Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 17+18 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf18 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tuần 17+18 - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 24/12/2023 
 TIẾT 23. ÔN TẬP CHỦ ĐỀ: ĐA THỨC. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
Hệ thống được toàn bộ kiến thức về đa thức và những hằng đẳng thức đáng nhớ. 
+ Nhận biết được các khái niệm đơn thức, đa thức nhiều biến. 
+ Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức và tính được giá trị của đa thức khi 
biết giá trị của các biến. 
+ Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến, 
phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức, chia một đa thức cho một đơn thức trong 
những trường hợp đơn giản. 
2. Về năng lực: 
Rèn kỹ năng giải các bài tập cơ bản trong chương: 
 + Hiểu và sử dụng chính xác các thuật ngữ khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức, đa 
thức (hạng tử của một đa thức) đa thức thu gọn, bậc của đa thức. 
 + Hoàn thiện các kỹ năng tính toán với đa thức: cộng, trừ, nhân, chia đa thức cho đơn 
thức (khi chia hết). Tính giá trị của đa thức tại những giá trị đã cho của biến. 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được các phép toán của đa thức 
nhiều biến. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, 
khái quát hóa, 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. 
III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 
1. Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC ĐA THỨC 
a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức được học trong chương I. Gồm: Đơn thức, đa thức 
nhiều biến cộng, trừ, nhân, chia đa thức nhiều biến cho đơn thức (khi chia hết). . 
b) Nội dung: Thông qua bài tập trắc nghiệm để tổng hợp kiến thức cần nhớ về các phép 
toán với đa thức nhiều biến. 
c) Sản phẩm: Trả lời bài tập trắc nghiệm từ câu 1 đến câu 5. Hệ thống mảng sơ đồ tư 
duy theo từng nhánh kiến thức. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 
 Gv đưa ra những câu hỏi trắc nghiệm 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - Giáo viên hướng dẫn HS: 1
 Câu 1. Tích ( 5x )22 . y . xy bằng 
 5
 *Đánh giá kết quả A. 5xy33 
 - Gv đánh giá HS thông qua bộ câu hỏi 33
 trắc nghiệmnghiệm B. 5xy 
 - Hướng dẫn khai thác để tổng hợp sơ đồ C. xy33 
 tư duy của chương D. xy32 
 *Kết luận, nhận định: 
 - Gv thiết kế Sơ đồ tư duy tổng hợp kiến 
 1
 thức cả chương. Câu 2. Thu gọn 6x4 y 2 : ( x 2 y ) 2 ta được 
 2
 A. 12 B. 24 
 *Báo cáo, thảo luận 
 2 2
 - Gv tổ chức HS báo cáo nhiệm vụ C. 24xy D. 12xy 
 GV, HS đánh giá, 
 GV tổng hợp, chốt vấn đề 
 HS hoạt động nhóm đôi Câu 3. Thu gọn 
 3x2 (3 x 2 2 y 2 ) (3 x 2 2 y 2 )(3 x 2 2 y 2 ) 
 Hs theo dõi và tìm hiểu bài toán Ta được 
 - HS thực hiện trả lời câu hỏi A. 64x2 y 2 y 4 
 2 2 4
 HS đánh giá và tổng hợp kiến thức được B. 64x y y 
 ôn tập thông qua câu hỏi trắc nghiệm C. 64x2 y 2 y 4 
 D. 18x2 y 2 4 y 4 
 HS phát biểu nội dung kiến thức của 
 chương theo từng mạch kiến thức. 
 Câu 4. Cho biểu thức. 
 P2 x ( x2 4) x 2 ( x 2 9) 
 Hãy chọn câu đúng. A. Giá trị của P tại x 0 là 1 
 B. Giá trị của P tại x 9 là 0 
 C. Giá trị của P tại x 2 là 30 
 D. Giá trị của P tại x 2 là 20. 
 Câu 5. Cho đa thức 
 ax3 y2 xy 2 3 xy 2 x 3 y 7 x 1 
 Biết rằng đa thức này có bậc bằng 4 và a 
 là số nguyên dương nhỏ hơn 5.Số giá trị 
 của a thỏa mãn. 
