Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 3 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf17 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 3 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 11/9/2023 
 TIẾT 5. BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Ôn tập và củng cố các khái niệm đơn thức (hệ số, phần biến, đơn thức thu gọn, bậc của 
đơn thức), đa thức (đa thức thu gọn, bậc của đa thức). 
- Củng cố quan hệ giữa phép cộng và phép trừ đa thức. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được các khái niệm đơn thức, đa 
thức, phép cộng, phép trừ đa thức. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: HS phát triển kĩ năng thực hiện các phép biến đổi đơn giản về đa 
thức như thu gọn đa thức, cộng và trừ đa thức, tính giá trị của một đa thức. 
- Năng lực thẩm mỹ: Trình bày các bước giải bài toán một cách hợp lý, khoa học. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ, máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. 
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 
1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức cần nhớ về các khái niệm đơn thức, đa thức, phép cộng 
và phép trừ đa thức. 
b) Nội dung: Tổ chức trò chơi “Hộp quà may mắn”. 
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ Trò chơi “Hộp quà may mắn” 
 * Tổ chức trò chơi “Hộp quà may mắn” (hoạt Câu 1: Biểu thức nào sau đây là đơn 
 động cá nhân) thức? 
 Luật chơi: Trong mỗi hộp quà chứa một món A.2.y 
 quà. Trả lời đúng câu hỏi sẽ nhận được món quà B.x 2. 
 đó. C.2 3y2 . 
 *Th c hi n nhi m v 
 ự ệ ệ ụ D.5xy 1. 
 - HS nắm bắt luật chơi và tham gia trò chơi. 
 Câu 2: Bi u th
 *Đánh giá kết quả ể ức nào sau đây là đa 
 th c? 
 - GV nhận xét câu trả lời của HS, trao quà. ứ
 A. 5x + 2. 
 *Kết luận, nhận định: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - Tổng hợp kiến thức cần nhớ về các khái niệm B. x 2y 2. 
 c, phép c ng và phép tr 
 đơn thức, đa thứ ộ ừ đa C. 3.xy2 z 
 thức. 
 D. C 
 - Dẫn dắt HS luyện tập làm các bài tập. ả A, B, C đều đúng. 
 Câu 3: Bậc của đơn thức -2xy35là 
 A. 2. 
 B. 3. 
 C. 5. 
 D. 8. 
 Câu 4: Bậc của đa thức 
 x3 x 2 x 3 4 là 
 A. 1. 
 B. 2. 
 C. 3. 
 D. 4. 
 Câu 5: Cho hai đa thức: 
 A x22 y2 x 3 y ;
 B x22 y x3. y 
 Kết quả của phép tính ABlà 
 A. 2.x2 y x 
 B. 2x22 y 3 x 6 y . 
 C. 2.x2 y x 
 D. 2x22 y 3 x y . 
 Câu 6: Cho hai đa thức: 
 A x22 y2 x 3 y ;
 B x22 y x3. y 
 Kết quả của phép tính AB là 
 A. . 3xy 62 . 
 B. 3xy 62 . 
 C. 2.x2 y x 
 D. 2.x2 y x 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được kiến thức về các khái niệm đơn thức (hệ số, phần biến, 
đơn thức thu gọn, bậc của đơn thức), đa thức (đa thức thu gọn, bậc của đa thức), phép 
cộng và phép trừ đa thức để giải bài tập. 
b) Nội dung: Làm bài tập ví dụ, bài tập 1. 18 SGK trang 17, 18. 
c) Sản phẩm: Lời giải bài tập ví dụ, bài tập 1. 18 SGK trang 17, 18. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học 
 sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 
 Ví dụ (SGK/17) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - GV chiếu đề Ví dụ (SGK/17), yêu 
 cầu HS đọc đề và suy nghĩ. A5 x2 2 x 3 y 7 x 3 y 2 118;
 c: 
 Cho hai đa thứ B7 x3 y 2 x 3 y 5 xy 2 4 x 2 y 
 A5 x2 2 x 3 y 7 x 3 y 2 118;
 Giải: 
 3 2 3 2 2
 B7 x y x y 5 xy 4 x y a) Đa thức A có 4 hạng tử: 
 a) Liệt kê các hạng tử của đa thức A, 5x2 ; 2 x 3 y ; 7 x 3 y 2 ; 118 
 ng t nào có b c cao 
 trong đó hạ ử ậ 32
 nhất? Hạng tử có bậc cao nhất là .7xy. 
 b) Tìm tổng A + B và xác định bậc b) 
 của đa thức A + B; A B(5 x2 2 x 3 y 7 x 3 y 2 118)
 c) Tìm hiệu A – B và tính giá trị của ( 7x3 y 2 x 3 y 5 xy 2 4 x 2 y )
 hiệu tại x 1 và y 2. 
