Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 5 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf18 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 5 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 26/9/2023 
 TIẾT 9. BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
-Ôn tập và củng cố các khái niệm về đa thức và các phép tính: nhân đa thức và chia đa 
thức cho đơn thức (chia hết) 
-Nhắc lại tính chất và quan hệ giữa các phép toán đối với đa thức 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được phép nhân đa thức, đa thức 
chia hết cho đơn thức. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: thực hiện được các phép biến đổi đơn giản về đa thức, chủ yếu 
là nhân đa thức và chi đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết). 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. 
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 
1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức thực hiện các phép toán trong đa thức 
b) Nội dung: Tổ chức trò chơi học tập: HÁI HOA TRÊN CÂY 
c) Sản phẩm: Trò chơi học tập: HÁI HOA TRÊN CÂY 
 Sơ đồ tư duy 
Câu 1. Kết quả của phép tính 3x2 .( xy )là 
A. 3xy3 ; B. 3xy3 C. 3xy2 ; D. 3xy Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Câu 2. Kết quả của phép tính 3x2 y .(2 x xy 1)là 
A. 6x3 y 3 x 3 y 2 3 x 2 y B. 6x3 y 3 x 3 y 2 3 x 2 y 
C. 6x3 y 3 x 3 y 2 3 x 2 y D. 6x3 y 3 x 3 y 2 3 x 2 y 
Câu 3. Cho A3 x y ; B x2 xy 5 ; CAB. . Tính C ? 
A. 3x y . x2 xy 5 B. 3x3 2 x 2 y 15 x xy 2 5 y 
C. 3x3 3 x 2 y 15 x xy 2 5 y D. 3x3 2 x 2 y 15 x xy 2 5 y 
Câu 4. Biết 5x2 y : Q 2 xy . Đơn thức Q là 
 5 5 5 5
A. x ; B. xy2 C. xy ; D. x 
 2 2 2 2
Câu 5. Biết x3 ax b chia hết chox2 x b . Giá trị của ab, là 
A. ab3; 2 B. ab3; 2 
C. ab3; 2 D. ab3; 2 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 1 Thực hiện trò chơi: HÁI HOA TRÊN 
 - Thực hiện trò chơi: HÁI HOA TRÊN CÂY CÂY 
 (Gv chiếu nội dung trên màn hình) 
 *Thực hiện nhiệm vụ (DỰ KIẾN CÁC CÂU TRẢ LỜI 
 - Giáo viên hướng dẫn HS: luật chơi. (Chiếu CỦA HỌC SINH) 
 luật chơi trên màn hình powerpoint) Câu 1 2 3 4 5 
 - Trả lời các câu hỏi trong trò chơi: 
 - HS thực hiện nhiệm vụ được giao Đáp A B B D C 
 *Đánh giá kết quả án 
 -HS nhận xét kết quả bạn đưa ra sau mỗi câu 
 hỏi. 
 -HS động viên khích lệ các bạn tham gia hoạt 
 động bằng các tràng pháo tay cổ vũ. 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - Gv nhận xét chung và đánh giá quá trình 
 trình tham gia hoạt động của HS. 
 *Giao nhiệm vụ I. Kiến thức cần nhớ 
 Hệ thống các nội dung đã học 1. Nhân đơn thức với đơn thức 
 Giao nhiệm vụ cho HS hoạt động cá nhân hệ 2. Nhân đơn thức với đa thức 
 3. Nhân đa thức với đa thức 
 thống lại kiến thức đã được học trong bài 4,5. 