 A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 
 Hs nhận nhiệm vụ 
 - HS thực hiện hoạt động theo nhóm, đại 
 diện HS báo cáo 
2. Hoạt động 2: Ôn tập kiến thức những hằng đẳng thức. 
a) Mục tiêu: Tạo động cơ học tập cho học sinh. Củng cố các kiến thức về bảy hằng 
đẳng thức đáng nhớ. 
b) Nội dung: Củng cố bảy hằng đẳng thức thức bằng cách hoàn thành tập trắc nghiệm
c) Sản phẩm: Đáp án của 5 câu trắc nghiệm. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và HS Nội dung 
 Trò chơi: “HỘP QUÀ BÍ MẬT” Câu 1. Khẳng định nào sau đây đúng 22
* Giao nhiệm vụ A. A B( A B ) A 2 AB B . 
- Trả lời 5 câu hỏi 
 B. A B A B A222 AB B . 
*Thực hiện nhiệm vụ 
- Giáo viên hướng dẫn HS: Luật chơi C. ABABAB22 . 
Đây là năm phần quà. Mỗi hộp quà sẽ chứa 
 22
một câu hỏi. Bạn nào trả lời đúng sẽ có cơ D. ABABAB . 
hội nhận phần quà đó. 
Trò chơi: “HỘP QUÀ BÍ MẬT” Câu 2. Rút gọn biểu thức
* Giao nhiệm vụ 3
 A2 x 1 6 x 2 x 1 ta được 
- Trả lời 5 câu hỏi 
*Thực hiện nhiệm vụ A.x 3 8 . B. x 3 1. 
- Giáo viên hướng dẫn HS: Luật chơi 3
 C. 81x . D. 81x 3 . 
Đây là năm phần quà. Mỗi hộp quà sẽ chứa 
 2
một câu hỏi. Bạn nào trả lời đúng sẽ có cơ Câu 3. Đa thức xx98 được phân 
hội nhận phần quà đó. tích thành tích của hai đa thức 
- Hs theo dõi để hiểu luật chơi A.x 1 và x 8 . 
- HS th c hi n tr l i câu h 
 ự ệ ả ờ ỏi trong trò chơi B. x 1 và x 8 . 
Dự kiến câu trả lời 
 C. x 2 và x 4 . 
Câu 1: D 
Câu 2: C D. x 2 và x 4 . 
Câu 3: B Câu 4. Kết quả khai triển hằng đẳng 
Câu 4: A thức: xy33 
Câu 5: C 
- HS đánh giá và tổng hợp kiến thức được A. x y() x22 xy y . 
ôn tập tông qua trò chơi gồm: 
+ Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ B. x y() x22 xy y . 
+ Rút gọn biểu thức 
 22
+ Phân tích đa thức thành nhân tử. C. x y() x xy y 
*Đánh giá kết quả 
 22
- Gv đánh giá HS thông qua trò chơi: D. x y( x 2 xy y ). 
 + Ý th c tham gia ho ng c a h c sinh 22
 ứ ạt độ ủ ọ Câu 5. Biểu thức 25x 20 xy 4 y 
 + Việc tiếp nhận kiến thức cũng như việc 
 viết dưới dạng bình phương của một 
vận dụng vào giải toán. 
- Hướng dẫn khai thác để tổng hợp kiến tổng là: 
thức của chương 2 2
 A. 52xy. B. 25xy. 
*Kết luận, nhận định: 
GV chốt lại kiến thức chương II. * Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ: 2 2
 2 C. 52xy. D. 25xy 
 A B A222 AB B
 2
 A B A222 AB B
 ABABAB22
 3
 A B A333 A 2 B AB 2 B 3
 3
 A B A333 A 2 B AB 2 B 3
 A3 B 3 A B A 2 AB B 2
 A3 B 3 A B A 2 AB B 2
 * Ba phương pháp phân tích đa thức thành 
 nhân tử: : + Đặt nhân tử chung. 
 + Dùng hằng đẳng thức. 
 + Nhóm các hạng tử. 
