Giáo án Toán 9 - Tuần 3 - Năm học 2023-2024

pdf9 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 9 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 3 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 3 
Ngày soạn: 16/9/2023 
PHẦN ĐẠI SỐ 
 Tiết 4. LIấN HỆ GIỮA PHẫP CHIA VÀ PHẫP KHAI PHƯƠNG 
I. MỤC TIấU: 
1. Về kiến thức: HS hiểu được nội dung và cỏch chứng minh định lý về liờn hệ giữa phộp 
chia và phộp khai phương. 
2. Về năng lực: 
 - Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. 
- Năng lực chuyờn biệt: Khai phương của một thương và chia cỏc căn bậc hai trong tớnh 
toỏn và biến đổi biểu thức. 
3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khú. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. 
1. Chuẩn bị của giỏo viờn 
- GV:Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 
2. Chuẩn bị của học sinh 
- HS: Xem trước bài; Chuõ̉n bị cỏc dụng cụ học tập; 
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC 
 NỘI DUNG SẢN PHẨM 
 GV giao nhiệm vụ học tập. 1. Định lý: 
 -GV : cho HS đọc nội dung ?1 trang 16 SGK ?1. (SGK) 
 và cho cỏc em tự lực làm bài. Sau đú 1 HS lờn Định lý: 
 bảng trỡnh bày bài làm. Với a là số khụng õm và b là số dương, ta 
 16 16 4 cú 
 +HS : ==() 
 aa
 2525 5 = 
 -GV: khỏi quỏt ?1 thành định lý liờn hệ giữa b b
 phộp chia và phộp khai phương. Chứng minh : SGK 
 -Gọi 1 HS phỏt biểu định lý. Sau đú GV hướng 
 dẫn HS chứng minh định lý. 
 -Hướng dẫn:Theo định nghĩa căn bậc hai số 
 a
 học, để chứng minh là căn bậc hai số học 
 b
 a
 của thỡ ta phải chứng minh điều gỡ ? GV : 
 b
 Em hóy tớnh ( )2 = ? 
 -Hóy so sỏnh điều kiờùn của a và b trong định 
 lý và giải thớch điều đú. GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 3 
 GV : Từ định lý trờn ta cú hai quy tắc: quy tắc 
 khai phương một thương và quy tắc chia cỏc 
 căn thức bậc hai 
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 
 nhiệm vụ 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS 
 GV chốt lại kiến thức 
 GV giao nhiệm vụ học tập. 2. Áp dụng: 
 GV giới thiệu quy tắc khai phương một a/ Quy tắc khai phương một thương: 
 thương và hướng dẫn cỏc em làm vớ dụ1. Quy tắc: ( SGK ) 
 Áp dụng quy tắc khai phương một thương Vớ dụ 1: (SGK) 
 25 9 25 
 hóy tớnh. a) b) : 
 121 16 36 
 HS trả lời, GV ghi lờn bảng ?2. 
 225 225 15
 -GV tổ chức cho HS hoạt động nhúm làm ?2 a) == 
 để củng cố quy tắc trờn. 256256 16
 -HS chia nhúm làm ?2. Sau đú 2HS đại diện 196 196 14
 hai nhúm lờn bảng chữa bài. b) 0,0196= = = = 0,14. 
 1000010000 100
 b/ Quy tắc chia cỏc căn thức bậc hai: 
 -GV giới thiệu cho HS quy tắc chia cỏc căn 
 Quy tắc: ( SGK) 
 thức bậc hai và hướng dẫn cỏc em làm vớ dụ 2. 
 Vớ dụ 2: 
 - GV trỡnh bày vớ dụ 2 lờn bảng HS theo dừi. 
 80 80
 a) = =16 = 4 
 5 5
 49 1 49 25 49 7
 b) : 3= : = = 
 8 8 8 8 25 5
 ?3 
 -HS chia nhúm làm ?3. Sau đú đại diện hai 
 999 999
 nhúm lờn bảng chữa bài. a) = =93 = 
 -GV nhận xột, sửa chữa bài cho HS. 111 111
 52 52 13.4 4 2
 b) = = = = . 
 117 117 13.9 9 3
 * Chỳ ý: ( SGK) 
 -GV trỡnh bày phần chỳ ý và cho HS đọc vớ dụ Vớ dụ :(SGK)3 
 3 theo SGK. Sau đú GV trỡnh bày lại để HS 2a2 b 4 a 2 b 4 a 2 b 4 ab2
 theo dừi. ?4 a) ===. 