 4. Chia đơn thức cho đơn thức 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 5. Chia đa thức cho đơn thức. 
 - HS th c hi n nhi m v c giao 
 ự ệ ệ ụ đượ 
 *Báo cáo, thảo luận 
 Sơ đồ tư duy: 
 - Gv tổ chức HS báo cáo nhiệm vụ 
 - Đại diện HS báo cáo 
 *Đánh giá kết quả 
 GV, HS đánh giá, 
 GV tổng hợp, chốt vấn đề 
Hoạt động 2: Luyện tập 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia đơn thức, nhân đơn thức 
với đa thức, nhân đa thức với đa thức, chia đa thức cho đơn thức vào thực hiện ví dụ 1 
và ví dụ 2. 
b) Nội dung: Làm các bài tập ví dụ SGK/25 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập ví dụ SGK/25 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt 
 động của 
 giáo viên Nội dung 
 và học 
 sinh 
 *Giao II. Luyện tập 
 nhiệm Ví dụ 1: 
 vụ 1 Bài giải 
 - Hướng T5 xy 4 y22 3 x 4 xy 15 xyxyxy 
 dẫn các 
 5xy .3 x2 5 xy .4 xy ( 4 y 2 ).3 x 2 ( 4 y 2 ).4 xy 15 xy x 2 xy xy y 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 ví dụ 15xy3 20 xy 2 2 12 xy 2 2 16 xy 3 15 xyx 2 y 2 
 1(sgk) 
 15xy3 20 xy 2 2 12 xy 2 2 16 xy 3 15 xy 3 15 xy 3 
 - Giao 
 xy3 xy 3 xy 2 2 xy 2 2 xy 3 xy 3 
 nhiệm vụ 15 15 20 12 16 15
 cho HS 8x2 y 2 xy 3 
 thực hiện Ta có T:: D xy22 T xy D 
 ví dụ1 Vậy D8 x2 y 2 xy 3 : xy 2 8 x y 
 SGK/25. 
 *Thực 
 hiện 
 nhiệm vụ 
 -GV 
 Hướng 
 dẫn HS 
 thực hiện 
 nhân đơn • Chú ý ABQABQB: . 0 
 thức với 
 đơn thức, 
 nhân đơn 
 thức với 
 đa thức, 
 nhân đa 
 thức với 
 đa 
 thức 
 vào làm 
 ví dụ 1 
 (SGK/25
 ) 
 - HS thực 
 hiện 
 nhiệm vụ 
 Áp dụng 
 quy tăc 
 các phép 
 toán trên 
 đa thức Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 rút gọn 
 biểu thức 
 T. 
 Áp dụng 
 quy tắc 
 nhân chia 
 để tìm đa 
 thức D. 
 *Báo cáo 
 kết quả 
 -HS lên 
 bảng 
 trình bày 
 *Đánh 
 giá kết 
 quả 
 -HS nhận 
 xét, đánh 
 giá kq 
 của bạn. 
 - Tổng 
 hợp kiến 
 thức 
 *Giao 
 nhiệm vụ Ví dụ 2: 
 2 Bài giải 
 - Hướng a) Để mọi hạng tử cảu đa thức A đều chia hết cho B , ta cần có: 
 dẫn các Số mũ của x trong B nhỏ hơn hoặc bằng số mũ của x trong mọi hạng tử 
 ví dụ 2 của A ; tức là phải có m 2 và m 1. 
 (SGK/25 Số nguyên dương duy nhất thỏa mãn điều kiện này là m 1 
 ) b) khi m 1, ta có B3 xy2 và phép chia A:B trở thành 
 -Giao 
 25
 A: B 2 x2 y 2 5 xy 3 : 3 xy 2 x y . 
 nhiệm vụ 33
 cho HS 
 thực hiện 
 ví dụ2 
 SGK/25 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 *Thực 
 hiện 
 nhiệm vụ 
 -GV 
 Hướng 
 dẫn HS 
 thực hiện. 
 ? Điều 
 kiện để 
 đơn thức 
 A chia 
 hết đơn 
 thức B? 