 - HS ghi nhớ kiến thức 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết về các phép toán của đa thức và những hằng 
đẳng thức vào thực hiện giải các bài tập cụ thể . 
b) Nội dung: Làm các bài tập từ giáo viên đưa ra Bài tập 1; 2; 3 
 (có thể khuyến khích giải cả bài tập đề nghị của học sinh) 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập Bài tập 1; 2; 3 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1. Xác định hệ số Bài tập 1 
 a,,, b c của đa thức. 
 Ta có. 
 Bài tập 1. Xác định hệ số a,b,c biết 
 (x2 cx 2)( ax b )
 (x2 cx 2)( ax b )
 ax3 bx 2 acx 2 bcx22 ax b
 xx322 
 ax32 x( b ac ) x (2 a bc ) 2 b
 với mọi giá trị của biến x . xx322 *Thực hiện nhiệm vụ 1 a 1
 a 1
 b ac 1
-GV Hướng dẫn HS thực hiện Mà b 1 
 20a bc
 c 2
*Báo cáo kết quả 22b
GV tổ chức điều khiển HS báo cáo 
*Đánh giá kết quả 
 GV cho bài tập 2: HS chép về nhà làm. 
- GV: Để xác định được hệ số của đa thức 
ta đưa đa thức đã cho về dạng thu gọn. Bài tập 2. Cho đa thức 
- Xác định hệ số tương ứng của hai đa M ax22 by cxy (xy, là biến). Tìm 
thức. a,, b c biết: 
- Dùng các phép tính và suy luận hợp lý 
để tìm các hệ số còn lại. Khi xy0; 1 thì M 3. 
Hs nghiên cứu nhiệm vụ được giao Khixy2; 0 thì M 8 
- HS thực hiện nhiệm vụ 
 Khi xy1; 1 thì M 0 
Thực hiện phép nhân
(x2 cx 2)( ax b ) 
 Sử dụng tính chất phân phối để rút gọn 
kết quả nhân. 
HS nhận xét, đánh giá 
 Bài 3. Tính nhanh giá trị của các biểu 
* Giao nhiệm vụ 3. 
 thức 
-GV yêu cầu HS làm việc cá nhân làm bài a) x2 4 x 4 tại x 102 
tập 3 
- Hs nghiên cứu nhiệm vụ được giao Giải 
*Thực hiện nhiệm vụ 3 Ta có
 2
-GV Hướng dẫn HS thực hiện: x24 x 4 x 2 2.2 x 2 2 x 2 
- Làm thế nào để Tính nhanh giá trị của 2
 Thay x 102 vào bi u th c x ta 
các biểu thức? ể ứ 2
 2
-HS: Trước hết dùng hđt để rút gọn biểu được 102 2 1002 10000 
thức rồi thay giá trị x vào tính. 
 V y giá tr c a bi u th c xx2 44 t i 
- HS thực hiện nhiệm vụ. ậ ị ủ ể ứ ạ
 x 102 là: 10000 
*Báo cáo kết quả 
 32
-GV gọi 2 HS báo cáo kết quả và chia sẻ b) x 3 x 3 x 1tại x 999 
 3
bài. Ta có x323 x 3 x 1 x 1 
- 2 HS báo cáo kết quả, các hs khác chú ý 
nghe và chia sẻ. t qu 3
*Đánh giá kế ả Thay x 999 vào biểu thức x 1 ta 
- GV đánh giá ý thức và kết quả làm bài 
 3
 3
của hs. được 999 1 1000 1000000000 
- GV chốt: để tính nhanh giá trị bt ta dùng Vậy giá trị của biểu thức 
hđt phù hợp để rút gọn rồi thay giá trị x 32
vào tính. x3 x 3 x 1 tại x 999 là: .
 1000000000 
*Giao nhiệm vụ 2.Bài toán thực tế. 
Bài 3. Bác Nam có một mảnh vườn hình 
chữ nhật. Bác chia mảnh vườn này ra làm 
hai khu đất hình chữ nhật: Khu thứ nhất 
dùng để trồng cỏ. Khu thứ hai dùng để 
trồng hoa. (Với các kích thước có trong Lời giải 
hình vẽ). 
a/ Tính diện tích khu đất dùng để trồng 
hoa theo x,y. 
b/ Tính diện tích khu đất dùng để trồng 
cỏ theo x,y. 
c/ Tính diện tích mảnh vườn hình chữ 
nhật của bác Nam với x 4 và y 4 . 
