Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 37 - Năm học 2023-2024

pdf20 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 37 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 8/5/2024 
 Tiết 57. ÔN TẬP CHỦ ĐỀ: PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT VÀ HÀM SỐ BẬC 
 NHẤT 
I. MỤC TIÊU: 
1. Về kiến thức: 
- Củng cố khái niệm, nghiệm của phương trình bậc nhật một ẩn và cách giải; hàm số 
bậc nhất, đồ thị của hàm số bậc nhất; hệ số góc; hai đường thẳng song song, trùng nhau, 
cắt nhau. 
- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phương trình bậc nhất; hàm số bậc 
nhất 
2. Về năng lực: Phát triển cho HS: 
- Năng lực chung: 
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân 
trên lớp. 
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè 
thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa 
thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác. 
- Năng lực đặc thù: 
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, 
vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm 
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo 
trước tập thể lớp. Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của 
từng bài toán cụ thể nhằm phát triển năng lực sáng tạo. 
3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự 
giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 
- Thiết bị dạy học: 
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm, 
phấn màu, máy soi bài. 
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp; 
vở ghi, phiếu bài tập. 
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
Bước 1: GV giao nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết. 
NV1: Nhắc lại định nghĩa phương trình 1. Phương trình bậc nhất một ẩn 
bậc nhất một ẩn a/ Định nghĩa. 
 Phương trình bậc nhất một ẩn là phương 
NV2: Nêu cách giải phương trình bậc trình có dạng ax b 0. Trong đó ab, 
nhất một ẩn 
 là hai số đã cho và a 0. 
NV3: Nhắc lại khái niệm hàm số bậc nhất 
và đồ thị của hàm số bậc nhất. b/ Cách giải. 
 * Quy tắc chuyển vế: Trong một phương 
NV4: Phát biểu hệ số góc của hàm số bậc trình, ta có thể chuyển một số hạng tử 
nhất y ax b a 0 . vế này sang vé kia và đổi dấu số hạng 
 đó. 
NV5: Phát biểu điều kiện để hai đường 
 * Quy tắc nhân (hoặc chia) với một số 
thẳng y ax b a 0 và 
 khác 0: 
y a' x b ' a ' 0 song song, trùng 
 Trong một phương trình, ta có thể nhân 
nhau, cắt nhau? (chia) cả hai vế với cùng một số khác 0. 
 Cách giải phương trình bậc nhất 
Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: Ta có: 
- Hoạt động cá nhân trả lời. ax b 0
 ax b 
- 5 HS đứng tại chỗ trả lời 
 b
Bước 3: Báo cáo kết quả x
 a
NV1, 2, 3, 4, 5 HS đứng tại chỗ phát biểu *Phương trình bậc nhất ax b 0(
Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả a 0 ) luôn có nghiệm duy nhất 
 b
- GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và x . 
 a
chốt lại kiến thức. 
 2. Hàm số bậc nhất 
- GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào 
 - Hàm số bậc nhất là hàm số cho bởi công 
vở 
 thức y ax b a 0 . 
GV yêu cầu 1 HS lấy ví dụ về phương 
trình bậc nhất một ẩn và 1 HS khác giải 
phương trình - Đồ thị hàm số y ax b a 0 là một 
 đường thẳng cắt trục tung tại điểm Ab0; 
 b
 và cắt trục hoành tại điểm B ;0 . Ta 
 a Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 còn gọi là đường thẳngy ax b a 0
 . 
 - Đường thẳng y ax b a 0 có hệ 
 số góc là a . 
 +a 0 : góc tạo bởi đường thẳng trên và 
 trục Ox là góc nhọn. 
 +a 0 : góc tạo bởi đường thẳng và trục 
 Ox là góc tù. 
 - Hai đường thẳng y ax b a 0 và 
 y a' x b ' a ' 0 : 
 + Song song với nhau khi a a'; b b ' 
 + Trùng nhau khi a a'; b b ' . 
 + Cắt nhau khi aa' . 
PHẦN TRẮC NGHIỆM 
Câu 1: Trong các phương trình sau phương trình nào không phải là phương trình bậc 
nhất? 