 -HS 
 nghiên 
 cứu 
 nhiệm vụ 
 và thực 
 hiện 
 nhiệm vụ 
 *Báo cáo 
 kết quả 
 Gọi HS 
 lên bảng 
 trình bày 
 -HS thực 
 hiện yêu 
 cầu 
 *Đánh 
 giá kết 
 quả 
 - HS 
 nhận xét 
 - Gv 
 nhận xét 
 và chốt 
 kt 
4. Hoạt động 4: Vận dụng Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phép nhân đa thức, phép chia đa thức cho đơn 
thức để giải quyết bài tập 1. 33 đến 1. 38 trang 25,26. 
b) Nội dung: 
- HS giải quyết bài toán 1. 33 đến 1. 38 trang 25,26. 
c) Sản phẩm: - HS làm được bài toán. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và 
 Nội dung 
 học sinh 
 *Giao nhiệm vụ 3 Bài 1. 33 SGK/25. 
 -HS hoạt động nhóm Bài giải 
 Nhóm 1: Làm bài toán 1. 33 a)Ta thu gọn P như sau: 
 SGK trang 25. P5 xxy 32 2 xy 2 1 3 xyx 5 2 3 xy xy 2 2 
 Nhóm 2: Làm bài toán 1. 34 15xy3 10 xy 2 2 5 x 15 xy 3 9 xy 2 2 xy 2 2 
 SGK trang 25. 
 3 2 2 3 2 2 2 2
 Nhóm 3: Làm bài toán 1. 35 15xy 10 xy 5 x 15 xy 9 xy xy 
 SGK trang 26. 15xy3 15 xy 3 10 xy 2 2 9 xyxy 2 2 2 2 5 x 
 *Th c hi n nhi m v 
 ự ệ ệ ụ 5x 
 - ng d n HS th c hi n 
 GV Hướ ẫ ự ệ Sau khi thu gọn, ta thấy Px5 không chứa biến 
 -Gv theo dõi, quan sát và giúp 
 y. Điều đó chứng tỏ giá trị của nó chỉ phụ thuộc 
 HS g
 đỡ ặp khó khăn trong khi vào biến x mà không phụ thuộc vào biến y. 
 làm bài. 
 b)Để P 10 , ta cần có 5xx 10 2 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 *Báo cáo kết quả Bài 1. 34 SGK/25. 
 -HS treo sp của nhóm 
 Đặt A3 x2 5 xy 4 y 2 . 2 x 2 y 2 
 -HS đại diện từng nhóm lên báo 
 cao 4 3 3 2 4 1
 B2: x y x y x y xy 
 5
 Khi đó, biểu thức đã cho có thể viết PAB 
 Ta có 
 A3 x2 5 xy 4 y 2 . 2 x 2 y 2 
 4 3 2 2 2 2 3 4
 6x 10 x y 8 x y 3 x y 5 xy 4 y 
 6x4 10 x 3 y 5 x 2 y 2 5 xy 3 4 y 4 
 4 2 3 3 2 4 1
 B2: x y x y x y xy 
 5
 3 2 2 3
 10x y 5 x y 5 xy 
 Do đó Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 PAB 
 6x4 10 x 3 y 5 x 2 y 2 5 xy 3 4 y 4
 10x3 y 5 x 2 y 2 5 xy 3
 6x4 10 x 3 y 5 x 2 y 2 5 xy 3 4 y 4
 3 2 2 3
 10x y 5 x y 5 xy
 64xy44 
 Bài 1. 35 SGK/26. 
 Số hộp sữa bà Khanh đã mua là x+3. Giá tiền mỗi 
 hộp giam 1500 đồng nên chỉ còn (y-1500) đồng 
 mỗi hộp. 
 Do đó số tiền bà Khanh phải trả là 
 *Đánh giá kết quả T x3 . y 1500 (đồng) 
 -HS các nhóm còn lại nhận xét, 
 Vậy đa thức cần tìm là 
 bổ sung và hoàn thiện bài vào 
 T x3 . y 1500 
 vở. 
 xy1500 x 3 y 4500 
 - Gv tổng kết và nêu thêm bài 
 tập gắn với thực 
 *Giao nhiệm vụ 4 Bài 1. 38 SGK/26. 
