Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 15: Ôn tập giữa học kì I. Chương I - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 15: Ôn tập giữa học kì I. Chương I - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Ngày soạn: 27/10/2023 TIẾT 15. ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ I – CHƯƠNG I Thời gian thực hiện: 01 tiết I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức: Hệ thống được toàn bộ kiến thức trong chương: các quan hệ giữa chúng và sự kết nối kiến thức đã học trước đó như: + Nhận biết được các khái niệm đơn thức, đa thức nhiều biến. + Thực hiện được việc thu gọn đơn thức, đa thức và tính được giá trị của đa thức khi biết giá trị của các biến. + Thực hiện được các phép tính: phép cộng, phép trừ, phép nhân các đa thức nhiều biến, phép chia hết một đơn thức cho một đơn thức, chia một đa thức cho một đơn thức trong những trường hợp đơn giản. 2. Về năng lực: Rèn kỹ năng giải các bài tập cơ bản trong chương: + Hiểu và sử dụng chính xác các thuật ngữ khái niệm đơn thức, bậc của đơn thức, đa thức (hạng tử của một đa thức) đa thức thu gọn, bậc của đa thức. + Hoàn thiện các kỹ năng tính toán với đa thức: cộng, trừ, nhân, chia đa thức cho đơn thức (khi chia hết). Tính giá trị của đa thức tại những giá trị đã cho của biến. * Năng lực chung: - Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. * Năng lực đặc thù: - Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được các phép toán của đa thức nhiều biến. - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái quát hóa, 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. TIỀN TRÌNH BÀI DẠY 1. Hoạt động 1: ÔN TẬP KIẾN THỨC CHƯƠNG I a) Mục tiêu: Ôn tập kiến thức được học trong chương I. Gồm: Đơn thức, đa thức nhiều biến cộng, trừ, nhân, chia đa thức nhiều biến cho đơn thức (khi chia hết). . b) Nội dung: Thông qua bài tập trắc nghiệm để tổng hợp kiến thức cần nhớ về các phép toán với đa thức nhiều biến. c) Sản phẩm: Trả lời bài tập trắc nghiệm từ câu 1 đến câu 5. Hệ thống mảng sơ đồ tư duy theo từng nhánh kiến thức. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung * Giao nhiệm vụ Gv đưa ra những câu hỏi trắc nghiệm *Thực hiện nhiệm vụ - Giáo viên hướng dẫn HS: 1 Câu 1. Tích ( 5x )22 . y . xy bằng 5 *Đánh giá kết quả A. 5xy33 - Gv đánh giá HS thông qua bộ câu hỏi trắc 33 nghiệmnghiệm B. 5xy - Hướng dẫn khai thác để tổng hợp sơ đồ tư C. xy33 duy của chương D. xy32 *Kết luận, nhận định: - Gv thiết kế Sơ đồ tư duy tổng hợp kiến thức 1 cả chương. Câu 2. Thu gọn 6x4 y 2 : ( x 2 y ) 2 ta 2 c *Báo cáo, thảo luận đượ A. 12 B. 24 - Gv tổ chức HS báo cáo nhiệm vụ 2 2 GV, HS đánh giá, C. 24xy D. 12xy GV tổng hợp, chốt vấn đề HS hoạt động nhóm đôi Câu 3. Thu gọn Hs theo dõi và tìm hiểu bài toán 3x2 (3 x 2 2 y 2 ) (3 x 2 2 y 2 )(3 x 2 2 y 2 ) - HS thực hiện trả lời câu hỏi Ta được A. 64x2 y 2 y 4 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG HS đánh giá và tổng hợp kiến thức được ôn tập B. 64x2 y 2 y 4 thông qua câu hỏi trắc nghiệm C. 64x2 y 2 y 4 2 2 4 HS phát biểu nội dung kiến thức của chương D. 18x y 4 y theo từng mạch kiến thức. Câu 4. Cho biểu thức. P2 x ( x2 4) x 2 ( x 2 9) Hãy chọn câu đúng. A. Giá trị của P tại x 0 là 1 B. Giá trị của P tại x 9 là 0 C. Giá trị của P tại x 2 là 30 D. Giá trị của P tại x 2 là 20. Câu 5. Cho đa thức ax3 y2 xy 2 3 xy 2 x 3 y 7 x 1 Biết rằng đa thức này có bậc bằng 4 Hs nhận nhiệm vụ và a là số nguyên dương nhỏ hơn - HS thực hiện hoạt động theo nhóm, đại diện 5.S giá tr c a a th a mãn. HS báo cáo ố ị ủ ỏ A. 5 B. 4 C. 3 D. 2 2. Hoạt động 3: Luyện tập a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết về các phép toán của đa thức vào thực hiện giải các bài tập cụ thể . b) Nội dung: Làm các bài tập từ giáo viên đưa ra Bài tập 1; Bài tập 3. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG (có thể khuyến khích giải cả bài tập đề nghị của học sinh) c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập Bài tập 1; Bài tập 3. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ 1. Xác định hệ số Bài tập 1 a,,, b c của đa thức. Ta có. Bài tập 1. Xác định hệ số a,b,c biết (x2 cx 2)( ax b ) (x2 cx 2)( ax b ) ax3 bx 2 acx 2 bcx22 ax b xx322 ax32 x( b ac ) x (2 a bc ) 2 b với mọi giá trị của biến x . xx322 *Thực hiện nhiệm vụ 1 a 1 a 1 -GV Hướng dẫn HS thực hiện b ac 1 Mà b 1 20a bc *Báo cáo kết quả c 2 22b GV tổ chức điều khiển HS báo cáo *Đánh giá kết quả GV cho bài t p 2: HS chép v nhà làm. - GV: Để xác định được hệ số của đa thức ậ ề ta đưa đa thức đã cho về dạng thu gọn. Bài tập 2. Cho đa thức - Xác định hệ số tương ứng của hai đa 22 thức. M ax by cxy (xy, là biến). Tìm a,, b c biết: - Dùng các phép tính và suy luận hợp lý để tìm các hệ số còn lại. Khi xy0; 1 thì M 3. Hs nghiên cứu nhiệm vụ được giao Khixy2; 0 thì M 8 - HS thực hiện nhiệm vụ Khi xy1; 1 thì M 0 Thực hiện phép nhân (x2 cx 2)( ax b ) Sử dụng tính chất phân phối để rút gọn kết quả nhân. HS nhận xét, đánh giá Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG *Giao nhiệm vụ 2.Bài toán thực tế. Bài 3. Bác Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật. Bác chia mảnh vườn này ra làm hai khu đất hình chữ nhật: Khu thứ nhất dùng để trồng cỏ. Khu thứ hai dùng để trồng hoa. (Với các kích thước có trong Lời giải hình vẽ). a/ Tính diện tích khu đất dùng để trồng hoa theo x,y. b/ Tính diện tích khu đất dùng để trồng cỏ theo x,y. c/ Tính diện tích mảnh vườn hình chữ nhật của bác Nam với x 4 và y 4 . *Thực hiện nhiệm vụ 2 - GV Hướng dẫn HS thực hiện + Độ dài các cạnh của mảnh vườn + Lập biểu thức thể hiện mối quan hệ giữa các số liệu a) Diện tích khu đất dùng để trồng hoa là *Báo cáo kết quả 2x ( y 1) 2 xy 2 x ( m2 ) GV tổ chức điều khiển HS báo cáo b) Chiều dài khu đất dùng để trồng cỏ là (2yy 12) ( 1) *Đánh giá kết quả 2yy 12 1 - Biểu diễn các dữ liệu đã cho dưới dạng ym11( ) đơn ,đa thức Diện tích khu đất dùng để trồng cỏ là : 2x ( y 11) 2 xy 22 x ( m2 ) + Khai thác các mối liên hệ với kiến thức đã có để giải quyết bài toán c) Hs nghiên cứu nhiệm vụ được giao Diện tích mãnh vườn hình chữ nhật theo xy, là : - HS thực hiện nhiệm vụ 2x (2 y 12) 4 xy 24 x ( m2 ) + Xác định các độ dài tương ứng với các Thay xy4; 4 và vào 4xy 24 x ta mảnh vườn được : 4.4.4 24.4 160(m2 ) + Áp dụng công thức tính diện tích hình Vậy với xy4; 4 thì diện tích mảnh chữ nhật. vườn hình chữ nhật đó là 160(m2 ) + Dựa vào giá trị của x,y để tính diện tích thực tế của các mảnh vườn. - HS đưa ra phân tích, cách làm khác HS nhận xét, đánh giá Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 4. Hoạt động 3: Vận dụng a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về đơn, đa thức để giải quyết các bài toán thực tế. b) Nội dung: Bài tập 4: Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài là x43( cm ) và chiều rộng là x30( cm ). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa một hình vuông cạnh y2 1( cm ) ( phần tô màu) và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. a/ Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên theo x; y. b/ Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên với xy16; 4 c) Sản phẩm: - HS tự giải quyết vấn đề và liên hệ được thực tế/ bài tập toán học d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung *Giao nhiệm vụ Bài 4: Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài là x43( cm ) và chiều rộng là x30( cm ) Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa một hình vuông cạnh y2 1( cm ) ( phần tô màu) và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp. a/ Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật trên theo x; y. b/ Tính di n tích xung quanh c a hình ệ ủ Lời giải hộp chữ nhật trên với xy16; 4 - Giao HS chuẩn bị: . - Giao bài tập gắn với thực tế/ bài tập vận dụng tổng hợp *Thực hiện nhiệm vụ - GV Hướng dẫn HS thực hiện + Độ dài ban đầu của hình chữ nhật + Độ dài còn lại sau khi cắt đi và mối quan hệ giữa các số liệu Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG *Báo cáo kết quả a/ Chiều cao của hình hộp chữ nhật bằng cạnh của hình vuông cắt đi và bằng - Gv hướng dẫn HS liên hệ với các số liệu 2 y1( cm ) đã cho trong bài Chi u dài c a hình h p ch nh t là : *Đánh giá kết quả ề ủ ộ ữ ậ (xy 43) (2 1).2 - Gv tổng kết . xy43 22 2 Suy luận hợp logic x2 y2 41( cm ) Biết sử dụng linh hoạt kiến thức đã cho để Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là: lập được đơn, đa thức từ các số liệu đã (xy 0) (2 1).2 cho xy30 22 2 Vận dụng kiến thức đã học để giải quyết x2 y2 28( cm ) bài toán. Diện tích xung quanh của hình hộp chữ HS tìm hiểu nhiệm vụ được giao nhật trên theo x, y là : - HS thực hiện nhiệm vụ 2.x 2 y2 41 x 2 y 2 28 ( y 2 1) Chiều cao của hình hộp chữ nhật . (4x 8 y22 138).( y 1) 2 y1( cm ) . 4xy2 8 y 4 130 y 2 4x 138( cm2 ) Chiều dài của hình hộp chữ nhật là : (xy 43) (2 1).2 b/ Diện tích xung quanh của hình hộp 2 ch nh t trên v i xy16; 4 là : xy43 2 2 ữ ậ ớ 2 x2 y 41( cm ) 4.16.42 8.4 4 130.4 2 Chiều rộng của hình hộp chữ nhật là: 4.16 138 1258 (xy 0) (2 1).2 xy30 22 2 x2 y2 28( cm ) 5. Hướng dẫn tự học ở nhà - Ôn tập lại toàn bộ nội dung kiến thức chương 1 - Vận dụng kiến thức chương 1 hoàn thiện bài tập sau BÀI TẬP A.Trắc nghiệm Bài 1: Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không phải là đơn thức ? 1 A. . B. 2xy . C. 3xy23 z . D. x . 4 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG Bài 2: Sau khi thu gọn đơn thức 3.x22 y xy ta được đơn thức : A. 3xy2 3 . B. 3xy3 3 . C. 3xy32 . D. 3xy24. 1 xy Bài 3: Cho các biểu thức 2x y x2 y ; 3 xy 2 z 3 x 2 y 2 z ; . Có bao nhiêu đa thức 2 xy trong các biểu thức trên? A. 0 . B. 1. C. 2 . D. 3 Bài 4: Thu gọn đa thức 2x4 y 4 y 5 5 x 4 y 7 y 5 x 2 y 2 2 x 4 y ta được : A. 5x4 y 11 y 5 x 2 y 2 . B. 9x4 y 11 y 5 x 2 y 2 . C. 5x4 y 11 y 5 x 2 y 2 . D. 5x4 y 11 y 5 x 2 y 2 . Bài 5: Giá trị của đa thức xy2 x2 y 2 x 4 y tại xy 1 là : A. 3 B. 1 C. 1 D. 0 Bài 6: Kết quả của tích 3x2 y 3 .8 x 4 y 6 là: A. 24xy69 B. 24xy23 C. 5xy69 D. 115xy69 Bài 7: Trong giờ học Mỹ Thuật, bạn Hạnh dán lên trang vở hai hình vuông và một tam giác vuông có độ dài hai cạnh góc vuông là x (cm), y (cm) như hình bên. Tổng diện tích của hai hình vuông và tam giác vuông đó tại x 3 và y 5 là : A. 41,5cm2 B. 40,5cm2 C. 44cm2 D. 47,2cm2 1 Bài 8: Kết quả thương của phép chia 6x4 y 2 : ( x 2 y ) 2 là 2 A. 12 B. 24 C. 24xy2 D. 12xy2 Bài 9: Kết quả của tích (xy 1)( xy 5) là : A. x22 y45 xy . B. x22 y45 xy . C. xy2 45 xy . D. x22 y45 xy . Bài 10: Cho A32 x3 y 2 x 2 y xy và B4 xy 3 x2 y 2 x 3 y 2 y 2 . Kết quả của AB là : A. 53x3 y 2 x 2 y xy y 2 . B. 5x3 y 2 5 x 2 y 3 xy y 2 . C. 5x3 y 2 5 x 2 y 3 xy y 2 . D. 53x3 y 2 x 2 y xy y 2 .
File đính kèm:
giao_an_toan_8_ket_noi_tri_thuc_tiet_15_on_tap_giua_hoc_ki_i.pdf