 2 3 3 2
 - HS nhận nhiệm vụ 5x - 2 x y 7 x y -118 
 *Thực hiện nhiệm vụ 7x3 y 2 x 3 y 5 xy 2 4 x 2 y
 - GV gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời (5x2 4 x 2 ) ( 2 x 3 y x 3 y )
 câu a, HS khác nhận xét. 3 2 3 2 2
 - 1 HS đứng tại chỗ trả lời câu a, HS (7x y 7 x y ) 118 5 xy y
 khác nhận xét. x2 x 3 y5 xy 2 y 118
 - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 
 H ng t có b c cao nh t c a A + B là xy3 có 
 đôi (5 phút) thực hiện câu b, c. ạ ử ậ ấ ủ
 + Tổ 1, 2: câu b bậc bốn, vậy đa thức A + B là đa thức bậc bốn. 
 + Tổ 3,4: câu c c) 
 2 3 3 2
 - HS hoạt động nhóm đôi thực hiện A- B (5 x 2 x y 7 x y 118)
 câu b, c theo sự phân công của GV. ( 7x3 y 2 x 3 y 5 xy 2 4 x 2 y )
 5x2 2 x 3 y 7 x 3 y 2 118
 *Báo cáo k t qu 
 ế ả 3 2 3 2 2
 - GV gọi đại diện 2 nhóm lên bảng 7x y x y 5 xy 4 x y
 trình bày, các nhóm khác nhận xét. (5x2 4 x 2 ) ( 2 x 3 y x 3 y ) 
 - HS: Đại diện 2 nhóm lên bảng trình 3 2 3 2 2
 bày, các nhóm khác nhận xét. (7x y 7 x y ) 118 5 xy y
 *Đánh giá kết quả 9x2 3 x 3 y 14 x 3 y 2 5 xy 2 y 118Tại 
 - GV nh n xét, ch ng 
 ậ ốt đáp án, đồ x 1 và y 2 , đa thức A – B có giá tri 
 thời nhấn mạnh cho HS lưu ý khi liệt 
 b ng: 
 ằ 
 kê các hạng tử mang dấu âm và quy 2 3 3 2
 tắc dấu ngoặc trong các phép tính 9.1 3.1 .( 2) 14.1 .( 2)
 cộng, trừ đa thức. 5.1.( 2)2 ( 2) 118 
 - GV gi ng m c c a 
 ải đáp những vướ ắ ủ 9.1 3.1.( 2) 14.1.4 5.1.4 ( 2) 118
 HS (nếu có). 
 - HS chú ý lắng nghe 9 6 56 20 2 118 25 
 *Giao nhiệm vụ 2 
 - GV chiếu đề Bài tập 1. 18 Bài tập 1. 18 (SGK/17, 18) 
 (SGK/17,18), yêu cầu HS đọc đề và 41
 x; 2 1 xy ; 3 xy22 ; x y ;
 suy nghĩ. 52
 Cho các biểu thức: 
 1332x 
 41y; xy 2; x y ; . 
 x; 2 1 xy ; 3 xy22 ; x y ; x 25
 52
 Giải: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 13x 4
 y32; xy 2; x y ; . a) Các biểu thức x; 2 1 xy ; 
 x 25 5
 13
 a) Trong các biểu thức đã cho, biểu 3xy2 ; x 2 y ; x 2 y là đơn thức. 
 thức nào là đơn thức? Biểu thức nào 22
 không là đơn thức? 
 1 3 x
 b) Hãy ch ra h s và ph n bi n c a Các biểu thức y; xy 2; 
 ỉ ệ ố ầ ế ủ x 5
 m 
 ỗi đơn thức đã cho. không là đơn thức. 
 c) Vi t t ng t t c c trên 
 ế ổ ấ ả các đơn thứ 4 4
 để được một đa thức. Xác định bậc b) Đơn thức x có hệ số là và phần biến là 
 5 5
 của đa thức đó. x. 
 - HS nhận nhiệm vụ 
 Đơn thức 21xy có hệ số là 21 và 
 *Thực hiện nhiệm vụ phần biến là xy. 
 - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 
 Đơn thức 3xy2 có hệ số là -3 và phần biến là 
 (5 phút) thực hiện bài tập. 
 2
 - HS hoạt động nhóm theo yêu cầu xy . 
 của GV. 1 1
 Đơn thức xy2 có hệ số là và phần biến là 
 2 2
 *Báo cáo kết quả x2 y. 
