Giáo án Toán Lớp 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 28 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán Lớp 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 28 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KHBD TOÁN 7-TUẦN 28 TIẾT 35. ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ II I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: - Tổng hợp lại các kiến thức đã học: + Định lí tổng 3 góc trong tam giác. + Hai tam giác bằng nhau (c.c.c; c.g.c; g.c.g; c.h-g.n; c.h-c.g.v). + Hai đoạn thẳng bằng nhau (hay trung điểm của đoạn thẳng), hai góc bằng nhau (hay tia phân giác của 1 góc). + Hai đường thẳng song song, 2 đường thẳng vuông góc. + Đường trung trực của 1 đoạn thẳng. + 3 điểm thẳng hàng. + Tam giác cân, đều, vuông, vuông cân. - Thực hiện được phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia đa thức một biến 2. Về năng lực: Phát triển cho HS: - Năng lực chung: + Năng lực tự chủ và tự học: Giúp học sinh chuyển đổi ngôn ngữ, từ ngôn ngữ thông thường sang đọc (nói), viết, vẽ hình, kí hiệu dữ kiện của bài toán. + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: lựa chọn phương pháp chứng minh bài toán. - Năng lực chuyên biệt: + Thông qua vẽ hình bằng thước, êke, thước đo góc góp phần hình thành, phát triển năng lực sử dụng công cụ và phương tiện toán học cho học sinh. + Tư duy tổng hợp, phân tích bài toán, tóm tắt đề, tính toán chính xác, sử dụng máy tính bỏ túi. + Khai thác các tình huống thực tiễn cuộc sống để hình thành năng lực mô hình hóa toán học, năng lực giải quyết vấn đề. 3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất: - Chăm chỉ: Miệt mài, chú ý lắng nghe, đọc, làm bài tập, vận dụng kiến thức và thực hiện. - Trung thực: Thể hiện ở bài toán vận dụng thực tiễn cần trung thực. - Trách nhiệm: Trách nhiệm của học sinh khi thực hiện hoạt động nhóm, báo cáo kết quả hoạt động nhóm. - Yêu nước: thông qua 1 bài toán thực tế: tính góc của mái đình – di tích lịch sử nào đó của nước ta. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 1. Giáo viên: Phiếu học tập, bảng phụ, bảng nhóm, phấn màu; máy chiếu, phần mềm GSP, thước thẳng, máy tính bỏ túi... 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, đồ dùng học tập. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 1. Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: - HS được ôn tập lại một số kiến thức trong chương tam giác bằng nhau. - Gợi động cơ để học sinh học bài mới. b) Nội dung: Câu hỏi KHBD TOÁN 7-TUẦN 28 c) Sản phẩm: Đáp án các câu hỏi d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Giao nhiệm vụ: Giáo viên phát phiếu các câu hỏi trắc nghiệm (phiếu học tập số 1) Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - Học sinh suy nghĩ lần lượt trả lời các câu hỏi trắc nghiệm mà giáo viên đưa ra. Bước 3: Báo cáo thảo luận - Học sinh đứng tại chỗ trả lời câu hỏi, GV ghi đáp án đúng lên bảng. Bước 4: Kết luận nhận định - GV yêu cầu các HS khác nhận xét, phản biện. - GV nhận xét chung và chốt kiến thức. 2. Hoạt động 2: Hệ thống kiến thức a) Mục tiêu: Học sinh ôn lại các kiến thức hình học trong chương IV. b) Nội dung: - Trả lời câu hỏi lý thuyết về: tổng 3 góc trong tam giác; 2 tam giác bằng nhau (các trường hợp); tam giác cân, vuông, vuông cân, đều. c) Sản phẩm: Hoàn thiện được sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức chương IV Hình học. d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: GV giao nhiệm vụ: H1: Phát biểu định lý về tổng 3 góc trong tam giác. H2: Nêu tính chất góc ngoài của tam giác. H3: Nêu các dạng tam giác. H4: Phát biểu định nghĩa 2 tam giác bằng nhau H5: Nêu các trường hợp bằng nhau của 2 tam giác. H6: Nêu định nghĩa, tính chất của tam giác cân H7: Nêu định nghĩa và tính chất đường trung trực của đoạn thẳng. Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: - Hoạt động cá nhân trả lời. Đ1: (1): tổng 3 góc trong tam giác bằng 180 Đ2: Góc ngoài của tam giác bằng tổng hai góc trong không kề với nó “ACx A B ” Đ3: Tam giác nhọn, tam giác tù, tam giác vuông Đ4: Hai tam giác bằng nhau là hai tam gaics có các cạnh bằng nahu và các góc bằng nhau Đ5: Trường hợp bằng nhau của tam giác nhọn “c.c.c, c.g.c, g.c.g”, Trường hợp bằng nhau của tam giác vuông “cgv - cgv, cgv - gn kề cạnh ấy, ch–gn, c.h– cgv”. Bước 3: Báo cáo kết quả: -HS đứng tại chỗ trả lời để hoàn thành được sơ đồ tư duy. Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả: - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và chốt lại kiến thức bằng sơ đồ tư duy. KHBD TOÁN 7-TUẦN 28 3. Hoạt động 3: Luyện tập: A) PHẦN HÌNH HỌC: BÀI TẬP VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA HAI TAM GIÁC VÀ CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN a) Mục tiêu: Áp dụng các trường hợp bằng nhau của hai tam giác để chứng minh hai tam giác bằng nhau, hai góc bằng nhau, chứng minh hai đường thẳng song song, hai đường thẳng vuông góc, chứng minh ba điểm thẳng hàng. b) Nội dung: Bài 1, 2, 3 c) Sản phẩm: Bài làm cá nhân và bài làm nhóm của HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Bài 1: Bài 1: Bước 1: Giao nhiệm vụ A - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1, vẽ hình, ghi GT – KL vào vở. Cho ABC có AB AC , lấy M là trung điểm của BC . a) Chứng minh: ABM ACM . b) Chứng minh: AM BC . c)Kẻ MH ABH AB, MK ACK AC . H K Chứng minh MH MK . - H1: Ch ng minh: ABM và ACM b ng B M C ứ ằ nhau. ABC , AB AC , MB MC - H2: Chứng minh: AM BC . M BC - H3: Chứng minh: MH MK - HS suy nghĩ làm bài vào vở. GT MH AB H AB , MK AC K AC Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ KL a) ABM ACM KHBD TOÁN 7-TUẦN 28 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung - HS lần lượt lên bảng vẽ hình, viết GT – KL và b) AM BC chứng minh các câu a, b, c để trả lời 3 câu hỏi c) MH MK của bài toán. a) Xét ABM và ACM có: AB AC (GT) MB MC (GT) c 3: Báo cáo th o lu n Bướ ả ậ AM là cạnh chung - GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. Do đó ABM ACM (c – c – c) - Có cách ch ng minh nào khác hay không? ứ b) Vì ABM ACM nên AMB AMC (hai góc tương ứng) Bước 4: Kết luận, nhận định Mà AMB AMC 180 (hai góc kề bù) - Nhận xét chung và chốt kiến thức. 180 Do đó AMB AMC 90 2 Suy ra AM BC c) Xét HBM và KCM có: BHM CKM 90 MB MC (GT) HBM KCM (vì ABM ACM ) Do đó HBM KCM (cạnh huyền – góc nhọn) Suy ra MH MK (hai cạnh tương ứng) Bài 2: Bài 2: Bước 1: Giao nhiệm vụ A - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài 1, vẽ hình, ghi GT – KL vào vở. Cho ABC có AB AC . Kẻ BD AC,, CE AB D AC E AB . Gọi O là giao điểm của BD và CE . Chứng minh: E D a) BD CE ; b) OEB ODC ; O c) AO là tia phân giác của BAC . B C BD CE - H1: Nêu cách chứng minh ? ABC , AB AC , AO - H2: Muốn chứng minh là tia phân giác của BD AC, CE AB BAC , ta cần chứng minh điều gì? GT D AC E AB , - Thực hiện các yêu cầu vào vở ghi. , BD CE O Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ KL a) BD CE ; KHBD TOÁN 7-TUẦN 28 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung - HS vẽ hình, ghi GT – KL và trả lời các câu hỏi b) OEB OD C ; gợi mở của GV để hoàn thành bài toán. c) AO