 50 25 5
 HS : Tự lực làm ?4, GV hướng dẫn HS yếu 25
 22ab2 ab 2 ab 2
 làm. Sau đú gọi 2 HS lờn bảng trỡnh bày. b) == 
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 162 162 81
 nhiệm vụ ab2 ba
 == ( Vỡ a 0) 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS 81 9
 GV chốt lại kiến thức 
 GV giao nhiệm vụ học tập. Bài tập : GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 3 
 Gv cho Hs lờn bảng làm bài tập Bài 28b 
 14 64 64 8
 b)2 === 
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 25 2525 5
 nhiệm vụ 8,1 81 81 9
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của HS d) === 
 1,6 1616 4
 GV chốt lại kiến thức 
 BT 30 
 xx2
 a) với x >0, y 0 
 yy4
 y x 1
 = = (vỡ x >0, y 0 ) 
 x y2 y
 x4
 b) 2y2 với y < 0 
 4y2
 4 4 2
 2x 2 x 2 x 2
 2y2 = 2 y = 2 y = − x y 
 42yy4y2 −
 (vỡ y < 0 
 ) 
IV. HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ 
- Học thuộc bài định lý, cỏc quy tắc 
 -Làm cỏc bài tập 28 a, c ; 29 ; 30c, d và 31 trang 18, 19 SGK . 
 Tiết 5. BIẾN ĐỔI ĐƠN GIẢN BIỂU THỨC CHỨA CĂN BẬC HAI 
I. MỤC TIấU: 
1. Về kiến thức: Học sinh hiểu được cơ sở của việc đưa thừa số ra ngoài hay vào trong 
dấu căn 
2. Về năng lực: 
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. 
- Năng lực chuyờn biệt: NL vận dụng đưa thừa số ra ngoài/vào trong dấu căn để so sỏnh 2 
số/rỳt gọn biểu thức 
3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khú. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU. 
1. Chuẩn bị của giỏo viờn 
- GV:Sgk, Sgv, cỏc dạng toỏn 
2. Chuẩn bị của học sinh 
- HS: Xem trước bài; Chuõ̉n bị cỏc dụng cụ học tập; SGK 
3. Bảng tham chiếu cỏc mức yờu cầu cần đạt của cõu hỏi, bài tập, kiểm tra, đỏnh giỏ 
III. TIẾN TRèNH DẠY HỌC 
 NỘI DUNG SẢN PHẨM GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 3 
 GV giao nhiệm vụ học tập. 1/ Đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 
 -GV giới thiệu đẳng thức trờn cho phộp ta ?1. (SGK) 
 biến đổi a2 b= a b . Phộp biến đổi này gọi Kết quả: a22 b= a b = a b = a b 
 là phộp biến đổi đưa thừa số ra ngoài dấu (Vỡ ab 0; 0) 
 căn. 
 -GV hóy cho biết thừa số nào đó được đưa 
 ra ngoài dấu căn. Vớ dụ 1: 
 -GV hóy đưa thừa số ra ngoài dấu căn: 
 a) = 32 
 Vớ dụ :1 a) 32 .2 
 b) 20 = 4.5== 22 .5 2 5 
 -Gọi 1 HS lờn bảng trỡnh bày. 
 -GV đụi khi ta cần biến đổi cỏc biểu thức 
 dưới dấu căn thớch hợp rồi mới đưa ra ngoài Vớ dụ :2 Rỳt gọn biểu thức. 
 dấu căn. Hóy ỏp dụng làm vớ dụ 1b. GV trỡnh 3 5++ 20 5 =3 5++ 4.5 5 
 bày vớ dụ , HS theo dừi. =3 5++ 2 5 5 = (3+ 2 + 1) 5 = 6 5 
 Ta thường ỏp dụng vào một số bài tập liờn ?2 a) 2++ 8 50 = 2++ 4.2 25.2 
 quan. 
