Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 11+12, Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của 1 tổng hay 1 hiệu - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng

pdf15 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 10 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 8 (Kết nối tri thức) - Tiết 11+12, Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của 1 tổng hay 1 hiệu - Năm học 2023-2024 - Dương Thị Phượng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Ngày soạn: 4/10/2023 
 TIẾT 11+12. BÀI 6: HIỆU HAI BÌNH PHƯƠNG. 
 BÌNH PHƯƠNG CỦA MỘT TỔNG HAY MỘT HIỆU 
I. MỤC TIÊU 
1. Về kiến thức: 
- Nhận biết được hằng đẳng thức. 
- Mô tả được hằng đẳng thức hiệu hai bình phương. 
- Vận dụng được hằng đẳng thức hiệu hai bình phương để tính nhanh, rút gọn biểu thức. 
- Mô tả các hằng đẳng thức: bình phương của một tổng, bình phương của một hiệu. 
- HS áp dụng các hằng đẳng thức trên để khai triển, rút gọn các biểu thức đơn giản hoặc 
tính nhẩm hợp lý. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại 
lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu được khái niệm hằng đẳng thức, hằng đẳng 
thức hiệu hai bình phương. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, 
khái quát hóa, 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng nhóm, máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
 TIẾT 11 
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu về hằng đẳng thức Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
b) Nội dung: Bài toán mở đầu: Trong một trò chơi trí tuệ trên truyền hình dành cho học 
sinh, người dẫn chương trình yêu cầu các bạn học sinh cho biết kết quả phép tính 
 198.202 . Ngay lập tức một bạn đã chỉ ra kết quả đúng. Bạn ấy tính như thế nào mà 
nhanh thế nhỉ? 
c) Sản phẩm: Kết quả phép tính 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 
 - GV tổ chức hoạt động, hướng dẫn HS tìm hiểu 
 bài toán mở đầu (tiết 1) 
 HS tìm hiểu bài toán mở đầu 
 Hoặc nhận nhiệm vụ GV giao 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện 
 - HS tính ra kết quả 
 198.202 200 2 200 2 
 200.200 200.2 2.200 2.2 39996 
 *Kết luận, nhận định: 
 GV gợi động cơ ban đầu ta có thể tính nhanh 
 198.202 200 2 200 2 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
a) Mục tiêu: Hs nhận biết được hằng đẳng thức, hằng đẳng thức hiệu hai bình phương 
thông qua phép nhân đa thức và vận dụng được kiến thức để tính nhanh và rút gọn biểu 
thức. 
b) Nội dung: 
 – Tìm hiểu cách xây dựng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương 
 – Vận dụng hằng đẳng thức hiệu hai bình phương để tính nhanh, rút gọn biểu thức 
c) Sản phẩm: 
– Hs phát biểu được bằng lời và viết được công thức về hằng đẳng thức hiệu hai bình 
phương 
 – Hs khai triển được hằng đẳng thức trong một số trường hợp và vận dụng được trong 
tính nhanh. 
d) Tổ chức thực hiện: 
(Chia thành các hoạt động nhỏ, tùy thuộc vào nội dung bài) 
Hoạt động 2.1: Hằng đẳng thức Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 1 1.Hằng đẳng thức 
 GV chia lớp thành 2 nhóm cho thực hiện nhiệm Nhận biết hằng đẳng thức 
 vụ tính giá trị của biểu thức a1 . b a . b b là hằng đẳng 
 P a1 . b ; Q a . b b thức. 
 Rồi so sánh giá trị biểu thức PQ; 
 Nhóm 1: Tại ab2; 3 
 Nhóm 2: Tại ab3; 4 
 *Thực hiện nhiệm vụ 1 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện nhiệm vụ 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 *Báo cáo kết quả 
 - HS báo các kết quả 
 Nhóm 1: 
 PQ9; 9 
 Nhóm 2: PQ16; 16 
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. 
 HS nhận xét PQ 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV hướng dẫn học sinh khái niệm hằng đẳng 
 thức. Ta có 
 a1 . b a . b b . Trong đẳng thức trên khi 
 thay ab, ,...bởi bất kỳ giá trị số nào thì hai vế 
 của đẳng thức luôn nhận giá trị bằng nhau, ta 
 gọi đẳng thức như vậy là hằng đẳng thức hay 
 còn gọi là đồng nhất thức. 
