay 1,12
D. 0,224 hay 0,448	E. Kết quả khác
Câu 10:
Cho các chất rắn: Al2O3; ZnO; NaOH; Al; Zn; Na2O; Pb(OH)2; K2O; CaO; Be; Ba. Chất rắn nào có thể tan hết trong dd KOH dư
A. Al, Zn, Be	B. ZnO, Al2O3	C. ZnO, Pb(OH)2, Al2O3
D. Al, Zn, Be, ZnO, Al2O3	E. Tất cả chất rắn đã cho trong đầu bài
Câu 11:
Điện phân các dd sau đây với điện cực trơ có màng ngăn xốp ngăn hai điện cực
X1: dd KCl;	X2: dd CuSO4
X3: dd KNO3;	X4: dd AgNO3
X5: dd Na2SO4;	X6: dd ZnSO4
X7: dd NaCl;	X8: dd H2SO4
X9: dd NaOH;	X10: CaCl2
Trả lời câu hỏi sau:
Sau khi điện phân, dd nào có môi trường axit:
A. X3, X2, X4, X6, X5	B. X2, X4, X6, X8
C. X2, X3, X4, X5, X6, X8	D. Cả A, B, C đều đúng
E. Cả 4 câu trên đều sai
Câu 12:
Điện phân 400 ml dd CuSO4 0,2M với cường độ I = 10A trong thời gian t, ta thấy có 224 ml khí (đktc) thoát ra ở anot. Biết rằng điện cực trơ và hiệu suất điện phân là 100%
Khối lượng catot tăng lên:
A. 1,28g	B. 0,32g	C. 0,64g	D. 3,2g	E. Tất cả đều sai
Câu 13:
Cho 9,1g hỗn hợp hai muối cacbonat của 2 kim loại kiềm ở 2 chu kỳ liên tiếp tan hoàn toàn trong dd HCl vừa đủ, thu được 2,24 lít CO2 ở điều kiện tiêu chuẩn hai kim loại đó là:
A. Li, Na	B. Na, K	C. K, Cs
D. Na, Cs	E. Tất cả đều sai
Câu 14:
Nếu dd HCl ở câu trên (câu 13) có nồng độ là 2M thì thể tích V của dd là:
A. 200ml	B. 150ml	C. 100ml
D. 1 lít	E. Kết quả khác
* Cho 20,8g hỗn hợp FeS và FeS2 vào bình kín chứa không khí dư. Nung nóng bình để FeS và FeS2 cháy hoàn toàn. Sau phản ứng ta thấy số mol khí trong bình giảm 0,15 mol
Câu 15:
Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp FeS, FeS2 là:
A. 42,3% và 57,7%	B. 50% và 50%
C. 40,6% và 59,4%	D. 30% và 70%
E. Kết quả khác
Câu 16:
Thể tích dd NaOH 2M tối thiểu để hấp thụ hết lượng SO2 tạo ra ở câu trên là:
A. 150 ml	B. 300 ml	C. 450 ml
D. 250 ml	E. Kết quả khác
Câu 17:
Sục khí SO2 trên vào dd brom dư rồi cho dd tác dụng với BaCl2 dư ta thu được kết tủa có khối lượng
A. 69,9g	B. 46,6g	C. 23,3g
D. 34,95g	E. Kết quả khác
* Điện phân 200 ml dd AgNO3 0,1M và Cu(NO3)2 0,2M với điện cực trơ, cường độ dòng điện I = 10A hiệu suất 100%. Sau một thời gian ta ngắt dòng điện, lấy catot ra sấy khô cân lại thấy khối lượng catot tăng 3,44g
Câu 18:
Nếu thể tích dd thay đổi không đáng kể hay đã bổ sung thêm H2O để thể tích dd không thay đổi thì nồng độ mol/l của các ion trong dd sau khi điện phân là:
A. [Ag+] = 0,05M ; [Cu2+] = 0,1M
B. [Cu2+] = 0,1M ; [NO3-] = 0,03M
C. [Cu2+] = 0,1M ; [NO3-] = 0,5M
D. [H+] = 0,05M; [NO3-] = 0,3M
E. Kết quả khác
Câu 19:
Nếu cường độ dòng điện là 10A thì thời gian điện phân là:
A. 79s	B. 579s	C. 10 phút 6s
D. 8 phút 15s	E. Kết quả khác
Câu 20:
Nếu dùng anot là Ag thì sau khi điện phân như trên thì khối lượng 2 điện cực thay đổi như sau:
Catot tăng	Anot giảm	Catot tăng	Anot giảm
 (gam)	 (gam)	 (gam)	 (gam)