 Giao nhiệm vụ cho HS làm việc Tóm tắt 
 cặp đôi tìm lời giải bài toán 1. TThỏ =t (phút) 
 VRùa = v (m/phút) 
 38 SGK trang 26. 
 VThỏ= 60VRùa= 60v (m/phút) 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 TRùa= 90TThỏ= 90t ( phút) 
 -GV Hướng dẫn HS thực hiện 
 a) SThỏ =? ; SRùa =? 
 -Gv theo dõi, trợ giúp HS gặp 
 b) SRùa =? SThỏ 
 khó khăn khi làm bài. 
 Bài giải: 
 -HS cặp đôi thực hiện nhiệm vụ 
 a) Quãng đường Rùa chạy là SRùa = 90tv (m) 
 theo hướng dẫn. 
 Quãng đường Thỏ chạy là SThỏ = 60tv (m) 
 b)Ta có SRùa : SThỏ 90tv : 60 tv 1,5 
 *Báo cáo kết quả 
 Vậy quãng đường Rùa chạy gấp 1,5 lần quãng 
 -Đại diện cặp đôi HS báo cáo 
 đường Thỏ chạy. 
 *Đánh giá kết quả 
 -HS so sánh kết quả bài làm 
 của mình với bạn rồi nhận xét, 
 bổ sung, đánh giá. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 -GV khẳng định kết quả đúng, 
 đánh giá mức độ hoàn thành 
 của HS. 
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
- Ghi nhớ kiến thức trong bài 
- Hoàn thành bài tập trong SGK, SBT 
- Chuẩn bị tiết học sau 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 TIẾT 10. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG I 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Học sinh biết hệ thống lại được các kiến thức cơ bản của chương I. 
- Học sinh vận dụng thành thạo, linh hoạt các quy tắc biến đổi, các phép toán: Phép 
cộng, phép trừ, phép nhân, phép chia hai đa thức. 
- Học sinh biết tìm một đa thức, tìm được bậc của đa thức. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được đa thức một biến và nghiệm 
của nó, các phép toán trong cộng, trừ, nhân, chia các đa thức. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học qua việc giải quyết các bài tập về đa thức: Thực hiện được các 
thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, các kiến thức của chương. 
Vận dụng các kiến thức trên để giải các bài tập, các bài tập có nội dung gắn với thực 
tiễn ở mức độ đơn giản. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm. 
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 
1. Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CHƯƠNG I 
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức được học trong chương I Gồm: Đơn thức; đa thức; các 
phép toán cộng, trừ, nhân, chia đa thức 
b) Nội dung: Tổng hợp các kiến thức cơ bản của chương bằng sơ đồ tư duy. 
c) Sản phẩm: Sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức cơ bản của chương I 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập: 
 GV nêu yêu cầu cho 6 nhóm Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Yêu cầu các nhóm vẽ sơ đồ tư duy tóm tắt kiến 
 thức cơ bản đã học ở chương I vào bảng nhóm 
 hoặc có thể trình chiếu bài làm. Nhóm nào trình 
 bày đầy đủ, khoa học, chính xác thì chiến thắng. 
 - Hs nhận nhiệm vụ 
 * HS thực hiện nhiệm vụ: 
 - HS thực hiện công việc theo nhóm do giáo viên 
 phân công. 
 - HS thực hiện hoạt động theo nhóm hoàn thiện 
 lại sơ đồ tư duy đã chuẩn bị trước ở nhà 
 - Các nhóm cử thành viên báo cáo. 
 * Báo cáo, thảo luận: 
 - Các nhóm treo bảng của nhóm mình lên bảng, 
 hoặc các nhóm trình chiếu sơ đồ. 
 - Đại diện 1 nhóm HS trình bày kết quả của 
 nhóm mình. 