 - GV mời đại diện một nhóm đứng 
 3 3
 tại chỗ trả lời câu a, các nhóm khác Đơn thức xy2 có hệ số là và phần biến 
 nhận xét. 2 2
 2
 - HS: Đại diện một nhóm đứng tại là x y. 
 chỗ trả lời câu a, các nhóm khác c) Tổng tất cả các đơn thức trên là: 
 nhận xét. 4
 x2 1 xy ( 3 xy2 )
 - GV mời đại diện một nhóm đứng 5
 tại chỗ trả lời câu b, các nhóm khác 
 1322 
 nhận xét. x y x y 
 22
 - HS: Đại diện một nhóm đứng tại 
 4
 chỗ trả lời câu b, các nhóm khác x2 1 xy 3 xy2 
 nhận xét. 5
 - GV mời đại diện một nhóm lên 13
 x22 y x y 
 bảng trình bày câu c, các nhóm khác 22
 nhận xét. 
 4
 - HS: Đại diện một nhóm lên bảng x2 1 xy 3 xy22 x y 
 trình bày câu c, các nhóm khác nhận 5
 xét. 4 22
 Đa thức x2 1 xy 3 xy x y là đa 
 5
 *Đánh giá kết quả thức bậc 3. 
 - GV chính xác hóa và đánh giá kết 
 quả của HS 
 - HS chú ý lắng nghe, chữa bài 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về về các khái niệm đơn thức, đa thức, phép cộng 
và phép trừ đa thức để giải các bài toán thực tế. 
b) Nội dung: HS giải quyết bài tập 1. 19 SGK trang 18. 
c) Sản phẩm: Lời giải bài tập 1. 19 SGK trang 18. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 
 - GV chiếu đề Bài tập 1. 19 (SGK/18), Bài tập 1. 19 (SGK/18) 
 yêu cầu HS đọc đề và suy nghĩ. a) Thể tích của bể thứ nhất là: 
 Trong một khách sạn có hai bể bơi dạng 1, 2xy (m3) 
 hình hộp chữ nhật. Bể thứ nhất có chiều 
 Chi u dài c a b hai là: 5x (m) 
 sâu là 1,2m, đáy là hình chữ nhật có ề ủ ể bơi thứ
 Chi u r ng c a b hai là: 5y (m) 
 chiều dài x mét, chiều rộng y mét. Bể ề ộ ủ ể bơi thứ
 thứ hai có chiều sâu 1,5m , hai kích Thể tích của bể thứ hai là: 
 1,5.5x .5 y 37,5 xy ( m3) 
 thước đáy gấp 5 lần hai kích thước đáy 
 của bể thứ nhất. Do đó, biểu thức biểu thị số mét khối nước 
 a) Hãy tìm đơn thức (hai biến x và y ) cần có để bơm đầy cả hai bể bơi là: 
 biểu thị số mét khối nước cần có để bơm 1,2xy 37,5 xy 38,7 xy 
 đầy cả hai bể bơi. b) Thay x = 5, y = 3vào đơn thức 38,7xy
 b) Tính lượng nước bơm đầy bể nếu , ta được: 
 x = 5m, y = 3m. 
 38,7.5.3 = 580,5 (m3) 
 - HS nhận nhiệm vụ 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - GV hướng dẫn: 
 + Đề bài cho gì, hỏi gì? 
 + HS: + Đề bài cho biết chiều sâu của 
 hai bể và kích thước đáy của bể thứ nhất, 
 kích thước đáy của bể thứ hai gấp 5 lần 
 kích thước đáy của bể thứ nhất, yêu cầu 
 tìm đơn thức (hai biến x và y ) biểu thị 
 số mét khối nước cần có để bơm đầy cả 
 hai bể bơi và tính lượng nước bơm đầy 
 bể nếu x = 5m, 
 y = 3m. 
 + GV: Muốn tính số mét khối nước cần 
 có để bơm đầy cả hai bể bơi, ta cần biết 
 điều gì? 
 + HS: Ta cần biết thể tích của cả hai bể. 
 + GV: Đề bài cho hai bể bơi có dạng 
 hình gì? Muốn tính thể tích của hai bể 
 bơi này ta dùng công thức gì? 
 + HS: Đề bài cho bể bơi có dạng hình 
 hộp chữ nhật. Thể tích hình hộp chữ nhật 
 = chiều dài x chiều rộng x chiều cao. 
 + GV: Ta có thể dễ dàng tính thể tích của 
 bể bơi thứ nhất không? 
