Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 31 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 31 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Ngày soạn: 31/3/2024 TIẾT 45. LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Nhắc lại được các định lí về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. - Nhắc lại được định lí Pythagore. - Nhắc lại được khái niệm hình đồng dạng, hình đồng dạng phối cảnh. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông trong các bài tập, nhận biết được các hình đồng dạng, hình đồng dạng phối cảnh, vận dụng định lý Pythagore vào làm bài tập. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện tính được tỉ số đồng dạng, tính độ dài các cạnh của tam giác vuông sử dụng định lý Pythagore, vận dụng các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông vào giải các bài toán thực tế . 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ/ MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức cần nhớ về các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. b) Nội dung: Trả lời các câu hỏi dạng trắc nghiệm ôn tập các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông. c) Sản phẩm: Các câu trả lời là kiến thức đã học. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG * Giao nhiệm vụ Bài 1. - Giao phi u h c t p g m các câu h n t vào ế ọ ậ ồ ỏi điề ừ a) một góc nhọn chỗ trống. Yêu cầu học sinh thảo luận cặp đôi. b) hai cạnh góc vuông của tam giác Bài 1. Điền vào chỗ (...) để được kết luận đúng vuông kia a) Nếu tam giác vuông này có ......................bằng c) cạnh huyền và một cạnh góc góc nhọn của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông của tam giác vuông này tỉ lệ vuông đó đồng dạng. d) tỉ số đồng dạng b) Nếu tam giác vuông này có hai cạnh góc vuông e) hình phóng to hay thu nhỏ. tỉ lệ với............................................... thì hai tam giác vuông đó đồng dạng. c)Nếu........................................ với cạnh huyền và cạnh góc vuông của tam giác vuông kia thì hai tam giác vuông đó đồng dạng. d) Tỉ số hai đường cao tương ứng của hai tam giác đồng dạng bằng.................................. e) Hình H’ được gọi là đồng dạng với H nếu nó bằng H hoặc bằng một của H. *Thực hiện nhiệm vụ - GV hướng dẫn học sinh cách thức thảo luận nhóm cặp đôi, thời gian thảo luận 3 phút. Khi hết thời gian, mời nhóm nhanh nhất đọc kết quả. - HS thực hiện nhiệm vụ được giao Các câu trả lời của học sinh: a) một góc nhọn b) hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia c) cạnh huyền và một cạnh góc vuông của tam giác vuông này tỉ lệ d) tỉ số đồng dạng e) hình phóng to hay thu nhỏ *Đánh giá kết quả Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - HS : nhận xét câu trả lời của của các bạn - GV nhận xét quá trình hoạt động của HS, cho điểm nhóm nhanh nhất. - GV tổng hợp kiến thức các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, tỉ số đường cao của hai tam giác đồng dạng, định nghĩa hai hình đồng dạng. - HS: nghe giảng, nắm kiến thức. Bài 2: Các khẳng định sau đúng hay sai? a)(..) ACB∽ FGK g c g b)() ABC∽ NPM ch cgv c)(..) FDE∽ HIK c g c Biết HI 2,5 ;KI 3 ;DE 7,5 DF 9 Bài 2. d)2 Hai hình3 dưới là hình đồ9ng