 - Cho các nhóm nhận xét, bổ sung kiến thức lẫn 
 nhau . 
 * Kết luận, nhận định: 
 - GV nhận xét các câu trả lời của các nhóm và 
 chính xác hóa kết quả. 
 GV trình chiếu sơ đồ tư duy lên máy chiếu nếu 
 cần 
 - HS đánh giá và tổng hợp kiến thức được ôn tập 
 *Giao nhiệm vụ 
 - Nêu rõ phân công nhiệm vụ 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - HS thực hiện hoạt động theo nhóm 
 *Báo cáo, thảo luận 
 - Gv tổ chức HS bào cáo nhiệm vụ 
 - đại diện HS báo cáo 
 - GV Thiết kế bộ câu hỏi, trò chơi nhỏ để củng 
 cố lý thuyết 
 *Đánh giá kết quả 
 GV, HS đánh giá, 
 GV tổng hợp, chốt vấn đề 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
Hoạt động 3. 1. Rút gọn biểu thức đại số, thu gọn đa thức, tính giá trị của đa thức 
(10 phút) 
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học vào việc giải quyết các bài toán cơ bản của 
chương I và yêu cầu phát triển các kĩ năng vận dụng kiến thức cho học sinh như: Rút 
gọn biểu thức, thu gọn đa thức, tính giá trị của đa thức. 
b) Nội dung: Học sinh làm các bài tập: 1. 44 SGK trang 27. 
c) Sản phẩm: Học sinh trình bày được lời giải của bài tập của các bài tập: 1. 44 SGK 
trang 27. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập: 
 Bài t p 1. 44 SGK trang 27 
 - Làm việc cá nhân các bài tập: 1. 44 SGK ậ
 trang 27. a) 
 Hs nghiên cứu nhiệm vụ được giao 3x3 ( x 5 y 5 ) y 5 (3 x 3 y 3 ).
 * Thực hiện nhiệm vụ: 3x 833x 3 y 5 x 3 y 5 y 8 
 GV quan sát, theo dõi và trợ giúp những 3x 8( 3x 3 y 5 3 x 3 y 5 ) y 8 
 HS không làm được (khuyến HS giúp đỡ 
 lẫn nhau) 3x 88y 
 - HS làm bài tập vào vở b) ta có: 3x 88y 
 HS làm xong sớm hướng đẫn HS không 
 2
 làm được làm bài 3x 84y 
 -HS lên bảng trình bày. 
 2
 Các học sinh còn lại của lớp thực hiện làm 3x 84x 3 
 bài sau đó so sánh kết quả của mình với 
 bài làm của bạn. 3x 883x 
 0 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - GV Hướng dẫn, hỗ trợ bài 1. 44 cho học 
 sinh nếu cần. 
 * Báo cáo, thảo luận: 
 GV cho HS cùng lên bảng làm bài: 1 HS 
 làm bài tập 1. 44. 
 - Cả lớp quan sát và nhận xét. 
 * Kết luận, nhận định: 
 - GV nhận xét chung và đánh giá mức độ 
 hoàn thành của HS. 
 HS chính xác hóa bài toán vào vở. 
Hoạt động 3. 2. Thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia hai đa thức 
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học về các phép tính: cộng, trừ, nhân, chia của các 
đa thức để thực hiện các phép tính áp dụng vào các bài tập 1. 45; 1. 47 và 1. 48 SGK 
trang 28. 
b) Nội dung: Học sinh làm các bài tập: 1. 45; 1. 47 và 1. 48 SGK trang 28. 
c) Sản phẩm: Học sinh trình bày được lời giải của các bài tập: 1. 45; 1. 47 và 1. 48 SGK 
trang 28. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên 
 Nội dung 
 và học sinh 
 * GV giao nhiệm vụ học 
 tập 1: Bài tập 1. 45 SGK trang 28 
 - Hoạt động nhóm đôi theo 1 22
 bàn bài t p: 1. 45 SGK (2x y )( x 2 y )
 ậ 4 
 trang 28. 1
 (2x22 y )( x 2 y )
 - Hs nghiên cứu nhiệm vụ 4
 được giao. 11
 x22 y x2 y
 * HS thực hiện nhiệm vụ 24
 1: 11
 x22 y x2 y
 - Hoạt động nhóm đôi theo 24
 bàn. 
