Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 18 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 18 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
Ngày soạn: 26/12/2023
TIẾT 1. BÀI 2: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN ĐA THỨC VỚI PHẦN MỀM
GEOGEBRA
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
- Sử dụng được phần mềm GeoGebra để tính toán các phép tính trên đa thức: cộng, trừ,
nhân, chia đa thức; khai triển biểu thức; phân tích đa thức thành nhân tử; tìm được số
dư, cả dư và thương của phép chia hai đa thức
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự chủ tự học: Học sinh có khả năng tự đọc sách giáo khoa và kết hợp với
gợi ý của giáo viên để HS tự thực hiện được các thao tác trên phần mềm GeoGebra
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS thảo luận để trình bày về nội dung nhiệm vụ nhóm
được giao.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực sử dụng công cụ và phương tiện học toán
- Năng lực giao tiếp toán học: HS hoàn thành được Phiếu học tập một số lệnh cơ bản.
- Biết cách kiểm nghiệm lại các hằng đẳng thức đã học; khám phá các hằng đẳng thức
mới.
3. Về phẩm chất:
- Hứng thú học tập, ý thức làm việc nhóm, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo.
- Nhân ái: Thể hiện sự cảm thông và sẳn sàng giúp đỡ bạn trong quá trình thảo luận
nhóm.
- Trung thực: Truyền đạt các thông tin chính xác, khách quan.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, phiếu học tập, máy chiếu, máy tính (phòng tin
học)
2. Học sinh: SGK, bảng nhóm, tìm hiểu trước về các câu lệnh
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: KHỞI ĐỘNG
a) Mục tiêu: HS tính thành thạo các phép tính trên đa thức. Gợi động cơ tìm hiểu phần
mềm GeoGebra để cộng trừ nhân chia đa thức.
b) Nội dung: Thực hiện phép tính rồi Đặt vấn đề.
c) Sản phẩm: Đáp án của HS. Có động cơ muốn tìm hiểu cách tính toán trên đa thức
với phần mềm GeoGebra.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
* Chuyển giao nhiệm vụ:
Bài 1. Thực hiện phép tính:
- GV chiếu màn hình một phép tính chứa 23
cộng trừ nhân chia số. Yêu cầu HS đọc a)15 7.8 8
nhanh kết quả. (được sử dụng máy tính 231
cầm tay)
- GV cho phép tính trên đa thức, yêu cầu
HS lên bảng trình bày, dưới lớp làm vào
2 2 2 2 2
vở. bxy) xxy ( y ) ( x yxy )( y ) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
xy2 xy 3 xy 2 2 xy 3 xy 2 xy 2 2 y 3
*Thực hiện nhiệm vụ 2xy23 y
HS thực hiện phép tính
*Đặt vấn đề
- Đối với phép tính Số chúng ta có thể
kiểm chứng kết quả thông qua máy tính
cầm tay. Vậy đối với phép tính trên đa
thức có phần mềm nào/ cái gì giúp chúng
ta biết chính xác kết quả hay không?
Phiên bản GeoGebra trong SGK
*Kết luận, nhận định:
HS đưa ra nhận định ban đầu: Phần mềm
GeoGebra.
GV tổ chức nhận xét, đánh giá kết quả.
GV gợi động cơ ban đầu:
LẠ MÀ QUEN
Phiên bản GeoGebra của Giáo viên
GeoGebra đã quá quen với chức năng vẽ
hình, hôm nay chúng ta sẽ tìm hiểu thêm
công dụng với phần đại số của nó.
GV hướng dẫn HS cách khởi động và
vào phần ứng dụng đại số trên GeoGebra
bằng 2 phiên bản khác nhau của
GeoGebra..
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để chiếm lĩnh kiến thức về cách
nhập lệnh cộng, trừ, nhân các đa thức; câu lệnh để khai triển biểu thức, phân tích đa thức
thành nhân tử; chia đa thức ( cả chia hết và chia có dư).
b)Nội dung: Học sinh nghiên cứu sách giáo khoa, hoàn thành phiếu học tập; thực hành
thao tác phần mềm trên máy tính.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS được liệt kê ra vở hoặc phiếu bài tập của nhóm.; kết
quả đúng được thể hiện trên máy tính.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động 2.1: Cộng, trừ, nhân đa thức. Khai triển các biểu thức
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
*Giao nhiệm vụ 1
1.Cộng, trừ, nhân đa thức Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
GV cho HS thực hành trên phần mềm GeoGebra
kiểm tra lại kết quả câu b Bài 1
bxy)2 xxy 2 ( y 2 ) ( x yxy )( 2 y 2 )
Bổ sung:
c)
3 10
(3x2 y 5 xy 2)(4 x 3 y ) 6 x 2 2 xy y 2 y
23
*Thực hiện nhiệm vụ 1 Trên cửa sổ CAS, chọn chế độ
tính toán chính xác bằng cách
HS: Hoạt động cá nhân thao tác trên máy tính
GV lưu ý HS cách nhập lệnh và trợ giúp HS khi chọn nút
cần.
