Giáo án Toán 9 - Tuần 35+36
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 35+36, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 PHẦN ĐẠI SỐ TIẾT 61. LUYỆN TẬP: PT QUY VỀ PT BẬC HAI I. MỤC TIÊU 1.Kiến thức: - Củng cố, khắc sâu kiến thức về giải các dạng phương trình trùng phương, phương trình cĩ chứa ẩn ở mẫu thức, phương trình tích 2. Năng lực - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt nhẩm nghiệm của phương trình bậc hai trong các trừờng hợp a + b + c = 0; a- b + c = 0 để giải phương trình trùng phương. 3. Phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu 2. Học sinh: - Thực hiện hướng dẫn tiết trước III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: (Kiểm tra trong quá trình luyện tập) 3. Bài mới A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục đích: Kích thích hứng thú, say mê giải bài tập cho hs. b) Nội dung: Vận dụng sự hiểu biết trả lời câu hỏi c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV: Để giải thành thạo các dạng bài tập liên quan đến phương trình đưa được về phương trình bậc hai thì ta phải làm gì? C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Hs vận dụng thành thạo các kiến thức đã học vào việc giải bài tập b) Nội dung: HS giải các bài tập c) Sản phẩm: Bài làm của HS d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm. HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM SỰ KIẾN - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:. Bài 35b/56: x+ 2 6 Giáo viên yêu cầu HS làm các bài +=3 (1) tập: x− 5 2 - x + bài tập 35b/56 SGK Điều kiện : x 5; x 2 GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 x+ 2 + 3(x − 5) 6 + bài tập 36a/56 SGK = + bài tập 37 trang 56 (x -5) (2 - x) + bài tập 38d/56 SGK (x + 2)(2 −x ) + 3( x − 5)(2 − x ) = 6(x - 5) + bài tập 39/57 SGK 4x2 − 15x − 4=0 + bài tập 40/57 SGK =(- 15)2 – 4.(4).(-4) = 225 + 64 = 289 > 0, - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: = 17 HS: Thảo luận hồn thanh các bài 15+ 17 15− 17 1 x1= = 4 , x2 = =− (khơng thỏa ĐK) bập GV giao 8 84 GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ Vậy: Phương trình cĩ một nghiệm x = 4 HS thực hiện nhiệm vụ Bài 36/56: - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: a)(3x2 – 5x + 1)(x2 – 4 ) = 0 + Gọi một số HS lên bảng trình bày x = 2 x2 − 4 = 0 kết quả 2 5 13 + Cả lớp theo dõi, tham gia nhận xét 3x− 5x + 1 = 0 x = 6 - Bước 4: Kết luận, nhận định: Bài 37/56 : Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ b) 5x4 +2x2 - 16 = 10 – x2 5x4 +3x2 - 6 = 0 của HS Giải -Đặt x2 = t ( t 0) Ta cĩ phương trình: 5t2 + 3t -26 = 0 = (3)2 – 4.5.(-26) = 9 +520 = 529 > 0 . = 23 2 t21 = , ta cĩ: x = 4 x1= 2 , x2 = - 2 t2 =− 2,6 (khơng thỏa mãn điều kiện) Vậy: Phương trình cĩ hai nghiệm : x1= 2 , x2 = - 2 Bài 38d/56: x(x - 7) x x - 4 d) −1 = − 3 2 3 2x(x - 7)− 6 3x - 2x - 4 = 36 2x(x – 7 ) – 6 = 3x -2x +8 2x2 – 15x – 14 = 0 = (-15)2 – 4.2.(-14) = 337 > 0 . = 337 15+ 3 15− 3 x1 = ; x2 = 4 4 Bài 39/57: b) x3 + 3x -2x – 6 = 0 x2(x + 3)- 2(x + 3) = 0 (x2 – 2)(x + 3) = 0 x2 – 2 = 0 hoặc x + 3 = 0 GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 x = -3 x 12 = 2;x = − 2 3 Bài 40a/57 : a) 3(x2 + x)2 -2(x2 + x) -1 = 0 Đặt t = x2 + x, ta cĩ phương trình 3t2 – 2t - 1 = 0 ’ = (-1)2 – 3.(-1) = 4 > 0 ' = 2 12+ 12− 1 t1 = = 1; t2 = = − (khơng thỏa mãn 3 3 3 điều kiện) 2 t = 1, ta cĩ: x = 1 x1= 1, x2 = -1 Vậy: Phương trình cĩ hai nghiệm : x1= 1, x2 = -1 D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài tốn cụ thể. b. Nội dung: HS hồn thành các bài tập củng cố c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: Câu hỏi và bài tập củng cố Câu 1: Nêu cách giải phương trình trùng phương ở dạng tổng quát (M1) Câu 2: Nêu cách giải phương trình chứa ẩn ở mẫu. (M2) Câu 3: Nêu cách giải phương trình tích. (M2) 4. Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã giải - Làm tiếp các bài tập cịn lại SGK TIẾT 62. LUYỆN TẬP: GIẢI BÀI TỐN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: - Vận dụng kiến thức về giải bài tốn bằng cách lập phương trình để giải các bài tập liên quan 2. Năng lực - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt : Giải bài tốn bằng cách lập phương trình. 3. Phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 1. Giáo viên: - Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu 2. Học sinh: - Thực hiện hướng dẫn tiết trước III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra vở bài tập) 3. Bài mới A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục đích: Hs củng cố lại các kiến thức liên quan. Các dạng bài tập đã học về giải tốn bằng cách lập pt b) Nội dung: HS trả lời câu hỏi và làm bài tập Bài 44/58: c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. Bài 44/58: Gọi số cần tìm là x 1 Một nữa của số cần tìm sẽ là : x 2 Theo đề bài một nữa số cần tìm trừ đi một nữa đơn vị rồi nhân với với một nữa của nĩ bằng một nữa đơn vị, ta cĩ phương trình: 1 1 1 1 xx−=. 2 2 2 2 xx2 − −20 = ’ = (-1)2 – 4.1.(-2) = 9 > 0, ' = 3 13+ 13− x1 = = 2 ; x2 = =−1 2 2 Vậy: Số cần tìm là 2 hoặc -1 d) Tổ chức thực hiện: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:. GV: Hãy nêu các bước giải tốn bằng cách lập pt? Các dạng tốn về giải tốn bằng cách lập pt? Yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài tập 44/58 SGK - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS: Trả lười câu hỏi và làm bài tập GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS thực hiện nhiệm vụ - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: + HS trình bày kết quả. + Cả lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung - Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV chốt lại, nhận xét, cho điểm C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM SỰ KIẾN a. Mục tiêu: Hs áp dụng được các bước giải tốn bằng cách lập pt và các kiến thức liên quan để giải bài tập b. Nội dung: HS hồn thành các bài tập 46, 47 SGK trang 56, 59 c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng giải quyết nhiệm vụ học tập. d. Tổ chức thực hiện: Nhiệm vụ 1: II/ Luyện tập: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:. Bài 46/59 : GV yêu cầu HS thực hiện cá nhân bài tập Gọi chiều rộng của mảnh đất là x(m), x>0 46 trang 56 SGK vào giấy nháp. Vì diện tích của mảnh đất bằng 240m2 nên - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: chiều dài là 240 HS: Hoạt động cá nhân hồn thành bài tập ()m GV: Gợi ý x ? Chiều dài mảnh đất được biểu thị theo Nếu tăng chiều rộng 3 m và giảm chiều dài chiều rộng bằng biểu thức nào? 4m thì mảnh đất mới cĩ chiều rộng x+ 3(m), ? Nếu tăng chiều rộng 3m và giảm chiều chiều dài là dài 4m thì chiều rộng, chiều dài và diện 240 − 4 (m ) và diện tích là : tích mảnh đất mới được biểu thị bằng x những biểu thức nào? 240 2 (x +3) − 4 (m ) ?Viết phương trình từ đề bài đã cho? x - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Theo đề bài ta cĩ phương trình: + Gọi 1 HS lên bảng trình bày, các HS 240 (x +3) −=4 240 khác nhận xét, bổ sung. x 2 - Bước 4: Kết luận, nhận định: xx +3 − 180 = 0 GV chốt lại = 32 + 720 = 729 > 0, = 27 x1 =12; x2 = -15 (loại) Do đĩ, chiều rộng là 12m, chiều dài là Nhiệm vụ 2: 240:12 = 20 (m) - . Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Vậy: Mảnh đất cĩ chiều rộng là 12m, chiều + GV yêu cầu HS hoạt động nhĩm làm dài là 20m bài tập 47/59 SGK Bài 47/59: - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Gọi vận tốc xe của bác Hiệp là x(km/h), x>0 HS: Hoạt động nhĩm hồn thành bài tập Khi đĩ vận tốc của xe cơ Liên là x – 3 GV: Gợi ý (km/h) ?Vận tốc xe của bác Hiệp là x(km/h) thì 30 Thời gian bác Hiệp đi từ làng lên tỉnh là vận tốc xe của cơ Liên sẽ là gì? x ?Thời gian bác Hiệp và cơ Liên đi từ làng (giờ ) lên tỉnh lần lượt sẽ là những biểu thức nào? ?Theo đề bài ta sẽ cĩ phương trình nào ? GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 - 30 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Thời gian cơ Liên đi từ làng lên tỉnh là -Đại diện 1 nhĩm lên bảng trình bày các x − 3 nhĩm khác theo dõi, nhận xét, lẫn nhau. (giờ ) - Bước 4: Kết luận, nhận định: Vì bác Hiệp đến trước cơ Liên nữa giờ, tức GV chốt lại là thời gian đi của bác Hiệp ít hơn thời gian đi của cơ Liên nữa giờ nên ta cĩ phương trình: 30 30 1 −= xx2 −3 − 180 = 0 xx− 32 = (-3)2 + 720 = 729 > 0, = 27 x1 =15; x2 = -12 (loại) Vậy: Vận tốc xe của bác Hiệp là 15 km/h Vận tốc xe của cơ Liên là 12km/h D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài tốn cụ thể. b. Nội dung: Giải các bài tốn bằng cách lập phương trình theo các dạng c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: Giải các bài tốn bằng cách lập phương trình - Dạng tìm một số chưa biết khi biết tích và tổng: bài 44/58 - Dạng tìm chiều dài của đoạn thẳng: Bài 46/59 dạng tìm chiều dài của đoạn thẳng - Dạng tính vận tốc bài 47/59 4. Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã giải - Làm tiếp các bài tập cịn lại SGK +Hướng dẫn : Bài 48/59: Gọi chiều rộng của miếng tơn lúc đầu là x(dm), x > 0 Bài 49/59: Gọi thời gian đội I làm một mình xong việc là x (ngày), x > 0 +Soạn 5 câu hỏi trang 60, 61 SGK +Đọc kỹ phần tĩm tắt các kiến thức cần nhớ TIẾT 62. LUYỆN TẬP: GIẢI BÀI TỐN BẰNG CÁCH LẬP PHƯƠNG TRÌNH (TIẾP) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Vận dụng kiến thức về giải bài tốn bằng cách lập phương trình để giải các bài tập liên quan 2. Năng lực: GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tác. - Năng lực chuyên biệt : Giải bài tốn bằng cách lập phương trình. 3. Phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Thước thẳng, bảng phụ, phấn màu 2. Học sinh: - Thực hiện hướng dẫn tiết trước IV. MƠ TẢ MỨC ĐỘ NHẬN THỨC: 1. Bảng mơ tả 4 mức độ nhận thức: Cấp Nhận biết Thơng hiểu Vận dụng Vận dụng độ M1 M2 M3 cao Chủ đề M4 GIẢI - Biết chọn ẩn, -Hiểu được mối Giải các bài Giải các bài BÀI TỐN đặt điều kiện liên hệ giữa các tốn bằng cách tốn bằng BẰNG cho ẩn dữ kiện trong lập phương cách lập CÁCH -Biết cách tìm bài tốn để lập trình phương trình LẬP mối liên hệ phương trình - Dạng tìm một Dạng tính vận PHƯƠNG giữa các dữ - Chọn nghiệm số chưa biết khi tốc TRÌNH kiện trong bài thỏa mãn điều biết tích và tốn để lập kiện để rút ra tổng. phương trình kết luận - Dạng tìm chiều dài của đoạn thẳng V. TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY: 1. Ổn định lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: ( Kiểm tra vở bài tập) A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục đích: Hs củng cố lại các kiến thức liên quan. Các dạng bài tập đã học về giải tốn bằng cách lập pt b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: Các bước giải tốn bằng cách lập pt. Các dạng tốn về giải tốn bằng cách lập pt. d) Tổ chức thực hiện: GV: Hãy nêu các bước giải tốn bằng cách lập pt? Các dạng tốn về giải tốn bằng cách lập pt? Hs trả lời GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP HOẠT ĐỘNG CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM SỰ KIẾN a) Mục tiêu: Hs áp dụng được các bước giải tốn bằng cách lập pt và các kiến thức liên quan để giải bài tập b) Nội dung: giải bài tốn bằng cách lập phương trình c) Sản phẩm: Kết quả hoạt động của học sinh. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động cá nhân, hoạt động nhĩm. - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ:. Bài 52 trang 60 SGK GV: Cho HS đọc đề bài và làm các bài Hướng dẫn tập: Gọi vận tốc của canơ trong nước yên Bài 52 trang 60 SGK; Bài 49 trang 59 lặng là: x (km/h), x >3. SGK Vận tốc khi xuơi dịng là: x + 3 (km/h) - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: Vận tốc khi ngược dịng là: x - 3 (km/h) HS: Hoạt động nhĩm thực hiện các yêu 30 Thời gian xuơi dịng là: (giờ) cầu của GV x + 3 GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ HS 30 Thời gian ngược dịng là: (giờ) thực hiện nhiệm vụ x − 3 - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Nghỉ lại 40 phút hay 2/3 giờ ở B + Cho HS lên bảng trình bày cách thực Theo bài ra ta cĩ phương trình: hiện. 30 30 2 + + = 6 - Bước 4: Kết luận, nhận định: xx+−3 3 3 GV: Uốn nắn và thống nhất cách trình Giải phương trình ta cĩ: x1 = 12; x2 = - bày cho học sinh. 3/4 (loại) Trả lời : Vận tốc canơ trong nước yên lặng là 12 km/h Bài 49 trang 59 SGK Hướng dẫn Gọi Thời gian đội 1 làm một mình hồn thành cơng việc là x ( ngày) ( x > 0) Thì thời gian đội 2 làm một mình hồn thành cơng việc là x+ 6 (ngày) 1 Năng suất một ngày của đội 1 là cơng x việc 1 Năng suất một ngày của đội là x + 6 (CV) Theo bài ta cĩ phương trình GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 1 1 1 4x + 24 + 4 x = x2 + 6 x += xx+ 64 xx2 −2 − 24 = 0 ' = 1 + 24 = 25 ' = 5 x1=6 (TMĐK) ; x2 = - 4 (KTMĐK) Vậy đội 1 làm một mình hồn thành cơng viêc trong 6 ngày Đội 2 làm một mình hồn thành cơng việc trong 6 + 6 =12 (ngày) D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài tốn cụ thể. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: Câu 1: Nêu cách giải bài tốn bằng cách lập phương trình (M1) - GV chốt lại sản phẩm sự kiến tiết học về các dạng tốn giải bài tốn bằng cách lập phương trình 4. Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã giải - Làm tiếp các bài tập cịn lại SGK + Đọc kỹ phần tĩm tắt các kiến thức cần nhớ PHẦN HÌNH HỌC TIẾT 63. LUYỆN TẬP: HÌNH CẦU. DIỆN TÍCH MẶT CẦU VÀ THỂ TÍCH HÌNH CẦU I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức -Vận dụng các kiến thức về diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu để giải các bài tập liên quan -Củng cố, khắc sâu về các cơng thức trên 2. Năng lực - Năng lực chung: tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . - Năng lưc chuyên biệt . Tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu . 3. Phẩm chất - Tự học, tự chủ, sống cĩ trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Com pa, thước thẳng , thước đo gĩc , eke . GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 2. Học sinh: - Compa, thước thẳng, thước đo gĩc. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục đích: HS biết được các SẢN PHẨM SỰ KIẾN cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS căn cứ trên các kiến thức đã biết, làm việc với sách giáo khoa, hoạt động cá nhân, nhĩm hồn thành yêu cầu học tập. c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV giao nhiệm vụ: HS 1: - Viết cơng thức tính thể tích hình trụ và diện tích mặt cầu (4đ) - Làm bài 30/124 (6đ) Kết quả cần chọn là: b) R = 3cm HS2: Bài 31/124: (10đ) Bán kính 0,3 6,21 0,283 100 6 50 hình cầu (mm) (dm) (m) (km) (hm) (dam) Diện tích mặt 0,36 π 154,26 π 0,320 40000 π 144 π 10000 π cầu (mm2) (dm2) π (km2) (hm2) (dam2) (m2) Thể tích hình 0,036 π 319,31 π 0,030 1333333 π 288 π 166667 π cầu (mm3) (dm3) π (km3) (hm3) (dam3) (m3) C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết để làm bài tập. b. Nội dung: Hồn thành các bài tập c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh d. Tổ chức thực hiện: Nhiệm vụ 1: Chữa bài tập (6 p) I. Chữa bài tập: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Bài 34/125: GV yêu cầu: 1 HS lên bảng làm bài tập Diện tích mặt khinh khí cầu với đường 34/125 SGK kính 11m là : Áp dụng cơng thức : S = π d2 GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 ? Để tính diện tích mặt cầu khi biết đường Ta cĩ : S = π .112 3,14. 