Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 18 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf13 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 18 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 26/12/2023 
 TIẾT 1. BÀI 2: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN ĐA THỨC VỚI PHẦN MỀM 
 GEOGEBRA 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Sử dụng được phần mềm GeoGebra để tính toán các phép tính trên đa thức: cộng, trừ, 
nhân, chia đa thức; khai triển biểu thức; phân tích đa thức thành nhân tử; tìm được số 
dư, cả dư và thương của phép chia hai đa thức 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ tự học: Học sinh có khả năng tự đọc sách giáo khoa và kết hợp với 
gợi ý của giáo viên để HS tự thực hiện được các thao tác trên phần mềm GeoGebra 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS thảo luận để trình bày về nội dung nhiệm vụ nhóm 
được giao. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS hoàn thành được Phiếu học tập một số lệnh cơ bản. 
- Biết cách kiểm nghiệm lại các hằng đẳng thức đã học; khám phá các hằng đẳng thức 
mới. 
3. Về phẩm chất: 
- Hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo. 
- Nhân ái: Thể hiện sự cảm thông và sẳn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình thảo luận 
nhóm. 
- Trung thực: Truyền đạt các thông tin chính xác, khách quan. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, phiếu học tập, máy chiếu, máy tính (phòng tin 
học) 
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, tìm hiểu trước về các câu lệnh 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: HS tính thành thạo các phép tính trên đa thức. Gợi động cơ tìm hiểu phần 
mềm GeoGebra để cộng trừ nhân chia đa thức. 
b) Nội dung: Thực hiện phép tính rồi Đặt vấn đề. 
c) Sản phẩm: Đáp án của HS. Có động cơ muốn tìm hiểu cách tính toán trên đa thức 
với phần mềm GeoGebra. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Chuyển giao nhiệm vụ: 
 Bài 1. Thực hiện phép tính: 
 - GV chiếu màn hình một phép tính chứa 23
 cộng trừ nhân chia số. Yêu cầu HS đọc a)15 7.8 8 
 nhanh kết quả. (được sử dụng máy tính 231 
 cầm tay) 
 - GV cho phép tính trên đa thức, yêu cầu 
 HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào 
 2 2 2 2 2
 vở. bxy) xxy ( y ) ( x yxy )( y ) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 xy2 xy 3 xy 2 2 xy 3 xy 2 xy 2 2 y 3 
 *Thực hiện nhiệm vụ 2xy23 y 
 HS thực hiện phép tính 
 *Đặt vấn đề 
 - Đối với phép tính Số chúng ta có thể 
 kiểm chứng kết quả thông qua máy tính 
 cầm tay. Vậy đối với phép tính trên đa 
 thức có phần mềm nào/ cái gì giúp chúng 
 ta biết chính xác kết quả hay không? 
 Phiên bản GeoGebra trong SGK 
 *Kết luận, nhận định: 
 HS đưa ra nhận định ban đầu: Phần mềm 
 GeoGebra. 
 GV tổ chức nhận xét, đánh giá kết quả. 
 GV gợi động cơ ban đầu: 
 LẠ MÀ QUEN 
 Phiên bản GeoGebra của Giáo viên 
 GeoGebra đã quá quen với chức năng vẽ 
 hình, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thêm 
 công dụng với phần đại số của nó. 
 GV hướng dẫn HS cách khởi động và 
 vào phần ứng dụng đại số trên GeoGebra 
 bằng 2 phiên bản khác nhau của 
 GeoGebra.. 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để chiếm lĩnh kiến thức về cách 
nhập lệnh cộng, trừ, nhân các đa thức; câu lệnh để khai triển biểu thức, phân tích đa thức 
thành nhân tử; chia đa thức ( cả chia hết và chia có dư). 
b)Nội dung: Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa, hoàn thành phiếu học tập; thực hành 
thao tác phần mềm trên máy tính. 
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS được liệt kê ra vở hoặc phiếu bài tập của nhóm.; kết 
quả đúng được thể hiện trên máy tính. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Hoạt động 2.1: Cộng, trừ, nhân đa thức. Khai triển các biểu thức 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 
 1.Cộng, trừ, nhân đa thức Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 GV cho HS thực hành trên phần mềm GeoGebra 
 kiểm tra lại kết quả câu b Bài 1 
 bxy)2 xxy 2 ( y 2 ) ( x yxy )( 2 y 2 ) 
 Bổ sung: 
 c) 
 3 10 
 (3x2 y 5 xy 2)(4 x 3 y ) 6 x 2 2 xy y 2 y 
 23
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 Trên cửa sổ CAS, chọn chế độ 
 tính toán chính xác bằng cách 
 HS: Hoạt động cá nhân thao tác trên máy tính 
 GV lưu ý HS cách nhập lệnh và trợ giúp HS khi chọn nút 
 cần. 
