Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 5 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 5 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Ngày soạn: 26/9/2023 TIẾT 9. BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: -Ôn tập và củng cố các khái niệm về đa thức và các phép tính: nhân đa thức và chia đa thức cho đơn thức (chia hết) -Nhắc lại tính chất và quan hệ giữa các phép toán đối với đa thức 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được phép nhân đa thức, đa thức chia hết cho đơn thức. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về đa thức, chủ yếu là nhân đa thức và chi đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết). 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức thực hiện các phép toán trong đa thức b) Nội dung: Tổ chức trò chơi học tập: HÁI HOA TRÊN CÂY c) Sản phẩm: Trò chơi học tập: HÁI HOA TRÊN CÂY Sơ đồ tư duy Câu 1. Kết quả của phép tính 3x2 .( xy )là A. 3xy3 ; B. 3xy3 C. 3xy2 ; D. 3xy Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Câu 2. Kết quả của phép tính 3x2 y .(2 x xy 1)là A. 6x3 y 3 x 3 y 2 3 x 2 y B. 6x3 y 3 x 3 y 2 3 x 2 y C. 6x3 y 3 x 3 y 2 3 x 2 y D. 6x3 y 3 x 3 y 2 3 x 2 y Câu 3. Cho A3 x y ; B x2 xy 5 ; CAB. . Tính C ? A. 3x y . x2 xy 5 B. 3x3 2 x 2 y 15 x xy 2 5 y C. 3x3 3 x 2 y 15 x xy 2 5 y D. 3x3 2 x 2 y 15 x xy 2 5 y Câu 4. Biết 5x2 y : Q 2 xy . Đơn thức Q là 5 5 5 5 A. x ; B. xy2 C. xy ; D. x 2 2 2 2 Câu 5. Biết x3 ax b chia hết chox2 x b . Giá trị của ab, là A. ab3; 2 B. ab3; 2 C. ab3; 2 D. ab3; 2 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ 1 Thực hiện trò chơi: HÁI HOA TRÊN - Thực hiện trò chơi: HÁI HOA TRÊN CÂY CÂY (Gv chiếu nội dung trên màn hình) *Thực hiện nhiệm vụ (DỰ KIẾN CÁC CÂU TRẢ LỜI - Giáo viên hướng dẫn HS: luật chơi. (Chiếu CỦA HỌC SINH) luật chơi trên màn hình powerpoint) Câu 1 2 3 4 5 - Trả lời các câu hỏi trong trò chơi: - HS thực hiện nhiệm vụ được giao Đáp A B B D C *Đánh giá kết quả án -HS nhận xét kết quả bạn đưa ra sau mỗi câu hỏi. -HS động viên khích lệ các bạn tham gia hoạt động bằng các tràng pháo tay cổ vũ. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - Gv nhận xét chung và đánh giá quá trình trình tham gia hoạt động của HS. *Giao nhiệm vụ I. Kiến thức cần nhớ Hệ thống các nội dung đã học 1. Nhân đơn thức với đơn thức Giao nhiệm vụ cho HS hoạt động cá nhân hệ 2. Nhân đơn thức với đa thức 3. Nhân đa thức với đa thức thống lại kiến thức đã được học trong bài 4,5. 