*Thực hiện nhiệm vụ 2 
- GV Hướng dẫn HS thực hiện 
+ 
 Độ dài các cạnh của mảnh vườn 
+ Lập biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa 
các số liệu 
 a) Diện tích khu đất dùng để trồng hoa là 
*Báo cáo kết quả 2x ( y 1) 2 xy 2 x ( m2 ) 
GV tổ chức điều khiển HS báo cáo b) Chiều dài khu đất dùng để trồng cỏ là 
 (2yy 12) ( 1)
*Đánh giá kết quả 2yy 12 1 
- Biểu diễn các dữ liệu đã cho dưới dạng ym11( )
đơn ,đa thức Diện tích khu đất dùng để trồng cỏ là : 
 2x ( y 11) 2 xy 22 x ( m2 ) 
+ Khai thác các mối liên hệ với kiến thức 
đã có để giải quyết bài toán 
 c) 
Hs nghiên cứu nhiệm vụ được giao Diện tích mãnh vườn hình chữ nhật 
 theo xy, là : 
- HS thực hiện nhiệm vụ 
 2x (2 y 12) 4 xy 24 x ( m2 ) + Xác định các độ dài tương ứng với các Thay xy4; 4 và vào 4xy 24 x ta 
 mảnh vườn được : 4.4.4 24.4 160(m2 ) 
 + Áp dụng công thức tính diện tích hình Vậy với xy4; 4 thì diện tích mảnh 
 chữ nhật. vườn hình chữ nhật đó là 160(m2 ) 
 + Dựa vào giá trị của x,y để tính diện tích 
 thực tế của các mảnh vườn. 
 - HS đưa ra phân tích, cách làm khác 
 HS nhận xét, đánh giá 
4. Hoạt động 3: Vận dụng 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về đơn, đa thức để giải quyết các bài toán thực tế. 
b) Nội dung: Bài tập 4: 
Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài là x43( cm ) và chiều rộng là 
 x30( cm ). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa một hình vuông cạnh y2 1( cm ) ( 
phần tô màu) và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. 
a/ Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên theo x; y. 
b/ Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên với xy16; 4 
c) Sản phẩm: - HS tự giải quyết vấn đề và liên hệ được thực tế/ bài tập toán học 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 
 Bài 4: Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có 
 chiều dài là x43( cm ) và chiều rộng là 
 x30( cm ) Người ta cắt ở mỗi góc của 
 tấm bìa một hình vuông cạnh y2 1( cm ) 
 ( phần tô màu) và xếp phần còn lại thành 
 một cái hộp không nắp. a/ Tính diện tích xung quanh của hình 
hộp chữ nhật trên theo x; y. 
b/ Tính diện tích xung quanh của hình 
hộp chữ nhật trên với Lời giải 
 xy16; 4 
- Giao HS chuẩn bị: . 
- Giao bài tập gắn với thực tế/ bài tập vận 
dụng tổng hợp 
*Thực hiện nhiệm vụ 
- GV Hướng dẫn HS thực hiện 
+ Độ dài ban đầu của hình chữ nhật 
+ Độ dài còn lại sau khi cắt đi và mối quan 
hệ giữa các số liệu a/ Chiều cao của hình hộp chữ nhật bằng 
 cạnh của hình vuông cắt đi và bằng 
*Báo cáo kết quả y2 1( cm ) 
- 
 Gv hướng dẫn HS liên hệ với các số liệu Chiều dài của hình hộp chữ nhật là : 
đã cho trong bài 
 (xy 43) (2 1).2
*Đánh giá kết quả xy43 22 2 
 2
- Gv tổng kết . x2 y 41( cm )
Suy luận hợp logic Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là: 
 (xy 0) (2 1).2
Biết sử dụng linh hoạt kiến thức đã cho để 
 xy2 
lập được đơn, đa thức từ các số liệu đã 30 2 2
cho x2 y2 28( cm )
Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết Diện tích xung quanh của hình hộp chữ 
bài toán. nhật trên theo x, y là : 
HS tìm hiểu nhiệm vụ được giao 2.x 2 y2 41 x 2 y 2 28 ( y 2 1)
- (4x 8 y22 138).( y 1)
 HS thực hiện nhiệm vụ 
 4xy2 8 y 4 130 y 2
Chiều cao của hình hộp chữ nhật . 
