Giáo án Toán 9 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 9 - Tuần 2 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 2 Ngày soạn: 9/9/2023 Ngày giảng : ........................ PHẦN ĐẠI SỐ Tiết 3. LIÊN HỆ GIỮA PHÉP NHÂN VÀ PHÉP KHAI PHƯƠNG I. Mục tiêu: 1. Kiến thức: - Học sinh nắm được nội dung và cách chứng minh định lý về liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương. - Biết được liên hệ giữa phép khai phương của một tích hai hay nhiều thừa số 2. Năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá; năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm; năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. * Năng lực riêng: - Bước đầu thực hiện được các phép tính về CBH: Khai phương 1 tích và nhân các căn thức bậc hai 3. Phẩm chất Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. II. Chuẩn bị. 1.GV: Bài soạn, SGK,SGV,thước thẳng 2.HS : Làm bài tập + Chuẩn bị bài trước ở nhà III. Tiến trính lên lớp: 1. ổn định tổ chức 2. Kiểm tra bài cũ a: Tính: 16 ; 25 ; 81 ; b: Tìm x để căn thức sau có nghĩa: 32− x 3. Bài mới: HĐ CỦA GV HĐ CỦA HS NỘI DUNG HĐ1: Định lý - Cho HS làm ?1 1. Định lí - Cả lớp làm ?1 ?1: Ta có: 16.25 = 400= 20 Y/c HS so sánh -2HSTB lên bảng làm bài 16. 25 = 4 . 5 = 20 - Kết luận VËy = ( = 20) - GV giới thiệu định lý -HS nhận xét theo SGK. * Định lí: - (GV và HS cùng chứng Với hai số a và b không âm, minh định lí) ta có a.. b= a b - GV giới thiệu chú ý SGK ➢Chú ý:SGK- Tr 13 HĐ2: Áp dụng GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 2 - GV giới thiệu quy tắc - HSY đọc quy tắc 2. Áp dụng SGK- Y/c 1 vài HS đọc a) Quy tắc khai phương một QT- SGK -HS đọc VD1- SGK tích (SGK) Y/c HS đọc VD1 - SGK -HSTB : khai phương từng VD1 - SGK ? Nêu các bước thực hiện thừa số rồi nhân kq với Bài tập 17(SGK- Tr14) trong VD1 nhau a) = 0,09. 64 Áp dụng Bài tập17 (SGK- -Cả lớp làm bài = 0,3 . 8 = 2,4 Tr14) -2 HS lên bảng làm bài b) = 242 . ( 7) = a) 0,09.64 a.HSTB,Y làm b. HSK,G làm 4.7 = 28 242 .( 7) b) -HS dưới lớp nx bài của ?2: các bạn a) 0,16.0,64.225 GV chốt lại các bước thực -Cả lớp làm ?2- SGK = 0,16. 0,64. 225 hiện -2 HS lên bảng làm bài = 0,4 . 0,8 .15 = 4.8 - Cho HS làm ?2 (HSTB,Y GV gợi ý câu b) b) a) 0,16.0,64.225 = 25. 36. 100 =5.6.10 = 300 b) 250.360 b) Quy tắc nhân các căn bậc -Gọi hai HS lên bảng cùng HS dưới lớp nx bài của hai. (SGK) thực hiện. các bạn VD2: (SGK) -HSY đọc QT - SGK Bài tập 18. SGK -GV chốt lại a) 7. 63 = 7.63== 441 21 -Y/c HS đọc QT- SGK - HS đọc VD2 - SGK b) 2,5. 30. 48 =....= 60 -GV nêu lại 1 lượt QT Trả lời câu hỏi của GV -Cho HS đọc VD2 - SGK -HSTB: ?3: a) 3. 75 2 - Cả lớp làm bài = 3.3.25 (3.5) =15 ? Nêu các bước thực hiện -2HS lên bảng làm bài trong VD2 -HS dưới lớp nx bài làm b) 20. 72. 4,9 =8,4 -Gv kiểm tra bài làm của 1 của các bạn ➢ Chú ý(SGK) số HS dưới lớp uốn nắn 3 (nếu HS làm sai) ?4a) 3aa . 