 A. 3,44	 6,48	B. 6,48	6,48
 C. 3,44	 3,44	D. 9,92	6,48
E. Tất cả đều sai
Câu 21:
Thổi từ từ V lít hỗn hợp khí {CO, H2} đi qua một ống sứ đựng 16,8 gam hỗn hợp 3 oxit CuO, Fe3O4, Al2O3. Sau phản ứng, ta thu được hỗn hợp khí và hơi nặng hơn hỗn hợp {CO, H2} ban đầu là 0,32g
Thể tích V (đktc) có giá trị:
A. 448ml	B. 112ml	C. 560ml	
D. 2,24 lít	E. Không xác định được vì Al2O3 không bị khử bởi CO
Câu 22:
Đề bài như trên (câu 21)
Chất rắn còn lại trong ống sứ có khối lượng (gam)
A. 12,12	B. 16,48	C. 20	D. 20,2	E. Kết quả khác
Câu 23:
Cho 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 40 lít dd Ca(OH)2 ta thu được 12g kết tủa. Vậy nồng độ mol/lit của dd Ca(OH)2 là:
A. 0,004M	B. 0,002M	C. 0,006M
D. 0,008M	E. Kết quả khác
Câu 24:
Một bình phản ứng dung tích không đổi, chứa hỗn hợp X gồm N2, H2 và một ít chất xúc tác ở nhiệt độ 0oC và áp suất Px = 1atm. Nung nóng bình một thời gian để xảy ra phản ứng tổng hợp NH3.
Sau đó đưa bình về 0oC ta được hỗn hợp Y, áp suất khí trung bình là Py. Tỉ khối hơi của Y so với X là dX/Y. Vậy ta có:
A. Py = 0,5atm;	dY/X = 2	B. Py 1
C. Py > 1atm;	dY/X < 1	D. Cả A, B đều có thể đúng
E. Tất cả đều sai
Câu 25:
Cho 12,8g Cu tan hoàn toàn trong dd HNO3 thấy thoát ra hỗn hợp khí (NO, NO2) có tỉ khối lớn hơn đối với H2 là 19. Vậy thể tích hỗn hợp khí ở điều kiện tiêu chuẩn là:
A. 1,12 lít	B. 2,24 lít	C. 4,48 lít
D. 0,448 lít	E. Kết quả khác
* Cho các phản ứng: 
(1) 2KMnO4 to K2MnO4 + MnO2 + O2
(2) CuSO4 + 2KOH ® Cu(OH)2¯ + K2SO4 
(3) FeCl2 + 1/2Cl2 ® FeCl3
(4) CaCO3 to CaO + CO2­
(5) Zn + CuSO4 ® ZnSO4 + Cu¯
(6) Al + OH- + H2O ® AlO2- + 3/2H2­
(7) CuO + H+ ® Cu2+ + H2O
Câu 26: 
Phản ứng nào là phản ứng oxy hoá khử:
A. (3) (5) (7)	B. (1) (3) (5) (6)
C. (3) (5) (6) (7)	D. (1) (4) (5) (6) 	E. Tất cả đều sai
Câu 27:
Phản ứng nào thuộc loại phản ứng trao đổi và trung hoà
A. (4) (2) (7)	B. (1) (4) (2) (7)
C. (2) (7)	D. (2) (6) (7)	E. Tất cả đều sai
Chương III
Bài tập trắc nghiệm hoá hữu cơ
Bài 1. Hoá hữu cơ
Câu 1:
Tỉ khối của hỗn hợp khí C3H8 và C4H10 đối với hiđro là 25,5. Thành phần % thể tích hỗn hợp đó là:
A. 50 và 50	B. 25 và 75	C. 45 và 55
D. 20 và 80	E. Kết quả khác
Câu 2:
Tỉ khối hỗn hợp metan và oxi so với hiđro là 40/3. Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp trên, sau phản ứng thu được sản phẩm và chất dư là:
A. CH4, CO2, H2O	B. O2, CO2, H2O
C. CO2, H2O	D. H2, CO2, O2	E. Không xác định được
Câu 3:
Khi đốt cháy hoàn toàn một lượng polime đồng trùng hợp đimetyl butađien và acrilonitrin (CH2 = CH - CN) với lượng oxi hoàn toàn đủ, thấy tạo thành một hỗn hợp khí ở nhiệt độ và áp suất xác định chứa 57,69% CO2 về thể tích
Tỉ lệ mol monome trong polime là:
A. 1/3	B. 2/3	C. 3/2	D. 3/5	E. Kết quả khác
Câu 4:
Xét sơ đồ chuyển hoá:
C3H5Br3 + H2O X + ...	(1)
	 OH-,p,to
X + Ag2O NH3 Ag¯ + ...