 4x 138( cm2 )
y2 1( cm ) . 
 Chiều dài của hình hộp chữ nhật là : b/ Diện tích xung quanh của hình hộp 
 chữ nhật trên với xy16; 4 là : 
(xy 43) (2 1).2
 2 4 2
 xy2 4.16.4 8.4 130.4
 43 2 2 
 2 4.16 138 1258
 x2 y 41( cm ) Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là: 
 (xy 0) (2 1).2
 xy30 22 2 
 x2 y2 28( cm )
 5. Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Ôn tập lại toàn bộ nội dung kiến thức về đa thức, những hằng đẳng thức đáng nhớ. 
Bài tập về nhà: 
1. Bài tập trắc nghiệm: 
Câu 1: Đa thức x 2 1 được phân tích thành nhân tử là: : 
A. xx11 B. xx11 C. xx11 D.xx 1 
Câu 2: Kết quả của phép tính: 10122 99 bằng: 
A. 200 B. 400 C. 400 D. 2 
Câu 3: Tại x 2 biểu thức xx2 44có giá trị là: 
A. 3 B. 2 C. 1 D. 0 
Câu 4: Đơn thức thích hợp điền vào ô trống trong đẳng thức (xx 2)22 4 là 
 A. 4 . B. 2x . C. 4x . D. 2 . 
Câu 5: Với A, B bất kỳ, khẳng định nào sau đây là đúng? 
 A. (A B )3 A 3 3 A 2 B 3 AB 2 B 3 . B. ()ABAB3 3 3 . 
 C. (A B )3 A 3 3 A 2 B 3 AB 2 B 3 . D. ()ABAB3 3 3 . 
 2
 1
Câu 6: Kết quả khai triển x là 
 2
 1 1 1 1
 A. xx2 2 . B. xx2 . C. xx2 . D. xx2 . 
 4 4 4 2
 3
Câu 7: Khai triển x 3 ta được kết quả là 
 A. x329 x 27 x 27 . B. x323 x 9 x 27 . 
 C. x329 x 27 x 81. D. x323 x 9 x 81. 
Câu 8: Giá trị nhỏ nhất của biểu thức Q x2 8 x 20 là 
 A. 8 . B. 11. C. 4 . D. 4 . 
Câu 9: Phân tích đa thức 4xy22 25 thành nhân tử ta được kết quả là 
 A. (2x 5 y )(2 x 5 y ). B. (2xy 5 )2 . 
 C. (4x 5 y )(4 x 5 y ). D. (4x 25 y )(4 x 25 y ). 
Câu 10: Phân tích đa thức x2244 x y thành nhân tử được kết quả là 
 A. x2 y x 2 – y . B. x2 x – y . 
 C. x2 – y x – 2 y . D. x–1 y x . 
2. Bài tập tự luận: 
Bài 1: Phân tích đa thức thành nhân tử: 
 a) x 2 81.; b) 4x 2 25 ; c) xy66 d) 96x22 xy y ; 22
 e) x22 2 xy y 25 f) x y x y g) 3x2 3 xy 5 x 5 y 
Bài 2: Tìm x, biết 
 2 3 2
a) xx30. b) xx0.25 0 ; c) xx10 25. 
d) x32 x x . e) x x x 
 3 3 1 5 3 3 0 
Bài 3: Tính nhanh: 
 2 2 2 2 22
a) 202222 2021 . b) 87 73 13 27 . c) 67 67.66 33 
 Tiết 24. ÔN TẬP HỌC KÌ 1 (ĐẠI SỐ) 
I. MỤC TIÊU: 
1. Về kiến thức: 
– Ôn tập về phép nhân và chia đa thức, cộng trừ đa thức. 
– Rèn luyện kĩ năng giải toán về hằng đẳng thức và ứng dụng, các dạng toán về phân 
 tích đa thức thành nhân tử 
– Củng cố về phân tích số liệu thống kê dựa vào biểu đồ 
2. Về năng lực: Phát triển cho HS: 
- Năng lực chung: 
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân 
trên lớp. 