4. Chia đơn thức cho đơn thức *Thực hiện nhiệm vụ 5. Chia đa thức cho đơn thức. - HS th c hi n nhi m v c giao ự ệ ệ ụ đượ *Báo cáo, thảo luận Sơ đồ tư duy: - Gv tổ chức HS báo cáo nhiệm vụ - Đại diện HS báo cáo *Đánh giá kết quả GV, HS đánh giá, GV tổng hợp, chốt vấn đề Hoạt động 2: Luyện tập a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia đơn thức, nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức cho đơn thức vào thực hiện ví dụ 1 và ví dụ 2. b) Nội dung: Làm các bài tập ví dụ SGK/25 c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập ví dụ SGK/25 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Nội dung và học sinh *Giao II. Luyện tập nhiệm Ví dụ 1: vụ 1 Bài giải - Hướng T5 xy 4 y22 3 x 4 xy 15 xyxyxy dẫn các 5xy .3 x2 5 xy .4 xy ( 4 y 2 ).3 x 2 ( 4 y 2 ).4 xy 15 xy x 2 xy xy y 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG ví dụ 15xy3 20 xy 2 2 12 xy 2 2 16 xy 3 15 xyx 2 y 2 1(sgk) 15xy3 20 xy 2 2 12 xy 2 2 16 xy 3 15 xy 3 15 xy 3 - Giao xy3 xy 3 xy 2 2 xy 2 2 xy 3 xy 3 nhiệm vụ 15 15 20 12 16 15 cho HS 8x2 y 2 xy 3 thực hiện Ta có T:: D xy22 T xy D ví dụ1 Vậy D8 x2 y 2 xy 3 : xy 2 8 x y SGK/25. *Thực hiện nhiệm vụ -GV Hướng dẫn HS thực hiện nhân đơn • Chú ý ABQABQB: . 0 thức với đơn thức, nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức vào làm ví dụ 1 (SGK/25 ) - HS thực hiện nhiệm vụ Áp dụng quy tăc các phép toán trên đa thức Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG rút gọn biểu thức T. Áp dụng quy tắc nhân chia để tìm đa thức D. *Báo cáo kết quả -HS lên bảng trình bày *Đánh giá kết quả -HS nhận xét, đánh giá kq của bạn. - Tổng hợp kiến thức *Giao nhiệm vụ Ví dụ 2: 2 Bài giải - Hướng a) Để mọi hạng tử cảu đa thức A đều chia hết cho B , ta cần có: dẫn các Số mũ của x trong B nhỏ hơn hoặc bằng số mũ của x trong mọi hạng tử ví dụ 2 của A ; tức là phải có m 2 và m 1. (SGK/25 Số nguyên dương duy nhất thỏa mãn điều kiện này là m 1 ) b) khi m 1, ta có B3 xy2 và phép chia A:B trở thành -Giao 25 A: B 2 x2 y 2 5 xy 3 : 3 xy 2 x y . nhiệm vụ 33 cho HS thực hiện ví dụ2 SGK/25 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG *Thực hiện nhiệm vụ -GV Hướng dẫn HS thực hiện. ? Điều kiện để đơn thức A chia hết đơn thức B? -HS nghiên cứu nhiệm vụ và thực hiện nhiệm vụ *Báo cáo kết quả Gọi HS lên bảng trình bày -HS thực hiện yêu cầu *Đánh giá kết quả - HS nhận xét - Gv nhận xét và chốt kt 4. Hoạt động 4: Vận dụng Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phép nhân đa thức, phép chia đa thức cho đơn thức để giải quyết bài tập 1. 33 đến 1. 38 trang 25,26. b) Nội dung: - HS giải quyết bài toán 1. 33 đến 1. 38 trang 25,26. c) Sản phẩm: - HS làm được bài toán. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và Nội dung học sinh *Giao nhiệm vụ 3 Bài 1. 33 SGK/25. -HS hoạt động nhóm Bài giải Nhóm 1: Làm bài toán 1. 33 a)Ta thu gọn P như sau: SGK trang 25. P5 xxy 32 2 xy 2 1 3 xyx 5 2 3 xy xy 2 2 Nhóm 2: Làm bài toán 1. 34 15xy3 10 xy 2 2 5 x 15 xy 3 9 xy 2 2 xy 2 2 SGK trang 25. 3 2 2 3 2 2 2 2 Nhóm 3: Làm bài toán 1. 