121 (m)2 ? kính ta áp dụng cơng thức nào S 380 m2 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS: Thực hiện các yêu cầu của GV - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: + HS trình bày kết quả - Bước 4: Kết luận, nhận định: Đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ của HS x y (25 p) II/Luyện tập: Nhiệm vụ 2: Luyện tập Bài 37/127: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: N GV yêu cầu HS họat động nhĩm làm bài tập 1 37 trang 127 P 1 - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: M 1 1 HS: Thực hiện các yêu cầu của GV 1 1 A B Gợi ý HS : O a) APB cĩ: ? APB? Nhận xét về tam giác Giải thích gĩc APB = 900( ?Tam giác AOP là tam giác gì ?Vì sao? nội tiếp chắn nữa đường trịn) nên vụơng tại P (1) ?Cĩ nhận xét gì về các gĩc A1với P1?M1với Ta lại cĩ: P1? Suy ra quan hệ giữa các gĩc M1 với A1? AOP cân tại O nên: ?Tương tự nhận xét các gĩc N1với B1? AP= ?Từ đĩ rút ra nhận xét cho tam giác 11 MON?Và quan hệ giữa hai tam giác MON và MP11= (vì cùng phụ với O1) APB? suy ra: M1 = A1 (2) ?OP thế nào với MN?VậyOP là đường gì của Tương tự ta chứng minh được : tam giác tam giác MON?Viết hệ thức về N = B (3) quan hệ giữa đường cao OP và các hình 1 1 chiếu MP và NP của hai cạnh gĩc vụơng OM Từ (1), (2) và (3) đĩ suy ra : và ON trên cạnh huyền MN? MON= PBA hay ?Nhận xét về MP với AM? NP với BN?Giải MON vụơng tại O và thích? Từ đĩ suy ra được điều gì? MON APB(g – g) ?Tỉ số diện tích của hai tam giác vụơng đồng b) MON vụơng tại O, OP MN (MN dạng thì bằng gì?Áp dụng tính chất này cho hai tam giác MON và APB? là tiếp tuyến tại P) nên : 2 R MP.NP = OP mà : MP = AM; NP ?Viết tỉ số này với AB bằng đã cho? 2 = BN (theo tính chất hai tiếp tuyến cắt ?Từ đĩ suy ra tỉ số diện tích của hai tam giác nhau) và OP = R MON và APB? Vậy : AM.BN = R2 ?Khi quay xung quanh AB nữa hình trịn c) MON APB tỉ số đồng dạng APB tạo thành hình gì?Vậy thể tích của hình GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 2 cầu với đường kính AB sẽ được tính như thế MN SMON MN , cho nên : = nào? AB S AB - APB Đại diện các nhĩm treo kết quả ở bảng nhĩm lên bảng lớn R với AM = AM.BN = R2 BN = - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 2 - GV phát vấn cùng cả lớp sửa bài, nhận xét 2R kết quả của các nhĩm Do đĩ : MN = MP + NP = AM + BN - Bước 4: Kết luận, nhận định: R 5R MN = + 2R = GV chốt kiến thức. 2 2 Và AB = 2R (AB là đừờng kính) 5R MN 5 = 2 = AB 2R 4 S 25 Vậy: MON = SAPB 16 d) Khi quay xung quanh P AB, nữa hình trịn APB tạo A B thành hình cầu O đường kính AB 4 cĩ thể tích V = πR 3 3 D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài tốn cụ thể. b. Nội dung: Hồn thành các bài tập c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: GV yêu cầu HS hồn thành các bài tập: a) Nhĩm câu hỏi nhận biết: Câu 1: Nêu khái niệm về về hình cầu: tâm, bán kính, đường trịn lớn, mặt cầu Câu 2: Vẽ hình cầu b) Nhĩm câu hỏi thơng hiểu Câu 1: Viết cơng thức tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần của cầu Câu 2: Nêu các trường hợp đồng dạng tam giác. c) Nhĩm câu hỏi vận dụng thấp: Hãy vận dụng cơng thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu để giải bài tập làm bài 34/125 GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 d)Nhĩm câu hỏi vận dụng cao: Hãy vận dụng tam giác đồng dạng và cơng thức tính diện tích mặt cầu và thể tích hình cầu để giải bài 37/125 4. Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã giải - Làm thêm các bài tập 35, 36 trang 126 SGK, bài 28,29 trang 129, bài 31, 32, 34, 35 trang 130, 131 SBT. *HD : Bài 36/126 SGK: a) Bán kính hình cầu là x, vậy AA’ biểu thị theo h và x sẽ là gì?Từ đĩ suy ra quan hệ giữa h và x? Bài 35/130 SBT : Dựa vào quan hệ thể tích giữa hình cầu và hình trụ cĩ cùng đường kính - Đọc bài đọc thêm trang 126, 127 SGK TIẾT 64. ƠN TẬP CHƯƠNG IV I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: -Hệ thống hĩa các khái niệm về hình trụ, hình nĩn, hình cầu (đáy, chiều cao, đường sinh,...(với hình trụ, hình nĩn ) -Hệ thống hĩa các cơng thức tính chu vi, diện tích, thể tích,...(theo bảng ở trang 128) 2. Năng lực: - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản . - Năng lưc chuyên biệt . Tính chu vi, diện tích, thể tích tích mặt cầu và thể tích các hình đẫ học trong chương IV . 3. Phẩm chất - Tự học, tự chủ, sống cĩ trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: - Com pa, thước thẳng , thước đo gĩc , eke . 2. Học sinh: - Compa, thước thẳng, thước đo gĩc. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ 3. Bài mới A. HOẠT ĐỘNG MỞ ĐẦU a) Mục đích: HS biết được các SẢN PHẨM SỰ KIẾN cơ bản của bài học cần đạt được, tạo tâm thế cho học sinh đi vào tìm hiểu bài mới. b) Nội dung: HS hồn thành sơ đồ tư duy GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 c) Sản phẩm: HS vận dụng kiến thức để trả lời câu hỏi GV đưa ra. d) Tổ chức thực hiện: GV yêu cầu HS Hệ thống kiến thức chương 4 bằng sơ đồ tư duy C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a. Mục tiêu: Vận dụng được kiến thức vào giải các bài tập b. Nội dung: Hồn thành bài tập c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh d. Tổ chức thực hiện: Hoạt động 1: Ơn tập lý thuyết (20 I. Lý thuyết: p) 1. Phát biểu bằng lời: - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: a) Diện tích xung quanh của hình trụ bằng hai lần - GV lần lượt nêu câu hỏi 1, 2 trang tích của số pi với bán kính đáy r và chiều cao h của 128 SGK hình trụ - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: b) Thể tích hình trụ bằng tích của diện tích đáy S - HS lần lượt đứng tại chỗ trả lời các với chiều cao h của hình trụ (hay tích của số pi với câu hỏi mà GV nêu ra bình phương bán kính đáy r với chiều cao h của hình - GV gợi ý, dẫn dắt HS trả lời, trụ) - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: c) Diện tích xung quanh của hình nĩn bằng tích của Các HS dưới lớp tham gia nhận xét, số pi với bán kính đáy r với độ dài đường sinh của bổ sung. hình nĩn - Bước 4: Kết luận, nhận định: d) Thể tích hình nĩn bằng một phần ba tích của số GV chốt lại, treo bảng phụ ghi sẵn pi với bình phương bán kính đáy r với chiều cao h kết quả của hình nĩn - GV treo bảng phụ ghi tĩm tắt các e) Diện tích của mặt cầu bằng bốn lần tích của số kiến thức cần nhớ trang 128 SGK pi với bình phương bán kính R của hình cầu g)Thể tích của hình cầu bằng bốn phần ba tích của số pi với lập phương bán kính R của hình trụ 2. Cách tính diện tích xung quanh của hình nĩn cụt: Sxq là hiệu diện tích xung quanh của hình nĩn lớn và hình nĩn nhỏ V cũng là hiệu thể tích của hình nĩn lớn và hình nĩn Hoạt động 2: Luyện tập (20 p) nhỏ - Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: *Tĩm tắt các kiến thức cần nhớ: (sgk) - GV hướng dẫn HS làm bài tập II/Luyện tập: 40/tr.129, 43c/130 SGK Bài tập 43c/130: - Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS: Hoạt động nhĩm hồn thành các bài tập vào bảng nhĩm GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 GV: Theo dõi, hướng dẫn, giúp đỡ Thể tích của nữa hình cầu phía trên: các nhĩm thực hiện nhiệm vụ 14 3 14 3 16 Vcầu= . πR = . π.2,0 = π - Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 23 23 3 + Đại diện nhĩm lên bảng trình bày Thể tích của phần hình trụ ở giữa là: 2 2 kết quả Vtrụ = π R .h = π 2,0 .4,0 = 16 π + GV cùng cả lớp sửa bài và khẳng Thể tích của phần hình nĩn phía dưới là : 1 2 1 2 16 định nhĩm đúng Vnĩn = π.R .h = π.2,0 .4,0= π 3 3 3 Thể tích của cả hình là : 16 16 V = Vcầu + Vtrụ + Vnĩn = π +16 π + π.