Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 29: Luyện tập chung - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 29: Luyện tập chung - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Ngày soạn: 28/1/2024 TIẾT 29. LUYỆN TẬP CHUNG I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Liên kết các kiến thức của các bài 21, 22. - Bổ sung kĩ năng tính giá trị của phân thức đại số (rút gọn rồi mới tính giá trị) - Kĩ năng sử dụng phân thức đại số biểu thị một số đại lượng trong các bài toán thực tế. - Nhận thức ý nghĩa của bài toán tính giá trị biểu thức. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. - Năng lực giải quyết vấn đề: HS tiếp cận hệ thống câu hỏi và bài tập để đưa ra giải pháp xử lý tình huống nêu trong đề bài. * Năng lực đặc thù: - Năng lực tư duy và lập luận toán học: HS biết sử dụng ngôn ngữ, tư duy và lập luận toán học để trình bày bài giải và nhận xét bài làm của bạn. - Năng lực giải quyết vấn đề toán học: HS biết vận dụng kỹ năng tính toán vào giải bài tập. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: KIẾN THỨC CẦN NHỚ/ MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức cần nhớ của bài 22 b) Nội dung: Tổ chức trò chơi học tập cho HS c) Sản phẩm: Trò chơi học tập. Câu 1: Chọn đáp án đúng? XX XX A. B. YY YY XX C. D. A, B, C đều sai YY Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG xx52 25 Câu 2: Đa thức thích hợp điền vào chỗ trong đẳng thức sau là: 3x ... A. 3xx2 B. 35x 2 C. 3x 2 15 D. 3xx2 15 1 5 7 Câu 3: Chọn câu trả lời đúng: Mẫu số chung của ;; là: 2x xx232 A. 4x 6 B. 8x 3 C. 8x 6 D. 2x 3 54(x 3)3 Câu 4: Kết quả rút gọn của phân thức là ? 63(3x )2 6 6 A. (x 3) B. (3x ) 7 7 6 6 C. (x 3)2 D. (x 3) 7 7 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ Đáp án: 1B, 2D, 3A, 4B - GV chia mỗi bàn thành 1 nhóm nhỏ. Kiến thức cần nhớ: - GV chiếu trên màn chiếu lần lượt các câu hỏi - Tính chất cơ bản của phân thức đại trắc nghiệm. số: - Yêu cầu HS trong thời gian quy định 20s mỗi AAM. (M 0) câu hỏi. Các nhóm giơ bảng trả lời. BBM. HS nhận nhiệm vụ ANA: - HS n m b t lu (N là một nhân tử ắ ắ ật chơi BNB: - HS thực hiện nhiệm vụ được giao. chung) *Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ - Muốn rút gọn một phân thức đại số - ng d n HS: lu Giáo viên hướ ẫ ật chơi. ta làm như sau: t qu *Đánh giá kế ả + Phân tích tử và mẫu thành nhân tử - GV ghi nh n k t qu u HS ậ ế ả HS đưa ra, yêu cầ (nếu cần) để tìm nhân tử chung. gi i thích k t qu , t c l i các ki n th c ả ế ả ừ đó nhắ ạ ế ứ + Chia cả tử và mẫu cho nhân tử cần nhớ về tính chất cơ bản của phân thức đại chung. s và ng d ng c a các tính ch t trong gi i bài ố ứ ụ ủ ấ ả - Muốn quy đồng mẫu thức nhiều toán. phân thức ta làm như sau: *K t lu n, nh nh: ế ậ ận đị + Phân tích các mẫu thức thành nhân - GV tóm t t các n i dung c n ghi nh . ắ ộ ầ ớ tử rồi tìm mẫu chung; + Tìm nhân tử phụ của mỗi mẫu thức bằng cách chi MTC cho mẫu thức đó; + Nhân cả tử và mẫu của mỗi phân thức với nhân tử phụ tương ứng. 2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 3. Hoạt động 3: Luyện tập Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết bài phân thức đại số vào giải các bài tập b) Nội dung: Làm các bài tập từ 6.16, 6.17 SGK trang 14 c) Sản phẩm: Lời giải bài tập 6.16, 6.17 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 Ví dụ 1 (SGK/13) - Làm ví dụ 1 (HS trả lời tại chỗ) và các bài a) Điều kiện xác định của P là x 