35 15xy 10 xy 5 x 15 xy 9 xy xy SGK trang 26. 15xy3 15 xy 3 10 xy 2 2 9 xyxy 2 2 2 2 5 x *Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ 5x - ng d n HS th c hi n GV Hướ ẫ ự ệ Sau khi thu gọn, ta thấy Px5 không chứa biến -Gv theo dõi, quan sát và giúp y. Điều đó chứng tỏ giá trị của nó chỉ phụ thuộc HS g đỡ ặp khó khăn trong khi vào biến x mà không phụ thuộc vào biến y. làm bài. b)Để P 10 , ta cần có 5xx 10 2 - HS thực hiện nhiệm vụ *Báo cáo kết quả Bài 1. 34 SGK/25. -HS treo sp của nhóm Đặt A3 x2 5 xy 4 y 2 . 2 x 2 y 2 -HS đại diện từng nhóm lên báo cao 4 3 3 2 4 1 B2: x y x y x y xy 5 Khi đó, biểu thức đã cho có thể viết PAB Ta có A3 x2 5 xy 4 y 2 . 2 x 2 y 2 4 3 2 2 2 2 3 4 6x 10 x y 8 x y 3 x y 5 xy 4 y 6x4 10 x 3 y 5 x 2 y 2 5 xy 3 4 y 4 4 2 3 3 2 4 1 B2: x y x y x y xy 5 3 2 2 3 10x y 5 x y 5 xy Do đó Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG PAB 6x4 10 x 3 y 5 x 2 y 2 5 xy 3 4 y 4 10x3 y 5 x 2 y 2 5 xy 3 6x4 10 x 3 y 5 x 2 y 2 5 xy 3 4 y 4 3 2 2 3 10x y 5 x y 5 xy 64xy44 Bài 1. 35 SGK/26. Số hộp sữa bà Khanh đã mua là x+3. Giá tiền mỗi hộp giam 1500 đồng nên chỉ còn (y-1500) đồng mỗi hộp. Do đó số tiền bà Khanh phải trả là *Đánh giá kết quả T x3 . y 1500 (đồng) -HS các nhóm còn lại nhận xét, Vậy đa thức cần tìm là bổ sung và hoàn thiện bài vào T x3 . y 1500 vở. xy1500 x 3 y 4500 - Gv tổng kết và nêu thêm bài tập gắn với thực *Giao nhiệm vụ 4 Bài 1. 38 SGK/26. Giao nhiệm vụ cho HS làm việc Tóm tắt cặp đôi tìm lời giải bài toán 1. TThỏ =t (phút) VRùa = v (m/phút) 38 SGK trang 26. VThỏ= 60VRùa= 60v (m/phút) *Thực hiện nhiệm vụ TRùa= 90TThỏ= 90t ( phút) -GV Hướng dẫn HS thực hiện a) SThỏ =? ; SRùa =? -Gv theo dõi, trợ giúp HS gặp b) SRùa =? SThỏ khó khăn khi làm bài. Bài giải: -HS cặp đôi thực hiện nhiệm vụ a) Quãng đường Rùa chạy là SRùa = 90tv (m) theo hướng dẫn. Quãng đường Thỏ chạy là SThỏ = 60tv (m) b)Ta có SRùa : SThỏ 90tv : 60 tv 1,5 *Báo cáo kết quả Vậy quãng đường Rùa chạy gấp 1,5 lần quãng -Đại diện cặp đôi HS báo cáo đường Thỏ chạy. *Đánh giá kết quả -HS so sánh kết quả bài làm của mình với bạn rồi nhận xét, bổ sung, đánh giá. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG -GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá mức độ hoàn thành của HS. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ghi nhớ kiến thức trong bài - Hoàn thành bài tập trong SGK, SBT - Chuẩn bị tiết học sau Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG TIẾT 10. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Học sinh biết hệ thống lại được các kiến thức cơ bản của chương I. - Học sinh vận dụng thành thạo, linh hoạt các quy tắc biến đổi, các phép toán: Phép cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia hai đa thức. - Học sinh biết tìm một đa thức, tìm được bậc của đa thức. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được đa thức một biến và nghiệm của nó, các phép toán trong cộng, trừ, nhân, chia các đa thức. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học qua việc giải quyết các bài tập về đa thức: Thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, các kiến thức của chương. Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập, các bài tập có nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CHƯƠNG I a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức được học trong chương I Gồm: Đơn thức; đa thức; các phép toán cộng, trừ, nhân, chia đa thức b) Nội dung: Tổng hợp các kiến thức cơ bản của chương bằng sơ đồ tư duy. c) Sản phẩm: Sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức cơ bản của chương I d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập: GV nêu yêu cầu cho 6 nhóm Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Yêu cầu các nhóm vẽ sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức cơ bản đã học ở chương I vào bảng nhóm hoặc có thể trình chiếu bài làm. Nhóm nào trình bày đầy đủ, khoa học, chính xác thì chiến thắng. - Hs nhận nhiệm vụ * HS thực hiện nhiệm vụ: - HS thực hiện công việc theo nhóm do giáo viên phân công. - HS thực hiện hoạt động theo nhóm hoàn thiện lại sơ đồ tư duy đã chuẩn bị trước ở nhà - Các nhóm cử thành viên báo cáo. * Báo cáo, thảo luận: - Các nhóm treo bảng của nhóm mình lên bảng, hoặc các nhóm trình chiếu sơ đồ. - Đại diện 1 nhóm HS trình bày kết quả của nhóm mình. - Cho các nhóm nhận xét, bổ sung kiến thức lẫn nhau . * Kết luận, nhận định: - GV nhận xét các câu trả lời của các nhóm và chính xác hóa kết quả. GV trình chiếu sơ đồ tư duy lên máy chiếu nếu cần - HS đánh giá và tổng hợp kiến thức được ôn tập *Giao nhiệm vụ - Nêu rõ phân công nhiệm vụ *Thực hiện nhiệm vụ - HS thực hiện hoạt động theo nhóm *Báo cáo, thảo luận - Gv tổ chức HS bào cáo nhiệm vụ - đại diện HS báo cáo - GV Thiết kế bộ câu hỏi, trò chơi nhỏ để củng cố lý thuyết *Đánh giá kết quả GV, HS đánh giá, GV tổng hợp, chốt vấn đề Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 3. Hoạt động 3: Luyện tập Hoạt động 3. 1. Rút gọn biểu thức đại số, thu gọn đa thức, tính giá trị của đa thức (10 phút) a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học vào việc giải quyết các bài toán cơ bản của chương I và yêu cầu phát triển các kĩ năng vận dụng kiến thức cho học sinh như: Rút gọn biểu thức, thu gọn đa thức, tính giá trị của đa thức. b) Nội dung: Học sinh làm các bài tập: 1. 44 SGK trang 27. c) Sản phẩm: Học sinh trình bày được lời giải của bài tập của các bài tập: 1. 44 SGK trang 27. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập: Bài t p 1. 