 HS đọc phần kiến thức trọng tâm: Hằng đẳng 
 thức là đẳng thức mà hai vế luôn cùng nhận 
 một giá trị khi thay các chữ trong đẳng thức 
 bằng các số tuỳ ý. 
 * Giao nhiệm vụ 2 Ví dụ 1: 
 - Giao nhiệm vụ cho Hs đọc Ví dụ 1. Lấy thêm a b b a 
 ví dụ về hằng đẳng thức. a.. b b a 
 - HS đọc Ví dụ 1 (SGK-T30) Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 HS lấy ví dụ về hằng đẳng thức a b c a.. b a c 
 * Thực hiện nhiệm vụ 2 
 là những hằng đẳng thức 
 - HS tìm hiểu Ví dụ 1 
 - HS cho ví dụ về hằng đẳng thức 
 * Báo cáo kết quả nhiệm vụ 2 
 - HS trình bày kết quả 
 * Đánh giá kết quả nhiệm vụ 2 
 Giáo viên nhận xét kết quả bài làm của học sinh 
 * Giao nhiệm vụ 3 Ví dụ 2 
 Giao nhiệm vụ cho Hs đọc Ví dụ 2. a) a a22 a2 a là hằng đẳng 
 HS đọc ví dụ 2 và giải thích đẳng thức 
 thức. 
 * Thực hiện nhiệm vụ 3 
 b) aa2 13 không là hằng đẳng 
 - HS tìm hiểu Ví dụ 2 
 thức( vì khi thay a 1 vào hai vế 
 * Báo cáo kết quả nhiệm vụ 3 
 của đẳng thức không bằng nhau) 
 - HS trình bày kết quả 
 a) a a22 a2 a là hằng đẳng thức. 
 b) aa2 13 không là hằng đẳng thức( vì khi 
 thay a 1 vào hai vế của đẳng thức không 
 bằng nhau) 
 * Đánh giá kết quả nhiệm vụ 3 
 Giáo viên nhận xét kết quả bài làm của học sinh 
Hoạt động 2.2: Hiệu hai bình phương. 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 1 2. Hiệu hai bình phương 
 - Giao nhiệm vụ cho Hs cặp đôi thực hiện HĐ1 
 HĐ1 a) ab22 
 b) a b. a b 
 c) Diện tích của hai hình ở câu a và 
 câu b bằng nhau 
 * Thực hiện nhiệm vụ 1 
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện HĐ1 
 HS thực hiện HĐ1 
 * Báo cáo kết quả 1 
 - GV yêu cầu đại diện nhóm báo cáo kết quả. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 a)Diện tích của phần hình màu xanh ở Hình 
 2.1a là: ab22 
 b)Diện tích của phần hình màu xanh ở Hình 
 2.1b là: a b. a b 
 c)Diện tích của hai hình ở câu a và câu b bằng 
 nhau 
 * Đánh giá kết quả 1 
 - Giáo viên nhận xét kết quả của HS 
 *Giao nhiệm vụ 2 HĐ2 
 - Giao nhiệm vụ cho HS thực hiện HĐ2 Với AB, là hai biểu thức tùy ý, ta 
 *Thực hiện nhiệm vụ 2 có: 
 - GV hướng dẫn HS thực hiện phép tính ABABAB22 
 - HS thực hiện nhiệm vụ 
 *Báo cáo kết quả 2 
 - GV yêu cầu HS báo cáo kết quả 
 - HS báo các kết quả 
 a b. a b a22 ab ba b ab22 
 *Đánh giá kết quả 2 
 HS Nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 
 GV nhận xét kết quả bài làm của HS và chốt 
 kiến thức: 
 Với AB, là hai biểu thức tuỳ ý ta có 
 ABABAB22 
 * Giao nhiệm vụ 3 Luyện tập 2 
 Giao nhiệm vụ cho HS làm Luyện tập 2 cá a) Tính nhanh 
 nhân, sau đó đổi vở để kiểm tra chéo. 992 1 
 * Thực hiện nhiệm vụ 3 
 99 1 99 1 
 - HS hoạt động cá nhân làm Luyện tập 2 
 - GV quan sát, hỗ trợ HS thực hiện 98.100 9800 
 - HS làm bài theo hướng dẫn. b)Viết x 2 4 dưới dạng tích 
 * Báo cáo kết quả 3 
 xx242 2 2 
 - GV yêu cầu một HS lên bảng làm bài; HS còn 
 lại đổi vở để kiểm tra chéo. xx22 
 - Một HS lên bảng làm bài; HS còn lại đổi vở 
 nháp để nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 * Đánh giá kết quả 3 
 Giáo viên nhận xét và chốt lại kiến thức. 