X + Na ® H2­ + ...
Vậy công thức cấu tạo hợp lý của C3H5Br3 là:
	 Br
A. CH2-CH-CH2	B. CH3-C-CH2
 Br Br Br	 Br Br
	Br	 Br
C. CH3-CH2-C-Br	D. CH-CH-CH3
	Br	 Br Br
E. Kết quả khác
* Oxi hoá với xúc tác một hỗn hợp X gồm 2 rượu C2H6O và C4H10O, ta thu được hỗn hợp Y gồm hai anđehit
1/2 hỗn hợp X tác dụng với natri giải phóng 1,12 lít khí (đktc)
1/2 hỗn hợp Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được m gam Ag¯
Nếu đốt cháy hoàn toàn 1/2 Y thì thu được 5,4g H2O
Câu 5:
Gọi a là tỉ khối hơi của hỗn hợp X so với Y thì giới hạn của a là:
A. 2 £ a £ 4	B. 1,5 £ a £ 1,6
C. 1,028 < a < 1,045	D. 10,4 < a < 1,06	E. Kết quả khác
Câu 6:
Giá trị của m là:
A. 10,8g	B. 5,4g	C. 2,16g	D. 21,6g	E. 43,2g
Câu 7:
Thành phần % theo khối lượng của hỗn hợp X là:
A. 40% và 60%	B. 50% và 50%
C. 38,33% và 61,67%	D. 33,33% và 66,67%	E. Kết quả khác
Câu 8:
Cho hỗn hợp chất hữu cơ mạch hở có công thức phân tử C3H6O2, hợp chất có thể là:
Axit hay este đơn chức no
Rượu hai chức chưa no có 1 liên kết p
Xeton hai chức no
Anđehit hai chức no
Cả A, B, C, D đều đúng
Câu 9:
Đốt cháy một rượu đa chức ta thu được H2O và CO2 có tỉ lệ mol 
nH2O : nCO2 = 3:2. Vậy rượu đó là:
A. C2H6O	B. C3H8O2	C. C2H6O2
D. C4H10O2	E. Kết quả khác
Câu 10:
Một hỗn hợp hai axit hữu cơ cho được phản ứng tráng gương Ag, khối lượng phân tử hai axit sai biệt 42đvC. Axit có M lớn khi tác dụng Cl2/as, sau phản ứng chỉ tách được axit monoclo. Công thức cấu tạo hai axit là:
A. CH3COOH và C2H5COOH	B. CH3COOH và CH3CH2COOH
C. HCOOH và CH3-CH2-CH2COOH	D. HCOOH và (CH3)2CHCOOH
E. Tất cả đều sai
Câu 11:
Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ:
Etylbenzen KMnO4 A HNO3đ/H2SO4 B HNO3đ/H2SO4 C H2SO4đ/to (X)
 	H2SO4	 1:1	 1:1	 C2H5OH
(X) có công thức cấu tạo là:
A. Đồng phân O của O2N - C6H4 - COOC2H5
B. Đồng phân m của O2N - C6H4 - COOC2H5
C. Đồng phân p của O2N - C6H4 - COOC2H5
D. Hỗn hợp đồng phân O và p của O2N - C6H4 - COOC2H5
E. Đồng phân m của O2N - C6H4 - CH2COOC2H5
Câu 12:
Nếu biết X là một rượu, ta có thể đặt công thức phân tử và công thức cấu tạo thu gọn của X như sau:
CnH2n+2O; CnH2n+1 - OH
CnH2n+2-2kOz, R(OH)z với k ³ 0 là tổng số liên kết p và vòng ở mạch cacbon, Z ³ 1 là số nhóm chức, R là gốc hiđrocacbon
CnH2n+2Oz, CxHy(OH)z
Cả A, B,

File đính kèm:

  • doc800 cau trac nghiem 12.doc