2 0 tập 6.16; 6.17 (sgk) hay x2 Ví dụ 1: Cho phân thức x2 4 ( x 2)( x 2) b) Px2 x42 xx P 22 x2 Vậy Qx2 a) Viết điều kiện xác định của P c) Vì x 13 2 nên x 13 thỏa mãn b) Rút gọn P và kí hiệu Q là phân thức nhận điều kiện xác định của P. được 132 4 165 c) Ki m tra x= 13 có th u ki n Khi đó, ta có P 15 ể ỏa mãn điề ệ 13 2 11 nh c a P hay không?. Tính giá tr c a xác đị ủ ị ủ và Q 13 2 15 . P và Q tại x= 13 rồi so sánh hai kết quả. Hai k t qu b ng nhau - HS nhận nhiệm vụ ế ả ằ - HS thực hiện nhiệm vụ Chú ý: Khi tính giá trị của một phân th c t i giá tr a bi n th a mãn - HS đưa ra phân tích, cách làm khác ứ ạ ị đã cho củ ế ỏ điều kiện xác định, ta nên rút gọn phân thức rồi thay giá trị đã cho của biến vào *Thực hiện nhiệm vụ phân th n. -GV Hướng dẫn HS thực hiện ức đã rút gọ *Báo cáo kết quả - GV đưa ra phân tích, khai thác cách làm khác *Đánh giá kết quả *Giao nhiệm vụ 2 Bài 6.16: - Hướng dẫn HS làm bài 6.16 (SGK/ 14) a) ĐKXĐ: x 2 Cho phân thức b) Ta có: xx3 4 x324 x x ( x 4) P . P (x 2)2 (xx 2)22 ( 2) 22 a) Viết điều kiện xác định của phân thức và xx( 2 ) 2 tìm tất cả các giá trị của x thỏa mãn điều (x 2) kiện này. x( x 2)( x 2) b) Rút gọn phân thức P. (x 2)2 c)Tính giá trị của phân thức đã cho tại xx( 2) x 98 x 2 HS nh n nhi m v ậ ệ ụ c) Tại x 98 giá trị của phân thức P là: - HS thực hiện nhiệm vụ 98(98 2) 98.96 P 94,08 - HS đưa ra phân tích, cách làm khác 98 2 100 Vậy tại x 98 thì giá trị của phân thức *Thực hiện nhiệm vụ P là 94,08 -GV Hướng dẫn HS thực hiện Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG *Báo cáo kết quả Bài 6.17: - GV đưa ra phân tích, khai thác cách làm a)Ta có: khác xx2 5 *Đánh giá kết quả (x 10)( x2 10 x 25) - Hướng dẫn HS làm bài 6.17 (SGK/ 14) xx( 5) Cho phân thức 2 (xx 10)( 5) xx2 5 xx2 10 và x 2 42 (x 10)( x 10 x 25) xx100 (xx 10)( 5) a) Rút gọn hai phân thức đã cho. Ký hiệu P x và Q là hai phân thức nhận được. P (xx 10)( 5) b) Quy đồng mẫu thức hai phân thức P và x2 10 x x ( x 10) 1 Q. - HS đưa ra phân tích, cách làm khác x4100 x 2 x 2 ( x 2 100) xx( 100) 1 *Thực hiện nhiệm vụ Q xx( 10) -GV Hướng dẫn HS thực hiện *Báo cáo kết quả b) P, Q có MTC x( x 10)( x 5) - GV đưa ra phân tích, khai thác cách làm Ta có: khác xx2 P *Đánh giá kết quả (x 10)( x 5) x ( x 10)( x 5) 15x Q x( x 10) x ( x 10)( x 5) 4. Hoạt động 4: Vận dụng a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phân thức đại số để giải quyết bài toán tính giá trị biểu thức b) Nội dung: HS giải quyết bài toán bằng cách vận dụng phương pháp rút gọn phân thức sau đó mới thay giá trị để tính c) Sản phẩm: HS tự giải quyết vấn đề và vận dụng linh hoạt các kiến thức đã học d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ *Báo cáo kết quả Tổ chức cho HS báo cáo cá nhân hoặc nhóm Bài toán: Tính giá trị biểu thức 5x Lời giải: a) tại x 2 2 5x x 1 a) t i x 2 2 ạ 3xx2 x 1 b) tại x 5 2 5( 2) 10 9xx 6 1 c : 2 Ta đượ 2 HS nhận nhiệm vụ làm ý a , b ( 2) 1 5 -HS trả lời 3xx2 b) t i x 5 - HS th c hi n nhi m v 2 ạ ự ệ ệ ụ 9xx 6 1 GV h i và g i ý cách làm: ỏ ợ Ta có: - Ý a theo em phân thức trên đã rút gọn chưa? Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - Ý b theo em phân thức trên đã rút gọn chưa? 3x2 x x (3 x 1) x Nếu chưa rút gọn thì ta phải làm gì? 9x22 6 x 1 (3 x 1) 31x *Đánh giá kết quả 55 - GV tổng kết Tại x 5 ta có: 3.5 1 14 Hướng dẫn tự học ở nhà - Học bài và nắm vững: Tính chất cơ bản của phân thức - Lấy thêm ví dụ về phân thức trong các lĩnh vực khoa học. 3xx2 6 12 - Bài toán củng cố: Cho phân thức A= x 3 8 a) Tìm điều kiện của x để A xác định b) Rút gọn A c) Tính giá trị của A tại x= 3 - Đọc trước bài : Phép cộng và phép trừ phân thức đại số TIẾT 30+31+32. BÀI 23: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ PHÂN THỨC ĐẠI SỐ I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - Nhận biết được quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu. - Nhận biết được quy tắc cộng hai phân thức khác mẫu. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu, khác mẫu. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. Tự tin trong việc tính toán, giải quyết bài tập chính xác. - Trung thực: Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm của nhóm mình và nhóm bạn. - Trách nhiệm: Có tinh thần trách nhiệm trong công việc thực hiện nhiệm vụ được giao. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC TIẾT 30 1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Ôn lại cách cộng hai phân số đã học ở hớp 6 b) Nội dung: Bài tập: Thực hiện phép tính 3 23 23 a) b) 55 54 c) Sản phẩm: Học sinh thực hiện phép tính chính xác. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ - GV chiếu đề bài lên bảng và yêu cầu HS: Thực hiện phép tính Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 3 23 3 23 3 23 20 a) a) 4 55 55 5 5 23 2 3 8 15 b) b) 54 5 4 20 20 - HS nhận nhiệm vụ GV giao. 8 15 7 *Thực hiện nhiệm vụ 20 20 - GV gọi 2 học sinh hoàn thành nhiệm vụ học tập. - HS lên bảng trình bày lời giải. *Kết luận, nhận định: - GV: Muốn cộng hai phân số cùng mẫu ta làm thế nào? - HS phát biểu quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu. - GV: Muốn cộng hai phân số khác mẫu ta làm thế nào? - HS phát biểu quy tắc cộng hai phân số khác mẫu. - GV: Chúng ta đã biết cách cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu. Vậy muốn cộng hai phân thức ta làm thế nào? Chúng ta cùng tìm hiểu bài ngày hôm nay. 2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC a) Mục tiêu: Học sinh biết được quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu, khác mẫu. b) Nội dung: HĐ1, HĐ2, Ví dụ 1, Luyện tập 1, HĐ3, HĐ4, Ví dụ 2, Luyện tập 2, quy tắc cộng hai phân số cùng mẫu, khác mẫu. c) Sản phẩm: Học sinh thực hiện được phép tính cộng hai phân thức cùng mẫu, khác mẫu. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động 2.1: Cộng hai phân thức cùng mẫu. Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 - GV trình chiếu HĐ1, HĐ2 sách giáo khoa, 1. Cộng hai phân thức cùng mẫu. yêu cầu HS hoạt động cá nhân. * Quy tắc cộng hai phân thức cùng - HS nhận nhiệm vụ. mẫu *Thực hiện nhiệm vụ 1 HĐ1. - GV hướng dẫn HS thực hiện. 2x y x 3 y x 4 y - HS thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG HĐ2. *Báo cáo kết quả 2x y x 3 y x 4 y - GV cho HS đứng tại chỗ báo cáo kết quả x y x y x y HĐ1, HĐ2. - Quy tắc: (SGK-T15) - HS báo cáo kết quả. ABAB *Đánh giá kết quả MMM - GV cho HS nhận xét rồi chính xác hóa kết quả HĐ1, HĐ2. - HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. - Từ HĐ1 và HĐ2, muốn cộng hai phân thức cùng mẫu ta làm thế nào? - Chú ý: SGK. - HS phát biểu. - GV chuẩn hóa quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu, cho một vài học sinh phát biểu quy tắc. - GV đưa ra chú ý: Kết quả của phép cộng hai phân thức được gọi là tổng của hai phân thức đó. Ta thường viết tổng dưới dạng rút gọn. *Giao nhiệm vụ 2 GV