 3
 + HS: 1,2xy ( m ) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 + GV: Muốn tính thể tích của bể bơi thứ 
 hai, trước tiên ta phải xác định kích 
 thước đáy của nó, vậy kích thước đáy 
 của nó là bao nhiêu? 
 + Chiều dài: 5x (m) 
 + Chiều rộng: 5y (m) 
 + GV: Vậy thể tích của bể bơi thứ hai là 
 bao nhiêu? 
 + HS: 1,5.5x .5 y 37,5 xy ( m 3 ) 
 + GV: Làm thế nào để xác định số mét 
 khối nước cần có để bơm đầy cả hai bể 
 bơi? 
 + HS: Ta cộng các thể tích của hai bể bơi 
 lại. 
 + GV: Sau khi có kết quả câu a, thay 
 x = 5, y = 3 vào đơn thức, ta được kết 
 quả câu b. 
 - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 (5 
 phút) để trình bày lời giải vào bảng 
 nhóm. 
 *Báo cáo kết quả 
 - GV gọi đại diện nhóm hoàn thành 
 nhanh nhất lên trình bày trên bảng, các 
 nhóm khác nhận xét, bổ sung. 
 - HS: Đại diện nhóm hoàn thành nhanh 
 nhất lên bảng trình bày. Các nhóm khác 
 nhận xét, bổ sung. 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV chính xác hóa, thu bảng nhóm để 
 đánh giá kết quả của HS. 
 - HS chú ý lắng nghe, chữa bài
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Xem lại phần lý thuyết của bài học 1, 2, 3 và các dạng bài tập đã làm. 
- Bài tập về nhà: 1. 20; 1. 21; 1. 23 SGK trang 18. 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 TIẾT 6+7. BÀI 4: PHÉP NHÂN ĐA THỨC 
I. Mục tiêu: 
1. Về kiến thức: 
- Nhận biết được phép nhân hai đa thức và các trường hợp riêng là nhân hai đơn thức và 
nhân đơn thức với đa thức. 
- Biết được nhân đa thức cũng có các tính chất giao hoán, kết hợp và phân phối đối với 
phép cộng (trừ) đa thức. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS trình bày được cách nhân đơn thức với đa thức và 
nhân đa thức với đa thức. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học: Thực hiện được phép nhân đơn thức với đa thức 
và nhân đa thức với đa thức. 
- Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Biến đổi, thu gọn biểu thức đại số có sử dụng 
phép nhân đa thức. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
1. Giáo viên: Máy chiếu, SGK, thức thẳng 
2. Học sinh: SGK, đồ dùng học tập 
III. Tiến trình dạy học 
 TIẾT 6 
1. Hoạt động 1: Mở đầu 
a) Mục tiêu: HS nhận thức được nhu cầu sử dụng các phép nhân đa thức một biến. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
b) Nội dung: Hs chú ý lắng nghe và trả lời câu hỏi tình huống. 
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS về cách tính tuổi trong bài toán mở đầu. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập 
 GV y/c HS hoạt động cá nhân trong 3 phút trả Diện tích hình chữ nhật là 
 lời câu hỏi sau: Tính diện tích hình chữ nhật có 2x . 3 x 5 6 x2 10 x 
 độ dài hai cạnh lần lượt là 2x và 35x . 
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 HS hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm vụ 
 * Báo cáo, thảo luận 
 - GV gọi 1HS trả lời. 
 - HS cả lớp quan sát nhận xét câu trả lời của bạn. 
 * Kết luận, nhận định 
 - GV nhận xét câu trả lời của HS và đặt vấn đề 
 vào bài như trong SGK. 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 
a) Mục tiêu: HS biết cách nhân đơn thức với đa thức và hực hiện được phép nhân đơn 
thức với đa thức 
b) Nội dung: 
- Học sinh đọc SGK phần 1), phát biểu được quy tắc nhân hai đơn thức, nhân đơn thức 
với đa thức. 
- Làm các bài tập: HĐ1, HĐ2, ví dụ 1, ví dụ 2, luyện tập 1, luyện tập 2(SGK trang 
19,20). 
c) Sản phẩm: 
- Quy tắc nhân hai đơn thức, nhân đơn thức với đa thức. 