A. 1 x 0 B. 1 2y 0 C. 3x 2 0 D. 
 20xx2 
Câu 2: Phương trình 3xx 1 7 – 11 có nghiệm là 
 12
A. 3 B. 3 C. 1 D. 
 10
Câu 3: Nghiệm của phương trình 2x 14 0 là 
A. 7 B. 7 C. 12 D. 12 
Câu 4: x 2 không là nghiệm của phương trình: 
A. 12 6xx 2 B. 12 6x 0 C. 12 6x 0 D. 
 3xx 5 4 
Câu 5: Nối mỗi phương trình sau với tập nghiệm của nó ? A B 
 2
 a) 5x – 2 0 1) S 
 9
 b) 5 – 3xx 6 7 2) S 3 
 2
 c) 7x 21 0 3) S 
 5
 3
 d) 5x 2 1 4) S 
 5
Câu 6: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị hàm số yx53? 
A. M 2;13 B. N 2; 7 C. P 2; 7 D. Q 1;8 
Câu 7: Hàm số nào dưới đây là hàm số bậc nhất? 
 1
A. y 7 B.yx05 C. yx312 D. yx4 
 2
Câu 8: Hàm số yx61có hệ số góc bằng? 
A. 1 B. 6 C. 6 D. 1 
Câu 9: Đường thẳng yx41 cắt đường thẳng nào dưới đây? 
 1
A. yx4 B.yx14 C. yx51 D. yx82 
 2
Câu 10: Hàm số có đồ thị song song với đường thẳng yx45 và đi qua điểm 
 A 1; 2 là: 
A. B.yx46 C. yx42 D. yx57 
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 
Dạng 1: Giải phương trình bậc nhất. 
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học về để giải phương trình bậc nhất một ẩn 
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học 
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và Sản phẩm cần đạt 
 HS 
Bước 1: Giao nhiệm Bài 1: Giải các phương trình sau: 
vụ 1 
 a. 7x 8 0 
- GV cho HS đọc đề bài 
1. b. 2xx 5 20 3 
Yêu cầu HS nêu định c. 5yy 12 8 27 
hướng giải của mỗi ý d. 13 2yy 2 
- HS hoạt động cá nhân HD- Đáp số: 
làm bài tập 
 a/ 7x 8 0 
Bước 2: Thực hiện 
 78x 
nhiệm vụ 
- HS đọc đề bài, thực 8
 x 
hiện vẽ hình học và trả 7
lời theo yêu cầu của 8
 Vậy: S 
GV. 7
- 5 HS lên bảng làm bài 
tập, HS dưới lớp làm b/ 2xx 5 20 3 
vào vở ghi. 2xx 3 20 5 
Bước 3: Báo cáo kết 
 5x 15 
quả 
- 2 HS đứng tại chỗ trả x 3 
lời. Vậy S 3 . 
Bước 4: Đánh giá kết 
quả c/ 5yy 12 8 27 
- GV cho HS nhận xét 5yy 8 27 12 
bài làm của HS và chốt 
lại cách viết các đỉnh 3y 15 
tương ứng của hai tam y 5 
giác đồng dạng. 
 Vậy S 5 . 
 d/ 13 2yy 2 
 2yy 2 13 
 3y 15 Hoạt động của GV và Sản phẩm cần đạt 
 HS 
 y 5 
 Vậy S 5 . 
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Giải các phương trình sau 
- GV cho HS đọc đề bài 
 5xx 4 16 1
 a. 
bài 2 27
Yêu cầu: 
 12xx 5 2 7
 b. 
- HS thảo luận nhóm 34
bàn tìm định hướng giải 
- HS giải bài theo cá 
 HD- Đáp số: 
nhân 
 5xx 4 16 1
- 1 HS lên bảng trình a. 
 27
bày 
 7(5xx 4) 2(16 1)
Bước 2: Thực hiện 14 14
nhiệm vụ 
- HS đọc đề bài, làm bài 
theo nhóm bàn và thảo 7 5xx –4 2 16 1 
luận tìm phương pháp 
giải phù hợp. 35xx – 28 32 2 
Bước 3: Báo cáo kết 35xx – 32 2 28 
quả 
 3x 30 
- 1 HS lên bảng làm bài 
HS còn lại làm vào vở x 10 
Sau đó nhận xét bài làm Vậy S 10 . 
của bạn trên bảng. 