 = 2++ 2 2 5 2 =(1+ 2 + 5) 5 = 8 5 
 GV trỡnh bày vớ dụ 2, HS theo dừi. 
 b) 4 5+ 27 − 45 =
 -GV yờu cầu HS hoạt động nhúm làm ?2. 4 3+−+ 9.3 9.5 5 
 Đại diện nhúm lờn bảng trỡnh bày = 4 3+−+ 3 3 3 5 5 
 =(4+3) 3 +(1-3) 5 =7 -2 
 Tổng quỏt sgk 
 Vớ dụ3: 
 22
 GV: Tổng quỏt thành cụng thức như sgk a) 4x y= (2 x ) y = 2 x y = 2 x y (vỡ 
 GV cho học sinh tự nghiờn cứu vớ dụ 3 xy 0; 0 ) 
 (SGK) b) 18xy22== (3 y ) 2 x 3 y 2 x = −32yx(Với 
 -GV cho HS thảo luận nhúm ?3 Sau đú gọi xy 0; 0) 
 đại diện mỗi nhúm một bạn lờn bảng trỡnh ?3. Kết quả 
 bày a) 27ab2 với b 0 
 -GV gọi HS khỏc nhận xột b) −62ab2 với a<0 
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 
 nhiệm vụ 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của 
 HS 
 GV chốt lại kiến thức 
 NỘI DUNG SẢN PHẨM 
 GV giao nhiệm vụ học tập. 2. Đưa thừa số vào trong dấu căn: 
 GV giới thiệu phộp biến đổi đưa thừa số vào Nếu A 0 và B 0 ta cú: ABAB= 2 
 trong dấu căn ngược với phộp biến đổi đưa 
 Nếu A 0 và B 0 ta cú: ABAB=− 2 
 thừa số ra ngoài dấu căn và giới thiệu cụng 
 ?4.Kết quả 
 thức. 
 a) = 45 b) = 7,2 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 3 
 GV cho HS tự nghiờn cứu vớ dụ 4 (SGK) c) = ab38 ( vỡ a 0) d) = - 20ab34 
 GV gọi 4 bạn lờn làm ?4 . Cỏc HS cũn lại tự 
 Vớ dụ :(SGK)So5 sỏnh: 37 và 28 
 lực làm vào vở 
 Giải: 
 GV chữa bài cho HS. 
 2
 Cỏch 1: Ta cú = 3 .7= 63 
 Mà 63 28 nờn > 
 GV: Giảng vớ dụ 5 (SGK) theo hai cỏch Cỏch 2: Ta cú 28 = 22 .7= 2 7 
 Mà 3 7 2 7 nờn > 
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện 
 nhiệm vụ 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của 
 HS 
 GV chốt lại kiến thức 
 GV giao nhiệm vụ học tập. d)− 0,05 28800 = − 0,05 288.100 = − 0,05.10 144.2
 GV: Nờu yờu cầu bài tập 43(d, e) 
 = −0,5 122 .2 = − 0,5.12. 2 = − 6 2
 Gọi 2 HS lờn bảng làm bài 
 HS:Trỡnh bày làm bài trờn bảng: e) 7.63. a2= 7.9.7 a 2 = 7 2 .3 2 . a 2 = 21 a 
 Bài 44. Đưa thừa số vào trong dấu căn: 2
 −5 2 = − 5 .2 = − 25.2 = − 50 
 22 2
 −−5 2;xy ; x 2 2 4
 3 x −xy = − xy = − xy 
 Với xy 0; 0 3 3 9
 GV: gọi đồng thời 3HS cựng lờn bảng làm Với xy 0; 0 thỡ xy cú nghĩa 
 bài. 22 2
 x== x2.2 x => Với x 0 thỡ cú 
 Theo dừi, hướng dẫn, giỳp đỡ HS thực hiện xx x
 nhiệm vụ nghĩa. 
 Đỏnh giỏ kết quả thực hiện nhiệm vu của 
 HS 
 GV chốt lại kiến thức 
 HƯỚNG DẪN HỌC Ở NHÀ 
- Học thuộc cỏc cụng thức tổng quỏt . 
- Làm cỏc bài tập 45, 46, 47 trang 27 SGK . 
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- 
PHẦN HèNH HỌC 
 Tiết 5. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC TRONG TAM GIÁC VUễNG 
I. Mục tiờu: 
 1. Kiến thức: Học sinh hiểu cỏch chứng minh cỏc hệ thức giữa cạnh và gúc trong tam giỏc 
 vuụng thụng qua định nghĩa tỉ số lượng giỏc của gúc nhọn. 
2. Về năng lực: 
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. 