 Dấu nhân được dùng với kí hiệu 
 *Báo cáo kết quả 1 *. 
 HS báo cáo kết quả hoạt động Dấu lũy thừa được dung với kí 
 b)xy.2 xxyy 2 ( . 2 ) ( xyxyy )( 2 2 ) hiệu ^. 
 y322 xy Cần ghi đủ phép nhân giữa hai 
 c) biến của đa thức khi viết lệnh. 
 2
 3 10 VD: xy viết là xy* ^2 . 
 (3x2 y 5 xy 2)(4 x 3 y ) 6 x 2 2 xy y 2 y 
 23
 15xy2 8 x 6 y 
 *Đánh giá kết quả 1 
 GV tổ chức nhận xét đánh giá kết quả. 
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. 
 *Giao nhiệm vụ 2 
 GV giới thiệu câu lệnh khai triển các biểu thức có 2. Khai triển biểu thức 
 chứa tích hoặc lũy thừa: 
 Expand( ) Lệnh khai triển biểu thức : 
 Expand(< biểu thức cần khai 
 Chia lớp làm 4 dãy. Yêu cầu thực hiện Bài 2 theo triển>) 
 dãy. Gọi HS đọc kết quả theo dãy: 
 Bài 2. Khai triển biểu thức: 
 a. (2xy 3 )3 
 b. ()a b c 2 
 c. ()ab4 
 d. ()ab4 
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 
 HS hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dãy Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Dãy 1 ý a ; 2 ý b; 3 ý c; 4 ý d 
 *Báo cáo kết quả 2 
 HS báo cáo kết quả hoạt động 
 Dãy 1: a 
 Expand (2xy 3 )3 
 8x3 36 x 2 y 54 xy 2 27 y 3 
 Dãy 2: b 
 Expand (a b c )2 
 a22 ab 2 ac b 2 2 bc c 2 
 Dãy 3: c 
 Expand (ab )4 
 a44 a 3 b 6 a 2 b 2 4 ab 3 b 4 
 Dãy 4: d 
 Expand (ab )4 
 a44 a 3 b 6 a 2 b 2 4 ab 3 b 4 
 *Đánh giá kết quả 2 
 GV tổ chức nhận xét đánh giá kết quả và chốt kiến 
 thức. 
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. 
 GV: Lệnh khai triển biểu thức Expand ngoài việc 
 giúp chúng ta kiểm nghiệm lại các hằng đẳng thức 
 đã học, chúng ta còn có thể khám phá các hằng 
 đẳng thức mới bằng cách khai triển biểu thức 
 Mở rộng: Khai triển biểu thức: 
 ()ab5 
 ()ab10 
Hoạt động 2.2: Phân tích đa thức thành nhân tử 
 *Giao nhiệm vụ 3. Phân tích đa thức thành nhân 
 GV Cho đa thức : x322 x 5 x 10 tử. 
 Yêu cầu HS Sử dụng 2 lệnh sau: 
 Factor( ) và IFactor( ) Lệnh phân tích đa thức thành nhân 
 tử: 
 Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi cho biết: Sự 
 giống và khác nhau giữa 2 câu lệnh trên. Factor( ) hoặc Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 IFactor( ) 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 HS: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm đôi thực 
 hiện nhiệm vụ 
 *Báo cáo thảo luận 
 HS báo các kết quả 
 Factor(x32 2 x 5 x 10) 
 (xx 2)(2 5) 
 IFactor(x32 2 x 5 x 10) 
 x5 x 2 x 2 5 
 Giống: Hai lệnh Factor và IFactor dùng để phân 
 tích đa thức thành nhân tử. 
 Khác: IFactor dùng trong TH phân tích đa thức 
 thành nhân tử có chứa số vô tỉ. 
 *Đánh giá kết quả 
 GV tổ chức nhận xét đánh giá kết quả và chốt 
 kiến thức 
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. 
Hoạt động 2.3: Chia đa thức 
 *Giao nhiệm vụ 4. Chia đa thức 
 GV chia nhóm (4 HS/nhóm) 
 Lệnh chia đa thức: 
 GV phát phiếu học tập cho mỗi nhóm. 