 13 2 2 1 1 3
 - HS thực hiện nhiệm vụ x x y xy y
 2 4 2 
 theo cặp đôi. 1 1 1
 x3 x 2 y 2 xy y 3
 - GV theo dõi, trợ giúp cặp 2 4 2
 đôi gặp khó khăn khi làm. 
 - GV hướng dẫn, hỗ trợ bài 
 1. 45 ( nếu cần) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 * Báo cáo, thảo luận: 11
 x3 x 3 x 2 y 2 x 2 y 2
 22
 GV yêu cầu đại diện các 
 cặp đôi HS lên trình bày các 1 1 1 1
 xy xy y33 y
 nhóm còn lại quan sát và 4 4 2 2
 nhận xét, bổ sung. 
 xy33 
 - Đại diện cặp đôi lên bảng 
 trình bày, các nhóm đôi còn 
 lại so sánh, nhận xét với kết 
 quả của nhóm bạn. 
 HS nhận xét, đánh giá 
 Bài tập 1. 47 SGK trang 28 
 * Kết luận, nhận định: 
 3 4 2
 - GV khẳng định kết quả Ta có: 2:x y D xy 
 đúng, đánh giá mức độ D2: x3 y 4 xy 2 
 hoàn thành của HS. 
 22
 HS hoàn thiện bài làm vào D2 x y 
 vở Ta có: 
 * GV 5 2 3 4 2 5
 giao nhiệm vụ học 10x y 6 x y 8 x y : D 
 tập 2: 
 - Làm việc theo cá nhân bài 10x5 y 2 6 x 3 y 4 8 x 2 y 5 : 2 x 2 y 2 
 tập: 1. 47 SGK trang 28. 
 5x3 3 xy 2 4 y 3 
 - Hs nghiên cứu nhiệm vụ 
 được giao Vậy thương của phép chia: 
 * HS thực hiện nhiệm vụ 10x5 y 2 6 x 3 y 4 8 x 2 y 5 : D là: 
 2: 
 - GV theo dõi, trợ giúp HS 5x3 3 xy 2 4 y 3 
 g . 
 ặp khó khăn khi làm 
 - 
 HS hoạt động cá nhân làm 
 ra vở. 
 HS làm tốt trợ giúp HS 
 không làm được. 
 - GV hướng dẫn, hỗ trợ bài 
 1. 47 ( nếu cần) 
 * Báo cáo, thảo luận: 
 GV cho 1 HS lên bảng trình 
 bày. Lưu ý có thể chọn cả 
 HS làm bài chưa tốt. 
 GV yêu cầu HS cả lớp quan Bài tập 1. 48 SGK trang 28 
 sát và nhận xét. 
 8x3 (2 x 5) 2 6 x 2 (2 x 5) 3 10 x (2 x 5) 2 : 2 x (2 x 5) 2 
 1 HS lên bảng trình bày. 
 Đặt yx25; biểu thức trên có dạng: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - Các HS còn lại của lớp so 
 x3 y 2 x 2 y 3 xy 2 xy 2 
 sánh kết quả của mình với 8 6 10 : 2
 bài làm của bạn và nhận 
 4x2 3 xy 5 
 xét, đánh giá. 