 - Năng lực chuyờn biệt: Biết vận dụng cỏc hệ thức đó thiết lập được vào giải cỏc bài tập 
3. Về phẩm chất. Tự lực, chăm chỉ, vượt khú. 
 Cú thỏi độ học tập nghiờm tỳc, tự giỏc, cõ̉n thận, chớnh xỏc khi ỏp dụng vào cỏc bài toỏn thực tế GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 3 
II. Chuẩn bị. 
 1. GV: Nghiờn cứu soạn bài , thước thẳng, bảng số (mỏy tớnh), bảng phụ 
 2. HS: Nắm chắc định nghĩa cỏc tỷ số lượng giỏc gúc nhọn, đọc trước bài mới, thước thẳng, 
bảng phụ nhúm 
III. Tiến trỡnh lờn lớp. 
1.Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ: 
 Cho tam giỏc ABC vuụng tại A. Viết cỏc tỷ số lượng giỏc của cỏc gúc nhọn B và C theo a, b, c? 
 (AB = c; AC = b; BC = a) 
3.Bài mới: 
 HĐ của thầy HĐ của trũ Ghi bảng 
 Hoạt động 1: Thiết lập cỏc hệ thức. 
 - Dựa vào phần kiểm tra bài cũ, - Hs hoạt động theo nhúm bàn 1. Cỏc hệ thức: 
 gv yờu cầu hs hoạt động nhúm 
 3 phỳt làm ?1 A
 bàn trả lời cõu a, b của phần ?1 
 - Gv gọi đại diện 2 nhúm lờn 
 c b
 trỡnh bầy, cỏc nhúm khỏc theo - Đại diện 2 nhúm lờn trỡnh 
 dừi để nhận xột bầy, cỏc nhúm cũn lại đổi bài 
 - Gv hướng dẫn cả lớp nhận xột cho nhau để đỏnh giỏ B a C
 sửa sai, đưa ra bài giải mẫu 
 - Hs tham gia nhận xột bài làm ?1 
 ? Muốn tớnh mỗi cạnh gúc của nhúm bạn, dựa vào bài giải 
 * Định lớ: (sgk ) 
 vuụng trong tam giỏc vuụng ta mẫu để đỏnh giỏ T86
 tớnh như thế nào? Cho ABC vuụng tại A, ta cú: 
 - Hs dựa vào kết quả ở ?1 để b = a.sinB = a.cosC 
 - Gv nhận xột chốt lại, nờu định trả lời 
 lý c = a.sinC = a.cosB 
 b = c.tgB = c.cotgC 
 - 2-3 hs đọc lại định lý c = b.tgC = b.cotgB 
 Hoạt động 2: Vận dụng để giải toỏn 
 - Gv gọi hs đọc vớ dụ 1 sgk - 1 hs đứng tại chỗ đọc, hs khỏc Vớ dụ 1: B 
 theo dừi sgk 
 - Gv treo bảng phụ hỡnh 26 sgk, - Hs quan sỏt bảng phụ, hiểu 
 giới thiệu. được cỏch quy từ cỏc yếu tố 
 thực tế về cỏc yếu tố hỡnh học 300 
 AGiải: H 
 ? Theo yờu cầu của bài toỏn thỡ - HSTB: Tớnh cạnh BH. Ta cú: 
 ta phải tớnh yếu tố nào trờn hỡnh 1
 1,2phỳt= giờ;
 vẽ? 50
 - Gv yờu cầu hs nờu cỏch tớnh - HSTB,K: ỏp dụng cỏc hệ thức 500
 - Gọi hs trả lời để tớnh toỏn AB==10( km ) 
 50
 - Gv nhận xột chốt lại, ghi - HSK: đứng tại chỗ trả lời, hs 
 BH = AB.sinA= 10.sin300 
 bảng. khỏc nhận xột 
 1
 - Gv yờu cầu hs quay lại ỏp - Hs ghi vở = 10. = 5 (km) 
 dụng giải bài toỏn ở đầu bài 2
 - Gọi 1 HS lờn bảng vẽ lại bài Vậy sau 1,2 phỳt mỏy bay lờn 
 toỏn bởi tam giỏc với cỏc số cao được 5km 
 liệu đó biết. - HSK lờn bảng vẽ hỡnh. Vớ dụ 2: Bài toỏn đầu bài 
 Yờu cầu hs đưa được cỏc yếu tố độ dài cỏi thang là đoạn AB, 
 thực tế về bài toỏn cụ thể trờn k/c chõn thang đến chõn tường 
 hỡnh vẽ GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 3 
 ? Trong ABC đó biết yếu tố là đoạn AC, BC là độ cao từ 
 nào, cần tớnh cạnh nào ? đỉnh thang xuống chõn tường. 