12 HS cả lớp làm ?3 4 GV nx và chốt lại - HSTB ý a = 3aa3 .12 = 36a - Cho HS làm ?3 2 HSK ý b = 6a (vì a 0 ) - GV giới thiệu chú ý SGK -HS dưới lớp nx bài làm 22 -Y/c HS đọc VD3- SGK của các bạn b) 2a .32 ab2 = 64ab và nêucách làm -HS đọc chú ý SGK =8 ab = 8ab (vì a 0) - Cho HS làm ?4 - HS cả lớp cùng đọc VD3 (HS hđ nhóm 3 phút) SGK. HSTB nêu cách -GV nx thực hiện 4. Hướng dẫn về nhà. - Về nhà xem lại và nắm vững hai quy tắc khai: phương một tích và quy tắc nhân các căn bậc 2. - Làm các bài tập:17(c ,d), 18, 19(b, c, d), 20 (SGK); 23,24(SBT) ---------------------------------------------------------------------------------------------------------- GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 2 PHẦN HÌNH HỌC Tiết 3: TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Học sinh hiểu được các định nghĩa sin , cos .tan ,cotg , nắm được cạnh đối, cạnh kề với góc nhọn đang xét 2. Năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá - Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. * Năng lực riêng: - Vận dụng được các tỉ số lượng giác của góc nhọn để giải 1 số bài tập đơn giản - Biết thiết lập được tỷ số lượng giác của góc nhọn trong tam giác vuông, nhận biết được cạnh đối, cạnh kề, tính được tỷ số lượng giác của hai góc 450 và 600 thông qua hai ví dụ. 3. Phẩm chất Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. II. Chuẩn bị. 1. GV: Bài soạn, thước thẳng, compa, bảng phụ. 2. HS : Đọc trước bài mới, thước thẳng, compa. III. Tiến trình lên lớp. 1. Ổn định tổ chức: 2. Kiểm tra bài cũ: ? Gv treo bảng phụ hình 13sgk (ký hiệu thêm A'B'C' ABC). Yêu cầu hs viết các cặp góc bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỷ lệ? 3. Bài mới: HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng Hoạt động 1: khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn - Dựa vào bảng phụ ở bài 1. Khái niệm tỷ số lượng giác của cũ, gv giới thiệu cho hs một góc nhọn: nắm k/n cạnh đối, cạnh kề a) Mở đầu: và mối quan hệ giữa góc A nhọn với tỷ số giữa cạnh HSTB trả lời đối và cạnh kề B -GV yêu cầu hs suy nghĩ HS suy nghĩ làm bài C làm ?1 C ( Đề bài trên bảng phụ) ?1 0 a) Khi = 45 thì - Gv gọi 1 hs đứng tại chỗ ABC vuông cân tại A B A AB c/m câu a AB = AC hay =1 AC GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 2 - Gv nhận xét chốt lại, trình Ngược lại, khi thì bày bài giải mẫu - 1 hsk trình bày c/m, hs khác nhận xét AB = AC ABC vuông cân - Tương tự, gv hướng dẫn - Chú ý theo dõi, nắm tại A hay c/m câu b cách c/m b) B = = 600 C = 300. - Hs ghi nhớ, về nhà c/m BC AB = (Định lí về tam lại. 2 - Hs theo dõi, đọc sgk giác vuông có góc nhọn bằng -GV : Cho một góc nhọn 300) . Vẽ một tam giác vuông BC = 2.AB có một góc nhọn là góc - HS vẽ hình vào vở. 2 22 2 2 AC =BC − AB =( 2 AB) − AB = 3 AB đó. AC AB 3 - Hãy xác định cạnh đối, AC = AB 3 = = 3 cạnh kề, cạnh huyền của - HSTB lên điền vào hình AB AB AC góc ? vẽ. * Ngược lại, nếu =3 AB - Gv hướng dẫn và lần lượt nêu