Bước 4: Đánh giá kết 
quả 12xx 5 2 7
 b. 
- GV cho HS nhận xét . 34
- Đánh giá mức độ hoàn 
 4(12xx 5) 3(2 7)
thành bài tập của bạn. 
 12 12 
 412xx 5 3 2 –7 . Hoạt động của GV và Sản phẩm cần đạt 
 HS 
 48xx 20 6 – 21 
 42x 41 
 41
 x 
 42
 41
 Vậy x 
 42
Dạng 2: Bài tập về hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm số bậc nhất 
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học về hàm số bậc nhất và đồ thị của hàm 
số bậc nhất để giải các bài toán. 
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học 
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bài 1: Trong các hàm số sau, hàm số nào là 
Bước 1: Giao nhiệm vụ hàm số bậc nhất? Tìm hệ số ab, của hàm số 
- GV cho HS đọc đề bài 1. bậc nhất đó? 
Yêu cầu HS hoạt động cá 
 a) yx32 b) yx312 
nhân làm bài 
Bước 2: Thực hiện nhiệm c) yx05 d) yx2. 5 4 
vụ 
 1 x
- HS đọc đề bài trả lời câu e) y 
hỏi 2
Bước 3: Báo cáo kết quả 
- 1 HS lên bảng làm bài 
 Giải: 
- HS dưới lớp quan sát bạn 
làm và làm bài tập Các hàm số bậc nhất là: 
Bước 4: Đánh giá kết quả a) y3 x 2 ( a 3; b 2) 
- GV cho HS nhận xét bài 
 d) 
làm của HS và chốt lại một 
lần nữa cách làm của dạng y2. x 5 4 2 x 14 a 2; b 14 
bài tập. 1x 1 1 1 1
 e) y x a; b 
 2 2 2 2 2 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Cho hàm số y f x51 x . Tính 
- GV cho HS đọc đề bài 2. 1
 f1 ; f 3 ; f 0 ; f . 
Yêu cầu: Nêu cách tính 5
 f 1 ? Tương tự 
 Giải: 
 1
 fff3 ; 0 ; ? 
 5 f 1 5. 1 1 6
Sau đó gọi 2 HS lên bảng làm f 3 5.3 1 14
bài. f 0 5.0 1 1 
 11
Bước 2: Thực hiện nhiệm f 5. 1 0
vụ 55
- HS đọc đề bài, trả lời câu 
hỏi. 
-2 HS lên bảng làm bài, mỗi 
HS 2 ý. 
Bước 3: Báo cáo kết quả 
- HS nhận xét bài làm của 
bạn. 
- GV nhận xét. 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
- GV cho HS nhận xét chéo 
bài làm của các bạn 
- Giải thích những thắc mắc 
hoặc vấn đề chưa rõ của HS. 
- GV chốt kiến thức bài tập. 
Muốn tính giá trị của hàm số 
tại x= ta thay giá trị của x 
vào hàm số rồi tính y. 
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Cho hàm số y ax 5. 
- GV cho HS đọc đề bài 3. 
 a.Tìm a biết khi x 1 thì y 1. 
Thi giải toán giữa các bàn. 
Yêu cầu: b. Với giá trị của a tìm được hãy hoàn thành 
 bảng sau: 
- HS thực hiện giải theo 
nhóm bàn. Nhóm bàn nào x 2 1 0 ? ? 
báo cáo kết quả nhanh nhất, y ? ? ? 3 7 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
chính xác nhất là nhóm Giải: 
chiến thắng. a. Thay x 1 và y 1 vào hàm sốy ax 5 ta 
Bước 2: Thực hiện nhiệm có: 
vụ 1aa .1 5 4 
- HS đọc đề bài, làm bài theo 
nhóm và thảo luận tìm b. Ta có hàm số yx45 
phương pháp giải phù hợp. x 2 1 0 2 3 
Bước 3: Báo cáo kết quả 
 y 13 9 5 3 7 
- Đại diện các bàn báo cáo kết 
quả 
- Sau khi các nhóm báo cáo 
kết quả, GV cử 1 HS lên bảng 
trình bày lời giải, HS dưới 
lớp làm vào vở ghi chép cá 
nhân bài giải. 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
- GV cho HS nhận xét bài làm 
của bạn và phương pháp giải 
của bài toán. 