 ? ỏp dụng kiến thức nào để -HS : vận dụng hệ thức cạnh 
 Tớnh cạnh AC? huyền nhõn cosin gúc kề. B 
 GV: yờu cầu 1 hs trỡnh bày lời - 1 hs lờn bảng làm, hs khỏc 
 giải nhận xột 3m 
 - Gv nhận xột chốt lại, trỡnh bày - Hs chỳ ý theo dừi, hiểu được 
 650 
 bài giải mẫu cỏch làm A C 
 Giải: 
 Chõn thang cần phải cỏch chõn 
 tường một khoảng là: 
 AC = AB.cos A 
 = 3.cos 650 
 = 1,27 (m) 
 4. Củng cố. 
 - Gv treo bảng phụ hỡnh vẽ 30, yờu cầu 
 hs làm bài tập 26 sgk 
 Giải: Chiều cao của thỏp là: 
 0 
 86. tg340 = 58 (m) 34
5. Hướng dẫn về nhà. 86m 
- Học và nắm chắc cỏc hệ thức liờn hệ giữa cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng. 
- Đọc trước cỏc vớ dụ 3, 4 ,5 sgk 
- Chuõ̉n bị thước thẳng, mỏy tớnh, bảng phụ nhúm. 
Tiết 6. MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ GểC TRONG TAM GIÁC VUễNG (Tiếp) 
I. Mục tiờu: 
1. Kiến thức: Củng cố và khắc sõu cho học sinh nắm chắc cỏc hệ thức giữa cạnh và gúc của tam 
giỏc vuụng, qua đú học sinh nắm được cỏch giải bài toỏn về tam giỏc vuụng và hiểu được thuật 
ngữ "Giải tam giỏc vuụng". Biết liờn hệ để giải bài toỏn trong thực tế. 
2. Về năng lực: 
- Năng lực chung: Tự học, giải quyết vấn đề, tư duy, tự quản lý, giao tiếp, hợp tỏc. 
- Năng lực chuyờn biệt: Biết vận dụng cỏc hệ thức về cạnh và gúc trong tam giỏc vuụng để giải 
một tam giỏc vuụng. 
3. Phẩm ch: 
- Trung thực, cõ̉n thận, cú ý thức học tập bộ mụn. 
II. Chuẩn bị. 
1. GV: Nghiờn cứu soạn bài , thước thẳng, bảng số (mỏy tớnh), bảng phụ 
2. HS: ễn lại cỏc hệ thức đó học, thước thẳng, bảng số (mỏy tớnh). 
III. Tiến trỡnh lờn lớp. 
1. Ổn định tổ chức: 
2. Kiểm tra bài cũ: 
? Cho tam giỏc DEF vuụng tại D. Viết cỏc hệ thức liờn hệ giữa cạnh và gúc của tam giỏc DEF? 
3. Bài mới: 
 HĐ của thầy HĐ của trũ Ghi bảng 
 Hoạt đụ̣ng 1. Vọ̃n dụng cỏc hợ̀ thức 
 - GV giới thiệu bài toỏn giải tam - Hs theo dừi, hiểu được 2. Áp dụng giải tam giỏc vuụng: 
 giỏc vuụng thế nào là bài toỏn giải Vớ dụ 3: 
 tam giỏc vuụng Giải: GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 3 
 - Gv nờu vớ dụ 3 sgk, vẽ hỡnh lờn - Hs vẽ hỡnh vào vở. Theo định lý 
 bảng - HSTB: cần tớnh cạnh Py-ta-go ta cú: 
 ? Để giải tam giỏc vuụng ABC, BC, B, C 
 cần tớnh cạnh, gúc nào? 