các tỷ số lượng AC = AB 3 2 giác: Sin, Côsin, tan, côtan BC=AB2 + AC 2 = AB 2 + AB 3 ( ) ?Nhận xét về tỷ số Sin và 2 Cos? ==4AB 2AB - Gv chốt lại, nêu nhận xét - Hs so sánh cạnh góc ABC là tam giác đều 0 như sgk vuông và cạnh huyền, sau = 60 - Tương tự, yêu cầu hs làm đó rút ra nhận xét b) Định nghĩa: (Sgk) ?2 theo nhóm - Hs hoạt động theo nhóm * Nhận xét: GV kiểm tra bài làm của 1 2 em,làm ?2 làm trong 3 Với góc nhọn ta có: số nhóm ở dưới lớp uốn phút sin < 1 ; cos < 1. nắn - Đại diện nhóm lên trình ?2 AB AC - Gv khẳng định bài giải bày các nhóm còn lại đổi sin== ;cos mẫu bài cho nhau để nhận xét BC BC AB AC GV chốt lại HS nghe GV trình bày tan== ;cot an AC AB Hoạt động 2: tìm tỉ số lượng giác của góc 450 và góc 600 - Gv yêu cầu hs tự nghiên - Hs đọc ví dụ 1, 2 sgk, có Ví dụ 1(SGK) cứu ví dụ 1, 2 sgk thể thảo luận trong bàn để Ví dụ 2(sgk) hiểu hơn Bài 10 ( SGK-76 ) sin 340 = sin P = OQ - Cho HS làm bài 10 - HS lên bảng PQ ( SGK-76 ) 0 OP ? Viết tỉ số lượng giác của cos 34 = cosP = 0 PQ góc 34 0 0 = 45 OQ tan34 = tanP = OP AB OP =1 cot340 = cotP = AC OQ GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 2 4. Hướng dẫn về nhà. - Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn, viết được tỷ số lượng giác của góc nhọn trong trường hợp cụ thể -BTVN: bài tập 10, 11 sgk - HSK,G:21,22(SBT- Tr 92) - Đọc trước bài mới, chuẩn bị thước thẳng, compa ------------------------------------------------------------------------------------------------------- Tiết 4. TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (Tiếp) I. Mục tiêu: 1.Kiến thức: Học sinh nắm chắc k/n tỷ số lượng giác của góc nhọn,biết mối liên hệ giữa tỷ số lượng giác của hai góc phụ nhau, ghi nhớ tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt 2. Năng lực * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá - Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. * Năng lực riêng: - Biết sử dụng máy tính bỏ túi để tính tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn cho trước hoặc tìm số đo của góc nhọn khi biết 1 tỉ số lượng giác của góc đó. 3. Phẩm chất Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm. Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. II. Chuẩn bị. 1.GV: Bài soạn, thước thẳng, compa, bảng phụ 2.HS: Học bài cũ, đọc trước bài mới, thước thẳng, compa III. Tiến trình lên lớp. 1. Ổn định tổ chức. 2. Kiểm tra bài cũ: + Cho tam giác vuông. - HSY: Xác định vị trí các cạnh kề, cạnh đối, cạnh huyền đối với góc . - HSTB: Viết công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn . 3. Bài mới: HĐ của thầy HĐ của trò Ghi bảng HĐ 1: Tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau. -GV yêu cầu HS làm ?4 -HSK lên bảng 2. Tỷ số lượng giác của hai góc phụ (Đưa đề bài và hình vẽ lên lập tỉ số lượng nhau: bảng phụ). giác của góc , . A ? Nhận xét về hai góc và Qua đó chỉ ra các cặp tỉ số lượng giác bằng nhau. B C GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 2 ? Vậy khi hai góc phụ nhau, - Hs phát hiện các tỉ số lượng giác của được hai góc phụ chúng có mối liên hệ gì? nhau Ta có: - Từ đó gv dẫn dắt hs đi đến - Hs theo dõi, đọc định lý sgk định lý sgk Định lý: (sgk) - Gv cùng cả lớp nhận xét - Hs đứng tại chổ chốt lại trả lời Nếu +=900 thì sin = cos ; GV cho ví dụ cụ thể cos = sin sin3000= cos 60 ; tan = cot ; cos2000= sin 70 cot = tan Hoạt động 2: Tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt - Gv treo bảng phụ - Hs quan sát bảng * Tỷ số lượng giác của các góc đặc - Gv lần lượt hướng dẫn, yêu phụ biệt: cầu hs tìm ra các giá trị điền - Hs ghi nhớ Ví dụ 7 (sgk) vào ô tương ứng - Hs đọc ví dụ 7, - Cuối cùng gv chốt lại bảng tìm hiểu cách làm 1 hoàn chỉnh - Đọc sgk 30° - Gv giới thiệu ví dụ 7 sgk y - Gv cùng cả lớp nhận xét sửa Chú ý.SGK. sai - Gv giới thiệu chú ý như sgk HĐ 3. Bài tập. Bài 11 ( SGK-76 ) - Cho HS làm bài 11 -HS làm bài 11 Giải ( SGK-76 ) AB = AC 2 + BC 2 22 - Y/c HS vẽ hình - HS vẽ hình = 0,9 +1,2 = 2,25=1,5 AC 0,9 sin B = = ? Tính độ dài cạnh AB HS áp dụng đl Pi- AB 1,5 ta-go tính AB BC 1,2 cos B = = AB 1,5 ? Sủ dụng kiến thức nào để AC 0,9 tan B = = tìm tỉ số lượng giác của góc B + Sử dụng ĐN BC 1,2 BC 1,2 cotB = = AC 0,9 Vì A và B là hai góc phụ nhau, suy ra: 4 sin A = cos B = 5 3 cos A = sin B = 5 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 2 4 tanA = cotan B = ? Tìm tỉ số lượng giác của góc A và B là hai góc 3 A phụ nhau 3 cotan A = tan B = 4 Bài tập 12: (sgk) Sin600== Cos 30 0 ; Cos 75 0 Sin 25 0 Sin5200 30'= Cos 37 30'; - Y/c HS làm bài 12 sgk HSK-G - Gọi 1 hs trả lời Cotan820== tan8 0 ;tan80 0 Co tan10 0 4. Hướng dẫn về nhà. - Học và nắm chắc khái niệm tỷ số lượng giác của góc nhọn, dựng được góc nhọn khi biết một tỷ số lượng giác của nó. Ghi nhớ tỷ số lượng giác của các góc đặc biệt - BTVN:13, 14, 15, 16 sgk. HSK,G: 24->27( sbt) ------------------------------------------------------------------------------------------------------------ PHẦN TỰ CHỌN Ngày soạn: 9/9/2023 TIẾT 2: LUYỆN TẬP CĂN BẬC HAI VÀ HẰNG ĐẲNG THỨC AA2 = I . MỤC TIÊU 1. Kiến thức: HS hiểu được căn thức bậc hai, biết cách tìm điều kiện xác định của A . Biết cách chứng minh định lý a2 =| a | và biết vận dụng hằng đẳng thức A2 =| A | để rút gọn biểu thức. 2. Năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: HS thảo luận, thống nhất ý kiến, tổng hợp kiến thức giải quyết nhiệm vụ * Năng lực đặc thù: - Năng lực tư duy và lập luận toán học: HS mô tả được hằng đẳng thức AA2 = , vận dụng được hằng đẳng thức để rút gọn biểu thức - Năng lực sử dụng công cụ toán học và phương tiện toán học: HS sử dụng linh hoạt máy tính bỏ túi - Năng lực tính toán: Hs tìm được điều kiện để A xác định; rút gọn được biểu thức. - Năng lực thẩm mĩ: Trình bày bài toán khoa học, lo-gic 3. Phẩm chất: GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 2 - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực, hoàn thành nhiệm vụ học tập mà giáo viên đưa ra. Có ý thức tìm tòi, khám phá và vận dụng sáng tạo kiến thức để giải quyết vấn đề thực tiễn. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. CHUẨN BỊ 1. GV: Thước, bảng phụ 2. HS: Ôn kiến thức về căn bậc hai và hằng đẳng thức III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Ổn định lớp 2. Kiểm tra bài cũ (Kết hợp bài) 3. Bài mới: Hoạt động của GV VÀ HS Nội dung Hoạt động 1 : Lý thuyết x 0 GV: Cho học sinh nhắc lại về lí 2 xa= xa= thuyết 2 + Định nghĩa CBHSH ? *) Với hai số a; b không âm ta có: AA= + Định lí về so sánh hai CBH ? a b a b ? Với mọi số a hãy tìm a2 *) Với mọi số a ta có = a Hoạt động 2 : Bài tập Bài 1: a) 7< 9 GV: Đưa nội dung bài tập lên bảng 15< 16 Bài 1 : So sánh a) 7+ 15 với 7 = >7 + 15 < 9 + 16 = 3 + 4 = 7 b) 2+ 11 với 35+ b) 2 3 c) - 5 35 với -30 11 25 HS: Đọc, lam bài = 2 + 11 3 + 25 = 3 + 5 c) 35<= 36 6 Bài 2: Tìm x để biểu thức sau có nghĩa = >5 35 < 5 36 = 5.6 = 30 4 a) -+23x b) = > -5 35 > - 30 x+ 3 Bài 2: 3 c) xx2 -+32 d) a) có nghĩa x −1 - 2x + 3 ≥ 0 - 2x ≥ - 3 x ≤ 1,5 23x2 + e) f. 25x2 + b) có nghĩa x − 2 x − 3 4 g. k. ( xx+−13)( ) ≥ 0 x + 3 > 0 x > - 3 x2 + 3 x+ 3 GIÁO ÁN TOÁN 9-TUẦN 2 3− x m. c) có nghĩa x − 5 x2 - 3x + 2 ≥ 0 (x - 1) (x - 2) ≥ 0 (Phần c, e, g, k, m dành cho học sinh Giảit a được : x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 khá, giỏi ) Vậy x ≤ 1 hoặc x ≥ 2 thì có Bài 3: Rút gọn nghĩa 2 a. (33- ) Bài 3: b). 64aa2 + 2 (với a < 0) a) =3 - 3 = 3 - 3 c. a22+6 a + 9 + a - 6 a + 9 b) = 8a +2a = - 8a + 2a d. 5+ 2 6 = - 6a (do a < 0) c) = aa+33 + - e. 7− 4 3 + 7 + 4 3 (Phần c dành cho học sinh khá, giỏi) - Nếu a < - 3 thì = - 2a GV Cho hs làm bài 14 (SBT/5 ) - Nếu - 3 ≤ a < 3 thì = 6 - Gọi hs nêu cách làm và làm bài - Nếu a ≥ 3 thì = 2a GV: Gợi ý: đưa ra ngoài dấu căn có Bài tập 14 ( SBT /5 ) Rút gọn biểu thức 2 chú ý đến dấu giá trị tuyệt đối . 5(− 2)42 = 5 ( − 2) = 5 − 22 = 20 GV: Nhấn mạnh từng phần cho hs a) hiểu. (4 + 2) 2 = 4 + 2 = 4 + 2 GV ra bài tập 15 ( SBT / 5 ) b) (Bài tập dành cho học sinh khá, giỏi) (3 − 3) 2 = 3 − 3 = 3 − 3 GV: Hướng dẫn học sinh làm bài . c) ? Hãy biến đổi VT thành VP để (4 − 17 ) 2 = 4 − 17 = 17 − 4 chứng minh đẳng thức trên . d) Gợi ý : Chú ý áp dụng 7 hằng đẳng Bài tập 15 ( SBT / 5 ) 2 thức đáng nhớ vào căn thức . a) 9 + 4 5 = ( 5 + 2) GV: Gợi ý hs biến đổi về dạng bình - Ta có : phương để áp dụng hằng đẳng thức 2 2 VT=9 + 4 5 = 5+ 2.2. 5 + 4 = ( 5) + 2.2. 5 + 2 A2 = A để khai 2 = ( 5 + 2) =VP . phương - Vậy đẳng thức đã được chứng minh . - Gọi hs lên bảng trình bày lời giải d) 23 + 8 7 − 7 = 4 2 VT = 7 + 2.4. 7 +16 − 7 = ( 7 + 4) − 7 7 + 4 − 7 = 7 + 4 − 7 = 4 = VP = 2 Vậy VT = VP ( đpcm) xx-+32 4. Hướng dẫn về nhà - Ôn lại lý thuyết - Xem lại các dạng bài tập đã làm
File đính kèm:
giao_an_toan_9_tuan_2_nam_hoc_2023_2024.pdf