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được lý thuyết hằng đẳng thức; vào thực hiện 
b) Nội dung: Làm các bài tập 2.1 ; 2.2 SGK trang 33 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập 2.1 ; 2.2 SGK trang 33 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 
 - Làm các bài tập từ 2.1 đến 2.2 SGK 
 trang 33. 
 Bài 2.1(SGK – T33) 
 Bài 2.1 (SGK – T33) 
 đẳng thức câu b, c là hằng đẳng thức. 
 Những đẳng thức nào sau đây là hằng 
 đẳng thức 
 a) x 2 3 x 1 
 b)2 x x 1 2 x2 2 x 
 Bài 2.2(SGK-trang 33) 
 c) a b a a2 ba 
 a) x 3 y x 3 y x22 9 y 
 d) a 2 2 a 1 b) 2 x y 2 x y 4 x22 y 
 Bài 2.2 câu a,b (SGK – Trang 33) 
 Thay ? bằng biểu thức thích hợp. 
 a) x 3 y x 3 y x 2 ? 
 b) 2 x y 2 x y 4 ? y2 
 - HS làm bài tập được giao 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 -GV Hướng dẫn HS thực hiện làm các bài 
 tập 
 - HS thực hiện nhiệm vụ Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 HS trả lời các đẳng thức câu b, c là hằng 
 đẳng thức 
 *Báo cáo kết quả 
 GV tổ chức HS báo cáo kết quả hoạt động 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV chốt kiến thức vừa luyện tập. 
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: HS áp dụng được các kiến thức vừa học để giải bài toán mở đầu 
b) Nội dung: Bài toán mở đầu: Trong một trò chơi trí tuệ trên truyền hình dành cho học 
sinh, người dẫn chương trình yêu cầu các bạn học sinh cho biết kết quả phép tính 
 198.202 . Ngay lập tức một bạn đã chỉ ra kết quả đúng. Bạn ấy tính như thế nào mà 
nhanh thế nhỉ? 
c) Sản phẩm: - HS nêu được cách tính nhanh 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 *Giao nhiệm vụ 
 - Giao HS giải quyết bài toán mở đầu. 
 - HS nghiên cứu bài toán mở đầu. 
 *Thực hiện nhiệm vụ 
 -GV Hướng dẫn HS thực hiện 
 - HS thực hiện nhiệm vụ Vận dụng 
 *Báo cáo kết quả 198.202 200 2 200 2 
 - HS trình bày cách làm 
 20022 2 39996 
 198.202 200 2 200 2 
 20022 2 39996 
 *Đánh giá kết quả 
 - GV nhận xét kết quả và lưu ý HS cách 
 tính nhanh. 
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- HS học thuộc hằng đẳng thức 
- HS làm bài tập 
Bài 1. Những đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức 
 a)3 x x 2 3 x2 6 x b)2 x 2 x 1 
 c) a a b a2 ba d) a 2 2 a 5 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
Bài 2. Thay ? bằng biểu thức thích hợp. 
 a) a 5 b . a 5 b a2 ? b) 4 x y 4 x y 16 ? y2 
 c) 5 x 3 y 5 x 3 y ? x 2 9 ? 
Bài 3. Tính nhanh 
 a)48.52 b)91.109 
- HS trước đọc nội dung phần 3,4 (SGK trang 31,32) 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 Tiết 12 
1. Hoạt động 1: MỞ ĐẦU/ KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: HS được củng cố về công thức tính diện tích hình vuông, diện tích hình 
chữ nhật. Thông qua cách tính diện tích, Hs phát hiện được nội dung kiến thức mới. 
b) Nội dung: HS đọc và thực hiện các nội dung sau: 
 – Hãy tính diện tích hình vuông ABCD với các kích thước cho ở hình dưới đây bằng 
hai cách. 
Hướng dẫn: Cách 1: Tính diện tích của từng hình nhỏ tô màu rồi cộng các kết quả với 
nhau. 
 Cách 2: Vận dụng công thức tính diện tích của hình chữ nhật và hình vuông đã 
học để thực hiện phép tính 
c) Sản phẩm: Hs vận dụng được các kiến thức đã học để thực hiện phép tính. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 
 + Giao nhiệm vụ cho cá nhân HS đọc và thực hiện 
 nội dung phần mở đầu. 