 2
 * Kết luận, nhận định: 4x 3 x 2 x 5 5 
 - GV khẳng định kết quả 4x22 6 x 15 x 5 
 đúng, đánh giá mức độ 
 2
 hoàn thành của HS. 2xx 15 5 
 HS chính xác hóa bài tập 
 vào vở 
 HS hoàn thiện bài làm vào 
 vở 
 * GV giao nhiệm vụ học 
 tập 3: 
 - Làm vi c theo cá nhân bài 
 ệ 
 tập: 1. 48 SGK trang 28. 
 - Hs nghiên cứu nhiệm vụ 
 được giao 
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 3: 
 - GV theo dõi, trợ giúp HS 
 gặp khó khăn khi làm. 
 - GV hướng dẫn, hỗ trợ bài 
 1. 48 ( nếu cần) 
 - HS hoạt động cá nhân làm 
 ra vở. 
 HS làm tốt trợ giúp HS 
 không làm được. 
 * Báo cáo, thảo luận: 
 GV cho 1 HS lên bảng trình 
 bày. Lưu ý có thể chọn cả 
 HS làm bài chưa tốt. 
 GV yêu cầu HS cả lớp quan 
 sát và nhận xét. 
 1 HS lên bảng trình bày. 
 - Các HS còn lại của lớp so 
 sánh kết quả của mình với 
 bài làm của bạn và nhận 
 xét, đánh giá. 
 * Kết luận, nhận định: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - GV khẳng định kết quả 
 đúng, đánh giá mức độ 
 hoàn thành của HS. 
 HS chính xác hóa bài tập 
 vào vở 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
a) Mục tiêu: Vận dụng phép nhân đa thức để làm các bài toán thực tế. 
b) Nội dung: Làm bài tập 1. 46 SGK/28 
c) Sản phẩm: Học sinh trình bày được lời giải của bài tập: 1. 46 SGK/ 28 và luyện lại 
các dạng bài tập đã chữa trên lớp, bài tập về nhà. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học 
 sinh Nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập : 
 - Làm việc theo nhóm bài tập: 1. 
 46 SGK trang 28. Bài tập 1. 46 SGK trang 28 
 Sau khi g p l c chi c h p v i 3 kích 
 HS tìm hiểu nhiệm vụ được giao ấ ại, ta đượ ế ộ ớ
 thước là: y2 x , z 2 x , x . 
 * Thực hiện nhiệm vụ : 
 Do đó thể tích của nó là: 
 - hoàn 
 HS thảo luận nhóm và V y2 x z 2 x x xyz 2 x2 z 2 x 2 y 4 x 3 
 thành bài ra vở. 
 - GV hướng dẫn, hỗ trợ những Đó là một đa thức bậc 3 
 nhóm gặp khó khăn 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 * Báo cáo, thảo luận: 
 GV cho đại diện 2 nhóm nêu 
 hướng làm bài, 2 hs lên bảng trình 
 bày. 
 - Cả lớp quan sát và nhận xét. 
 - Đại diện 2 HS của hai nhóm lên 
 bảng trình bày. 
 - Các nhóm còn còn lại so sánh, 
 nhận xét kết quả của mình với bài 
 làm của nhóm bạn (bổ sung nếu 
 cần) 
 * Kết luận, nhận định: 
 - GV khẳng định kết quả đúng và 
 đánh giá mức độ hoàn thành của Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 HS, lưu ý HS có thể trình bày ngắn 
 gọn. 
 GV làm mẫu chi tiết hơn nếu cần. 
 HS chính xác hóa bài làm vào vở 
Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học. 
- Ôn tập kỹ các kiến thức cơ bản của chương I. 
- Làm các bài tập còn lại trong SBT. 
- Làm các bài tập trắc nghiệm sau: (Gửi phiếu học tập cho các em về nhà làm) 
Câu 1. Đơn thức 23x 2 yz 3 có : 
A. Hệ số 2 , bậc 8 . B. Hệ số 23 , bậc 5 . 
C. Hệ số 1 , bậc 9 . D. Hệ số 23 , bậc 6 . 
Câu 2. Giá trị của biểu thức x 323xy 2y 2 tại xy2; 1 là: 
A. 13 . B. 10 . C. 19 . D. 9 . 
Câu 3. Trong các biểu thức đại số sau, biểu thức nào là đơn thức ? 