Dấu nhân được dùng với kí hiệu
*Báo cáo kết quả 1 *.
HS báo cáo kết quả hoạt động Dấu lũy thừa được dung với kí
b)xy.2 xxyy 2 ( . 2 ) ( xyxyy )( 2 2 ) hiệu ^.
y322 xy Cần ghi đủ phép nhân giữa hai
c) biến của đa thức khi viết lệnh.
2
3 10 VD: xy viết là xy* ^2 .
(3x2 y 5 xy 2)(4 x 3 y ) 6 x 2 2 xy y 2 y
23
15xy2 8 x 6 y
*Đánh giá kết quả 1
GV tổ chức nhận xét đánh giá kết quả.
HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn.
*Giao nhiệm vụ 2
GV giới thiệu câu lệnh khai triển các biểu thức có 2. Khai triển biểu thức
chứa tích hoặc lũy thừa:
Expand( ) Lệnh khai triển biểu thức :
Expand(< biểu thức cần khai
Chia lớp làm 4 dãy. Yêu cầu thực hiện Bài 2 theo triển>)
dãy. Gọi HS đọc kết quả theo dãy:
Bài 2. Khai triển biểu thức:
a. (2xy 3 )3
b. ()a b c 2
c. ()ab4
d. ()ab4
*Thực hiện nhiệm vụ 2
HS hoạt động cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dãy Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
Dãy 1 ý a ; 2 ý b; 3 ý c; 4 ý d
*Báo cáo kết quả 2
HS báo cáo kết quả hoạt động
Dãy 1: a
Expand (2xy 3 )3
8x3 36 x 2 y 54 xy 2 27 y 3
Dãy 2: b
Expand (a b c )2
a22 ab 2 ac b 2 2 bc c 2
Dãy 3: c
Expand (ab )4
a44 a 3 b 6 a 2 b 2 4 ab 3 b 4
Dãy 4: d
Expand (ab )4
a44 a 3 b 6 a 2 b 2 4 ab 3 b 4
*Đánh giá kết quả 2
GV tổ chức nhận xét đánh giá kết quả và chốt kiến
thức.
HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn.
GV: Lệnh khai triển biểu thức Expand ngoài việc
giúp chúng ta kiểm nghiệm lại các hằng đẳng thức
đã học, chúng ta còn có thể khám phá các hằng
đẳng thức mới bằng cách khai triển biểu thức
Mở rộng: Khai triển biểu thức:
()ab5
()ab10
Hoạt động 2.2: Phân tích đa thức thành nhân tử
*Giao nhiệm vụ 3. Phân tích đa thức thành nhân
GV Cho đa thức : x322 x 5 x 10 tử.
Yêu cầu HS Sử dụng 2 lệnh sau:
Factor( ) và IFactor( ) Lệnh phân tích đa thức thành nhân
tử:
Yêu cầu HS thảo luận nhóm đôi cho biết: Sự
giống và khác nhau giữa 2 câu lệnh trên. Factor( ) hoặc Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
IFactor( )
*Thực hiện nhiệm vụ
HS: Hoạt động cá nhân, thảo luận nhóm đôi thực
hiện nhiệm vụ
*Báo cáo thảo luận
HS báo các kết quả
Factor(x32 2 x 5 x 10)
(xx 2)(2 5)
IFactor(x32 2 x 5 x 10)
x5 x 2 x 2 5
Giống: Hai lệnh Factor và IFactor dùng để phân
tích đa thức thành nhân tử.
Khác: IFactor dùng trong TH phân tích đa thức
thành nhân tử có chứa số vô tỉ.
*Đánh giá kết quả
GV tổ chức nhận xét đánh giá kết quả và chốt
kiến thức
HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn.
Hoạt động 2.3: Chia đa thức
*Giao nhiệm vụ 4. Chia đa thức
GV chia nhóm (4 HS/nhóm)
Lệnh chia đa thức:
GV phát phiếu học tập cho mỗi nhóm.