tổ chức các hoạt động học cho HS tìm hiểu Ví dụ 1. * Ví dụ 1: - HS nhận nhiệm vụ. Cộng hai phân thức: *Thực hiện nhiệm vụ 2 5x 2 5 10x và - GV Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ: x 1 x 1 + HS khá giỏi GV có thể hướng dẫn cho HS tự Giải tính. 5xx2 5 10 Ta có: + HS yếu, trung bình GV gọi HS trả lời, GV xx11 hướng dẫn cách trình bày. 5xx2 5 10 - HS thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của GV. x 1 *Báo cáo kết quả 5xx2 2 1 - GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả. x 1 - HS báo cáo kết quả. 2 51x *Đánh giá kết quả x 1 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. - HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 51x - GV chốt cách làm và khắc sâu cho hs kết quả để ở dạng rút gọn. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG *Giao nhiệm vụ 3 * Luyện tập 1. Tính các tổng sau: GV tổ chức cho HS hoạt động nhóm làm luyện 3xx 1 2 1 a) tập 1. xy xy *Thực hiện nhiệm vụ 3 3xx 1 2 1 - GV chia HS thành 4 nhóm và giao nhiệm vụ: xy Nhóm 1 và nhóm 3 làm ý a 55x Nhóm 2 và nhóm 4 làm ý b xy y - HS thảo luận nhóm theo yêu cầu của GV. 3xx 3 1 331xx b) *Báo cáo kết quả xx2211x 2 1 - GV g i di n nhóm lên báo cáo k t qu ọi HS đạ ệ ế ả 1 ho t ng. 2 ạ độ x 1 - HS báo cáo k t qu . ế ả t qu *Đánh giá kế ả - GV cho HS nhóm khác nh n xét bài làm c a ậ ủ b n. ạ - HS nh a nhóm b n ận xét, đánh giá bài làm củ ạ - GV ch t cách làm và kh c sâu cho hs k t qu ố ắ ế ả d ng rút g n. để ở ạ ọ Hoạt động 2.2: Cộng hai phân thức khác mẫu. Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 - GV trình chiếu HĐ3, HĐ4 sách giáo khoa, 2. Cộng hai phân thức khác mẫu. yêu cầu HS hoạt động cá nhân. * Quy tắc cộng hai phân thức khác - HS nhận nhiệm vụ và thực hiện. mẫu *Thực hiện nhiệm vụ 1 HĐ3. - GV Hướng dẫn HS thực hiện. 11yx ; - HS thực hiện nhiệm vụ x xy y xy *Báo cáo kết quả HĐ4 - GV cho HS đứng tại chỗ báo cáo kết quả 11y x y x HĐ3, HĐ4. x y xy xy xy - HS báo cáo kết quả. - Quy tắc: (SGK-T16) *Đánh giá kết quả - GV cho HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. - HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - Từ HĐ3 và HĐ4, muốn cộng hai phân thức khác mẫu ta làm thế nào? - HS trả lời. - GV chính xác hóa kết quả HĐ3, HĐ4, chuẩn hóa quy tắc cộng hai phân thức cùng mẫu, cho một vài học sinh phát biểu quy tắc. - HS phát biểu quy tắc. *Giao nhiệm vụ 2 - GV tổ chức các hoạt động học cho HS tìm * Ví dụ 2: Tính tổng hiểu Ví dụ 2. 53 *Thực hiện nhiệm vụ 2 xx1 - GV Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ: Giải + HS khá giỏi GV có thể hướng dẫn cho HS tự 53 tính. xx1 + HS yếu, trung bình GV gọi HS trả lời, GV 51 x 3x hướng dẫn cách trình bày. x11 x x x - HS thực hiện nhiệm vụ theo yêu cầu của GV. 5 5xx 3 *Báo cáo kết quả xx1 - GV tổ chức cho HS báo cáo kết quả. - HS báo cáo k t qu . 52x ế ả *Đánh giá kết quả xx1 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. - HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. - GV chốt cách làm và khắc sâu cho hs kết quả để ở dạng rút gọn. *Giao nhiệm vụ 3 - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm luyện * Luyện tập 2. Tính tổng tập 2. 53 - HS: Tìm hiểu luyện tập 2. 2x2 6 x y 5 xy 6 x y *Thực hiện nhiệm vụ 3 Giải GV Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ: 53 - Tìm mẫu thức chung rồi quy đồng? 2x2 6 x y 5 xy 6 x y - HS: MTC 10x2 y 6 x y . 