Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 8 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 8 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 TOÁN 1 Ngày soạn: 22/10/2023 TIẾT 23,24: LUYỆN TẬP CHUNG TRANG 37 (2 TIẾT) I. MỤC TIÊU: 1. Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về - Nắm vững các kiến thức về số vô tỉ, số thực đã học. - Hiểu được thứ tự trên tập hợp số thực. 2. Năng lực +Năng lực chung: - Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá -Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm -Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. +Năng lực riêng: -Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối tượng đã cho và nội dung bài học về số vô tỉ, số thập phân vô hạn tuần hoàn và không tuần hoàn, so sánh hai số thập phân, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài toán. -Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: sử dụng máy tính cầm tay tính được căn bậc hai số học của một số không âm tùy ý đã cho. -Tính được căn bậc hai số học (không sử dụng máy tính cầm tay) trong những trường hợp thuận lợi. 3. Phẩm chất -Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác. -Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự hướng dẫn của GV. -Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT. 2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, bút viết bảng nhóm, bài tập nhóm đã được giao. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC TIẾT 23 A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) a) Mục tiêu: - HS nhớ lại các kiến thức đã học vế số vô tỉ, số thực đã học. b) Nội dung: HS suy nghĩ trả lời câu hỏi mở đầu. c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi về tập hợp số thực. d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV cho HS làm điền câu trả lời vào ......... để hoàn thành sơ đồ. (Ví dụ 1, 2, theo câu trả lời HS) KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi hoàn thành yêu cầu. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS vào bài học mới: Đáp án: (1) Số hữu tỉ (2) vô hạn không tuần hoàn (3) hữu hạn (4) vô hạn tuần hoàn Ví dụ 1, 2 HS tự lấy. B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC Hoạt động 1: Phân tích Ví dụ 1 và Ví dụ 2. a) Mục tiêu: - Hiểu được cách ghép tam giác để được một hình vuông, từ đó xác định độ dài cạnh, độ dài đường chéo là số vô tỉ. - Hiểu được cách tính căn bậc hai số học của một số. b) Nội dung: HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV, đọc hiểu Ví dụ 1, Ví dụ 2. c) Sản phẩm: HS hiểu được cách tính số độ dài áp dụng căn bậc hai, tính được căn bậc hai của một số cho trước. d) Tổ chức thực hiện: HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Ví dụ 1 (SGK – tr37) - GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 1, Ví dụ 2. Ví dụ 2 (SGK – tr37) - GV hướng dẫn HS cách ghép 4 hình tam giác để được một hình vuông, cách tính căn bậc hai, trình bày bài. - GV yêu cầu HS nhắc lại về công thức tính với . - HS:2 nếu Bư√ ớc 2: Th2 ≥ự 0c hiện nhiệm vụ: - HS đ√ọ c hi=ểu, làm theo ≥ hướ 0. ng dẫn của GV. - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi. KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 - GV hỗ trợ, quan sát. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn. Bước 4: Kết luận, nhận định: GV nhận xét, lưu ý lại công thức đã nêu. C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về số thập phân vô hạn và hữu hạn, cách tính căn bậc hai. b) Nội dung: HS vận dụng kiến thức để làm bài Bài 2.19, 2.20, 2.21, 2.24, 2.25. c) Sản phẩm học tập: HS giải được bài về nhận biết số thập phân hữu hạn, vô hạn. Viết các số đã cho dưới dạn số thập phân. So sánh được hai số thập phân, tính căn bậc hai của một số. d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: - GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS. - GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm Bài 2.19, 2.20, 2.21, 2.24, 2.25 (SGK – tr38) Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm 4, hoàn thành các bài tập GV yêu cầu. - GV quan sát và hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận: Mỗi BT GV mời đại diện các nhóm trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận xét bài các nhóm trên bảng. Các HS khác chú ý Bước 4: Kết luận, nhận định: - GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác. - GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện tính toán cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ và áp dụng các tính chất để HS thực hiện bài tập và tính toán chính xác nhất. - GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên dương Kết quả: Bài 2.19. a) Phân số có mẫu số bằng có ước nguyên tố khác 2 và 5 nên phân số này không viết 133được dưới dạng số thập phân hữu hạn. Thực hiện phép chia 133 cho 91 ta 91 91 = 7.13 được kết quả là một số thập phân vô hạn tuần hoàn: ; 133 b) . Vậy . 91 = 1, (461538) Bài 2.20. 133 133 1,414213562 < 1,43 < 1,461538 < 1, (461538) = 91 √2 < 91 a) . 1 1 b) . 9 = 0, (1); 99 = 0, (01) Bài 12.21. 999 = 0, (001) . Tương tự, . Bài5 2.24.1 5 9 = 5 ⋅ 9 = 5 ⋅ 0, (1) = 0, (5) 99 = 0, (05) KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 a) ; b) . Bài12 2.25.,26 > 12, (24) a) 131 ; ,3 ( 5 ) > 29 ,9 ( 8 ) b) 2; c) 3. * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Ghi nhớ kiến thức trong bài. - Hoàn thành các bài tập 2.22, 2.23, 2.26 (SGK – tr38). TIẾT 24 D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG a) Mục tiêu: - Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài: Bài 2.22, 2.23, 2.26 và các bài tập thêm GV cho. c) Sản phẩm: HS làm được các bài về so sánh căn bậc hai, so sánh số, trả lời được câu hỏi về tập hợp số thực. d) Tổ chức thực hiện: Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ - GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Bài 2.22, 2.23, 2.26 (SGK – tr38). - GV cho HS làm thêm các bài tập hỏi đáp nhanh Bài 1: Điền dấu x vào ô thích hợp trong các bảng sau: Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống, làm tròn đến số thập phân thứ 2 x 3 16 19 (-5)2 12,25 0,25 2 7 √ 1 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2 - HS tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo luận đưa ra ý kiến. - GV điều hành, quan sát, hỗ trợ. Bước 3: Báo cáo, thảo luận - Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai. KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 - Bài tập: đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác theo dõi, đưa ý kiến. Bước 4: Kết luận, nhận định - GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án đúng, chú ý các lỗi sai của học sinh hay mắc phải. Đáp án bài tập sách giáo khoa Bài 2.22. a) Điểm biểu diễn số 13,4 ; điểm biểu diễn số 14,2 ; b) Gọi lần lượt là điểm biểu diễn các số 14,5 và 14,6 ; Gọi là số thập phân được biểu diễn bởi điểm C. Chú ý r ,ằng làm tròn với độ chính xác 0,05 nghĩa là làm tròn số th ập phân đến hàng phần mười. Ta có: từ hình vẽ ta thấy điểm nằm giữa hai điểm ; Điểm gần hơn, suy ra làm tròn đến hàng phân mười thì . Bài 2.23. , a) ; ≈ 14,6 b) . Bài−7, 2.26.02 < −7,0(1) a) −15,39021 < −15,3819 b) 21 2 Đáp(√ án3) bài= √thêm3. √ 3 = 3 Bài 1: Các câu đúng: 1, 2, 7. Các câu sai: 3, 4, 5, 6. Bài 2: x 3 4 16 19 (-5)2 49 12,25 0,25 2 4 5 7 1 3,5 0,5 4 √ √3 √19 1 * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2 - Ghi nhớ kiến thức trong bài. - Hoàn thành các bài tập trong SBT - Chuẩn bị bài Ôn tập chương II. - GV giao chia lớp thành 4 nhóm, yêu câu HS về vẽ sơ đồ các kiến thức chương II, chuẩn bị thước dây có vạch chia và một sợi dây dài 10 m. - GV nhắc HS đọc, suy nghĩ các bài tập phần Ôn tập chương II trong SGK. KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 TOÁN 2 TIẾT 8: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I I. MỤC TIÊU: 1. Về