GV khẳng định lại kết quả bài 
toán. 
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 4: Hiện tại, bạn An đã để dành được 
- GV cho HS đọc đề bài 4. 200000 đồng. An dự định mua một chiếc xe 
Yêu cầu HS hoạt động cặp đạp trị giá 1500000 đồng. Để thực hiện được 
đôi làm bài điều trên, An đã lên kế hoạch hàng ngày đều 
Bước 2: Thực hiện nhiệm tiết kiệm 5000 đồng. Gọi y (đồng) là số tiền mà 
vụ An tiết kiệm được sau t (ngày). 
- HS hoạt động cặp đôi. a. Viết công thức biểu thị y theo t. Hỏi y có phải 
Bước 3: Báo cáo kết quả là hàm số bậc nhất của t hay không? 
Đại diện cặp đôi trình bày b. Hỏi sau bao nhiêu ngày kể từ ngày bắt đầu 
bài làm. tiết kiệm thì An có thể mua được chiếc xe đạp 
Cặp đôi khác nhận xét đó? 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
 Giải: 
- GV cho HS nhận xét bài làm 
của HS và chốt lại một lần Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 nữa cách làm của dạng bài a) Công thức biểu thị y theo t là: yt5000. . 
 tập. Đây là hàm số bậc nhất của t. 
 b) Số tiền còn lại Nam cần để dành để Nam đủ 
 tiền mua chiếc xe đạp là: 
 1500000 – 200000 1300000 (đồng). 
 Khi đó, y 1300000( đồng). 
 Suy ra 5000.tt 1300000 260 (ngày) 
 Vậy sau 260 ngày kể từ ngày bắt đầu tiết kiệm 
 thì bạn Nam có thể mua được chiếc xe đạp đó. 
Hướng dẫn về nhà: 
 - Ôn lý thuyết về phương trình bậc nhất và hàm số bậc nhất. 
 - Bài tập: 
 2(xx 3) 1 6 9
 Bài 1. Giải phương trình sau: 2 
 4 2 3
 Bài 2: Tìm m để phương trình sau nhận x 4 làm nghiệm: 5x m2 6 x 3 
 Bài 3: Cho hai hàm sốy2 x 1 và y x 2. 
 a. Trong cùng mặt phẳng tọa độ Oxy , vẽ đồ thị hai hàm số đã cho. 
 b. Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên. 
 Tiết 58 ÔN TẬP HỌC KỲ II (Phần số) 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: Học sinh củng cố vững chắc các khái niệm đã học ở chương VI 
và hiểu được mối liên quan giữa các kiến thức: Phân thức đại số, hai phân thức 
bằng nhau, tính chất cơ bản của phân thức, rút gọn phân thức và rèn luyện kỹ 
năng giải các bài tập về các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức và tính 
giá trị của phân thức. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà 
và tại lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết 
hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành 
nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được dạng tổng quát của 
phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, phân thức đối, phân thức nghịch đảo 
của 1 phân thức đại số 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, 
năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, 
phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, tích cực xây 
dựng bài, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập, có ý thức 
làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khác khi hợp tác. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu,sơ 
đồ tư duy về kiến thức trong chương. 
2. Học sinh: SGK, vở ghi, giấy nháp, thước thẳng, bảng nhóm, bút viết bảng 
nhóm. 