 + HS nhận nhiệm vụ GV giao 
 * Thực hiện nhiệm vụ 
 - Giáo viên hướng dẫn HS thực hiện. 
 - HS thực hiện nhiệm vụ được giao 
 * Báo cáo kết quả: 
 + Hs đứng tại chỗ trả lời: 
 2
 ab hoặc a222 ab b 
 + Hs cả lớp nhận xét 
 - HS đưa ra nhận định ban đầu 
 * Kết luận, nhận định: 
 Giáo viên nêu nhận xét và dẫn dắt vào bài mới. 
2. Hoạt động 2: HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
a) Mục tiêu: Hs nhận biết được hằng đẳng thức bình phương của một tổng hay một 
hiệu thông qua phép nhân đa thức và vận dụng được kiến thức để biến đổi biểu thức và 
tính nhanh. 
b) Nội dung: 
 – Tìm hiểu cách xây dựng hằng đẳng thức bình phương của một tổng hoặc một hiệu. 
 – Vận dụng thực hiện biến đổi biểu thức và tính nhanh 
c) Sản phẩm: 
– Hs phát biểu được bằng lời và viết được công thức về hằng đẳng thức bình phương 
của một tổng hoặc một hiệu. 
 – Hs khai triển được hằng đẳng thức trong một số trường hợp và vận dụng được trong 
tính nhanh. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Hoạt động 2.1: Bình phương của một tổng 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 1 3) Bình phương của một tổng 
 + Giao nhiệm vụ cho Hs cặp đôi thực hiện HĐ3 Với AB, là hai biểu thức tùy ý, 
 * Thực hiện nhiệm vụ 1 ta có: 
 2
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện 22
 A B A2 AB B 
 - HS thực hiện nhiệm vụ: 
 Hs đọc và thực hiện nhân đa thức với đa thức. 
 * Báo cáo kết quả 1 
 - GV yêu cầu đại diện nhóm báo cáo kết quả. 
 - HS báo cáo kết quả 
 2
 a b a222 ab b 
 - HS nhận xét, đánh giá bài làm của nhóm khác 
 * Đánh giá kết quả 1 
 - Giáo viên nhận xét và chốt kiến thức. Lưu ý cho 
 HS thuật ngữ khai triển. 
 * Giao nhiệm vụ 2 Ví dụ 4 
 Giao nhiệm vụ cho Hs đọc Ví dụ 4 a) Tính nhanh 1012 
 * Thực hiện nhiệm vụ 2 2
 b) Khai triển 2xy 
 - HS tìm hiểu Ví dụ 4 
 * Báo cáo kết quả 2 Giải 
 22
 - HS mô tả lại cách tính bình phương của một tổng. a) 101 (100 1) 
 22
 - HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 100 2.100.1 1 
 * Đánh giá kết quả 2 10 000 200 1 10 201 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 2
 Giáo viên nhận xét và chốt kiến thức: Bình phương b) 2xy
 của tổng hai biểu thức bằng tổng của bình phương 
 22
 biểu thức thứ nhất, bình phương biểu thức thứ hai (2x ) 2.2 x . y y 
 và hai lần tích hai biểu thức đó 
 44x22 xy y 
 * Giao nhiệm vụ 3 
 Giao nhiệm vụ cho Hs đọc Ví dụ 5 
 * Thực hiện nhiệm vụ 3 
 - HS tìm hiểu Ví dụ 5 
 * Báo cáo kết quả 3 
 - HS nêu lại cách viết biểu thức x2244 xy y dưới 
 dạng bình phương của một tổng. 
 - HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 
 * Đánh giá kết quả 3 
 GV hướng dẫn HS cách xác định biểu thức AB, 
 dựa vào biểu thức đã cho để viết HĐT. 
 * Giao nhiệm vụ 4 Luyện tập 3 
 Giao nhiệm vụ cho Hs làm Luyện tập 3 theo cặp đôi 1) (2b 1)2 
 * Thực hiện nhiệm vụ 4 (2bb )22 2.2 .1 1 
 GV Hướng dẫn HS thực hiện. 
 4bb2 4 1 
 - HS làm bài theo hướng dẫn. 