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: Học sinh tiếp thu kiến thức, trao đổi học hỏi bạn bè 
thông qua việc thực hiện nhiệm vụ trong các hoạt động cặp đôi, nhóm; trao đổi giữa 
thầy và trò nhằm phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác. 
- Năng lực đặc thù: 
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, 
vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm 
+ Năng lực giao tiếp toán học: trao đổi với bạn học về phương pháp giải và báo cáo 
trước tập thể lớp. 
+ Học sinh biết vận dụng tính sáng tạo để giải quyết tình huống của từng bài toán cụ thể 
nhằm phát triển năng lực sáng tạo. 
3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự 
giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU: 
- Thiết bị dạy học: 
+ Về phía giáo viên: bài soạn, tivi hoặc bảng phụ về nội dung bài ôn tập, bảng nhóm, 
phấn màu. 
+ Về phía học sinh: Dụng cụ học tập, sách giáo khoa, chuẩn bị bài trước khi đến lớp; 
vở ghi, phiếu bài tập. 
- Học liệu: sách giáo khoa, sách bài tập, 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bước 1: GV giao nhiệm vụ: I. Nhắc lại lý thuyết. 
 NV1: Nhắc lại quy tắc nhân đơn thức 
 với đa thức, nhân đa thức với đa thức. Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 NV2: Nêu 7 hằng đẳng thức đáng nhớ + Muốn nhân một đơn thức với một đa 
 Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: thức, ta nhân đơn thức với từng hạng tử của 
 - Hoạt động cá nhân trả lời. đa thức rồi cộng các tích với nhau. 
 - 2 HS đứng tại chỗ trả lời + Muốn nhân một đa thức với một đa thức, 
 Bước 3: Báo cáo kết quả ta nhân mỗi hạng tử của đa thức này với 
 NV1: HS đứng tại chỗ phát biểu từng hạng tử của đa thức kia rồi cộng các 
 NV2: HS lên bảng viết tích với nhau 
 + 7 H ng th c : 
 Bước 4: Đánh giá nhận xét kết quả ằng đẳ ứ đáng nhớ
 2
 - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời a b a222 ab b 
 và chốt lại kiến thức. 2
 a b a222 ab b 
 - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào 
 22
 vở a b a b a b 
 3
 a b a333 a 2 b ab 2 b 3 
 3
 a b a333 a 2 b ab 2 b 3 
 a3 b 3 a b( a 2 ab b 2) 
 a3 b 3 a b( a 2 ab b 2) 
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: Vận dụng kiến thức đã học về cộng trừ đa thức, phép nhân đa thứcvào tính 
toán. 
b) Nội dung: Các bài tập trong bài học 
c) Sản phẩm: Tìm được lời giải của bài toán 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 1: Cho hai đa thức 
 - GV cho HS đọc đề bài 1. 
 2 
 Yêu cầu HS hoạt động cá nhân A 3xy 2x y 5
 làm bài 
 B xy 2x2 y 2 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
 - HS đọc đề bài, vận dụng kiến a) Tính AB 
 thức đã học để giải toán. 
 Bước 3: Báo cáo kết quả b) Tính AB 
 - 2 HS lên bảng giải câu a và b. 
 Giải: 
 a) AB 3xy 2x22 y 5 xy 2x y 2 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
- HS dưới lớp quan sát bạn làm 4xy 3 
và làm bài tập b) AB 3xy 2x22 y 5 xy 2x y 2 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
 22
- GV cho HS nhận xét bài làm 3xy 2x y 5 xy 2x y 2 
của HS và chốt lại một lần nữa 2xy 4x2 y 7 
cách làm của dạng bài tập. 