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 
1. Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CHƯƠNG VI 
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức được học trong chương VI. Gồm: khái niệm phân 
thức đại số, Tính chất cơ bản và các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các phân thức 
đại số 
b) Nội dung: Tổng hợp kiến thức cần nhớ về phân thức đại số, tính chất và các 
phép toán với phân thức đại số 
c) Sản phẩm: Trò chơi học tập. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
* Giao nhiệm vụ Câu 1: Phân thức đại số có dạng 
GV chia lớp thành 2 đội và yêu cầu 2 đội A
 trong đó AB, là các đa thức 
chơi trả lời các câu hỏi: B
 và B khác đa thức 0 
 A
Câu 1: Phân thức đại số có dạng trong đó 
 B Câu 2: Theo tính chất cơ bản của 
 AB, là các . và B khác phân thức đại số: 
Câu 2: Theo tính chất cơ bản của phân thức AAM.
 (M là đa thức khác đa 
 BBM.
đại số: 
 thức 0 ) 
 AAM.
 ( M là ) 
 BBM. AAN:
 (N là nhân tử chung) 
 BBN:
 AAN:
 ( N là ) 
 BBN: Câu 3: Câu 3: Cho 2 phân thức 
 A C
 và trong đó BD,0. Khi 
 B D
 đó: A C ACA C
Câu 3: Cho 2 phân thức và trong đó 
 B D BDB D
 BD,0. Khi đó: AC AC.
 . 
 ACA BD BD.
 ...... 
 BDB 
 AC
 . ...... 
 BD
*Thực hiện nhiệm vụ 
- Giáo viên hướng dẫn HS: luật chơi: Mỗi 
đội cử ra 3 đại diện lên bảng. GV trình chiếu 
câu hỏi, thời gian trả lời cho mỗi câu là 15 
giây. Mỗi đáp án đúng được 5 điểm. Đội nào 
được nhiều điểm hơn thì đội đó thắng. Đội 
thắng có quyền yêu cầu đội thua phải thực 
hiện 1 nhiệm vụ 
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao 
+ HS trong lớp chia thành 2 đội, cử đại diện 
đội mình lên thi đấu. 
+ Hs theo dõi và hiểu luật chơi 
+ HS thực hiện trả lời câu hỏi trong trò chơi 
vào bảng nhóm 
Câu 1: Đa thức, đa thức 0 
Câu 2: đa thức khác đa thức 0 ; nhân tử 
chung 
 C AC.
Câu 3: ; 
 D BD.
*Đánh giá kết quả 
- Gv đánh giá HS thông qua trò chơi - Hướng dẫn khai thác để tổng hợp sơ đồ tư 
duy của chương 
*Kết luận, nhận định: 
- Gv thiết kế Sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức 
cả chương. 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết về khái niệm, tính chất cơ bản và các 
phép tính với phân thức đại số vào thực hiện các bài tập trắc nghiệm và tự luận 
b) Nội dung: Làm các bài tập theo 2 hình thức là trắc nghiệm khách quan và bài 
tập tự luận theo dạng. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập trắc nghiệm và tự luận 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
*Giao nhiệm vụ 1 5 x
 Câu 1: Phân thức xác định khi 
GV yêu cầu HS trả lời nhanh một số câu x 1
 x 10 hay x 1 
hỏi trắc nghiệm của chương VI 
 Đáp án đúng: B 
Đề bài: 
 5 x
Câu 1: ĐKXĐ của phân thức là: 
 x 1 Câu 2: Gọi đa thức cần tìm là M. 
A. x 0 B. x 1 . Theo định nghĩa 2 phân thức bằng 
C. x 5 D. x 1 nhau ta có 
Câu 2: Đa thức thích hợp trong đẳng 1 .Mx 2. 15 
 1 15x
thức là: Mx30 
 2 ...... Đáp án đúng: C 
A. 15x B. 30x C. 30x D. 15x 
 Câu 3: 2
Câu 3: Kết quả rút gọn của phân thức xx 1
 2 
 xx 1 x 1
 là: 2
 x 1 x x1 : x 1
 2 xx1 : 1
 x x 1
A. . B. C. x D. xx 1 
 x 1 1 xx 1 
 3x
Câu 4: Phân thức đối của phân thức Đáp án đúng: D 
 x 1
 Câu 4: Phân thức đối của phân thức 
là: 
 3x 3x
 3x 3x là 
A. B. x 1 x 1
 x 1 x 1
 Đáp án đúng là A 
 x 1 x 1
C. D. 
 3x 3x
 Câu 5: ta có 
Câu 5: Mẫu thức chung của 2 phân thức 
 x2 1 x 1 x 1 
 x x 1
 và là: 
 x 2 1 22x 2xx 2 2 1 
 MTC: 2xx 1 1 
A. x 2 1 B. xx2 1 
 Đáp án đúng: C 
C. 2xx 1 1 D. 21x 
*Thực hiện nhiệm vụ 1 
-GV cho HS thực hiện nhiệm vụ 
- HS thực hiện nhiệm vụ 
 Câu trả lời của HS: 
Câu 1: B 
Câu 2: C 
Câu 3: D 
Câu 4: A 
Câu 5: C 
*Báo cáo kết quả 
GV tổ chức điều khiển HS báo cáo *Đánh giá kết quả 
- GV tổng hợp kiến thức - 
*Giao nhiệm vụ 2 Dạng 1: Xác định tính đúng, sai 
Dạng 1: Xác định tính đúng, sai của bài của bài làm 
làm Bài 1: 
GV đưa đề bài của bài tập và yêu cầu HS Cách giải đúng của bài toán: 
tìm hiểu bài toán 3a a2 4 a 4
 : 
Bài 1: Cô giáo yêu cầu làm tính chia aa24
 2
 3a a2 4 a 4 3a a 2
phân thức: : . : 
 aa24 aa24
 34aa
 .
Bạn Đức làm như sau: 2 
 a 2 a 2
 3a a2 4 a 4
 : 34aa
 aa24
 3 
 a 2
 2
 3a a 2
 : 
 aa24
 a 2
 3:a 
 a 4
 a 4
 3.a 
 a 2
 34aa
 a 2
Hãy chỉ ra chỗ sai trong bài làm của Đức 
và giúp bạn sửa lại bài tập đó. 
Thực hiện nhiệm vụ 2 
-GV Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ. 
Yêu cầu học sinh quan sát kĩ bài làm của 
bạn Đức và tìm ra lỗi sai trong bài làm 
của bạn. - HS thực hiện nhiệm vụ 
Câu trả lời của HS: 
Bạn Đức sai ở bước thứ 2, bạn không 
 3a
nhân phân thức với PT nghịch đảo 
 a 2
 2
 a 2
của phân thức mà đã rút gọn 
 a 4
phép tính luôn. 
- HS đưa ra phân tích, cách làm khác 
*Báo cáo kết quả 
GV tổ chức điều khiển HS báo cáo 
- HS nhận xét, đánh giá 
*Đánh giá kết quả 
- GV tổng hợp kiến thức 
*Giao nhiệm vụ 3 Dạng 2: Thực hiện phép tính 
Dạng 2: Thực hiện phép tính Bài 2 
GV đưa đề bài bài toán và yêu cầu HS xx1 2 1
 a/ 
thực hiện làm dạng toán số 2 33
 xx1 2 1
Bài 2: Thực hiện các phép tính sau: 
 3
 xx1 2 1
a/ 3x
 33 x 
 3
 11
b/ 11
 2xx 3 2 3 b/ 
 2xx 3 2 3
 5xx 10 4 2
c/ . 2xx 3 2 3
 4xx 8 2 
 2x 3 2 x 3 2 x 3 2 x 3
 2 26x
d/ x 9: 2xx 3 2 3
 x 3 
 2xx 3 2 3
Thực hiện nhiệm vụ 3 
 6
-GV Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ 
 2xx 3 2 3
- HS thực hiện nhiệm vụ cá nhân Kết quả của HS: 5xx 10 4 2
 c/ . 
 4xx 8 2
a/ x 
 6 5xx 2 2 2
b/ . 
 2xx 3 2 3 42x x 2
 5 5
c/ 
 2 2
 2 26x
 x 3 d/ x 2 9: 
d/ x 3
 2
 x 3
 xx3 3 . 