 2) 96y22 yx x 
 * Báo cáo kết quả 4 
 - GV yêu cầu đại diện 2 nhóm báo cáo kết quả. (mỗi (3y )22 2.3 y . x x 
 2
 nhóm một ý) 3yx 
 - HS nhận xét, đánh giá bài làm của nhóm khác. 
 * Đánh giá kết quả 4 
 Giáo viên nhận xét và chốt lại kiến thức. 
Hoạt động 2.2: Bình phương của một hiệu 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ 1 4) Bình phương của một hiệu 
 + Giao nhiệm vụ cho Hs cặp đôi thực hiện HĐ4 Với AB, là hai biểu thức tùy ý, 
 * Thực hiện nhiệm vụ 1 ta có: 
 2
 - GV Hướng dẫn HS thực hiện 22
 A B A2 AB B 
 - Hs đọc và thực hiện nhân đa thức với đa thức. 
 * Báo cáo kết quả 1 
 - GV yêu cầu đại diện nhóm báo cáo kết quả. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - HS báo cáo kết quả 
 2
 a b[ a ( b )]2
 a222. a .( b ) ( b )
 a222 ab b 
 HS nhận xét, đánh giá bài làm của nhóm khác. 
 * Đánh giá kết quả 1 
 - Giáo viên nhận xét và chốt kiến thức. 
 - Mở rộng: ta có thể tìm được HĐT bình phương 
 của một hiệu bằng cách thực hiện phép nhân 
 (ABAB )( ) 
 * Giao nhiệm vụ 2 Ví dụ 6 
 Giao nhiệm vụ cho Hs đọc Ví dụ 6 a) Tính nhanh 992 
 * Thực hiện nhiệm vụ 2 2
 3
 b) Khai triển x 
 - HS tìm hiểu Ví dụ 6 2
 * Báo cáo kết quả 2 
 Giải 
 - HS mô tả lại cách tính bình phương của một hiệu. 
 a) 9922 (100 1) 
 - HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn 
 22
 * Đánh giá kết quả 2 100 2.100.1 1 
 Giáo viên nhận xét và chốt kiến thức: Bình phương 10 000 200 1 9 801 
 2 2
 của hiệu hai biểu thức bằng bình phương biểu thức 3 33
 b) x xx2 2. .
 thứ nhất cộng bình phương biểu thức thứ hai, sau 2 22
 đó trừ đi hai lần tích hai biểu thức đó. 
 9
 xx2 3 
 4
 * Giao nhiệm vụ 3 Luyện tập 4 
 2
 Giao nhiệm vụ cho Hs làm Luyện tập 4 cá nhân, sau 32xy 
 đó đổi vở nháp để kiểm tra chéo. 
 22
 * Thực hiện nhiệm vụ 3 3x 2.3 x .2 y 2 y 
 - GV quan sát, hỗ trợ HS thực hiện (nếu cần) 9x22 12 xy 4 y 
 - HS làm bài theo hướng dẫn. 
 * Báo cáo kết quả 3 
 - GV yêu cầu một HS lên bảng làm bài; HS còn lại 
 đổi vở nháp để kiểm tra chéo. 
 - HS nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. 
 * Đánh giá kết quả 3 
 Giáo viên nhận xét và chốt lại kiến thức. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 * Giao nhiệm vụ 4 Vận dụng 
 2
 Giao nhiệm vụ cho Hs làm Vận dụng 1 0022 1000 2 
 * Thực hiện nhiệm vụ 4 
 22
 GV quan sát HS thực hiện 1000 2.1000.2 2 
 * Báo cáo kết quả 4 1 000 000 4000 4 
 - HS có kết quả nhanh nhất lên bảng làm bài. 1 004 004 
 - HS còn lại nhận xét, đánh giá bài làm của bạn. 
 * Đánh giá kết quả 4 
 Giáo viên nhận xét và chốt lại kiến thức. 
3. Hoạt động 3: LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải một số bài tập cụ thể. 
b) Nội dung: Làm các bài tập từ 2.4 đến 2.6 SGK trang 33. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập từ 2.4 đến 2.6 SGK trang 33. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ Bài 2.4/SGK/T33 
 - Làm các bài tập từ 2.4 đến 2.6 SGK 
 a) xx2 44 
 trang 33. 