- Lời giải các bài tập: HĐ1, HĐ2, ví dụ 1, ví dụ 2, luyện tập 1, luyện tập 2(SGK trang 
19,20). 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập 1: 1. Nhân đơn thức với đa thức 
 GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân 2 1.1. Nhân hai đơn thức 
 phút đọc phần đọc hiểu trong SGK Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 trang 19 và nêu cách nhân hai đơn 1
 8.x2 yz xy 
 thức 4
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 1
 - HS HĐCN thực hiện nhiệm vụ. = 8. .x2 yz . xy 
 4
 * Báo cáo, thảo luận 
 - GV yêu cầu một HS nêu quy tắc = 2.x32 y z 
 nhân hai đơn thức. 
 32
 - HS cả lớp quan sát, nhận xét. = 2x y z 
 * Kết luận, nhận định *) Quy tắc : (SGK-19) 
 - GV nhận xét và hướng dẫn học sinh 
 thực hiện. 
 * GV giao nhiệm vụ học tập 2: Ví dụ 1: 
 - Yêu cầu học sinh HĐCN trong 3 
 1 32
 phút làm ví d 1 (SGK trang 19) xy.9 x yz 
 ụ 3
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 - HS quan sát và thực hiện nhiệm vụ 1 32 34
 = .9. xy x yz = 3x y z 
 cá nhân. 3
 * Báo cáo, thảo luận 
 - GV gọi HS lên bảng trình bày bài 
 làm của mình. 
 - HS phía dưới làm bài vào vở, sau 
 đó quan sát, nhật xét bài làm của bạn. 
 * Kết luận, nhận định 
 - GV nhận xét bài làm của HS, nhấn 
 mạnh quy tắc nhân hai đơn thức. 
 * GV giao nhiệm vụ học tập 3: Luyện tập 1 
 - Y/c HS ho ng c
 ạt độ ặp đôi trong 5 a) 3x2 .2 x 3 3.2. x 2 . x 3 6 x 5 
 phút làm luyện tập 1 SGK trang 19. 
 33
 * HS thực hiện nhiệm vụ b) xy.4 z 4 xyz 
 - HS HĐCĐ thực hiện nhiệm vụ. 
 c) 6xy3 . 0,5 x 2 6. 0,5 xy 3 . x 2 
 * Báo cáo, thảo luận 
 - GV yêu cầu 1 cặp đôi nhanh nhất = 3xy33 
 lên trình bày luyện tập 1. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 - HS cả lớp theo dõi, nhận xét. 
 * Kết luận, nhận định 
 - GV đánh giá kết quả, chính xác hóa 
 kết quả. 
 * GV giao nhiệm vụ học tập 4: 1.2. Nhân đơn thức với đa thức 
 GV yêu cầu HS HĐCN trong 5 phút HĐ1: 
 thực hiện HĐ1, HĐ2 trong SGK 
 trang 20 5x22 . 3 x x 4 
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 x2 x 2 x 2 x x 2 
 - HS lắng nghe và thực hiện nhiệm 5 .3 5 . 5 .4
 vụ cá nhân. 15x4 5 x 3 20 x 2 
 * Báo cáo, thảo luận 
 HĐ2: 
 - GV yêu cầu một vài HS nhắc lại 
 quy tắc nhân đơn thức với đa thức. 5x22 y . 3 x y xy 4 y 
 - GV gọi 2HS lên bảng trình bày lời 
 2 2 2 2
 giải HĐ1, HĐ2 5xy . 3 xy 5 xyxy . 5 xy . 4 y 
 - HS cả lớp quan sát, nhận xét. 15x4 y 2 5 x 3 y 2 20 x 2 y 2 
 * K t lu n, nh nh 
 ế ậ ận đị *) Quy tắc: (SGK – 20) 
 - GV nhận xét bài làm của HS. 
 - GV rút ra quy tắc nhân đơn thức với 
 đa thức. 
 * GV giao nhiệm vụ học tập 5: Ví dụ 2 
 - Ho ng cá nhân làm Ví d 2 
 ạt độ ụ 4xy . 2 x22 xy y 
 SGK trang 20. 
 - Hoạt động cặp đôi làm bài luyện tập 4xy . 2 x22 4 xy . xy 4 xy . y 
 2 SGK trang 20. 
 8x3 y 4 x 2 y 2 4 xy 3 
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 - HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ Luyện tập 2: 
 trên. 
 a) xy. x22 xy y 
 * Báo cáo, thảo luận 
 - GV yêu cầu 1 lên bảng làm Ví dụ xy... x22 xy xy xy y 
 2. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 - GV yêu cầu 1 cặp đôi nhanh nhất x3 y x 2 y 2 xy 3 
 lên trình bày luyện tập 2. 
 b) ()()xy yz zx xyz 
 - HS cả lớp theo dõi, nhận xét. 