- HS đưa ra phân tích, cách làm khác 23x
*Báo cáo kết quả 
 2
 x 3
GV tổ chức điều khiển HS báo cáo 
 2
HS nhận xét, đánh giá 
*Đánh giá kết quả 
- GV tổng hợp kiến thức 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phân thức đại số để giải quyết bài tập 
b) Nội dung: 
- HS giải quyết bài tập vận dụng sau: 
Bài 1: Trong một cuộc đua xe đạp, anh Nam phải hoàn thành đoạn đường 48km . 
Nửa đoạn đường đầu anh Nam đạp cùng một tốc độ. Nửa đoạn đường còn lại, 
anh Nam đạp với tốc độ nhỏ hơn lúc đầu 4/km h . 
a/ Gọi x là tốc độ ở nửa đoạn đường đầu, hãy viết biểu thức thể hiện thời gian 
anh Nam đi trong nửa đoạn đường đó. 
b/ Hãy viết biểu thức thể hiện thời gian anh Nam đi nửa đoạn đường còn lại . 
c/ Hãy viết biểu thức thể hiện thời gian anh Nam hoàn thành cả đoạn đường. 
 x 2 4
Bài 2: Cho phân thức: 
 xx32
a/ Tìm điều kiện của x để giá trị của phân thức được xác định. 
b/ Rút gọn phân thức và tính giá trị của phân thức tại x 13 c) Sản phẩm: HS thảo luận theo nhóm để giải quyết vấn đề và liên hệ được bài 
tập toán học 
d) Tổ chức thực hiện: 
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
*Giao nhiệm vụ Bài 1: 
GV chia lớp thành 2 nhóm lớn, mỗi Giải: Nửa đoạn đường đầu tiên có độ 
nhóm thực hiện 1 bài tập, thời gian dài là 24km 
thực hiện là 5 phút 
 a/ Biểu thức thể hiện thời gian anh 
GV phát phiếu học tập cho HS, yêu 
 Nam đi trong nửa đoạn đường đầu là: 
cầu HS thực hiện theo nhóm nhỏ 4 
 24
 (giờ) 
người 1 phiếu. x
*Thực hiện nhiệm vụ 
 b/ Nửa đoạn đường còn lại dài 24km 
-GV Hướng dẫn HS thực hiện 
 Vận tốc anh Nam đi trên nửa đoạn 
- HS thực hiện nhiệm vụ 
Bài 1: đường còn lại là x4/ km h 
 24
a/ Biểu thức: (giờ) Biểu thức thể hiện thời gian anh Nam 
 x
 đi trong nửa đoạn đường còn lại là: 
 24
b/ Biểu thức: (giờ) 
 x 4 24
 giờ). 
c/ thời gian hoàn thành đoạn đường: x 4
 24 24
 (giờ) c/ Biểu thức thể hiện thời gian anh 
 xx4
 Nam hoàn thành cả đoạn đường là: 
Bai 2: 
 24 24
a/ ĐKXĐ: giờ) 
 xx4
 xx3 2 0 hay 
 Bài 2: 
 x 3 và x 2 
 a/ Điều kiện để phân thức 
 x 2
b/ Rút gọn: x 2 4
 x 3 xác định là: 
 xx32 Thay x 13 vào ta được giá trị của xx3 2 0 
 3
phân thức là 
 2 Hay x 30 và x 20 
*Báo cáo kết quả x 3 và x 2 
- Gv hướng dẫn HS liên hệ các vấn đề 
 b/ Rút gọn phân thức 
trong thực tiễn Toán học, đề xuất bài 
 x 2 4
toán tương tự 
 xx32
*Đánh giá kết quả 
- Gv tổng kết và nêu thêm bài tập gắn 
 xx22x 2
với thực tế, bài tập tổng hợp (nếu xx32x 3
được) 
 x 13 thỏa mãn điều kiện xác định 
Mở rộng thêm câu c bài 2: Tìm giá trị 
nguyên của x để phân thức có giá trị Thay x 13 vào phân thức ta được 
nguyên 13 2 15 3
 13 3 10 2
 Vậy giá trị của phân thức tại x 13 là 
 3
 2
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Xem lại nội dung, kiến thức chương VI đã được ôn tập cùng các bài tập ở phần 
cuối chương để chuẩn bị cho bài kiểm tra học kì 2 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_37_nam_hoc_2023_2024.pdf