 Cho đa thức bị chia: 6xx2 3 5 và đa thức chia Div( ,<đa thức 
 21x chia>): Tìm thương 
 HS1.Sử dụng lệnh : Div( , ,<đa thức 
 thức chia>) chia>): Tìm dư 
 HS2.Sử dụng lệnh: Mod( ,<đa 
 thức chia>) Division( ,<đa 
 thức chia>): Tìm cả thương và 
 HS3.Sử dụng lệnh: Division (<đa thức bị dư. 
 chia>, ) 
 HS4. Thực hiện phép chia 6xx2 3 5 cho 
 21x 
 GV yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi: 
 Khi nào ta dung lệnh Div; Mod; Division ? 
 *Thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 HS: Hoạt động cá nhân phân chia nhiệm vụ từng 
 thành viên. 
 HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi vào bảng 
 nhóm. 
 *Báo cáo, thảo luận: 
 - GV mời đại diện các nhóm trình bày. 
 Div(6x2 3 x 5,2 x 1) 
 3x 
 Mod(6x2 3 x 5,2 x 1) 
 5 
 Division(6x2 3 x 5,2 x 1) 
 {3x ,5} 
 - HS các nhóm khác nhận xét và nêu ý kiến. 
 * Kết luận, nhận định: 
 - GV tổ chức nhận xét, đánh giá. Chốt kiến thức 
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết vào thực hiện phép tính trên đa thức với phần 
mềm GeoGebra. 
b) Nội dung: Làm bài tập 3, 4 SGK trang 114 
c) Sản phẩm: Kết quả chính xác được thể hiện trên máy tính. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ Bài 3: Phân tích các đa thức sau 
 GV chia lớp làm 4 nhóm thành nhân tử: 
 4 3 2
 Nhóm 1, 3: làm Bài 3, 4 ý a a) x4 x 7 x 8 x 10 
 3 3 3 3
 Nhóm 2,4: làm Bài 3,4 ý b b) ()x y z x y z 
 Bài 4: Tìm thương và dư ( nếu có) 
 *Thực hiện nhiệm vụ trong các phép chia sau: 
 HS thực hiện nhiệm vụ, thao tác trên máy tính a) (3x4 y 9 x 3 y 2 21 x 2 y 2 ) : (3 x 2 y ) 
 b) 
 *Báo cáo kết quả (2x3 5 x 2 2 x 12) : (2 x 2 x 1) 
 - HS báo cáo kết quả 
 4 3 2
 IFactor(x 4 x 7 x 8 x 10) 
 Lời giải: 
 x5 x 2 x 1 x 2 Bài 3: 
 4 3 2
 a)x4 x 7 x 8 x 10 
 3 3 3 3
 IFactor((x y z ) x y z ) x5 x 2 x 1 x 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 3(y z )( x z )( x y ) b) ()x y z3 x 3 y 3 z 3 
 Division(3x4 y 9 x 3 y 2 21 x 2 y 2 , 3 x 2 y ) 3 y z x z x y 
 Bài 4: 
 2
 {x 3 yx 7 y ,0} 4 3 2 2 2 2
 a)(3x y 9 x y 21 x y ) : (3 x y ) 
 2
 Division(2x3 5 x 2 2 x 12,2 x 2 x 1} x37 xy y 
 b) 
 {x + 3, 9} 
 (2x3 5 x 2 2 x 12) : (2 x 2 x 1)
 2
 *Đánh giá kết quả (2x x 1)( x 3) 9 
 GV tổ chức nhận xét, đánh giá. 
 HS các nhóm khác nhận xét và nêu ý kiến bổ 
 sung. 
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố lại kiến thức đã học. 
b) Nội dung: Ghi nhớ cấu trúc các câu lệnh trong thực hiện tính toán trên đa thức với 
phần mềm GeoGebra. 
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS về các nội dung nêu trên. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Chuyển giao nhiệm vụ: Bảng Câu Lệnh Phép Toán Trên 
 Đa thức với GeoGebra 
 Yêu cầu HS lần lượt nhắc lại: 
 - Lệnh khai triển biểu thức (phụ lục) 
 - Lệnh phân tích đa thức thành nhân tử 
 - Lệnh Tìm thương, tìm dư, tìm cả thương và dư 
 trong phép chia đa thức 
 * Thực hiện nhiệm vụ: 
 HS thực hiện yêu cầu của GV. 
 * Báo cáo, thảo luận: 
 HS trả lời. 
 * Kết luận, nhận định: 
 - GV chốt lại kiến thức qua bảng 
 GV lưu ý HS có thể sử dụng phiên bản Tiếng 
 Việt của GeoGebra. 