 ()()()()()()xyz xy xyz yz xyz zx
 * K t lu n, nh nh 
 ế ậ ận đị x2 y 2 z xy 2 z 2 x 2 yz 2
 - GV đánh giá kết quả, chính xác hóa 
 kết quả. 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được quy tắc nhân đơn thức với đa thức để hoàn thành được 
một số bài tập trong SGK. 
b) Nội dung: Làm các bài tập 1.24a, 1.25a SGK trang 21. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 1.24a, 1.25a SGK trang 21. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập Bài 1.24: 
 - GV yêu c u HS ho ng nhóm 
 ầ ạt độ a) 5x2 y .2 xy 2 5.2. x 2 y . xy 2 10 x 3 y 3 
 trong 5 phút làm bài tập 1.24a, 
 1.25a SGK trang 21 
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 Bài 1.25: 
 - HS lắng nghe và thực hiện nhiệm 
 vụ. a) 0,5xy22 . 2 xy x 4 y 
 * Báo cáo, thảo luận 
 - GV chiếu đáp án và yêu cầu các 0,5xy2 .2 xy 0,5 xy 2 . x 2 0,5 xy 2 .4 y 
 nhóm đánh giá chéo. HS tiến hành 
 đánh giá bài và báo cáo, chia sẻ. 0,5xy2 .2 xy 0,5 xy 2 . x 2 0,5 xy 2 .4 y 
 * Kết luận, nhận định 
 x2 y 30,5 x 3 y 2 2 xy 3 
 - GV đánh giá hoạt động của học 
 sinh. 
4. Hoạt động 4: Vận dụng (5 phút) 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về lũy thừa và quy tắc nhân một đơn thức với một 
đa thức để giải bài tập. 
b) Nội dung: HS vận dung kiến thức đã học để hoàn thành phần vận dụng trong SGK 
trang 20 
c) Sản phẩm: Bài làm của HS Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập Vận dụng: Rút gọn biểu thức 
 - Hoạt động cặp đôi trong 5 phút làm bài Vận x3 x y x x 3 y 3 
 dụng SGK trang 20. 
 x3... x x 3 y x x 3 x y 3 
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 x4 x 3 y x 4 xy 3 
 - HS động cặp đôi thực hiện nhiệm vụ trên. 
 x33 y xy 
 * Báo cáo, thảo luận 
 - GV chiếu bài của một số cặp đôi và yêu cầu 
 lần lượt các cặp lên trình bày bài làm. 
 - HS cả lớp theo dõi, nhận xét. 
 * Kết luận, nhận định 
 - GV đánh giá kết quả, chính xác hóa kết quả. 
Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học. 
- Học thuộc: Quy tắc nhận hai đơn thức, nhân đơn thức với đa thức. 
- Làm bài tập 1.24b,c; 1.25b; 1.26 trong SGK trang 21 
- Đọc trước phần 2: Nhân đa thức với đa thức 
 Tiết 7 
1. Hoạt động 1: Mở đầu 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được các kiến thức nhân đơn thức với đa thức đã học trong 
tiết 1 để làm các bài tập 
b) Nội dung: HS chơi trò chơi gấu Pooh đi tìm mật ong. 
Câu 1: Kết quả của phép tính: 4x2 .2 xy 
A. 8xy3 B. 8xy2 C. 4xy3 D. 4xy2 
Câu 2: Kết quả của phép tính 2xy .5 là 
A. 10xy B. 10xy C. 10xy2 D. 10xy2 
Câu 3: Kết quả của phép tính: 5xy . 2 xy2 3 y là 
A. 10x2 y 3 15 xy 2 B. 10x2 y 3 15 xy 2 
C. 10x2 y 3 15 xy 2 D. 10x2 y 3 15 xy 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Câu 4: Kết quả phép tính: xx2y7 3 z 2 . xyz 
A. x3 yz7 x 4 yz 3 B. x3 y 2 z7 x 3 yz 3 
C. x3 y 2 z7 x 4 yz 3 D. x3 yz7 x 4 z 3 
 1
Câu 5: Kết quả phép tính: x.5xx y42 y 
 5
 1 1
A. x2 y x 5 y 2 B. x2 y x 5 y 2 
 5 5
 11 11
C. x2 y x 5 y 2 D. x2 y x 5 y 2 
 5 25 5 25
Câu 6: Kết quả phép tính: x x22 y x x y 
A. xy2 x32 x y B. xy x2 y 
C. xy2 x32 x y D. xy x2 y 
Câu 7: Kết quả phép tính:x x22 y x x y xy x 1 
A. 2xy B. 2xy C. 2xy2 D. 2xy2 
c) Sản phẩm: Đáp án của các câu hỏi. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập Câu 1:Đáp án A 
 - Yêu cầu HS hoạt động cá nhân tham Câu 2: Đáp án B 
 gia trò chơi. 