dạng phối cảnh 7 a) Sai. b) Sai. c)Đúng d)Đúng *Thực hiện nhiệm vụ - GV hướng dẫn HS làm bài thông qua trò chơi: “ Ai thông minh hơn” trong thời gian 3 phút. - GV phổ biến luật chơi cho HS Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Mỗi câu đọc và trả lời trong thời gian 15 giây, trả lời đúng được 10 điểm. Nếu trả lời sai thì quyền thuộc về HS khác. - HS: nghe GV phổ biến luật chơi. *Báo cáo, thảo luận - Gv tổ chức HS chơi trò chơi. - HS: tham gia chơi. *Đánh giá kết quả - HS: nhận xét kết quả. - GV đánh giá kết quả của HS, cho điểm các HS trả lời đúng. - GV tổng hợp, chốt vấn đề cách viết thứ tự đỉnh tương ứng của các cặp tam giác đồng đạng, vận dụng định lí Pythagore để tính cạnh của tam giác vuông và vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để chỉ ra điều kiện hai tam giác vuông đồng dạng với nhau, nhận dạng hình đồng dạng phối cảnh. -HS: nghe giảng, nắm kiến thức. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Mục tiêu: - HS vận dụng được lý thuyết: Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông, định lí Pythagore vào thực hiện bài tập tổng hợp b) Nội dung: Làm hai bài tập: Bài 1: Cho tam giác ABC có AB4 cm ;AC3 cm ;BC5 cm . Cho AH là đường cao của tam giác ABC . Chứng minh hai tam giác AHB và CAB đồng dạng, từ đó suy ra AB2 BH. BC Bài 2: Cho tam giác ABC vuông tại A , đường caoAH . Biết AB10 cm , AH8 cm . a) Chứng minh AH2 BH. CH b) Tính độ dài BH,, CH AC AI c) Gọi IK, lần lượt là hình chiếu của H lên AB, AC . Tính tỉ số AK d) Gọi MN, lần lượt là trung điểm của AM và BH . Chứng minh tam giác ABN đồng dạng tam giác CAM . Lưu ý: Ở tiết thứ nhất làm bài tập 1 và hai ý đầu của bài 2. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Hai ý sau của bài 2 sẽ dạy vào tiết thứ 2 c) Sản phẩm: Lời giải hai bài tập Hình vẽ bài 1: Hình vẽ bài 2: d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 Bài 1 - Vẽ hình ABC có AB4 cm - Nh c l i ki n th c có liên quan: GT ắ ạ ế ứ định lí AC3 cm BC5 cm . Pitago đảo - Xác định dạng của tam giác ABC AH là đường cao. *Thực hiện nhiệm vụ AHB# CAB - GV Hướng dẫn HS vẽ hình KL AB2 BH. BC - Tam giác ABC có phải là tam giác vuông không Giải - Nêu các yếu tố bằng nhau của hai tam giác Từ giả thiết ta thấy đó BC2 AB 2 AC 2 2 2 - Yêu cầu học sinh lên bảng trình bày 4 3 25 Theo o thì tam giác ABC *Báo cáo kết quả định lí Pitago đả A Nhận xét phần trình bày của học sinh, sửa vuông tại Hai tam giác AHB và CAB có bài cho hoàn chỉnh hơn (nếu chưa tốt) *Đánh giá kết quả AHB CAB 90 GV cho điểm bài làm B chung AHB CAB (g.g) AB HB∽ BC AB AB2 BH. BC *Giao nhiệm vụ 2 Bài 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - Vẽ hình và làm câu a, câu b ABC vuông tại A , đường *Thực hiện nhiệm vụ GT caoAH .AB10 cm - GV Hướng dẫn HS vẽ hình, chỉ ra các yếu AH8 cm . tố bằng nhau có sẵn từ giả thiết, để chứng c)IK, lần lượt là hình chiếu minh được hệ thức, sẽ chứng minh cặp tam của H lên AB, AC . giác đồng dạng - Sử dụng kiến thức nào để tính các đoạn d)MN, lần lượt là trung điểm thẳng? ngoài cách đó, còn cách nào khác để của AM và BH . tính không? 