Hướng dẫn tự học ở nhà 
- BTVN: Bài 1, 2 SGK trang 114 
 Mở rộng: Khám phá thêm các hằng đẳng thức mới. Ví dụ: 
1.()ab5 ()ab10 
2. ab44 ab55 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Hướng dẫn: Ý 1 sử dụng lệnh Khai triển biểu thức; ý 2 sử dụng lệnh Phân tích đa thức 
thành nhân tử 
 PHỤ LỤC 
 Bảng Câu Lệnh Phép Toán Trên Đa thức với GeoGebra 
 Lệnh Cú pháp lệnh tiếng Anh Cú pháp lệnh tiếng Việt 
 Khai triển biểu thức Expand( ) KhaiTriển( ) 
 Phân tích đa thức thành Factor( ) PhânTíchRaThừaSố(<đa 
 nhân tử thức>) 
 Phân tích đa thức thành IFactor( ) ThừaSốVớiSốVôTỷ(<đa 
 nhân tử có chứa số vô tỉ thức>) 
 Tìm dư Mod(<đa thức bị SoDu(<đa thức bị 
 chia>, ) chia>, ) 
 Tìm cả thương và dư Division(<đa thức bị PhépChia(<đa thức bị 
 chia>, ) chia>, ) 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 TIẾT 2. BÀI 4. PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU VIỆT NAM 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Học sinh tìm hiểu về đặc điểm khí hậu Việt Nam. 
- Thu thập dữ liệu về nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa và phân tích để minh họa cho các 
đặc điểm đó 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, 
khái quát hóa, 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, tài liệu sách báo tham khảo 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Học sinh chỉ ra được một số đặc điểm khí hậu ở Việt Nam 
b) Nội dung: Em hãy nêu một số đặc điểm khí hậu ở Việt Nam 
c) Sản phẩm: Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa đa dạng. 
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa được thể hiện ở những khía cạnh như sau: 
– Tính chất nhiệt đới 
Tổng bức xạ hàng năm lớn, điển hình là cán cân bức xạ luôn đạt dương 
Nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 20 độ C (không tính vùng núi cao), 
vượt tiêu chuẩn của khí hậu nhiệt đới. 
Xuất hiện nhiều nắng, tổng số giờ nắng khác nhau tùy nơi, dao động trong khoảng 1400 
– 3000 giờ mỗi năm. 
– Tính chất ẩm 
Lượng mưa lớn trong năm, phân đều các khu vực, dao động từ 1500 đến 2000mm Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Độ ẩm không khí rất cao, trên 80% và cân bằng ẩm luôn dương. 
– Tính chất gió mùa: Gió mùa có gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ * Tìm hiểu 1 số đặc điểm khí hậu Việt 
 - Tìm hiểu đặc điểm khí hậu Việt Nam Nam 
 *Thực hiện nhiệm vụ Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa 
 - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện và có sự phân hóa đa dạng. 
 HS nhận nhiệm vụ GV giao tìm hiểu bài 
 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa được thể 
 toán mở đầu hiện ở những khía cạnh như sau: 
 - HS thực hiện nhiệm vụ được giao 
 – Tính chất nhiệt đới 
 Dự kiến câu trả lời 
 Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa Tổng bức xạ hàng năm lớn, điển hình là 
 và có sự phân hóa đa dạng. cán cân bức xạ luôn đạt dương 
 Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa được thể Nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc 
 hiện ở những khía cạnh như sau: đều lớn hơn 20 độ C (không tính vùng núi 
 cao), vượt tiêu chuẩn của khí hậu nhiệt 
 – Tính chất nhiệt đới đới. 
 – Tính chất ẩm Xuất hiện nhiều nắng, tổng số giờ nắng 
 – Tính chất gió mùa khác nhau tùy nơi, dao động trong khoảng 
 1400 – 3000 giờ mỗi năm. 
 *Báo cáo thảo luận 
 – Tính chất ẩm 
 - Đại diện nhóm trả lời câu hỏi 
 Lượng mưa lớn trong năm, phân đều các 
 - Nhóm khác nghe và nhận xét bổ sung khu vực, dao động từ 1500 đến 2000mm 
 *Kết luận, nhận định: Độ ẩm không khí rất cao, trên 80% và cân 
 GV chốt kiến thức. bằng ẩm luôn dương. 