Cho đa thức bị chia: 6xx2 3 5 và đa thức chia Div( ,<đa thức
21x chia>): Tìm thương
HS1.Sử dụng lệnh : Div( , ,<đa thức
thức chia>) chia>): Tìm dư
HS2.Sử dụng lệnh: Mod( ,<đa
thức chia>) Division( ,<đa
thức chia>): Tìm cả thương và
HS3.Sử dụng lệnh: Division (<đa thức bị dư.
chia>, )
HS4. Thực hiện phép chia 6xx2 3 5 cho
21x
GV yêu cầu HS thảo luận nhóm trả lời câu hỏi:
Khi nào ta dung lệnh Div; Mod; Division ?
*Thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
HS: Hoạt động cá nhân phân chia nhiệm vụ từng
thành viên.
HS thảo luận nhóm để trả lời câu hỏi vào bảng
nhóm.
*Báo cáo, thảo luận:
- GV mời đại diện các nhóm trình bày.
Div(6x2 3 x 5,2 x 1)
3x
Mod(6x2 3 x 5,2 x 1)
5
Division(6x2 3 x 5,2 x 1)
{3x ,5}
- HS các nhóm khác nhận xét và nêu ý kiến.
* Kết luận, nhận định:
- GV tổ chức nhận xét, đánh giá. Chốt kiến thức
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết vào thực hiện phép tính trên đa thức với phần
mềm GeoGebra.
b) Nội dung: Làm bài tập 3, 4 SGK trang 114
c) Sản phẩm: Kết quả chính xác được thể hiện trên máy tính.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
*Giao nhiệm vụ Bài 3: Phân tích các đa thức sau
GV chia lớp làm 4 nhóm thành nhân tử:
4 3 2
Nhóm 1, 3: làm Bài 3, 4 ý a a) x4 x 7 x 8 x 10
3 3 3 3
Nhóm 2,4: làm Bài 3,4 ý b b) ()x y z x y z
Bài 4: Tìm thương và dư ( nếu có)
*Thực hiện nhiệm vụ trong các phép chia sau:
HS thực hiện nhiệm vụ, thao tác trên máy tính a) (3x4 y 9 x 3 y 2 21 x 2 y 2 ) : (3 x 2 y )
b)
*Báo cáo kết quả (2x3 5 x 2 2 x 12) : (2 x 2 x 1)
- HS báo cáo kết quả
4 3 2
IFactor(x 4 x 7 x 8 x 10)
Lời giải:
x5 x 2 x 1 x 2 Bài 3:
4 3 2
a)x4 x 7 x 8 x 10
3 3 3 3
IFactor((x y z ) x y z ) x5 x 2 x 1 x 2 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
3(y z )( x z )( x y ) b) ()x y z3 x 3 y 3 z 3
Division(3x4 y 9 x 3 y 2 21 x 2 y 2 , 3 x 2 y ) 3 y z x z x y
Bài 4:
2
{x 3 yx 7 y ,0} 4 3 2 2 2 2
a)(3x y 9 x y 21 x y ) : (3 x y )
2
Division(2x3 5 x 2 2 x 12,2 x 2 x 1} x37 xy y
b)
{x + 3, 9}
(2x3 5 x 2 2 x 12) : (2 x 2 x 1)
2
*Đánh giá kết quả (2x x 1)( x 3) 9
GV tổ chức nhận xét, đánh giá.
HS các nhóm khác nhận xét và nêu ý kiến bổ
sung.
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố lại kiến thức đã học.
b) Nội dung: Ghi nhớ cấu trúc các câu lệnh trong thực hiện tính toán trên đa thức với
phần mềm GeoGebra.
c) Sản phẩm: Câu trả lời của HS về các nội dung nêu trên.
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
* Chuyển giao nhiệm vụ: Bảng Câu Lệnh Phép Toán Trên
Đa thức với GeoGebra
Yêu cầu HS lần lượt nhắc lại:
- Lệnh khai triển biểu thức (phụ lục)
- Lệnh phân tích đa thức thành nhân tử
- Lệnh Tìm thương, tìm dư, tìm cả thương và dư
trong phép chia đa thức
* Thực hiện nhiệm vụ:
HS thực hiện yêu cầu của GV.
* Báo cáo, thảo luận:
HS trả lời.
* Kết luận, nhận định:
- GV chốt lại kiến thức qua bảng
GV lưu ý HS có thể sử dụng phiên bản Tiếng
Việt của GeoGebra.