2 *Báo cáo kết quả a) AH BH. CH KL - HS: Có thể tính AC theo 2 cách: cách 1 – b) Tính BH,, CH AC sử dụng tính chất hai tam giác đồng dạng. Cách 2 – dùng định lí Pythagore AI c) Tính tỉ số *Đánh giá kết quả AK - HS: Có th ể tính AC theo cách khác, nhưng d) ABN CAM cách dùng theo định lí Pythagore sẽ cồng kềnh hơn, học sinh tính dễ bị sai lầm hơn ∽ a) hai tam giác AHB và CHAcó: AHB CHA 90 ABH CAH (cùng phụ với góc BAH ) = > ABH CAH (g.g) AH CH Suy ra BH AH = > AH2 BH. CH b) áp dụng định lí Pythagore vào tam giác vuông AHB có AB2 BH 2 AH 2 Mà AB10; AH 8 BH 6 Do AH2 BH. CH Hay 82 6.CH 32 CH 3 +) vì ABH# CAH Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG AB BH nên AC AH AB. AH 10.8 40 AC BH 63 Hướng dẫn tự học ở nhà - Ôn tập lại toàn bộ nội dung đã học về tam giác giác đồng dạng, vận dụng kiến thức đã học giải quyết các bài toán có nội dung thực tế. - Làm bài tập: 2 ý c, d Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG TIẾT 46. BÀI TẬP CUỐI CHƯƠNG IX I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: Ôn tập và hệ thống kiến thức về: - Hai tam giác đồng dạng. - Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. - Định lý Pythagore và ứng dụng. - Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông và ứng dụng. - Hình đồng dạng. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được các tam giác đồng dạng, tam giác vuông. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện tính được tỉ số đồng dạng của hai tam giác đồng dạng, tính được độ dài cạnh của tam giác dựa vào tỉ số đồng dạng, 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CHƯƠNG IX a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức được học trong chương IX Gồm: - Hai tam giác đồng dạng. - Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác. - Định lý Pythagore và ứng dụng. - Các trường hợp đồng dạng của hai tam giác vuông và ứng dụng. - Hình đồng dạng. b) Nội dung: Tổ chức trò chơi học tập: Vòng quay may mắn và so Tổng hợp kiến thức cần nhớ về chương IX tam giác đồng dạng. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG c) Sản phẩm: Trò chơi học tập: vòng quay may mắn / Sơ đồ tư duy chương IX. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung Trò chơi: Vòng quay may mắn Trò chơi: Vòng quay may mắn. * GV giao nhiệm vụ 1 Câu 1: A - GV tổ chức cho cả lớp chơi trò chơi. Câu 2: B GV: Chia lớp làm hai đội Câu 3: A Yêu cầu hai đội chơi trả lời các câu hỏi. Câu 4: C Câu 1. Cho ABC là tam giác không cân. Biết A B C∽ ABC . Khẳng định nào sau đây là đúng? A. A C B ACB ∽ B. B C A∽ BAC C. B A C∽ BCA D. A C B ABC ∽ Câu 2. Cho A B C∽ ABC với tỉ số đồng dạng bằng 2. Khẳng định nào sau đây là đúng? AB AB A. 2 B. 2 AB AB AB AB C. 2 D. 2 . AC AC Câu 3. Trong các bộ ba số đo dưới đây, đâu là số đo ba cạnh của một tam giác vuông? A. 6m ; 8 m ; 10 m B. 3m ; 5 m ;6 m C. 1cm ; 0,5 cm ; 1,25 cm D. 9m ; 16 m ;25 m Câu 4. Cho tam giác ABC vuông tại A() AB AC và tam giác DEF vuông tại D(DE DF). Điều nào dưới đây không suy ra ABC∽ D EF ? A. BE B. CF C. BCEF D. BCEF * Thực hiện nhiệm vụ 1 - Giáo viên hướng dẫn HS luật chơi. Luật chơi áp dụng cả lớp: GV chia lớp làm hai đội (nửa lớp 1 đội) tham gia trò chơi. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Có 4 câu hỏi tương ứng với mỗi ô, mỗi đội được quyền chọn 1 câu hỏi để trả lời. Để được quyền trả lời hai đội trưởng sẽ phát tín hiệu bằng cách giơ tay đội nào có tín hiệu trước đội đó có quyền trả lời nếu trả lời đúng sẽ được tham gia vòng quay may mắn để nhận điểm còn nếu sai sẽ không được tham gia quay điểm. Kết thúc trò chơi số điểm của đội nào nhiều hơn thì đội đó chiến thắng và nhận được phần quà. * Báo cáo kết quả 1 i tr l i các câu h i Hai độ ả ờ ỏ * Đánh giá kết quả 1 Thông qua trò chơi các em ôn lại: Cách viết thứ tự đỉnh tương ứng của các cặp tam giác đồng đạng, chỉ ra được tỉ số giữa hai cạnh của hai tam giác đồng dạng từ tỉ số đồng dạng, vận dụng định lí Phytagore đảo để nhận biết tam giác vuông và vận dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông để chỉ ra điều kiện hai tam giác vuông đồng dạng với nhau. - Ta có thể tổng hợp toàn bộ nội dung chương IX tam giác đồng dạng thông qua sơ đồ tư duy sau. *Giao nhiệm vụ 2 Yêu cầu HS hoàn thiện phiếu học tập số 1 để hoàn thiện sơ đồ tư duy thể hiện nội dung chương IX. *Thực hiện nhiệm vụ 2 HS hoàn thành phiếu học tập Phiếu học tập số 1 1. Hai tam giác đồng dạng 1. Hai tam giác đồng dạng a) Định nghĩa a) Định nghĩa .. A B C∽ ABC khi và chỉ khi b) Định lí . ABBCAC ; ng h ng d ng c a AB BC AC 2. Ba trườ ợp đồ ạ ủ AABBCC,, hai tam giác b) Định lí TH1: .. A TH 2: M N TH 3: . 3. Định lí Phythagore và ứng dụng B C Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Nếu ABC, MN // BC ( M AB , N AC ) a) Định lí thuận Thì AMN∽ ABC .. b) Định lí đảo 2. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác TH1: (c.c.c) c) ng d ng Ứ ụ Nếu ABC, A B C có ABBCAC 4. Các trường hợp đồng dạng của thì AB BC AC tam giác vuông A B C∽ ABC a) Định lí 1 .. TH 2 (c.g.c) b) Định lí 2 A . M N A' c) Định lí về trường hợp đặc biệt B C . B' C' 5. Hình đồng dạng Nếu ABC, A B C có Hình H được gọi là đồng dạng với ABAC ,AA thì hình H nếu AB AC A B C ABC ∽ TH 3 (g.g) A A' M N B' B C' C Nếu ABC, A B C có AABB, thì A B C∽ ABC Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 3. Định lí Phythagore và ứng dụng a) Định lí thuận: A C B ABC, A 90 thì BC2 AB 2 AC 2 b) Định lí đảo Nếu ABC có BC2 AB 2 AC 2 thì A 90 c) Ứng dụng - Tính độ dài đoạn thẳng - Chứng minh tính chất hình học. 4. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông a) Định lí 1 ABC vuông tại A , ABC vuông tại A Nếu BBthì A B C∽ ABC B B' C A' C' A b) Định lí 2 ABC vuông tại A , ABC vuông tại A . ABAC Nếu thì A B C∽ ABC AB AC c) Định lí về trường hợp đặc biệt ABC vuông tại A , ABC vuông tại A Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG BCAB Nếu thì A B C∽ ABC BC AB 5. Hình đồng dạng Hình H được gọi là đồng dạng với hình H nếu nó bằng H hoặc bằng một hình phóng to hay thu nhỏ của H . *Báo cáo, thảo luận 2 - Gv tổ chức HS báo cáo nhiệm vụ HS báo cáo nội dung đã thực hiện trong phiếu học tập *Đánh giá kết quả 2 GV nhận xét quá trình hoạt động của HS GV tổng hợp kiến thức đã học qua sơ đồ tư duy sau. Sơ đồ tư duy chương IX. ''' A B C” ABC nếu: ABBCAC'''''' = =;,,AABBCC''' = = = AB BC AC B B' Nếu ABC, MN // BC ( M AB , N AC ) AMN ABC C' thì ” A C A' Nếu BB= thì A B C ” ABC Nếu ABC, A''' BC có ABBCAC == Nếu , AB BC AC ABAC ABC vuông tại A , thì ''' = thì A A B C” ABC AB AC ABCvuông tại . A B C ” ABC Nếu BCAB = Nếu ABC, A = 90 Nếu ABC, A B C có BC AB thì BC2=+ AB 2 AC 2 ABAC'''' ==, AA' thì A B C” ABC AB AC thì A B C ” ABC Nếu ABC có BC2=+ AB 2 AC 2 thì A =90 Nếu ABC, A B C có AABB ==, thì A''' B C” ABC - Tính độ dài đoạn thẳng - Chứng minh tính chất hình học. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết về tam giác đồng dạng vào thực hiện chỉ ra các cặp hai tam giác đồng dạng, chứng minh các tam giác đồng dạng, tính tỉ số đồng dạng. b) Nội dung: Làm các bài tập từ 9.41, 9.43 SGK trang 110. c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập từ 9.41 đến 9.43 SGK trang 110. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 Bài 9.41 (sgk/110) - Yêu cầu HS làm bài 9.41(sgk/110). Cho Hình 9.76, biết rằng MN// AB , MP // AC . Hãy liệt kê ba cặp hai tam giác (khác nhau) đồng dạng có trong hình. *Thực hiện nhiệm vụ 1. - GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ: ? Để chỉ ra các cặp hai tam giác đồng dạng ta dựa vào điều gì. ABC AB MP AC ? Từ MN// AB ta suy ra các tỉ số nào bằng GT : MN// , // nhau, dựa vào định lí nào? KL Liệt kê ba cặp tam giác đồng dạng - Tương tự với MP// AC Giải - HS lần lượt trả lời các câu hỏi trên. Ta có MN// AB suy ra + Để chỉ ra các cặp hai tam giác đồng dạng CN CM NM ta dựa vào ba trường hợp đồng dạng của hai (định lí Thales) tam giác. CA CB AB CNM∽ CAB + Từ MN// AB (theo TH1 c.c.c) hay MCN∽ BCA (1) CN CM NM CA CB AB Tương tự MP// AC (định lí Thales) BMP∽ BCA(2) Từ (1) và (2) suy ra MCN∽ BMP CNM∽ CAB Vậy ba cặp hai tam giác đồng dạng là: +Từ MP// AC ta suy ra MCN∽ BCA; BMP∽ BCA; BMP∽ BCA MCN∽ BMP . GV: Từ CNM∽ CAB và BMP∽ BCA ta suy ra điều gì Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG HS: Từ CNM∽ CAB ta viết MCN∽ BCA và BMP∽ BCA Suy ra BMP∽ MCN *Báo cáo kết quả GV tổ chức điều khiển HS báo cáo - 1 HS lên bảng trình bày, HS dưới lớp theo dõi, nhận xét và hoàn chỉnh bài làm của bạn. *Đánh giá kết quả - GV qua bài tập này ta thấy để chứng minh hai tam giác đồng dạng ta cần dựa vào dữ liệu đề bìa cho biết các yếu tố nào để tìm trường hợp chứng minh đồng dạng cho hai tam giác đó. *Giao nhiệm vụ 2 Bài 9.43 (sgk/110) Yêu cầu HS làm bài 9.43 (sgk/110) *Thực hiện nhiệm vụ 2 - GV hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ. ? Để chứng minh GMN∽ GBC ta làm thế nào. ? Nêu cụ thể. - Cá nhân HS thực hiện nhiệm vụ do giáo viên yêu cầu -HS: Để chứng minh GMN∽ GBC ta chứng minh hai cặp góc của hai tam giác GT ABC,, MA MC NA NB bằng nhau. BM cắt CN tại G *Báo cáo, thảo luận 2 KL GMN∽ GBC , - Đại diện 1 HS báo cáo trước cả lớp về nội dung bản thân đã thực hiện chứng minh k ? - Học sinh cả lớp lắng nghe, phản biện, nhận xét và đánh giá Giải *Đánh giá kết quả 2 Ta có MA MC và NA NB - Giáo viên nhận xét ưu điểm, hạn chế trong MN// BC (MN là đường trung bình của phần trình bày của học sinh và cách nhận xét đánh giá bài của bạn của học sinh. ABC ) - Giáo viên đánh giá cho điểm, chốt kiến Xét GMN và GBC có thức. GMN GBC (so le trong) GNM GCB (so le trong) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Suy ra GMN∽ GBC (g.g) MN 1 - Tỉ số k (do MN là đường trung BC 2 bình của ABC ) 4. Hoạt động 4: Vận dụng a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông và các kiến thức đã học để giải quyết các bài toán thực tế b) Nội dung: - HS giải quyết bài toán thực tế bài 9.47(sgk/111), bài 9.49(sgk/111) c) Sản phẩm: HS tự giải quyết vấn đề và liên hệ được thực tế tính được chiều cao của kim tự tháp và tính được khoảng cách giữa hai toà nhà. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 Bài 9.47 (sgk/111) - Giao HS làm bài 9.47(sgk/111) Phiếu học tập số 2 *Thực hiện nhiệm vụ 1 a) Do Trái Đất ở rất xa mặt trời có kích - GV Hướng dẫn HS thực hiện theo nhóm thước rất lớn nên chùm sáng phát ra từ Mặt nhỏ 4 HS một nhóm. Trời được xem là chùm - Suy nghĩa và hoàn thiện phiếu học tập sáng số 2. b) Hãy vẽ hình minh hoạ Sau đó trình bày bài toán. - HS thực hiện nhiệm vụ Hoàn thành phiếu học tập số 2 a) Do Trái Đất ở rất xa mặt trời có kích thước rất lớn nên chùm sáng phát ra từ Mặt Trời được xem là chùm sáng song song. b) Hình v minh ho ẽ ạ N c) Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng từ hình vẽ h d) Gọi h là chiều cao của kim tự tháp Ai Cập B 1m p t s b ng nhau là: 208,2 m khi đó ta có cặ ỉ ố ằ A 1,5 m C M P . c) Cặp tam giác đồng dạng là ABC∽ MNP Giải d) Gọi h là chiều cao của kim tự tháp Ai Cập khi đó ta có cặp tỉ số bằng nhau là: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG h 208,2 N 1 1,5 h *Báo cáo kết quả 1 B 1m - 1 Học sinh đại diện nhóm báo cáo trước cả 208,2 m A 1,5 m C M P lớp về nội dung nhóm đã thực hiện. - Học sinh cả lớp lắng nghe, phản biện, nhận Gọi h là chiều cao của kim tự tháp Ai Cập. xét và đánh giá Vì chùm sáng mặt trời chiếu xuống cọc và - Một nhóm khác lên trình bày lời giải hoàn kim tự tháp Ai Cập là chùm sáng song song chỉnh sau khi hoàn chỉnh phiéu học tập của nên BC NP mà AB MN ( vì cùng nhóm trước. // // - Các nhóm còn lại phản biện và bổ sung. vuông góc với mặt đất) *Đánh giá kết quả 1 Suy ra BN. Nên tam giác vuông ABC - Các em đã vận dụng kiến thức đã học để ng d ng v i tam giác vuông MNP (theo giải quyết bài toán thực tế về tính chiều cao đồ ạ ớ ng h ng d ng c a tam của kim tự tháp mà ta không thể dùng thước định lí 1 bài trườ ợp đồ ạ ủ giác vuông) đo được. MN MP AB AC h 208,2 Hay 1 1,5 hm138,8 Vậy kim tự tháp Ai Cập cao 138,8m . *Giao nhiệm vụ 2 Bài 9.49(sgk/111) - Giao HS làm bài 9.49(sgk/111) *Thực hiện nhiệm vụ 2 D - GV Hướng dẫn HS vẽ hình minh hoạ cho bài toán. + Gọi vị trí bạn Lan đứng là điểm L Khi đó bạn Lan sẽ nhìn thấy 6 tầng của toà nhà đối A diện tương ứng với đoạn nào trong hình vẽ? 0,8 m - Đoạn CD L 1 m B C + Khoảng cách giữa hai toà nhà tương ứng Giải đoạn nào? Đổi 80 cm 0,8 m - Đoạn BC Xét tam giác vuông BLA và tam giác vuông GV: Để tính CB ta làm thế nào ? CLD có: L ( chung ) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG HS: Ta dựa vào cặp tam giác đồng dạng Suy ra BLA∽ CLD ( theo trường hợp BLA và CLD . góc nhọn) C th : ụ ể LC AB Xét tam giác vuông BLA và tam giác vuông LB CD CLD có: L ( chung ) Suy ra BLA∽ CLD ( theo trường hợp 1BC 6.4 1 0,8 góc nhọn) BC29 m LC AB LB CD Vậy hai toà nhà cách nhau 29 m . 