 – Tính chất gió mùa: Gió mùa có gió 
 mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để thực hiện các dự án: Dự án 
minh họa đặc điểm khí hậu chung và dự án minh họa sự khác biệt về khí hậu giữa miền 
Nam và miền Bắc. 
b) Nội dung: Thu thập dữ liệu vào bảng rồi vẽ biểu đồ 
c) Sản phẩm: - Bảng thống kê về lượng mưa, nhiệt độ, độ ẩm. Biểu đồ 
 - Bảng thống kê về sự khác biệt khí hậu giữa miền Nam và miền Bắc 
d) Tổ chức thực hiện: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Hoạt động 2.1: Dự án minh họa đặc điểm khí hậu chung 
 Hoạt động của giáo viên và học 
 sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 
 GV tổ chức các hoạt động học cho 
 HS: Hoạt động nhóm/ cá nhân thảo 
 luận/ tìm hiểu phần lượng mưa, độ 
 ẩm, nhiệt độ ở nước ta 
 Y/c HS đọc và nghiên cứu các bước 
 của dự án 1 
 *Thực hiện nhiệm vụ Dự án 1: SGK/120 
 - GV Hướng dẫn HS thu thập số liệu 
 rồi điền vào bảng Tháng Nhiệt độ Lượng Độ ẩm 
 Tháng Nhiệt Lượng Độ (0C) mưa (%) 
 độ mưa ẩm (mm) 
 (0
 C) (mm) (%) 1 19,2 40,1 77,6 
 1 2 20,7 22,0 73,5 
 2 3 23,5 56,8 80,5 
 3 4 25,2 61,2 60,7 
 4 5 28,5 120,3 70,8 
 5 6 28,3 212,9 76,7 
 6 7 27,6 251,4 77,8 
 7 8 27,6 205,1 68 
 8 9 26,9 281,6 76,5 
 9 10 25,4 194,8 78.6 
 10 11 24,4 243,2 77,5 
 11 12 21 111,5 74 
 12 
 Học sinh vẽ biểu đồ dạng cột về nhiệt độ, 
 *Báo cáo kết quả 
 lượng mưa, độ ẩm 
 - HS báo cáo kết quả 
 - Hs nhận xét 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV nhận xét 
Hoạt động 2.2: Dự án minh họa sự khác biệt về khí hậu giữa miền Nam và miền Bắc. 
 Hoạt động của giáo viên và HS Nội dung Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Dự án 2- SGK/121 
 *Giao nhiệm vụ 
 TP 
 GV tổ chức các hoạt động học cho học 
 Tháng Hà Nội TP HCM 
 sinh thực hiện dự án 2 
 1 16,4 25,8 
 HS: Lập 3 bảng thống kê về lượng mưa, 
 2 17 26,7 
 nhiệt độ, độ ẩm của Hà Nội và TP HCM 
 3 20,2 27,9 
 theo mẫu trong SGK 
 Thực hiện các bước theo hướng dẫn 4 23,7 28,9 
 5 27,3 28,3 
 6 28,8 27,5 
 7 28,9 27,1 
 *Thực hiện nhiệm vụ 8 28,2 27,1 
 9 27,2 26,8 
 - GV Hướng dẫn HS đọc và thực hiện 10 24,6 26,7 
 theo các bước hướng dẫn trong SGK 11 21,4 26,4 
 Lập bảng thống kê về nhiệt độ (0C) các 12 18,2 25,7 
 tháng trong năm tại HN và TPHCM 
 Biểu đồ nhiệt độ các tháng trong 
 năm của 
 Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
 40
 C)
 Bảng thống kê về lượng mưa (mm) các 0 30
 20
 tháng trong năm tại HN và TPHCM 
 10
 0
 độ ( Nhiệt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Tháng
 Hà Nội TP Hồ Chí Minh
 Bảng thống kê về lượng mưa (mm) các 
 tháng trong năm tại HN và TPHCM 
 *Báo cáo kết quả TP Hà Nội TP HCM 
 - Tùy thuộc vào cách thức tổ chức, GV Tháng 
 tổ chức cho HS báo cáo kết quả 1 100 15 
 *Đánh giá kết quả 2 109 3 
 3 126 12 
 4 155 43 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 GV nhận xét 5 165 228 
 6 115 327 
 7 71 309 
 8 149 271 
 9 171 338 
 10 208 263 
 11 176 120 
 12 155 55 
 Biểu đồ lượng mưa các tháng trong 
 năm của 
 Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
 400
 300
 200
 100
 Lượng Lượng mưa (mm)
 0
 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
 Tháng
 Hà Nội TP Hồ Chí Minh
 Phân tích sự khác biệt về khí hậu giữa 2 
 miền 
 - Khí hậu miền Bắc có mùa đông lạnh, 
 mưa phùn. 
 - Khí hậu miền Nam nóng quanh năm với 
 mùa mưa và mùa khô rõ rệt. 
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Hoàn thành vẽ biểu đồ 
- Tìm hiểu dự án minh họa về đặc điểm miền khí hậu biển đông Việt Nam. 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_18_nam_hoc_2023_2024_du.pdf
Giáo án liên quan