Hướng dẫn tự học ở nhà
- BTVN: Bài 1, 2 SGK trang 114
Mở rộng: Khám phá thêm các hằng đẳng thức mới. Ví dụ:
1.()ab5 ()ab10
2. ab44 ab55 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
Hướng dẫn: Ý 1 sử dụng lệnh Khai triển biểu thức; ý 2 sử dụng lệnh Phân tích đa thức
thành nhân tử
PHỤ LỤC
Bảng Câu Lệnh Phép Toán Trên Đa thức với GeoGebra
Lệnh Cú pháp lệnh tiếng Anh Cú pháp lệnh tiếng Việt
Khai triển biểu thức Expand( ) KhaiTriển( )
Phân tích đa thức thành Factor( ) PhânTíchRaThừaSố(<đa
nhân tử thức>)
Phân tích đa thức thành IFactor( ) ThừaSốVớiSốVôTỷ(<đa
nhân tử có chứa số vô tỉ thức>)
Tìm dư Mod(<đa thức bị SoDu(<đa thức bị
chia>, ) chia>, )
Tìm cả thương và dư Division(<đa thức bị PhépChia(<đa thức bị
chia>, ) chia>, )
Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
TIẾT 2. BÀI 4. PHÂN TÍCH ĐẶC ĐIỂM KHÍ HẬU VIỆT NAM
I. MỤC TIÊU
1. Về kiến thức:
- Học sinh tìm hiểu về đặc điểm khí hậu Việt Nam.
- Thu thập dữ liệu về nhiệt độ, độ ẩm, lượng mưa và phân tích để minh họa cho các
đặc điểm đó
2. Về năng lực:
* Năng lực chung:
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại
lớp.
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ.
* Năng lực đặc thù:
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp,
khái quát hóa,
3. Về phẩm chất:
- Chăm chỉ: Thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực.
- Trung thực: Thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá.
- Trách nhiệm: Hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập.
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu.
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, tài liệu sách báo tham khảo
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG
a) Mục tiêu: Học sinh chỉ ra được một số đặc điểm khí hậu ở Việt Nam
b) Nội dung: Em hãy nêu một số đặc điểm khí hậu ở Việt Nam
c) Sản phẩm: Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa và có sự phân hóa đa dạng.
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa được thể hiện ở những khía cạnh như sau:
– Tính chất nhiệt đới
Tổng bức xạ hàng năm lớn, điển hình là cán cân bức xạ luôn đạt dương
Nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc đều lớn hơn 20 độ C (không tính vùng núi cao),
vượt tiêu chuẩn của khí hậu nhiệt đới.
Xuất hiện nhiều nắng, tổng số giờ nắng khác nhau tùy nơi, dao động trong khoảng 1400
– 3000 giờ mỗi năm.
– Tính chất ẩm
Lượng mưa lớn trong năm, phân đều các khu vực, dao động từ 1500 đến 2000mm Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
Độ ẩm không khí rất cao, trên 80% và cân bằng ẩm luôn dương.
– Tính chất gió mùa: Gió mùa có gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ
d) Tổ chức thực hiện:
Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
* Giao nhiệm vụ * Tìm hiểu 1 số đặc điểm khí hậu Việt
- Tìm hiểu đặc điểm khí hậu Việt Nam Nam
*Thực hiện nhiệm vụ Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
- Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện và có sự phân hóa đa dạng.
HS nhận nhiệm vụ GV giao tìm hiểu bài
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa được thể
toán mở đầu hiện ở những khía cạnh như sau:
- HS thực hiện nhiệm vụ được giao
– Tính chất nhiệt đới
Dự kiến câu trả lời
Nước ta có khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa Tổng bức xạ hàng năm lớn, điển hình là
và có sự phân hóa đa dạng. cán cân bức xạ luôn đạt dương
Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa được thể Nhiệt độ trung bình năm trên toàn quốc
hiện ở những khía cạnh như sau: đều lớn hơn 20 độ C (không tính vùng núi
cao), vượt tiêu chuẩn của khí hậu nhiệt
– Tính chất nhiệt đới đới.
– Tính chất ẩm Xuất hiện nhiều nắng, tổng số giờ nắng
– Tính chất gió mùa khác nhau tùy nơi, dao động trong khoảng
1400 – 3000 giờ mỗi năm.
*Báo cáo thảo luận
– Tính chất ẩm
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi
Lượng mưa lớn trong năm, phân đều các
- Nhóm khác nghe và nhận xét bổ sung khu vực, dao động từ 1500 đến 2000mm
*Kết luận, nhận định: Độ ẩm không khí rất cao, trên 80% và cân
GV chốt kiến thức. bằng ẩm luôn dương.