1BC 6.4 1 0,8 BC29 m *Báo cáo, thảo luận 2 - Đại diện 1 HS báo cáo trước cả lớp về nội dung bản thân đã thực hiện chứng minh - Học sinh cả lớp lắng nghe, phản biện, nhận xét và đánh giá *Đánh giá kết quả 2 Các em có thể vận dụng kiến thức đã học để tính khoảng cách giữa hai toà nhà hoặc hai địa điểm trên thực tế Hướng dẫn tự học ở nhà - Ôn tập lại toàn bộ nội dung đã học về tam giác giác đồng dạng, vận dụng kiến thức đã học giải quyết các bài toán có nội dung thực tế. - Làm bài tập: 9.44, 9.45, 9.46, 9.48 (sgk/111) - Xây dựng bộ câu hỏi trắc nghiệm 10 câu ôn tập kiến thức của chương. Câu 1. Hãy chọn câu sai A. Hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng. B. Hai tam giác đều luôn đồng dạng với nhau C. Hai tam giác đồng dạng là hai tam giác có tất cả các cặp góc tương ứng bằng nhau và các cặp cạnh tương ứng tỉ lệ. D. Hai tam giác vuông luôn đồng dạng với nhau. Câu 2. Cho tam giác MNP vuông tại M , MN4,5 cm , NP7,5 cm . Tính độ dài MP . A. 5,5 cm B. 7,5 cm C. 4,5 cm D. 6 cm Câu 3. Cho ba tam giác có độ dài như sau: ABC: 7 cm ; 9,6 cm ; 13 cm HIK: 9 cm ; 12 cm ; 16 cm ; EFD: 12 cm ; 16 cm ; 20 cm Tam giác nào là tam giác vuông. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG A. ABC B. HIK C. EFD D. Không có tam giác nào vuông Câu 4. Cho tam giác ABC vuộng tại A có AB18 cm , BC 30 cm . Vẽ AH vuông góc với BC tại H. Độ dài AH là: A. AH14,4 cm B. AH15,4 cm C. AH 16 cm D. Cả A, B, C đều sai Câu 5. Cho tam giác ABC vuông tại A vẽ AH vuông góc với BC tại H. Câu nào sau đây đúng: A. AH BH CH B. AH2 BH 2 CH 2 C. AH2 BH 2 CH 2 D. AH2 BH. CH 2 Câu 6.. Tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số , biết chu vi của tam giác 3 ABC bằng 40 cm . Chu vi của tam giác MNP là: A. 60 cm B. 20 cm C. 30 cm D. 45 cm Câu 7. Chọn câu đúng. Nếu tam giác ABC đồng dạng với tam giác MNP theo tỉ số k thì tam giác MNP đồng dạng với tam giác ABC theo tỉ số: 1 1 A. B. C. k 2 D. k k 2 k Câu 8. Cho tam giác ABC đồng dạng với tam giác DEF và A 80 , C 70 , AC6 cm . Số đo góc E là: A. 80 B. 30 . C. 70 . D. 50 Câu 9. Cho hình thang ABCD() AB∥ CD có AB9, cm CD12 cm , hai đường chéo cắt nhau tại O . Chọn khẳng định đúng. 3 AO BO 3 A. AOB∽ DOC với tỉ số đồng dạng k B. 4 OC OD 4 3 C. AOB∽ COD với tỉ số đồng dạng k D. ABD BDC 4 Câu 10. Cho hai tam giác vuông điều kiện để hai tam giác vuông đồng dạng là: A. Có hai cạnh huyền bằng nhau B. Có một cặp cạnh góc vuông bằng nhau C. Có hai góc nhọn bằng nhau D. Không cần điều kiện gì. Đáp án câu trắc nghiệm Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đáp án D C B A D A B B A C Phiếu học tập số 1 1. Hai tam giác đồng dạng a) Định nghĩa .. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG b) Định lí . 2. Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác TH1: .. TH 2: TH 3: . 3. Định lí Phythagore và ứng dụng a) Định lí thuận .. b) Định lí đảo c) Ứng dụng 4. Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông a) Định lí 1 .. b) Định lí 2 . c) Định lí về trường hợp đặc biệt . 5. Hình đồng dạng Hình H được gọi là đồng dạng với hình H nếu Phiếu học tập số 2 a) Do Trái Đất ở rất xa mặt trời có kích thước rất lớn nên chùm sáng phát ra từ Mặt Trời được xem là chùm sáng b) Hãy vẽ hình minh hoạ .. c) Hãy chỉ ra cặp tam giác đồng dạng từ hình vẽ .. d) Gọi h là chiều cao của kim tự tháp Ai Cập khi đó ta có cặp tỉ số bằng nhau là: .
File đính kèm:
giao_an_toan_8_tuan_31_nam_hoc_2023_2024_duong_thi_phuong.pdf