 2
 Bài 2.4/SGK/T33 xx222. .2 2 x 2 
 Viết các biểu thức sau dưới dạng bình 22
 b) 16a 16 ab 4 b 
 phương của một tổng hoặc một hiệu: 
 (4a )22 2.4 a .2 b (2 b ) (4ab 2 )2 
 a) xx2 44 
 Bài 2.5/SGK/T33 
 b) 16a22 16 ab 4 b 
 22
 a) x33 y x y 
 Bài 2.5/SGK/T33 
 2 2 2 2
 Rút gọn các biểu thức sau: x6 xy 9 y x 6 xy 9 y 
 22
 a) x33 y x y x26 xy 9 y 2 x 2 6 xy 9 y 2
 12xy 
 22
 b) 3x 4 y 4 x 3 y 
 22
 b) 3x 4 y 4 x 3 y 
 9x2 24 xy 16 y 2 16 x 2 24 xy 9 y 2 
 Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 25xy22 25 
 Bài 2.6/SGK/T33 Bài 2.6/SGK/T33 
 Chứng minh rằng với mọi số tự nhiên n , Ta có: 
 2
 ta có: nn2 2 chia hết cho 4 
 2
 n2 n2 n 2 n n 2 n 
 * Thực hiện nhiệm vụ 
 - GV quan sát, hướng dẫn HS làm bài 2 2n 2 41n 
 (nếu cần) 
 - HS thực hiện nhiệm vụ Vì 44nên 4n 1 4 với mọi số tự 
 * Báo cáo kết quả 2
 nhiên n hay nn242 với mọi số 
 GV yêu cầu HS lên bảng làm bài. 
 HS còn lại nhận xét và đưa ra cách làm tự nhiên n . 
 khác (nếu có). 
 * Đánh giá kết quả 
 - Gv chốt kiến thức vừa luyện tập 
4. Hoạt động 4: VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: Hs áp dụng được các kiến thức vừa học để giải bài toán. 
b) Nội dung: 
- HS giải quyết bài toán: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: 
 A x2 45 x 
c) Sản phẩm: - HS giải bài toán 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung 
 * Giao nhiệm vụ Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 
 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức sau: sau: 
 2 2
 A x45 x A x45 x 
 - HS nghiên cứu bài toán Giải 
 * Thực hiện nhiệm vụ Ta có 
 - GV hướng dẫn HS phương pháp giải toán. A x2 45 x 
 - HS theo dõi, làm bài. (xx2 4 4) 1 
 *Báo cáo kết quả 
 (x 2)2 1 
 - Một HS lên bảng làm bài theo, HS còn lại 
 nhận xét, bổ sung. Gv: Dương Thị Phượng – THCS Quang Minh – HH - BG 
 - Gv tổ chức cho HS liên hệ các vấn đề trong Mà (x 2)2 0 với mọi x nên 
 thực tiễn 2
 (x 2) 1 1 với mọi x . 
 * Đánh giá kết quả 
 - Gv tổng kết và nêu thêm các dạng bài tập. Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi 
 xx2 0 2. 
 Vậy giá trị nhỏ nhất của biểu thức A 
 bằng 1 khi và chỉ khi x 2 . 
 Hướng dẫn tự học ở nhà 
- Ghi nhớ công thức và diễn đạt được bằng lời các hằng đẳng thức: bình phương của 
một tổng hay một hiệu. 
- Áp dụng các hằng đẳng thức trên để khai triển, rút gọn các biểu thức đơn giản hoặc 
tính nhẩm hợp lý, hoàn thành các bài tập sau (phiếu học tập) 
Bài 1 Viết các biểu thức dưới dạng bình phương của một tổng hoặc hiệu 
a) xx2 69; b) 9xx2 6 1; 
 1
c) x22 y xy ; d) (x y )2 6( x y ) 9. 
 4
Bài 2. Điền các đơn thức vào chỗ “...” để hoàn thành các hằng đẳng thức sau 
a) x226 x ( x ) ; b) 4x22 4 x (2 x ) ; 
 yy2
c) 9x22 (3 x 2 y ) ; d) ()x . 
 39
Bài 3. Rút gọn các biểu thức sau 
a) M( x 3 y )22 ( x 3 y ) ; 
b) Q( x y )22 4( x y )( x 2)4( y x 2) y . 
Bài 4. Tính nhanh 
a) 5012 ; b) 8822 24 88 12 ; c) 52 48 . 
- Tìm hiểu trước nội dung Bài 7. 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_7_ket_noi_tri_thuc_tiet_1112_bai_6_hieu_hai_bin.pdf
Giáo án liên quan