Bước 1: Giao nhiệm vụ 2 Bài 2: Tính 
- bài 2. 2
 GV cho HS đọc đề a) xy xy5 x 10 y 
Yêu cầu: 5
-Xem l i quy t c nhân c 2
 ạ ắ đơn thứ b) x32 y x xy 
với đa thức, nhân đa thức với 
đa thức 
 Giải: 
- HS làm vi i 
 ệc nhóm, trao đổ 2
theo bàn nhi m v c a mình a) xy xy5 x 10 y 
 ệ ụ ủ 5
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 5
 = x2 y 224 x 2 y xy 2 
- HS đọc đề bài, và thảo luận 2
theo 4 nhóm làm bài 2
 để b) x32 y x xy 
Bước 3: Báo cáo kết quả 
 x3 x 2 y x 2 y xy 2 
- 3 nhóm đổi chéo bài để kiểm 2 3 6
 3 2 2
tra chéo kết quả. x x y6 xy 
- GV hỗ trợ chiếu bài tập của 
học sinh trên Ti-vi. 
- 1 đại diện lên bảng trình bày 
kết quả bài làm. 
- HS quan sát bạn trình bày. 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
- GV cho HS nhận xét chéo bài 
làm của các bạn 
- Giải thích những thắc mắc 
hoặc vấn đề chưa rõ của HS. 
- GV chốt kiến thức bài tập 
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Cho đa thức: 
- GV cho HS đọc đề bài 3. A2 a2 b 3 4 ab 2 a 2 b 3 ab 2 2 a 2 b 3 
Thi giải toán giữa các bàn. a) Thu gọn đa thức A 
Yêu cầu: b)Tính giá trị của A tại ab1; 2 
- HS thực hiện giải theo nhóm 
 Giải: 
bàn. Nhóm bàn nào báo cáo kết 
 a)A2 a2 b 3 4 ab 2 a 2 b 3 ab 2 2 a 2 b 3 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
quả nhanh nhất, chính xác nhất 
 A ab22 a b 
là nhóm chiến thắng. 
 b) Thay ab c: 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 1; 2 vào A, ta đượ
- bài, làm bài theo 2
 HS đọc đề A 1 .22 1 .2 6 
nhóm và thảo luận tìm phương 
pháp giải phù hợp. Vậy A 6 
Bước 3: Báo cáo kết quả 
- Đại diện các bàn báo cáo kết 
quả 
- Sau khi các nhóm báo cáo kết 
quả, GV cử 1 HS lên bảng trình 
bày lời giải, HS dưới lớp làm 
vào vở ghi chép cá nhân bài giải. 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
- GV cho HS nhận xét bài làm 
của bạn 
GV khẳng định lại kết quả bài 
toán. 
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 4: Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n, ta 
 2
- GV cho HS đọc đề bài 4. có: nn3 2 chia hết cho 3. 
Yêu c u HS ho ng cá nhân 
 ầ ạt độ 
làm bài Giải: 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Ta c ó: 
 2
- bài, v n d ng ki n 2
 HS đọc đề ậ ụ ế n3 n n 3 n n 3 n 
thức đã học để giải toán. 
 3 2n 3 
Bước 3: Báo cáo kết quả 
- 2 HS lên bảng giải câu a và b. Vì 33 nên 
- HS dưới lớp quan sát bạn làm 3 2n 3 3 với mọi số tự nhiên n 
 2
và làm bài tập Vậy nn3 2 chia hết cho 3 với mọi số tự 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
 nhiên n. 
- GV cho HS nhận xét bài làm 
của HS và chốt lại một lần nữa 
cách làm của dạng bài tập. 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 5: Rút gọn biểu thức 
- GV cho HS đọc đề bài 1. 22
 a) x2 y x 2 y Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
Yêu cầu HS nêu định hướng b) x2 x23 2 x 4 x 
giải của mỗi ý 
- HS hoạt động cá nhân làm bài 
tập Giải: 
 c 2 Th c hi n nhi m v
Bướ : ự ệ ệ ụ 22
- HS đọc đề bài, và trả lời theo a) x 2 y x 2 y 
yêu cầu của GV. 
 x24 xy 4 y 2 ( x 2 4 xy 4 y 2 ) 
Bước 3: Báo cáo kết quả 
- 2 HS lên bảng làm bài tập, HS x24 xy 4 y 2 x 2 4 xy 4 y 2 8xy 
dưới lớp làm vào vở ghi. 
 b) x 2 x23 2 x 4 x 
- HS nhận xét lời giải 2 câu trên 
b ng. 