44 SGK trang 27 - Làm việc cá nhân các bài tập: 1. 44 SGK ậ trang 27. a) Hs nghiên cứu nhiệm vụ được giao 3x3 ( x 5 y 5 ) y 5 (3 x 3 y 3 ). * Thực hiện nhiệm vụ: 3x 833x 3 y 5 x 3 y 5 y 8 GV quan sát, theo dõi và trợ giúp những 3x 8( 3x 3 y 5 3 x 3 y 5 ) y 8 HS không làm được (khuyến HS giúp đỡ lẫn nhau) 3x 88y - HS làm bài tập vào vở b) ta có: 3x 88y HS làm xong sớm hướng đẫn HS không 2 làm được làm bài 3x 84y -HS lên bảng trình bày. 2 Các học sinh còn lại của lớp thực hiện làm 3x 84x 3 bài sau đó so sánh kết quả của mình với bài làm của bạn. 3x 883x 0 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - GV Hướng dẫn, hỗ trợ bài 1. 44 cho học sinh nếu cần. * Báo cáo, thảo luận: GV cho HS cùng lên bảng làm bài: 1 HS làm bài tập 1. 44. - Cả lớp quan sát và nhận xét. * Kết luận, nhận định: - GV nhận xét chung và đánh giá mức độ hoàn thành của HS. HS chính xác hóa bài toán vào vở. Hoạt động 3. 2. Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai đa thức a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học về các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia của các đa thức để thực hiện các phép tính áp dụng vào các bài tập 1. 45; 1. 47 và 1. 48 SGK trang 28. b) Nội dung: Học sinh làm các bài tập: 1. 45; 1. 47 và 1. 48 SGK trang 28. c) Sản phẩm: Học sinh trình bày được lời giải của các bài tập: 1. 45; 1. 47 và 1. 48 SGK trang 28. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên Nội dung và học sinh * GV giao nhiệm vụ học tập 1: Bài tập 1. 45 SGK trang 28 - Hoạt động nhóm đôi theo 1 22 bàn bài t p: 1. 45 SGK (2x y )( x 2 y ) ậ 4 trang 28. 1 (2x22 y )( x 2 y ) - Hs nghiên cứu nhiệm vụ 4 được giao. 11 x22 y x2 y * HS thực hiện nhiệm vụ 24 1: 11 x22 y x2 y - Hoạt động nhóm đôi theo 24 bàn. 13 2 2 1 1 3 - HS thực hiện nhiệm vụ x x y xy y 2 4 2 theo cặp đôi. 1 1 1 x3 x 2 y 2 xy y 3 - GV theo dõi, trợ giúp cặp 2 4 2 đôi gặp khó khăn khi làm. - GV hướng dẫn, hỗ trợ bài 1. 45 ( nếu cần) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG * Báo cáo, thảo luận: 11 x3 x 3 x 2 y 2 x 2 y 2 22 GV yêu cầu đại diện các cặp đôi HS lên trình bày các 1 1 1 1 xy xy y33 y nhóm còn lại quan sát và 4 4 2 2 nhận xét, bổ sung. xy33 - Đại diện cặp đôi lên bảng trình bày, các nhóm đôi còn lại so sánh, nhận xét với kết quả của nhóm bạn. HS nhận xét, đánh giá Bài tập 1. 47 SGK trang 28 * Kết luận, nhận định: 3 4 2 - GV khẳng định kết quả Ta có: 2:x y D xy đúng, đánh giá mức độ D2: x3 y 4 xy 2 hoàn thành của HS. 22 HS hoàn thiện bài làm vào D2 x y vở Ta có: * GV 5 2 3 4 2 5 giao nhiệm vụ học 10x y 6 x y 8 x y : D tập 2: - Làm việc theo cá nhân bài 10x5 y 2 6 x 3 y 4 8 x 2 y 5 : 2 x 2 y 2 tập: 1. 47 SGK trang 28. 