5.5yx 3.2 - Cộng các phân thức cùng mẫu? 22 10x y 6 x y 10 x y 6 x y - HS thực hiện phép tính. *Báo cáo kết quả Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - GV gọi HS lên bảng trình bày lời giải. 25yx 6 - HS trình bày lời giải. 10x2 y 6 x y t qu *Đánh giá kế ả - GV g i HS khác nh n xét bài làm c a b n. ọ ậ ủ ạ - HS nh bài làm c a b n. ận xét, đánh giá ủ ạ - GV ch t cách làm và kh c sâu ki n th c. ố ắ ế ứ 3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: HS vận dụng được quy tắc vào thực hiện phép tính cộng hai phân thức cùng mẫu, khác mẫu. b) Nội dung: Làm bài tập 6.20 c) Sản phẩm: Lời giải bài tập 6.20 d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ - GV yêu cầu Hs làm bài tập 6.20 Bài tập x223 x 1 5 x 1 x Bài 6.20 (SGK-T19) a) 22xx22 x223 x 1 5 x 1 x a) yx 22xx22 b) x y x y x223 x 1 5 x 1 x 21x x 9 2x 2 2x 2 x c) 26x 23xx yx b) x y x y *Thực hiện nhiệm vụ - GV hướng dẫn HS thực hiện y x y x x y + Ý a áp dụng quy tắc cộng hai phân thức x y x y x y x y cùng m u. ẫ xy y22 x xy xy22 + Ý b, c áp d ng quy t c c ng hai phân 22 ụ ắ ộ x y x y xy thức khác mẫu. x 9 - HS thực hiện nhiệm vụ. c) 26x xx *Báo cáo kết quả 23 - GV gọi 3 HS lên bảng, mỗi HS trình bày x 9 một ý, HS còn lại làm vào vở. 2x 3 2 x x 3 - HS làm bài tập. xx.9 *Đánh giá kết quả 2x x 3 2 x x 3 - GV gọi HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. x 2 9 xx33x 3 - HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. 23xx 23xx 2x Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - GV chốt kiến thức vừa luyện tập. 4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về cộng trừ phân thức cùng mẫu, khác mẫu để giải một số bài tập. b) Nội dung: - HS chơi trò chơi “Vòng quay may mắn” c) Sản phẩm: - HS tự giải quyết được các bài tập. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ HS chơi trò chơi. GV tổ chức cho học sinh chơi trò chơi “Vòng quay may mắn” để làm bài tập vận dụng Câu 1: Kết quả của phép tính Câu 1. B xy77 xy77 là x22 y yx x22 y yx xy77 xy14 xy A. . B. . 2 2 2 xy xy xy xy xy xy14 xy2 C. . D. . 2 2 xy xy Câu 2. A Câu 2: Kết quả của phép tính 11 11 xx11 là xx11 xx11 2x 2 xx11 A. . B. . x 2 1 x 2 1 2x 2x 2 x 2 1 C. . D. . x 2 1 x 2 1 Câu 3. C 3 1 3xx 6 1 2 31 ax b xx12xx32 Câu 3: Nếu 47x xx12xx2 32 xx2 32 thì abbằng A. 11 B. 3 Suy ra ab 4 7 3 . C. 3 D. 9 Câu 4. A Cách 1. Thay x 1 (TMĐK x 2 ) Câu 4: Tính giá trị của biểu thức vào biểu thức A ta được: xx2 22 8 1 2 2.12 8 10 1 A tại x 1 . A 3 x 2 4 x 2 12 412 33 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 1 xx2 22 8 A. B. 1 Cách 2. Ta có 3 x 2 4 x 2 1 2 C. D. 1 x 2 28x 2 3 x2 x 2 x 2 x 2 x224 x 4 2 x 8 xx22 xx2 44 *Th c hi n nhi m v ự ệ ệ ụ xx22 - GV giới thiệu luật chơi, tổ chức cho HS 2 chơi trò chơi, quay vòng quay khi trả lời x 2 2 x đúng. xx22x 2 *Báo cáo k t qu ế ả Thay x 1 (TMĐK x 2 ) vào biểu - HS tr l i các câu h i. ả ờ ỏ 2 1 1 thức A ta được A *Đánh giá kết quả 1 2 3 - GV tổng kết. Hướng dẫn tự học ở nhà - Bài tập về nhà 6.24; 6.25 SGK - Đọc trước phần 3. Trừ hai phân thức. TIẾT 31 I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: - Nhận biết được quy tắc trừ hai phân thức cùng mẫu, khác mẫu. - Củng cố phép cộng hai phân thức, tính chất phân thức đại số, quy đồng hai phân thức khác mẫu. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu được quy tắc cộng trừ hai phân thức đại số. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - Năng lực tư duy và lập luận toán học: Biết áp dụng đúng quy tắc phép trừ hai phân thức, tính chất phân thức vào giải quyết bài toán. - Năng lực giải quyết vấn đề toán học: Thực hiện được các thao tác tư duy phân tích để tìm mẫu chung của các phân thức để thực hiện phép trừ. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: Khách quan, công bằng, đánh giá chính xác bài làm của nhóm và nhóm bạn. - Trách nhiệm: Có tinh thần trách nhiệm thực hiện nhiệm vụ được giao. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, phiếu plickers. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu về quy tắc phép trừ hai phân thức đại số dựa vào quy tắc trừ hai phân số b) Nội dung: Học sinh giải quyết bài toán: Để tham gia kỳ thi Toán học Hoa Kỳ AMC, bạn An cần đi từ Bắc Ninh đến Hà Nội. Đầu tiên, bạn đi bằng phương tiện xe bus trên quãng đường dài 45km , vận tốc trung bình của xe bus là 40km / h . Sau đó bạn đi bộ trên quãng đường còn lại. Tổng thời gian bạn di chuyển trên xe bus và đi bộ hết 1 giờ 30 phút. Tính thời gian mà An dùng để đi bộ? c) Sản phẩm: Học sinh giải quyết bài toán thực tế và áp dụng phép trừ hai phân số. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ - GV tổ chức hoạt động, hướng dẫn HS tìm hiểu bài toán: Bài toán: Bài toán: Để tham gia kỳ thi Toán học Hoa Kỳ 3 Đổi 1 giờ 30 phút h AMC, bạn An cần đi từ Bắc Ninh đến Hà Nội. Đầu 2 tiên, bạn đi bằng phương tiện xe bus trên quãng Thời gian An đi bằng xe đường dài 45km , vận tốc trung bình của xe bus là bus là 45 9 40km / h . Sau đó bạn đi bộ trên quãng đường còn lại. h 40 8 Tổng thời gian bạn di chuyển trên xe bus và đi bộ hết Thời gian An đi bộ là 1 30 giờ phút. Tính thời gian mà An dùng để đi bộ? 3 9 12 9 3 h *Thực hiện nhiệm vụ 2 8 8 8 8 - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG H1: Để tính thời gian đi bộ ta làm cách nào? H2: Thời gian có mối liên hệ gì với vận tốc và quãng đường? HS thực hiện nhiệm vụ được giao Đ1: Tổng thời gian trừ thời gian đi xe bus Đ2: Thời gian = Quãng đường : vận tốc. * Báo cáo kết quả: HS trả lời bài toán tại chỗ. *Kết luận, nhận định: GV cho hs nhắc lại cách trừ hai phân số cùng mẫu, khác mẫu từ đó đặt vấn đề vào bài. 2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC a) Mục tiêu: Học sinh nhận biết được quy tắc trừ hai phân thức cùng mẫu, hai phân thức khác mẫu. b) Nội dung: HS hoàn thành HĐ5, HĐ6, Quy tắc trừ hai phân thức cùng mẫu và khác mẫu, Ví dụ 3 sách giáo khoa. c) Sản phẩm: Qua HĐ5, HĐ6 HS hình thành quy tắc trừ hai phân thức đại số và áp dụng quy tắc thực hiện ví dụ 3. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm HĐ5: -Tr16 xx HĐ5/SGK 1 2 3 HĐ5: Trừ các tử thức và giữ nguyên mẫu thức xx11 (xx 1) (2 3) để tính xx1 2 3 x 1 xx xx11 1 2 3 *Thực hiện nhiệm vụ 1 x 1 x 4 - GV yêu cầu HS thực hiện theo hướng dẫn x 1 *Báo cáo kết quả - Giáo viên gọi 1 HS lên bảng thực hiện * Quy t c: Mu n tr hai phân *Đánh giá kết quả ắ ố ừ th c có cùng m u th c ta tr - 1 HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn ứ ẫ ứ ừ các t th c và gi nguyên - GV chốt lại kết quả bài làm, đánh giá, sửa sai. ử ứ ữ m u th c. - GV yêu cầu HS đưa ra quy tắc trừ hai phân ẫ ứ thức có cùng mẫu. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG *Giao nhiệm vụ 2 GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm HĐ6/SGK-Tr16 HĐ6: HĐ6: Quy đồng mẫu thức của hai phân thức 1 1xx 1 1 1 x1 x x ( x 1) x ( x 1) và ; trừ các tử thức của hai phân thức x 1 x xx11 nhận được và giữ nguyên mẫu thức chung để x( x 1) x ( x 1) tính 11 xx1 *Thực hiện nhiệm vụ 2 - GV Hướng dẫn HS H1: Mẫu thức chung của hai phân thức trên là gì? H2: Để quy đồng phân thức thì ta nhân cả tử và mẫu của từng phân thức với nhân tử phụ nào? HS hoạt động nhóm đôi thực hiện Đ1: xx( 1) Đ2: NTP của phân thức thứ nhất là x , phân thức thứ hai là x 1. *Báo cáo kết quả 2 * Quy tắc: Muốn trừ hai phân - Đại diện một số cặp đôi báo cáo kết quả thực thức có mẫu thức khác nhau, hiện nhiệm vụ ta quy đồng mẫu thức rồi trừ *Đánh giá kết quả 2 các phân thức có cùng mẫu - GV nhận xét, đánh giá kết quả thực hiện của vừa tìm được. các nhóm từ đó hình thành quy tắc trừ hai phân thức khác mẫu. - GV yêu cầu HS phát biểu quy tắc *Giao nhiệm vụ 3 GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm VD3/SGK-Tr17 Ví dụ 3: 2xy 1 1 2xy 1 1 Ví dụ 3: Tính xy xy *Th c hi n nhi m v 3 x y x y ự ệ ệ ụ (2 1) ( 1) H1: Hai phân thức trong phép tính cùng mẫu xy xy hay khác mẫu? Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG H2: Làm th tr hai phân th c trên? x y x y ế nào để ừ ứ (2 1) ( 1) HS hoạt động cá nhân. xy Đ1: Khác mẫu. 2xy y xy x xy Đ2: Quy đồng mẫu thức rồi trừ hai phân thức xy x y có cùng m u v a tìm c. ẫ ừ đượ xy *Báo cáo kết quả 3 - 1 HS lên bảng thực hiện. *Đánh giá kết quả 3 - GV gọi 1 HS nhận xét - GV nhận xét, đánh giá kết quả thực hiện 3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: HS vận dụng được quy tắc cộng trừ phân thức, quy tắc đổi dấu để thực hiện phép tính trừ hai phân thức. b) Nội dung: Làm luyện tập 3/SGK-Tr17, bài tập bổ sung 1, 2. c) Sản phẩm: Lời giải luyện tập 3/SGK-Tr17, bài tập bổ sung 1, 2. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1 - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân thực hiện làm luyện tập 3/SGK-Tr17. Luyện tập 3: Thực hiện các phép tính sau: Luyện tập 3: xx xx a) 3 2 2 5 ; a) 3 2 2 5 xx11 xx11 3 2xx 2 5 b) 11. = 46x22 y xy x 1 x *Thực hiện nhiệm vụ 1 17 GV Hướng dẫn HS thực hiện, hỗ trợ HS yếu. x 1 *Báo cáo kết quả 1 b) 11 46x22 y xy GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện. 32yx32yx *Đánh giá kết quả 1 12x2 y 2 12 x 2 y 2 12xy22 - 1 HS nhận xét bài làm. - GV đánh giá, sửa sai, nhận xét, cho điểm. *Giao nhiệm vụ 2: GV yêu cầu HS hoạt động cặp đôi làm bài tập bổ sung 1. Bài tập bổ sung 1: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Bài tập bổ sung 1: Hai bạn An và Bình thực Cả An và Bình đều thực hiện x 1 đúng. hiện phép tính như sau: xx11 An đã sử dụng quy tắc đổi dấu x x An tính: 1 = 1 để thực hiện đưa mẫu thức của xx11 xx11 phân thức thứ hai về cùng mẫu x 1 x 1 1. với phân thức thứ nhất. xx11 Bình cũng đã áp dụng quy tắc x x Bình tính: 1 1 đổi dấu (đổi dấu mẫu và phân xx11 xx11 thức). 1 x 1. x 1 Theo em, hai bạn An và Bình ai thực hiện phép tính đúng hay sai? *Thực hiện nhiệm vụ 2 H1: Trong mỗi phép biến đổi mỗi bạn đã áp dụng kiến thức nào đã học để thực hiện? Đ1: Sử dụng quy tắc đổi dấu *Báo cáo kết quả 2 - Đại diện một số cặp đôi báo cáo kết quả thực hiện nhiệm vụ. * Phân thức đối của phân thức *Đánh giá kết quả 2 C C C - Các nhóm đánh giá chéo bài. là và ký hiệu là ; D D D - GV nhận xét, đánh giá kết quả thực hiện. Tổng của một phân thức và GV dẫn dắt: Trong cách làm của bạn Bình, khi phân thức đối của nó bằng 0 . áp dụng quy tắt đổi dấu thì phép trừ đã đưa về 1 phép cộng hai phân thức. Phân thức là * Chú ý: x 1 Cũng như phép trừ phân số, ta 1 phân thức đối của phân thức . 