 ả xx3388 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
- GV cho HS nhận xét bài làm 
của HS và chốt lại kiến thức 
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 6: Phân tích đa thức thành nhân tử 
- GV cho HS đọc đề bài 2. 2 2 
 a) 2x 3 x 2 
GV phát phiếu học tập, HS hoạt 
động nhóm giải toán b) x3 27 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ c) x22 x 2y 4y 
- HS đọc đề bài, trao đổi thảo 
luận và trình bày bài ra phiếu học 
 Giải: 
tậ 2 2 
Bước 3: Báo cáo kết quả a) 2x 3 x 2 
- HS hoạt động theo nhóm, đại 2x 3 x 2 2 x 3 x 2 
diện 1 hs lên bảng trình bày. 
 3xx 1 5 
- Các nhóm đổi bài, lắng nghe và 
theo dõi bài làm của nhóm bạn b)x32 27x 3 x 3 x 9 
để nhận xét. 
 c)x22 x 2y 4y 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
 22
- GV cho HS nhận xét chéo bài x42 y x y 
làm của các bạn. x 2y x 2y x 2y 
 x 2y x 2y 1 
Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 7: Tính nhanh giá trị của các biểu thức 
- bài bài 3. 2
 GV cho HS đọc đề a) xx69 tại x 103 
Yêu cầu: 
 b) x323 x 3 x 1 tại x 99 
- HS thảo luận nhóm bàn tìm 
định hướng giải Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
- HS giải bài theo cá nhân Giải: 
 2
- 1 HS lên b ng trình bày 2
 ả a) x 6 x 9 x 3 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
- HS đọc đề bài, làm bài theo Thay x 103 vào biểu thức trên, ta được: 
 2
nhóm bàn và thảo luận tìm 103 3 1002 10000 
phương pháp giải phù hợp. 3
 32
Bước 3: Báo cáo kết quả b) x3 x 3 x 1 x 1 
- 1 HS lên bảng làm bài Thay x 99 vào biểu thức trên, ta được: 
-HS còn lại làm vào vở 3
 99 1 1002 1000000 
Sau đó nhận xét bài làm của bạn 
trên bảng. 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
- GV cho HS nhận xét . 
- Đánh giá mức độ hoàn thành 
bài tập của bạn. 
Bước 1: Giao nhiệm vụ 1 Bài 8: Tìm x, biết: 
- GV cho HS đọc đề bài 4. 2
 a) x2 x 2 0 
Yêu cầu HS hoạt động cá nhân 
làm bài b) x3 4x 0 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
 c) x2 3x 2 0 
- HS đọc đề bài, vận dụng kiến 
thức đã học để giải toán. 
Bước 3: Báo cáo kết quả Giải: 
 2
- 3 HS lên bảng giải câu. a)x2 x 2 0 
- HS dưới lớp quan sát bạn làm 
và làm bài tập x x2 x x 2 0 
Bước 4: Đánh giá kết quả 
 2x 2 . 2 0 
- GV cho HS nhận xét bài làm 
của HS và chốt lại một lần nữa 2xx 2 0 1 
cách làm c a d ng bài t p. 
 ủ ạ ậ b)x32 4x 0 x x 4 0 
 x x2 x 2 0 
 xx00
 xx2 0 2 
 xx2 0 2
 c)x22 3x 2 0 x 2x x 2 0 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 x x 2 x 2 0 
 xx1 2 0 
 xx1 0 1
 xx2 0 2
Bài tập về nhà. 
Bài 1: Rút gọn biểu thức 
 22
a) 3x 2 y 3 x 2 y 
b) x1 x23 x 1 ( x 1) 
 22
c) 2x 3 2 x 3 2 1 2 x 2 x 1 
 3
d) x2 x 2 x2 2 x 4 3 x 2 x 2 
Bài 2: Phân tích đa thức thành nhân tử 
 2 3
a) 2x 3 y2 b) x 1 27 c) x22 4x 4y 4 
 Bài 3: Tìm x, biết: 
 22
a) 2x 3 x 2 0 b) x32 4x 4x 0 
c) x2 5x 6 0 d) 2x x 3 3 x 9 0 
Bài 4: Tìm GTNN của biểu thức 
a) A2 x2 4 x 5 b)A x2 31 x 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tuan_1718_nam_hoc_2023_2024.pdf