5x3 3 xy 2 4 y 3 - Hs nghiên cứu nhiệm vụ được giao Vậy thương của phép chia: * HS thực hiện nhiệm vụ 10x5 y 2 6 x 3 y 4 8 x 2 y 5 : D là: 2: - GV theo dõi, trợ giúp HS 5x3 3 xy 2 4 y 3 g . ặp khó khăn khi làm - HS hoạt động cá nhân làm ra vở. HS làm tốt trợ giúp HS không làm được. - GV hướng dẫn, hỗ trợ bài 1. 47 ( nếu cần) * Báo cáo, thảo luận: GV cho 1 HS lên bảng trình bày. Lưu ý có thể chọn cả HS làm bài chưa tốt. GV yêu cầu HS cả lớp quan Bài tập 1. 48 SGK trang 28 sát và nhận xét. 8x3 (2 x 5) 2 6 x 2 (2 x 5) 3 10 x (2 x 5) 2 : 2 x (2 x 5) 2 1 HS lên bảng trình bày. Đặt yx25; biểu thức trên có dạng: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - Các HS còn lại của lớp so x3 y 2 x 2 y 3 xy 2 xy 2 sánh kết quả của mình với 8 6 10 : 2 bài làm của bạn và nhận 4x2 3 xy 5 xét, đánh giá. 2 * Kết luận, nhận định: 4x 3 x 2 x 5 5 - GV khẳng định kết quả 4x22 6 x 15 x 5 đúng, đánh giá mức độ 2 hoàn thành của HS. 2xx 15 5 HS chính xác hóa bài tập vào vở HS hoàn thiện bài làm vào vở * GV giao nhiệm vụ học tập 3: - Làm vi c theo cá nhân bài ệ tập: 1. 48 SGK trang 28. - Hs nghiên cứu nhiệm vụ được giao * HS thực hiện nhiệm vụ 3: - GV theo dõi, trợ giúp HS gặp khó khăn khi làm. - GV hướng dẫn, hỗ trợ bài 1. 48 ( nếu cần) - HS hoạt động cá nhân làm ra vở. HS làm tốt trợ giúp HS không làm được. * Báo cáo, thảo luận: GV cho 1 HS lên bảng trình bày. Lưu ý có thể chọn cả HS làm bài chưa tốt. GV yêu cầu HS cả lớp quan sát và nhận xét. 1 HS lên bảng trình bày. - Các HS còn lại của lớp so sánh kết quả của mình với bài làm của bạn và nhận xét, đánh giá. * Kết luận, nhận định: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá mức độ hoàn thành của HS. HS chính xác hóa bài tập vào vở 4. Hoạt động 4: Vận dụng a) Mục tiêu: Vận dụng phép nhân đa thức để làm các bài toán thực tế. b) Nội dung: Làm bài tập 1. 46 SGK/28 c) Sản phẩm: Học sinh trình bày được lời giải của bài tập: 1. 46 SGK/ 28 và luyện lại các dạng bài tập đã chữa trên lớp, bài tập về nhà. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung * GV giao nhiệm vụ học tập : - Làm việc theo nhóm bài tập: 1. 46 SGK trang 28. Bài tập 1. 46 SGK trang 28 Sau khi g p l c chi c h p v i 3 kích HS tìm hiểu nhiệm vụ được giao ấ ại, ta đượ ế ộ ớ thước là: y2 x , z 2 x , x . * Thực hiện nhiệm vụ : Do đó thể tích của nó là: - hoàn HS thảo luận nhóm và V y2 x z 2 x x xyz 2 x2 z 2 x 2 y 4 x 3 thành bài ra vở. - GV hướng dẫn, hỗ trợ những Đó là một đa thức bậc 3 nhóm gặp khó khăn - HS thực hiện nhiệm vụ * Báo cáo, thảo luận: GV cho đại diện 2 nhóm nêu hướng làm bài, 2 hs lên bảng trình bày. - Cả lớp quan sát và nhận xét. - Đại diện 2 HS của hai nhóm lên bảng trình bày. - Các nhóm còn còn lại so sánh, nhận xét kết quả của mình với bài làm của nhóm bạn (bổ sung nếu cần) * Kết luận, nhận định: - GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá mức độ hoàn thành của Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG HS, lưu ý HS có thể trình bày ngắn gọn. GV làm mẫu chi tiết hơn nếu cần. HS chính xác hóa bài làm vào vở Hướng dẫn tự học ở nhà - Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học. - Ôn tập kỹ các kiến thức cơ bản của chương I. - Làm các bài tập còn lại trong SBT. - Làm các bài tập trắc nghiệm sau: (Gửi phiếu học tập cho các em về nhà làm) Câu 1. Đơn thức 23x 2 yz 3 có : A. Hệ số 2 , bậc 8 . B. Hệ số 23 , bậc 5 . C. Hệ số 1 , bậc 9 . D. Hệ số 23 , bậc 6 . Câu 2. Giá trị của biểu thức x 323xy 2y 2 tại xy2; 1 là: A. 13 . B. 10 . C. 19 . D. 9 . Câu 3. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức ? 3 A. xx2 2 . B. xy. C. 2xy67. D. 3 x . 4 Câu 4. Khi chia đa thức 86x3 y 2 x 2 y 3 cho đơn thức 2xy , ta được kết quả là A. 43x22 y xy . B. 43xy22 x y . C. 10x22 y 4 xy . D. 10x22 y 4 xy . Câu 5. Sắp xếp đa thức 6x3 5 x 4 8 x 6 3 x 2 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta được: A. 8x6 5 x 4 6 x 3 3 x 2 4 . B. 8x6 5 x 4 6 x 3 3 x 2 4 . C. 8x6 5 x 4 6 x 3 3 x 2 4 . D. 8x6 5 x 4 6 x 3 3 x 2 4 . Câu 6. Hệ số cao nhất của đa thức 5x6 6 x 5 x 4 3 x 2 7 là: A. 6 . B. 7 . C. 4 . D. 5 . Câu 7. Tích của đơn thức 6x2 yz và đơn thức 2yz22 là: A. 4x2 y 3 z 3 . B. 12x2 y 3 z 3 .. C. 12x3 y 3 z 3 .. D. 4.x3 y 3 z 3 . 1 Câu 8. Thực hiện phép tính nhân 2x32 3 xy . xy ta được kết quả 2 3 3 3 3 A. x4 y 2 x 2 y 3 . B. x4 y 2 x 2 y 2 . C. x3 y 2 x 2 y 3 . D. x4 y 2 x 2 y 3 . 2 2 2 2 Câu 9. Thực hiện phép tính nhân xx12ta được kết quả A. x 2 3 B. x 2 3 . C. xx2 22. D. xx2 43. Câu 10. Kết quả của phép nhân x2 2 xy 1 2 xy 1 là A. 21x32 y x . B. 2x2 y 4 x 2 y 2 4 xy x 2 1. C. 2x3 y 4 x 2 y 2 4 xy x 2 1. D. 2x3 y 4 x 2 y 2 4 xy x 2 1. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Câu 11. Hệ số của x 5 trong đa thức là: A. −10 . B. −4 . C. 10. D. 6 . Câu 12. Cho hai đa thức f( x )= 3 x2 + 2 x − 5 và g( x )= − 3 x2 − 2 x + 2 . Tính h()()() x=+ f x g x và tìm bậc của hx(). A. h( x )= − 6 x2 − 4 x − 3 và bậc của hx() là 2 . B. hx( )=− 3 và bậc của hx() là C. h( x )=− 4 x 3 và bậc của hx() là 1. D. hx( ) 3 và bậc của hx() là Câu 13. Gọi T là tổng, H là hiệu của hai đa thức32x22 y xy xy và 2x22 y 3 xy 1 . Khi đó : A. T x22 y xy xy 1 và H5 x22 y 5 xy xy 1. B. . T x22 y xy xy 1 và H5 x22 y 5 xy xy 1. C. T x22 y xy xy 1 và H5 x22 y 5 xy xy 1. D. và H=5 x22 y + 5 xy + xy − 1. . Câu 14. Bậc của đa thức A=5 x2 y + 8 xy − 2 x 2 − 5 x 2 y + x 2 là. : A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 15. Cho đa thức sau : B= x22 y +56 xy − . Giá trị của đa thức khi xy=2; = − 3 là: A. −6. B. 72. C. −108. D. 42 .
File đính kèm:
giao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_5_nam_hoc_2023_2024_duo.pdf