 Câu 3: Đáp án D 
 * HS thực hiện nhiệm vụ Câu 4: Đáp án C 
 - GV yêu cầu 1 bạn lên điều hành trò Câu 5: Đáp án B 
 chơi. Câu 6: Đáp án D 
 - HS dưới lớp dành quyền trả lời. Câu 7: Đáp án A 
 * Báo cáo, thảo luận 
 - HS hoạt động cá nhân trả lời câu hỏi. 
 * Kết luận, nhận định 
 - GV khẳng định kết quả đúng và đánh 
 giá mức độ hoàn thành của HS. 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 
a) Mục tiêu: 
- HS biết cách nhân đa thức với đa thức và thực hiện được phép nhân đa thức với đa 
thức Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
- HS nhận biết và vận dụng các tính chất của các phép tính về đa thức trong tính toán 
b) Nội dung: 
- Học sinh làm phần HĐ3, HĐ4 SGK trang 20 và phát biểu được kiến thức trọng tâm về 
phép tính nhân hai đa thức. 
- Làm các bài tập: Ví dụ 3, ví dụ 4 SGK trang 21. 
c) Sản phẩm: 
- Quy tắc về phép tính nhân hai đa thức. 
- Lời giải các bài tập: HĐ3, HĐ4, Ví dụ 3, ví dụ 4 SGK trang 21. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập 2. Nhân đa thức với đa thức 
 GV yêu cầu HS HĐCĐ trong 5 phút HĐ3: 
 thực hiện HĐ3, HĐ4 trong SGK 
 trang 20 2x 3 . x2 5 x 4 
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 22
 - HS lắng nghe và thực hiện nhiệm 2x . x 5 x 4 3. x 5 x 4 
 vụ cá nhân. 
 3 2 2
 * Báo cáo, thảo luận 2x 10 x 8 x 3 x 15 x 12 
 - GV yêu cầu một vài HS nhắc lại 2x32 7 x 7 x 12 
 quy tắc nhân hai đa thức một biến. 
 HĐ4: 
 - GV gọi đại diện 2HS lên bảng 
 trình bày lời giải HĐ3, HĐ4 2x 3 y . x22 5 xy 4 y 
 - HS cả lớp quan sát, nhận xét. 
 2x . x2 5 xy 4 y 2 3 y . x 2 5 xy 4 y 2 
 * Kết luận, nhận định 
 3 2 2 2 2 3
 - GV nhận xét bài làm của HS. 2x 10 x y 8 xy 3 x y 15 xy 12 y 
 - GV rút ra quy tắc nhân hai đa thức. 
 2x3 7 x 2 y 7 xy 2 12 y 3 
 *) Quy tắc: (SGK-20) 
 * GV giao nhiệm vụ học tập Chú ý: 
 GV yêu cầu HS HĐCN trong 2 phút - Phép nhân đa thức cũng có các tính chất: Giao 
 đọc phần chú ý trong SGK trang 21 hoán, kết hợp, phân phối đối với phép cộng. 
 tìm hiểu tính chất của phép nhân đa 
 thức. - Nếu ABC,, là những đa thức tuỳ ý thì Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 * HS thực hiện nhiệm vụ ABCABCABC...... 
 - HS lắng nghe và thực hiện nhiệm 
 vụ cá nhân. 
 * Báo cáo, thảo luận 
 - GV yêu cầu một HS nêu tính chất 
 của phép nhân đa thức. 
 - HS cả lớp theo dõi, nhận xét. 
 * Kết luận, nhận định 
 - GV nhận xét câu trả lời của HS. 
 * GV giao nhiệm vụ học tập Ví dụ 3 
 - Hoạt động cá nhân làm Ví dụ 3 Trở lại tình huống mở đầu, ta thực hiện phép 
 SGK trang 21. nhân như sau: 
 * HS th c hi n nhi m v 
 ự ệ ệ ụ x3 y 2 . x y 
 - HS HĐCN thực hiện nhiệm vụ 
 trên. x22 xy3 xy 3 y 2 x 2 y 
 * Báo cáo, thảo luận 22
 x4 xy 3 y 2 x 2 y 
 - GV yêu cầu 1 lên bảng làm Ví dụ 
 3. Nhận xét: Tích của hai đa thức cũng là một đa 
 thức. 
 - HS cả lớp theo dõi, nhận xét. 