 ? Hóy nờu cỏch tớnh. - HSK: đứng tại chỗ trả BC=+ AB22 AC
 lời, hs khỏc nhận xột 22
 =5 + 8 = 89 9,434
 - Gv nhận xột chốt lại cỏch làm 
 Mặt khỏc: 
 - Tương tự yờu cầu hs hoạt động - Hs hoạt động theo nhúm 
 AB 5
 theo nhúm làm ?2 sgk 4 em, làm ?2 trong 3 phỳt. tgC = = = 0,625
 - Gv gọi đại diện 1 nhúm (3’) lờn -Đại diện nhúm lờn trỡnh AC 8
 trỡnh bầy bầy cỏc nhúm cũn lại đổi CBˆ 320 ˆ = 90 0 − 32 0 = 58 0
 bài cho nhau để đỏnh giỏ. ?2 AC=BC.sinB 
 - Gv nhận xột sửa sai. - Hs nghiờn cứu vớ dụ 4 AC 8
 - Gv tiếp tục yờu cầu hs đọc vớ => BC = =0 9,434 
 - HSK: đứng tại chỗ trả sinB sin 58
 dụ 4 sgk 
 lời, hs khỏc nhận xột Vớ dụ 4: (sgk) 
 - Gọi 1 hs đứng tại chỗ nờu cỏch 
 - Hs thảo luận theo bàn, P 
 làm 
 làm ?3 trong 2 phỳt 
 - Gv nhận xột chốt lại 
 - HSK,G: lờn làm 3
 - Gv yờu cầu hs thảo luận theo 60 
 - Hs theo dừi, ghi chộp 7 
 bàn làm ?3 sgk cõ̉n thận 
 - Sau đú gv gọi 1 hs lờn bảng 
 - Hs hoạt động cỏ nhõn 
 trỡnh bày bài giải nghiờn cứu vớ dụ 5 sgk O Q 
 - Gv nhận xột chốt lại bài giải - HS trả lời. ?3 Ta cú: 
 mẫu 
 - 1 hsg lờn bảng làm, hs LM 2,8
 - GV đưa đề bài và hỡnh vẽ VD5 khỏc nhận xột MN = 4,449
 cos510 0,6293
 trờn bảng phụ. 
 0
 - Gv yờu cầu hs nghiờn cứu vớ -HSK: ỏp dụng định lý OP= PQ. cosP = 7. cos 36 5,663
 dụ 5 sgk 
 Pitago thực hiện tớnh OQ= PQ. cosQ = 7. cos 540 4,114
 ? Giải tam giỏc vuụng LMN cần HSG: Áp dụng định lớ py-
 tớnh yếu tố nào ? ỏp dụng kiến ta-go cỏc thao tỏc sẽ phức Vớ dụ 5: (sgk) 
 thức gỡ ? 
 tạp hơn, khụng liờn hoàn N 
 - Gv gọi 1 hs lờn bảng trỡnh bày - Hs đọc nhận xột sgk, 
 cỏch giải hiểu và ỏp dụng để làm 
 ? Hóy tớnh MN bằng cỏch khỏc bài tập 
 khi biết LN ? 
 - GV: cho HS so sỏnh 2 cỏch 510 
 L M 
 tớnh từ đú rỳt ra nhận xột 2,8 
 Giải: 
 - Gv giới thiệu nhận xột như NM=900 − = 90 0 − 51 0 = 39 0 
 sgk. Và chốt lại Theo hệ thức giữa cỏc cạnh và gúc 
 trong tam giỏc vuụng: 
 LN = LM.tgM 
 = 2,8.tg510 3,458 
 LM 2,8
 MN = 4,449 
 cos510 0,6293
 * Nhận xột: SGK-T88 
* Củng cố. 
- Yờu cầu 2 hs lờn bảng làm bài tập 27a, c sgk GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 3 
 HSTB-Y HSK_G 
 a) b = 10cm, Cˆ = 300 c) a = 20(cm), Bˆ = 350 
 BCˆ =9000 −ˆ = 60 CBˆ =900 −ˆ = 90 0 − 35 0 = 55 0
 AB= c = b. tgC = 10. tg 300 5,774 AC= b = BC.sin B 11,472( cm ) 
 AC 10 AB= c = BC.sin C 16,383( cm )
 BC = = 11,547 
 sinB sin 600
4. Hướng dẫn về nhà. 
- Học và nắm chắc định lý về mối liờn hệ giữa cỏc cạnh và cỏc gúc trong một tam giỏc vuụng 
- Làm cỏc bài tập 27b,d, 28, 29 sgk. 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_9_tuan_3_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan