Giáo án Vật lí 9 - Tuần 15 - Năm học 2023-2024

pdf7 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Vật lí 9 - Tuần 15 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Tiết 26: Thấu kính phân kì 
 Ngày soạn: 09/12/2023 
I. Mục tiêu 
 1. Kiến thức : 
- Nhận dạng được thấu kớnh phõn kỡ. 
- Vẽ được đường truyền của hai tia sỏng đặc biệt (tia tới đi qua quang tõm và tia 
tới song song với trục chớnh) qua TKPK. 
- Vận dựng kiến thức đó học để giải thớch một và hiện tượng đó học trong thực 
tiễn. 
 2. Năng lực: 
 2.1. Năng lực chung 
- Năng lực tự học: Đọc tài liệu, ghi chộp cỏ nhõn 
+ Nhận dạng được thấu kớnh phõn kỡ. 
+ Vẽ được đường truyền của cỏc tia sỏng đặc biệt qua thấu kớnh phõn kỡ. 
+ Vận dụng kiến thức vầ thấu kớnh phõn kớ để giải thớch một số hiện tượng trong 
cuộc sống. 
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề. 
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Thảo luận và phản biện trong cỏc hoạt động nhúm để 
tỡm hiểu đặc điểm của thấu kớnh phõn kỡ, tìm hiểu trục chính, quang tâm, tiêu 
điểm, tiêu cự của TKPK. 
- Năng lực trỡnh bày và trao đổi thụng tin trước nhúm. 
 2.2. Năng lực đặc thự 
- Năng lực thực nghiệm. 
- Vận dụng kiến thức kĩ năng đó học. 
 3. Phẩm chất: 
- Chăm chỉ: Cú ý thức võn dụng kiến thức học được vào làm bài tập, thực tế cuộc 
sống. Cú ý thức học tốt bộ mụn. 
- Trung thực, trỏch nhiệm trong việc đọc, bỏo cỏo kết quả thớ nghiệm, hợp tỏc 
trong hoạt động nhúm. 
II. Chuẩn bị 
- Đối với mỗi HS: 1 TKPK cú tiờu cự 12cm, 1 giỏ quang học, 1 nguồn sỏng phỏt 
ra ba tia sỏng song song, 1 màn hứng để quan sỏt đường truyền của tia sỏng. 
III. Tổ chức hoạt động dạy và học 
 1. Ổn định lớp 
 2. Kiểm tra bài cũ 
HS1: Đối với TKHT thỡ khi nào ta thu được ảnh thật, khi nào thu được ảnh ảo của 
vật ? Nờu cỏch dựng ảnh của 1 vật sỏng trước thấu kớnh hội tụ. 
HS2 : Chữa bài tập 42-43.1 sỏch bài tập. 
 3. Bài mới Thấu kính phân kì có đặc điểm gì khác với thấu kính hội tụ. 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
*Hoạt động 1: Tỡm hiểu đặc điểm của I. Đặc điểm của thấu kớnh phõn kỡ 
thấu kớnh phõn kỡ 1. Quan sát và tìm cách nhận biết. 
GV đưa ra cho HS 2 loại TK. Yêu cầu Nhận xét: Một môi trường trong suốt, 
HS tìm thấy 2 loại TK này có đặc điểm có rìa dày hơn giữa. 
gì? TKHT là TK nào? Khác với TK còn 2. Thí nghiệm 
lại ở đặc điểm nào? 
Yêu cầu HS tự bố trí thí nghiệm. C2: Chùm tia ló loe rộng ra 
HS tiến hành thí nghiệm GV gọi các Tiết diện của thấu kớnh 
nhóm lên báo cáo kết quả. 
Nếu kết quả nhóm nào chưa đạt, GV 
hướng dẫn HS bố trí lại thí nghiệm sao 
cho các màn hứng phải hứng được các 
tia sáng. 
Yêu cầu HS mô tả lại tiết diện của 
Thấu kính bị cắt theo mặt phẳng 
vuụng gúc với thấu kính như thế nào? 
*Hoạt động 2: Tìm hiểu trục chính, II. Tìm hiểu trục chính, quang tâm, 
quang tâm, tiêu điểm, tiêu cự của tiêu điểm, tiêu cự của TKPK 
TKPK 1. Trục chính 
Các nhóm thực hiện lại 3 tia ló loe rộng ra, nhưng có 1 tia sáng 
 GV kiểm tra lại thí nghiệm của 6 tới qua TK vẫn tiếp tục truyền thẳng. 
nhóm. trục chính. 
 GV yêu cầu HS đánh dấu 3 tia sáng. 2. Quang tâm. 
 HS bỏ TK dùng bút chì kéo dài 3 tia 
 - Trục chính cắt thấu kớnh tại O: O là 
ló. Nhận xét có tia sáng nào qua TK quang tâm tiếp tục truyền thẳng. 
không bị khúc xạ ? 
HS làm theo các bước GV yêu cầu. 3. Tiêu điểm. 
 Yêu cầu HS đọc tài liệu và trả lời + Các tia ló kéo dài gặp nhau tại điểm 
quang tâm là gì ? trên trục chính gọi là tiêu diểm. 
 GV hướng dẫn 1 HS làm thí nghiệm 
cho cả lớp quan sát: tia sáng đi qua 
quang tâm. 
 Yêu cầu HS kéo dài các tia sáng ló 
bằng bút chì. 
 Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ lại thí Mỗi thấu kớnh có 2 tiêu điểm F và F 
nghiệm. nằm 2 phía thõu kớnh và cách đều quang 
 tâm. Yêu cầu HS vẽ lại kết quả thí nghiệm 4. Tiêu cự 
 vào vở. Tiêu cự là khoảng cách giữa quang tâm 
 C5: Làm việc theo nhóm đến tiêu điểm. 
 - HS làm theo yêu cầu của GV và trả OF = OF = f 
 lời kết quả thí nghiệm ; 
 GV thông báo: Tiêu điểm F nằm đối 
 xứng với tiêu điểm F qua TK. 
 HS đọc tài liệu và trả lời. 
 * 3: Vận dụng 
 Hoạt động III. Vận dụng 
 Yêu cầu 1 HS lên bảng vẽ C7 
 C7: - Tia lú của tia tới 1 kộo dài đi qua 
 Các HS làm việc cá nhân 
 tiờu điểm F. 
 GV hướng dẫn HS nhận xét và sửa, 
 - Tia lú của tia tới 2 qua quang tõm, 
 nếu sai thì hướng dẫn HS sửa. 
 truyền thẳng khụng đổi hướng. 
 Mượn cho mỗi nhóm một kính cận → 
 C8: Kớnh cận là thấu kớnh phõn kỡ. Cú 
 Yêu cầu cả nhóm tìm ph ơng pháp 
 thể nhận biết bằng một trong hai cỏch 
 nhận biết. 
 sau: 
 Gọi 1 HS trả lời C9 
 Phần rỡa của thấu kớnh này dài hơn phần 
 HS nhận xét câu trả lời của bạn và ghi 
 giữa. 
 vở? 
 GV gọi HS khá nhắc lại câu hỏi thu Đăt thấu kớnh này gần dũng chữ. Nhỡn 
 qua kớnh thấy ảnh của dũng chữ nhỏ hơn 
 thập được trong bài, sau đó gọi HS 
 yếu nhắc lại. so với khi nhỡn trực tiếp dũng chữ đú.
 C : TKPK cú nh
 9 ững đặc điểm trỏi 
 ngược với TKHT: 
 - Phần rỡa của TKPK dày hơn phần 
 giữa. 
 - Chựm sỏng tới song song với trục 
 chớnh của thấu kớnh phõn kỡ, cho chựm 
 tia lú phõn kỡ. 
 - Khi để TKPK vào gần dũng chữ trờn 
 trang sỏch, nhỡn qua tk ta thấy hỡnh ảnh 
 dũng chữ bộ đi so với khi nhỡn trực tiếp. 
4. Củng cố: 
- GV hệ thống lại nội dung bài học. 
- Hướng dẫn HS giải cỏc bài tập ở SBT. 
5. Hướng dẫn về nhà 
- Làm bài tập 44- 45.4; 44- 45.5 (sỏch bài tập). 
- Chuẩn bị trước bài ảnh của vật tạo bới thấu kớnh phõn kỡ. Tiết 27 
 Bài 45: Ảnh của một vật tạo bởi TKPK 
 Ngày soạn: 09/12/2023 
I. Mục tiêu 
 1. Kiến thức 
- Nêu được ảnh của 1 vật sáng tạo bởi TKPK luôn là ảnh ảo. 
- Mô tả được những đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi TKPK. Phân biệt 
được ảnh ảo đú được tạo bởi TKPK và TKHT. 
- Dùng 2 tia sáng đặc biệt dựng được ảnh của 1 vật tạo bởi TKPK. 
 2. Năng lực: 
 2.1. Năng lực chung 
- Năng lực tự học: Đọc tài liệu, ghi chộp cỏ nhõn biết được 
+ Ảnh của 1 vật sáng tạo bởi TKPK luôn là ảnh ảo. 
+ Đặc điểm của ảnh ảo của một vật tạo bởi TKPK. Phân biệt được ảnh ảo đú được 
tạo bởi TKPK và TKHT. 
+ Biết dựng 2 tia sáng đặc biệt dựng được ảnh của một vật tạo bởi TKPK. 
- Năng lực nờu và giải quyết vấn đề. 
- Năng lực hợp tỏc nhúm: Thảo luận và phản biện trong cỏc hoạt động nhúm làm 
cõu 2. 
- Năng lực trỡnh bày và trao đổi thụng tin trước nhúm. 
 2.2. Năng lực đặc thự 
- Năng lực thực nghiệm. 
- Năng lực nhận thức, sử dụng ngụn ngữ vật lý. 
- Vận dụng kiến thức kĩ năng đó học. 
 3. Phẩm chất: 
- Chăm chỉ: Cú ý thức võn dụng kiến thức học được vào làm bài tập, thực tế cuộc 
sống. Cú ý thức học tốt bộ mụn. 
- Trung thực, trỏch nhiệm trong việc đọc, bỏo cỏo kết quả thớ nghiệm, hợp tỏc 
trong hoạt động nhúm. 
II . Chuẩn bị 
 TKPK có f = 12 cm. 
 1 giá quang học. 
 1 cây nến. 
 1 màn để hứng ảnh. 
III. Tổ chức hoạt động dạy và học 
 1. Kiểm tra bài cũ 
 HS1: Hãy nêu tính chất các đặc điểm tia sáng qua TKPK mà em đã học. Biểu 
diễn trên hình vẽ các tia sáng đó. 
 HS2: Chữa bài tập 44 - 45.3 (yêu cầu phải trình bày cách thực hiện) 2. Đặt vấn đề: Yêu cầu HS đặt 1 vật sau TKPK, nhìn qua TKPK, nhận xét ảnh 
 quan sát được. 
 3. Bài mới 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 *Hoạt động 1: Tìm hiểu đặc điểm của ảnh của một vật tạo bởi TKPK 
 I. Tính chất của ảnh của vật tạo bởi 
 thấu kớnh phõn kỡ. 
- Yêu cầu bố trí thí nghiệm nh hình vẽ C1: Đặt màn hứng ở gần, ở xa đèn không 
- Gọi 1, 2 HS lên trình bày thí nghiệm và hứng đựơc ảnh. 
trả lời C1 C2: (thảo luận nhóm) 
- Gọi 1, 2 HS trả lời C2 - Nhìn qua thấu kớnh thấy ảnh nhỏ hơn 
- Ảnh thật hay ảnh ảo? vật, cùng chiều với vật. 
 - Ảnh ảo. 
 *Hoạt động 2: Cách dựng ảnh 
 II. Cỏch dựng ảnh 
- Yêu cầu 2 HS trả lời C3 C3 
- Yêu cầu HS phải tóm tắt được đề bài. Hoạt động cá nhân. 
- Gọi 1 HS lên trình bày cách vẽ (a) các HS Dựng 2 tia tới đặc biệt - giao điểm của 2 
khác vẫn tiếp tục trình bày vào vở (a). tia ló tương ứng là ảnh của điểm sáng. 
HS trình bày cách dựng. C4. 
- GV hướng dẫn HS chữa bài của bạn trên f = 12 cm. 
bảng để tự chữa bài cũ của mình. OA = 24 cm. 
HS không chứng minh được thì GV gợi ý a) Dựng ảnh. b) Chứng minh d < f. 
cách lập luận theo các bước: 
- Dịch AB ra xa hoặc vào gần thì hướng tia 
BI có thay đổi không? → hướng của tia ló IK 
như thế nào? 
- Ảnh B là giao điểm của tia nào? 
→ B nằm trong khoảng nào? b) - Tia tới BI có hướng không đổi → 
 hướng tia ló IK không đổi. 
 - Giao điểm BO và FK luôn nằm trong 
 khoảng FO. 
 *Hoạt động 3: So sánh độ lớn của ảnh tạo bởi TKPK và TKHT 
 III. Độ lớn của ảnh tạo bởi các thấu 
- GV yêu cầu nhóm 2 HS: 1 HS vẽ ảnh kớnh. 
của TKHT. f = 12 cm. 
- Hoạt động theo nhóm 2 HS vẽ vào vở. d = 8 cm 
 HS vẽ ảnh của TKPK - HS lên bảng vẽ. Vẽ theo tỉ lệ thống nhất 
để dễ so sánh. 
- Yêu cầu các nhóm nhận xét kết quả của 
nhóm mình. 
 Nhận xét: 
 + Ảnh ảo của TKHT lớn hơn vật. 
 + Ảnh ảo của TKPK nhỏ hơn vật. 
 *Hoạt động 4: Vận dụng 
 - HS trả lời C6, gọi 1 HS khá trả lời IV. Vận dụng 
 Gọi 1 HS yếu trả lời. 
 - HS nêu cách phân biệt nhanh chóng. C6 ảnh ảo của TKHT và TKPK 
 - Nếu có thời gian thì yêu cầu HS làm • Giống nhau: Cùng chiều với vật. 
 việc cá nhân. Không có thời gian yêu • Khác nhau: ảnh ảo của TKHT lớn 
 cầu HS về nhà tính C7. hơn vật, ảnh ảo của TKPK nhỏ hơn vật 
 Nếu HS không biết vì trong lớp có thể và nằm trong khoảng tiêu cự. 
 không có. • Cách phân biệt nhanh chóng : 
 - HS cận thị quá nặng thì GV có thể 
 - Sờ tay thấy giữa dầy hơn rìa → 
 thông báo cho HS biết người cận thị 
 TKHT; thấy rìa dày hơn giữa → TKPK 
 đeo TKPK → nhìn qua TK thấy mắt 
 - Đưa vật gần TK 
 bạn như thế nào? 
 ảnh cùng chiều nhỏ hơn vật→ 
 (hoặc có thể để câu này vào bài mắt cận Nếu
 TKPK ảnh cùng chiều lớn hơn 
 và mắt lão). Nếu 
 vật→ TKHT. 
 Vật đặt càng xa TKPK → d thay đổi 
 C8 
 như thế nào? 
 Vật đặt càng xa TK → d càng lớn. 
 Vẽ nhanh trường hợp trên của C5 → d 
 = 20 cm d max = f 
 - d > f? - HS tổng hợp kiến thức đã thu thập 
 được trong bài. GV chuẩn lại kiến thức 
 → yêu cầu HS ghi lại phần ghi nhớ. 
4. Củng cố: 
- GV hệ thống lại nội dung bài học. 
- Hướng dẫn HS giải cỏc bài tập ở SBT. 
5. Dặn dũ: 
- HS học phần ghi nhớ, làm bài tập: C7 SGK, làm bài tập SBT. 
- Chuẩn bị bài thực hành: Bản báo cáo thực hành 
Trả lời câu hỏi: a, b, c, d, c làm trước ở nhà. 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_vat_li_9_tuan_15_nam_hoc_2023_2024.pdf