– Tính chất gió mùa: Gió mùa có gió
mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP – VẬN DỤNG
a) Mục tiêu: Học sinh thực hiện các nhiệm vụ học tập để thực hiện các dự án: Dự án
minh họa đặc điểm khí hậu chung và dự án minh họa sự khác biệt về khí hậu giữa miền
Nam và miền Bắc.
b) Nội dung: Thu thập dữ liệu vào bảng rồi vẽ biểu đồ
c) Sản phẩm: - Bảng thống kê về lượng mưa, nhiệt độ, độ ẩm. Biểu đồ
- Bảng thống kê về sự khác biệt khí hậu giữa miền Nam và miền Bắc
d) Tổ chức thực hiện: Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
Hoạt động 2.1: Dự án minh họa đặc điểm khí hậu chung
Hoạt động của giáo viên và học
sinh Nội dung
*Giao nhiệm vụ
GV tổ chức các hoạt động học cho
HS: Hoạt động nhóm/ cá nhân thảo
luận/ tìm hiểu phần lượng mưa, độ
ẩm, nhiệt độ ở nước ta
Y/c HS đọc và nghiên cứu các bước
của dự án 1
*Thực hiện nhiệm vụ Dự án 1: SGK/120
- GV Hướng dẫn HS thu thập số liệu
rồi điền vào bảng Tháng Nhiệt độ Lượng Độ ẩm
Tháng Nhiệt Lượng Độ (0C) mưa (%)
độ mưa ẩm (mm)
(0
C) (mm) (%) 1 19,2 40,1 77,6
1 2 20,7 22,0 73,5
2 3 23,5 56,8 80,5
3 4 25,2 61,2 60,7
4 5 28,5 120,3 70,8
5 6 28,3 212,9 76,7
6 7 27,6 251,4 77,8
7 8 27,6 205,1 68
8 9 26,9 281,6 76,5
9 10 25,4 194,8 78.6
10 11 24,4 243,2 77,5
11 12 21 111,5 74
12
Học sinh vẽ biểu đồ dạng cột về nhiệt độ,
*Báo cáo kết quả
lượng mưa, độ ẩm
- HS báo cáo kết quả
- Hs nhận xét
*Đánh giá kết quả
- GV nhận xét
Hoạt động 2.2: Dự án minh họa sự khác biệt về khí hậu giữa miền Nam và miền Bắc.
Hoạt động của giáo viên và HS Nội dung Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
Dự án 2- SGK/121
*Giao nhiệm vụ
TP
GV tổ chức các hoạt động học cho học
Tháng Hà Nội TP HCM
sinh thực hiện dự án 2
1 16,4 25,8
HS: Lập 3 bảng thống kê về lượng mưa,
2 17 26,7
nhiệt độ, độ ẩm của Hà Nội và TP HCM
3 20,2 27,9
theo mẫu trong SGK
Thực hiện các bước theo hướng dẫn 4 23,7 28,9
5 27,3 28,3
6 28,8 27,5
7 28,9 27,1
*Thực hiện nhiệm vụ 8 28,2 27,1
9 27,2 26,8
- GV Hướng dẫn HS đọc và thực hiện 10 24,6 26,7
theo các bước hướng dẫn trong SGK 11 21,4 26,4
Lập bảng thống kê về nhiệt độ (0C) các 12 18,2 25,7
tháng trong năm tại HN và TPHCM
Biểu đồ nhiệt độ các tháng trong
năm của
Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
40
C)
Bảng thống kê về lượng mưa (mm) các 0 30
20
tháng trong năm tại HN và TPHCM
10
0
độ ( Nhiệt 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tháng
Hà Nội TP Hồ Chí Minh
Bảng thống kê về lượng mưa (mm) các
tháng trong năm tại HN và TPHCM
*Báo cáo kết quả TP Hà Nội TP HCM
- Tùy thuộc vào cách thức tổ chức, GV Tháng
tổ chức cho HS báo cáo kết quả 1 100 15
*Đánh giá kết quả 2 109 3
3 126 12
4 155 43 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG
GV nhận xét 5 165 228
6 115 327
7 71 309
8 149 271
9 171 338
10 208 263
11 176 120
12 155 55
Biểu đồ lượng mưa các tháng trong
năm của
Hà Nội và TP Hồ Chí Minh
400
300
200
100
Lượng Lượng mưa (mm)
0
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Tháng
Hà Nội TP Hồ Chí Minh
Phân tích sự khác biệt về khí hậu giữa 2
miền
- Khí hậu miền Bắc có mùa đông lạnh,
mưa phùn.
- Khí hậu miền Nam nóng quanh năm với
mùa mưa và mùa khô rõ rệt.
Hướng dẫn tự học ở nhà
- Hoàn thành vẽ biểu đồ
- Tìm hiểu dự án minh họa về đặc điểm miền khí hậu biển đông Việt Nam.
File đính kèm:
giao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_18_nam_hoc_2023_2024_du.pdf