1 x có thể chuyển phép trừ phân GV đưa ra chú ý: Có thể chuyển phép trừ thức thành phép cộng phân thành phép cộng với phân thức đối của phân thức như sau: ACACAC thức trừ giống như phép trừ phân số. BDBDBD *Giao nhiệm vụ 3 GV yêu cầu HS làm Bài tập bổ sung 2. Bài tập bổ sung 2: Bài tập bổ sung 2: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Thực hiện phép tính xx2 a) 2 1 3 1 xx2 2xx 3 2 3 a) 2 1 3 1 ; 2xx 3 2 3 2xx2 1 ( 3 1) x 23x b) 5 ; xx22 2x22 1 3 x 1 2 x 3 x xy xx c) ; 2 3 2 3 x y x y xx(2 3) x 23x d) 91. x 2 1 1 x x b) 5 *Thực hiện nhiệm vụ 3 xx22 xx - GV Hướng dẫn HS 55. + Hai phân thức trong phép tính cùng mẫu hay x2 x 2 x 2 xy khác mẫu? c) x y x y + Mẫu thức của hai phân thức câu b có gì đặc x()() x y y x y biệt? (x y )( x y ) ( x y )( x y ) + Làm thế nào để trừ hai phân thức câu c? 22 + Để quy đồng mẫu thức trong câu d ta cần x xy xy y (x y )( x y ) thực hiện việc gì đầu tiên? xy22 HS hoạt động cá nhân. (x y )( x y ) Đ1: Cùng mẫu. d) 91 u th c câu b có th cùng m u 2 Đ2: Mẫ ứ ể đưa về ẫ x 1 1 x b ng quy t i d u. ằ ắc đổ ấ 91x Đ3: Quy đồng rồi trừ hai phân thức cùng mẫu. (x 1)( x 1) ( x 1)( x 1) u thành nhân t . Đ4: Phân tích mẫ ử x 10 *Báo cáo kết quả 3 (xx 1)( 1) - 4 HS lên bảng thực hiện. *Đánh giá kết quả 3 - GV gọi HS nhận xét. - GV nhận xét, đánh giá kết quả thực hiện. 4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học để cộng, trừ phân thức đại số. b) Nội dung: HS vận dụng làm bài tập 6.21/SGK-Tr19 và bài tập trắc nghiệm củng cố. c) Sản phẩm: Lời giải bài tập 6.21/SGK-Tr19, bài tập trắc nghiệm củng cố kiến thức. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và Nội dung học sinh Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG *Giao nhiệm vụ 1 Bài 6.21/SGK: - Giao HS làm bài t p xx ậ a) 5 3 2 5 6.21/SGK-Tr19 ý a, c. xx11 x x x Bài tập 6.21: 5 3 2 5 8 7 Thực hiện phép tính xx11 3 2 3x 3 2 3x 5 3xx 2 5 c) a) ; 3 2 xx11 x 1 x 1 x 1 (x 1)( x x 1) 3(x2 x 1) (2 3 x ) c) 3 2 3x . x 1 x 3 1 (x 1)( x2 x 1) *Thực hiện nhiệm vụ 1 x2 x x xx2 3 3 3 2 3 3 6 1 . HS thực hiện nhiệm vụ theo (x 1)( x2 x 1) (x 1)( x2 x 1) nhóm cặp đôi. * Trò chơi lật mảnh ghép GV hỗ trợ HS trung bình, yếu 4xx 1 7 1 Câu 1. Kết quả của phép tính *Báo cáo kết quả 1 33x22 y x y - GV cho đại diện cặp đôi báo bằng: cáo kết quả. A. 1 B. 1 *Đánh giá kết quả 1 xy xy x x - GV tổng kết lại bài học C. 32 D. 32 xy2 xy2 * Giao nhiệm vụ 2 3 3 GV cho HS củng cố thông qua Câu 2. Bạn Sơn thực hiện phép tính như sau đúng hay sai: trò chơi trắc nghiệm lật mảnh xx29xx29 ghép v ch ề ủ đề “Tết”. xx11 xx11 * Thực hiện nhiệm vụ 2: xx 2 9 11 GV yêu cầu HS hoạt động cá xx11 nhân trả lời câu hỏi thông qua Kết quả: Sai phiếu Plickers. Câu 3. Một con mèo đuổi bắt một con chuột. Lần đầu mèo chạy với vận tốc x (x >4) m/s. * Báo cáo kết quả 2: Chạy được 3m thì mèo bắt được chuột. Mèo GV yêu cầu HS giơ phiếu vờn chuột 40 giây rồi thả cho chuột chạy. Sau Plickers trả lời. đó 15 giây mèo lại đuổi bắt, nhưng với vận tốc * Đánh giá kết quả 2: GV nhỏ hơn lần đầu 4m/s. Chạy được 5m mèo lại b c chu t. Cu i k t thúc. Bi u tổng hợp kết quả của HS, liên ắt đượ ộ ộc săn đuổ ế ể thức (dạng rút gọn) biểu diễn chênh lệch thời hệ thực tiễn về ngày Tết cổ gian của hai lần mèo đuổi bắt chuột là: truyền. 2x 12 8x 12 2 A. B. C. D. xx( 4) xx( 4) xx( 4) 2x 12 xx( 4)
File đính kèm:
giao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_29_luyen_tap_chung_nam.pdf