= 3 3 11 16.( +1+ )π 33 5 V 16. .3,14 83,73 (cm2) 3 Bài tập 40 /129: 5,6m 2,5m a) Diện tích xung quanh cuả hình nĩn : Sxq = πrl = π.2,5.5,6 3,14.2,5.5,6 43,96 (m2) Diện tích đáy hình nĩn là : 2 2 2 Sđáy = π r = 3,14.2,5 19,63 (m ) Diện tích tồn phần của hình nĩn là : 2 S = Sxq + Sđáy = 43,96 + 19,63 = 63, 59 (m ) b) Diện tích xung quanh cuả hình nĩn : Sxq = πrl = π.3,6.4,8 3,14.3,6.4,8 2 3,6 m 54,26 (m ) Diện tích đáy hình nĩn là : 2 2 2 4,8 m Sđáy = π r = 3,14.3,6 40,69 (m ) Diện tích tồn phần của hình nĩn là : 2 S = Sxq + Sđáy = 54,26 + 40,69 = 94,95 (m ) D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a. Mục tiêu: HS hệ thống được kiến thức trọng tâm của bài học và vận dụng được kiến thức trong bài học vào giải bài tốn cụ thể. b. Nội dung: Hồn thành các bài tập c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ đặt ra. d. Tổ chức thực hiện: GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 a) Nhĩm câu hỏi nhận biết: Câu 1: Nêu khái niệm về các hình trụ, hình nĩn, hình cầu (đáy, chiều cao, đường sinh,...(với hình trụ, hình nĩn ) Câu 2: Vẽ hình trụ, hình nĩn, hình cầu. b) Nhĩm câu hỏi thơng hiểu Câu 1: Viết cơng thức tính diện tích xung quanh và diện tích tồn phần hình trụ, hình nĩn Câu 2: Nêu các trường hợp đồng dạng tam giác. c) Nhĩm câu hỏi vận dụng thấp: Hãy vận dụng cơng thức tính diện tích và thể tích hình trụ, hình nĩn , hình cầu để giải bài tập làm bài 43c/130 d)Nhĩm câu hỏi vận dụng cao: Hãy vận dụng tam giác đồng dạng và cơng thức tính diện tích hình trụ, hình nĩn và thể tích hình cầu để giải bài 40/129 4. Hướng dẫn về nhà - Ơn kỹ các lý thuyết đã ơn và xem lại các bài tập đã giải -Làm bài tập 38, 39 trang 129; 43a, b trang 130 SGK Hướng dẫn : Bài 38/129: Hình vẽ gồm một hình trụ lớn và một hình trụ nhỏ Áp dụng cơng thức tính thể tích, diện tích xung quanh của hình trụ Bài 39/129: Coi chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật là hai số thì nữa chu vi và diện tích của hình chữ nhật là tổng và tích của chúng. Áp dụng hệ thức Vi-ét của đại số để tìm chiều dài và chiều rộng Khi quay xung quanh cạnh AB thì chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật lần lượt sẽ là chiều cao và bán kính đáy của hình trụ Áp dụng cơng thức tính diện tích xung quanh và thể tích của hình trụ sẽ tính được kết quả Bài 43a,b/ 130: a) Tính thể tích hình cầu phía trên và thể tích hình trụ phía dưới b) Tính thể tích hình cầu phía trên và hình trụ phía dưới PHẦN TỰ CHỌN Tiết 31. LUYỆN TẬP VỀ HỆ THỨC VI – ÉT VÀ ỨNG DỤNG A.Mục tiêu 1. Kiến thức: Hs được củng cố, rèn luyện cho học sinh vận dụng hệ thức Vi – ét để tính tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai một ẩn, và một số bài tốn cĩ liên quan. GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 2. Năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS thảo luận, thống nhất ý kiến, tổng hợp kiến thức giải quyết nhiệm vụ * Năng lực đặc thù - Năng lực tư duy và lập luận tốn học: Hs vận dụng thành thạo hệ thức Vi – ét để tính tổng và tích các nghiệm của phương trình bậc hai. - Năng lực sử dụng cơng cụ tốn học: Hs sử dụng thành thạo MTBT để tính tỉ số lượng giác của một gĩc nhọn 3. Phẩm chất: Chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. B. Chuẩn bị: 1. GV: Slide tĩm tắt hệ thức Vi – ét và các tổng quát để nhẩm nghiệm của phương trỡnh bậc hai. 2. HS: Học thuộc hệ thức Vi – ét; tổng quát của phương trình bậc hai một ẩn số. C. Tiến trình dạy - học: 1. Tổ chức lớp: 2. Kiểm tra bài cũ: xen kẽ khi luyện tập 3. Bài mới: I. Lý thuyết - Nêu định lí Vi – ét và các tổng 1. Hệ thức vi -ét quát. 2. Nhẩm nghiệm GV chiếu nội dung định lý vi – a. Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 () a 0 cú ét và cách nhẩm nghiệm của a + b + c = 0 thì phương trình cú một nghiệm là phương trình bậc hai một ẩn c x = 1 cịn nghiệm kia là x = . 1 2 a GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 b. Nếu phương trình ax2 + bx + c = 0 () a 0 cú - GV Khắc sâu cho học sinh nội a - b + c = 0 thì phương trình cĩ một nghiệm là dung định lí và điều kiện áp dụng. c . x1 = -1 cịn nghiệm kia là x2 =− định lí vi ét và các tổng quát đĩ. a II. Bài tập - GV nêu nội dung bài tập 37 ( 1. Bài tập 37: SBT – 43) và yêu cầu học sinh Tính nhẩm nghiệm của phương trình a) 7xx2 − 9 + 2 = 0 Ta cĩ: a = 7; b = -9; c = 2 nêu cách giải bài tập này ntn? a + b + c = 7+ -9 +2=0 ình cĩ - Tính nhẩm nghiệm của phương () nên phương tr 2 trỡnh này ta cần tính tổng các hệ một nghiệm x = 1 cịn nghiệm kia là x = . 1 2 7 số của phương trình bậc hai để từ b) 23xx2 − 9 − 32 = 0Ta cĩ: a = 23; b = -9; c = -32 đĩ tính nhẩm được các nghiệm a - b + c = 23- -9 + -32 =0 ình của phương trình ()() nên phương tr - GV yêu cầu học sinh trình bày cú một nghiệm x1 = -1 cịn nghiệm kia là tương tự phần b) 32 . x2 = 23 2. Bài 36: (SBT-43) Tính tổng và tích các nghiệm của phương trình sau 2 a) 2xx− 7 + 2 = 0 (1) 2 - GV nêu nội dung bài tập 36 Ta cĩ: =() −7 − 4.2.2 = 49 − 16 = 33 0 (SBT – 43) khơng giải phương phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 trỡnh hãy tính tổng và tích các −77 xx+ = − = ình sau: 12 22 nghiệm của phương tr Theo hệ thức Vi ét ta cĩ: 2 - Hãy nêu cách làm ? xx.1== 12 2 - Tính đen ta để kiểm tra điều kiện 7 Vậy xx+=; xx.1= cĩ nghiệm của phương trình từ đĩ 122 12 tính tổng và tích các nghiệm của b) 2xx2 + 9 + 7 = 0 (1) phương trình theo hệ thức Vi – ét. Ta cĩ: =92 − 4.2.7 = 81 − 56 = 25 0 GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 - GV hướng dẫn làm phần a và phương trình cĩ 2 nghiệm phân biệt x1 ; x2 yêu cầu học sinh trình bày bảng −9 xx+= 122 phần b) Theo hệ thức Vi ét ta cĩ: 7 xx. = 12 2 - 9 7 GV cho các nhĩm cử đại diện Vậy xx+ = − ; xx. = 12 2 12 2 lên bảng trình bày lời giải các bạn 3. Bài tập 41: (SBT-44) Tìm hai số u và v trong bên dưới cĩ thể bổ sung. mỗi trường hợp sau a) uv+=14 và uv.= 40 - GV nhận xét và chốt lại cách làm Vì 2 số u và v cĩ uv+=14 và uv.= 40nên u và v là bài . 2 nghiệm của phương trình: xx2 −14 + 40 = 0 (1) Ta cĩ: =() −142 − 4.1.40 = 196 − 160 = 36 0 =36 = 6 phương trình (1) cĩ 2 nghiệm −() −14 + 6 20 −() −14 − 6 8 x = = =10 ; x = = = 4 1 2.1 2 2 2.1 2 Vậy hai số cần tìm là: u = 10 thì v = 4 hoặc u = 4 thì v = 10 b) uv+ = −7 và uv.= 12 Vì 2 số u và v cĩ uv+ = −7 và uv.= 12 nên u và v - GV nêu nội dung bài tập 41(SBT ình: xx2 − −7 + 12 = 0 – 43) Tìm hai số khi biết tổng và là 2 nghiệm của phương tr () tích của chúng ta làm như thế nào xx2 +7 + 12 = 0 (1) ? Ta cĩ: =72 − 4.1.12 = 49 − 48 = 1 0 - Hãy nêu cách làm ? =11 = phương trình (1) cĩ 2 nghiệm −7 + 1 − 6 −7 − 1 − 8 x = = = −3 ; x = = = −4 1 2.1 2 2 2.1 2 Vậy hai số cần tìm là: u = -3 thì v = - 4 hoặc u = - 4 thì v = -3 GIÁO ÁN TỐN 9-TUẦN 35,36 - GV hướng dẫn làm phần a và yêu cầu học sinh trình bày bảng phần b) - GV cho các nhĩm cử đại diện lên bảng trình bày lời giải các bạn bên dưới cĩ thể bổ sung. - GV nhận xét và chốt lại cách làm bài. 4. Củng cố - Gv yêu cầu HS nhắc lại định lý Vi – ét và cách nhẩm nghiệm. 5. Hướng dẫn về nhà - Giải bài tập 50 (e) - SBT - 46; BT 68 (c, d) SBT - 48
File đính kèm:
giao_an_toan_9_tuan_3536.pdf