 3
A. xx2 2 . B. xy. C. 2xy67. D. 3 x . 
 4
Câu 4. Khi chia đa thức 86x3 y 2 x 2 y 3 cho đơn thức 2xy , ta được kết quả là 
A. 43x22 y xy . B. 43xy22 x y . C. 10x22 y 4 xy . D. 10x22 y 4 xy
. 
Câu 5. Sắp xếp đa thức 6x3 5 x 4 8 x 6 3 x 2 4 theo lũy thừa giảm dần của biến ta 
được: 
A. 8x6 5 x 4 6 x 3 3 x 2 4 . B. 8x6 5 x 4 6 x 3 3 x 2 4 . 
C. 8x6 5 x 4 6 x 3 3 x 2 4 . D. 8x6 5 x 4 6 x 3 3 x 2 4 . 
Câu 6. Hệ số cao nhất của đa thức 5x6 6 x 5 x 4 3 x 2 7 là: 
A. 6 . B. 7 . C. 4 . D. 5 . 
Câu 7. Tích của đơn thức 6x2 yz và đơn thức 2yz22 là: 
A. 4x2 y 3 z 3 . B. 12x2 y 3 z 3 .. C. 12x3 y 3 z 3 .. D. 4.x3 y 3 z 3 . 
 1
Câu 8. Thực hiện phép tính nhân 2x32 3 xy . xy ta được kết quả 
 2
 3 3 3 3
A. x4 y 2 x 2 y 3 . B. x4 y 2 x 2 y 2 . C. x3 y 2 x 2 y 3 . D. x4 y 2 x 2 y 3 . 
 2 2 2 2
Câu 9. Thực hiện phép tính nhân xx12ta được kết quả 
A. x 2 3 B. x 2 3 . C. xx2 22. D. xx2 43. 
Câu 10. Kết quả của phép nhân x2 2 xy 1 2 xy 1 là 
A. 21x32 y x . B. 2x2 y 4 x 2 y 2 4 xy x 2 1. 
C. 2x3 y 4 x 2 y 2 4 xy x 2 1. D. 2x3 y 4 x 2 y 2 4 xy x 2 1. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Câu 11. Hệ số của x 5 trong đa thức là: 
A. −10 . B. −4 . C. 10. D. 6 . 
Câu 12. Cho hai đa thức f( x )= 3 x2 + 2 x − 5 và g( x )= − 3 x2 − 2 x + 2 . 
Tính h()()() x=+ f x g x và tìm bậc của hx(). 
A. h( x )= − 6 x2 − 4 x − 3 và bậc của hx() là 2 . 
B. hx( )=− 3 và bậc của hx() là 
C. h( x )=− 4 x 3 và bậc của hx() là 1. 
D. hx( ) 3 và bậc của hx() là 
Câu 13. Gọi T là tổng, H là hiệu của hai đa thức32x22 y xy xy và 2x22 y 3 xy 1
. Khi đó : 
A. T x22 y xy xy 1 và H5 x22 y 5 xy xy 1. 
B. . T x22 y xy xy 1 và H5 x22 y 5 xy xy 1. 
C. T x22 y xy xy 1 và H5 x22 y 5 xy xy 1. 
D. và H=5 x22 y + 5 xy + xy − 1. . 
Câu 14. Bậc của đa thức A=5 x2 y + 8 xy − 2 x 2 − 5 x 2 y + x 2 là. : 
A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 . 
Câu 15. Cho đa thức sau : B= x22 y +56 xy − . Giá trị của đa thức khi xy=2; = − 3 là: 
A. −6. B. 72. C. −108. D. 42 . 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_5_nam_hoc_2023_2024_duo.pdf