là tia phân giác của BAC BD CE - Đ1: Để chứng minh ta chứng minh . ABD AC =E. a) Xét ABD và ACE có: AO - Đ2: Muốn chứng tỏ là tia phân giác của ADB AEC 90 BAC ta cần chỉ ra hai góc bằng nhau, cụ thể AB AC (GT) EAO DAO . BAC là góc chung Do đó ABD= ACE (cạnh huyền – Bước 3: Báo cáo thảo luận - GV gọi HS nhận xét bài làm của bạn trên bảng. góc nhọn) BD CE Suy ra (hai cạnh tương ứng) b) Vì ABD= ACE nên ABD ACE Bước 4: Kết luận, nhận định EBO DCO - Nhận xét chung và chốt kiến thức. (hai góc tương ứng) hay Ta có: AB AE EB ,AC AD DC Mà AB AC (GT), AE AD (vì ABD= ACE ) Suy ra EB DC Xét OEB và ODC có: OEB ODC 90 EB DC (chứng minh trên) EBO DCO (chứng minh trên) Do đó OEB ODC (g – c – g) c) Xét AEO và ADO có: AEO ADO 90 AO là cạnh chung AE AD (vì ABD= ACE ) Do đó AEO ADO (cạnh huyền – cạnh góc vuông) Suy ra EAO DAO (hai góc tương ứng) Vậy AO là tia phân giác của BAC . B) ĐẠI SỐ: PHÉP NHÂN, PHÉP CHIA ĐA THỨC MỘT BIẾN a) Mục tiêu: - Vận dụng kiến thức đã học vào làm bài tập. b) Nội dung: - Làm bài tập 1, 2 Bài 1. Thực hiện phép nhân sau: KHBD TOÁN 7-TUẦN 28 a) 4x .(5 x32 3 x 3) b) ( 3x24 ).(4 x 3 x 3) c) (x 1).(5 x32 7 x 11) d) (7x5 3 x 3 3 x ).(6 x 2 x ) e) (5x3 3 x 2 ).(4 x 2 2 x 3 1) f) (6x2 5 x 1).(4 x 2 3 x 3 3) Bài 2. Thực hiện phép chia a) (10x32 15 x 20 x ) : (5 x ) b) (15x35 27 x 21 x ) : ( 3 x ) x32 x x x x32 x x x c) (10 13 23 4) : (5 1) d) (12 11 20 ) : (3 1) c) Sản phẩm: - Đáp án, lời giải bài tập. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Nội dung Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1. Thực hiện phép nhân sau: 32 x x x - GV cho HS đọc đề bài Bài 1. a) 4 .(5 3 3) 32 Yêu cầu: 4x .5 x 4 x .3 x 4 x .3 - Nêu cách nhân đơn thức với x43 x x đa thức, đa thức với đa thức? 20 12 12 24 - Yêu cầu HS làm bài tập cá b) ( 3x ).(4 x 3 x 3) nhân, 4 HS lên bảng. ( 3x2 ).4 x 4 ( 3 x 2 ).3 x ( 3 x 2 ).3 - Hai câu e, f HS tự trình bày 12x6 9 x 3 9 x 2 vào vở. 32 c) (x 1).(5 x 7 x 11) Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ x x3 x 2 x 3 x 2 - HS đứng tại chỗ trả lời .(5 7 11) (5 7 11) - 4 HS lên bảng giải toán 4 câu x.5 x3 x .7 x 2 x .11 5 x 3 7 x 2 11 a, b, c, d. HS làm vào vở 5x4 7 x 3 11 x 5 x 3 7 x 2 11 Bước 3: Báo cáo kết quả 4 3 2 5x 2 x 7 x 11 x 11 - HS làm việc cá nhân dưới lớp d) (7x5 3 x 3 3 x ).(6 x 2 x ) Bước 4: Đánh giá kết quả 5 2 3 2 2 - GV cho HS nhận xét bài làm 7x .(6 x x ) 3 x .(6 x x ) 3 x .(6 x x ) của bạn. GV chốt lại kết quả 7xx5 .6 2 7 xx 5 . 3 xx 3 .6 2 3 xx 3 . 3 xx .6 2 3 xx . và các bước giải 42x7 7 x 6 18 x 5 3 x 4 18 x 3 3 x 2 e) (5x3 3 x 2 ).(4 x 2 2 x 3 1) f) (6x2 5 x 1).(4 x 2 3 x 3 3) Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2. Thực hiện phép chia - GV cho HS đọc đề bài Bài 2. a) (10x32 15 x 20 x ) : (5 x ) - Yêu c u HS làm bài t p theo 2 ầ ậ ĐS: 2xx 3 4 nhóm b) (15x35 27 x 21 x ) : ( 3 x ) Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 24 - Đại diện 4 nhóm lên bảng ĐS: 5xx 9 7 trình bày ( mỗi nhóm làm một c) (10x32 13 x 23 x 4) : (5 x 1) ý) ĐS: 2xx2 3 4 KHBD TOÁN 7-TUẦN 28 Hoạt động của GV và HS Nội dung Bước 3: Báo cáo kết quả d) (12x32 11 x 20 x ) : (3 x 1) 2 - Các nhóm báo cáo kết quả ĐS: 4xx 5 5 Bước 4: Đánh giá kết quả dư -5 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. Chú ý: Làm đúng thứ tự thực hiện phép tính và nhớ các bước giải Hướng dẫn về nhà: - Ôn toàn bộ lý thuyết chương IV (Hình học); Chương VII (Số và đại số) - Xem lại dạng bài tập đã chữa - Làm bài tập trong đề cương ôn tập
File đính kèm:
giao_an_toan_lop_7_ket_noi_tri_thuc_tuan_28_nam_hoc_2023_202.pdf