 * Kết luận, nhận định 
 - GV đánh giá kết quả, chính xác 
 hóa kết quả. 
 * GV giao nhiệm vụ học tập Ví dụ 4 
 - Ho ng cá nhân trong 4 phút 
 ạt độ x y. 2 x y x y 2 x y 
 làm Ví dụ 4 SGK trang 21. 
 2 2 2 2
 * HS thực hiện nhiệm vụ 2x xy 2 xy y 2 x xy 2 xy y 
 - HS HĐCN thực hiện nhiệm vụ 
 2 2 2 2
 trên. 22x xy y x xy y 
 * Báo cáo, thảo luận 22x2 xy y 2 x 2 xy y 2 
 - GV yêu cầu 1 lên bảng làm Ví dụ 
 4. 2xy Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 - HS cả lớp theo dõi, nhận xét. 
 * Kết luận, nhận định 
 - GV đánh giá kết quả, chính xác 
 hóa kết quả. 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được các kiến thức đã học để làm các bài tập nhân đơn thức 
với đa thức, nhân hai đa thức. 
b) Nội dung: - Làm các bài tập: Luyện tập 3. 
c) Sản phẩm: - Lời giải các bài tập: Luyện tập 3. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập Luyện tập 3: 
 - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 22
 a) 2x y . 4 x 2 xy y 
 theo kĩ thuật khăn trải bàn trong 5 
 phút làm luyện tập 3 SGK trang 21 
 2x . 4 x2 2 xy y 2 y . 4 x 2 2 xy y 2 
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 - HS lắng nghe và thực hiện nhiệm 8x3 4 x 2 y 2 xy 2 4 x 2 y 2 xy 2 y 3 
 vụ. 
 * Báo cáo, thảo luận 8xy33 
 - GV chiếu bài của một nhóm và gọi 
 2 2 2 2
 đại diện lên báo cáo, các nhóm còn b) x y3 . 3 x y 
 lại theo dõi, nhận xét. 
 3x2 y 2 x 4 y 4 9 3 x 2 y 2 
 * Kết luận, nhận định 
 - GV đánh giá hoạt động của học xy44 9 
 sinh và thu sản phẩm của các nhóm. 
4. Hoạt động 4: Vận dụng (7 phút) 
a) Mục tiêu: Vận dụng quy tắc nhân hai đa thức để giải bài tập phần thử thách nhỏ. 
b) Nội dung: HS vận dung kiến thức đã học để hoàn thành phần thử thách nhỏ trong 
SGK trang 21 
c) Sản phẩm: Bài làm của HS 
d) Tổ chức thực hiện: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của GV - HS Tiến trình nội dung 
 * GV giao nhiệm vụ học tập Thử thách nhỏ 
 - Hoạt động cá nhân làm thử thách a) P2 k 3 . 3 m 2 3 k 2 2 m 3 
 nhỏ SGK trang 21. 
 6km 4 k 9 m 6 6 km 9 k 4 m 6 
 * HS thực hiện nhiệm vụ 
 55km 
 - HS HĐCN thực hiện nhiệm vụ trên. 
 b) Ta có: P5 k 5 m 5 k m 5 
 * Báo cáo, thảo luận 
 v y t i m i giá tr nguyên c a k và m, giá tr 
 - GV yêu cầu đại diện 1 lên HS bảng ậ ạ ọ ị ủ ị
 c a bi u th c P luôn là m t s nguyên chia h t 
 làm trình bày. HS dưới lớp quan sát, ủ ể ứ ộ ố ế
 cho 5. 
 nhận xét. 
 * Kết luận, nhận định 
 - GV chính xác hóa các kết quả và 
 nhận xét mức độ hoàn thành của HS. 
Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Đọc lại toàn bộ nội dung bài đã học. 
- Học thuộc: Quy tắc nhân đơn thức với đa thức, nhân hai đa thức. 
- Làm bài tập còn lại trong SGK trang 21 
- Ôn tập phép chia hai đơn thức một biến, chia đa thức cho đơn thức đã học ở lớp 7 và 
đọc trước bài 5: Phép chia đa thức cho đơn thức. 
- Bài tập bổ sung học sinh K-G 
 Bài 5. Cho a và b là hai số tự nhiên. Biết a chia cho 3 dư1; b chia cho 3 dư 2 . Chứng 
 minh rằng ab chia cho 3 dư2 . 
Bài 6. Chứng minh rằng biểu thức n2 n – 3 – 2 n n 1 luôn chia hết cho 5 với mọi 
số nguyên n . 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_3_nam_hoc_2023_2024_duo.pdf
Giáo án liên quan