kiến thức: - Củng cố các kiến thức về số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ - Thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân chia trong tập số hữu tỉ - Vận dụng tính chất của các phép toán và quy tắc dấu ngoặc để giải toán tính, tính nhẩm, tính nhanh. -Vận dụng các công thức về hình hộp chữ nhât, hình lập phương, hình lăng trụ đứng vào làm bài tập 2. Về năng lực: Phát triển cho HS: - Năng lực chung: + Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên lớp. + Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. + Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: - Năng lực đặc thù: + Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm + Năng lực giao tiếp toán học: thông qua các thao tác chuyển đổi ngôn ngữ từ đọc sang viết tập hợp, kí hiệu tập hợp; 3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất: - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự giác, tích cực. - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, laptop, tivi. 2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. đồ dùng học tập; sản phẩm sơ đồ tư duy theo tổ GV đã giao từ buổi học trước. III. Tiến trình dạy học A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG a) Mục tiêu: + Gây hứng thú và tạo động cơ học tập cho HS. + Hs làm được các bài tập về số hữu tỉ: b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và thực hiện yêu cầu. KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 c) Sản phẩm: Ghi nhớ khái niệm, ký hiệu, cách biểu diễn trên trục số và tìm được một số hữu tỉ bằng số hữu tỉ đã cho. d) Tổ chức thực hiện: Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức cá nhân trả lời thông qua trò chơi BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ Câu 1: Kết quả của phép tính + . là: 2 1 −6 A. 3 3 ( 10 B.) C. D. −6 7 −7 6 Câu 2: Tổng10 + bằng: 15 15 10 a −a b b+1 A. B. 0 C. D. a 1 2ab+1 b(b+1) b(b+1) b(b+1) Câu 3: Tính 1 1 1 5 3 4 + 2 6 − 1 4 − 4 6 =? A. - B. - C. D. 5 2 3 3 6 3 8 2 Câu 4: Kết quả của phép tính là 1 1 1 A. 19,25 B. 18,25 3,C.15 16,4(3 4 : 2 ) D.+ 2,19,415 (1 − 1 2) Câu 5: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ trên trục số? 3 4 A. C. B. D. Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1:GV giao nhiệm vụ: Kết quả trắc nghiệm - Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu giờ. Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: C1 C2 C3 C4 C5 - Ho ng cá nhân tr l i. ạt độ ả ờ B A B D A Bước 3: Đánh giá nhận xét kết quả - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và chốt lại kiến thức. KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP Toán 1 a) Mục tiêu: Thực hiện được phép tính và các dạng tính nhanh, tính nhẩm về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ. b) Nội dung: Bài tập dạng thực hiện phép thính và dạng toán tìm x. c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Thực hiện phép tính - bài: bài 1. 5 4 17 41 GV cho HS đọc đề a) ; Yêu cầu: 12 37 12 37 - HS th c hi n cá nhân, 2 HS lên b ng 1 43 1 1 ự ệ ả b) làm bài tập 2 101 3 6 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải: - HS đọc đề bài, hoạt động giải cá nhân. 5 4 17 41 a) 2 HS lên bảng làm bài tập 12 37 12 37 Bước 3: Báo cáo kết quả 12 37 1 1 0 ; - HS trình bày kết quả 12 37 Bước 4: Đánh giá kết quả 1 43 1 1 1 1 43 43 b) - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn 2 101 3 6 6 6 101 101 và chốt lại một lần nữa cách làm bài: GV: Lưu ý các tính chất của phép cộng phân số để tính nhanh. Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tính nhanh - GV cho HS đọc đề bài bài 2. 5 3 13 3 a) C .. Yêu cầu: 9 11 18 11 - HS thực hiện cặp đôi. 1 3 5 7 9 11 13 c 2: Th c hi n nhi m v b) Bướ ự ệ ệ ụ 3 5 7 9 11 13 15 - HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi 11 9 7 5 3 - 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ báo 13 11 9 7 5 cáo kết quả Giải 3 5 13 3 23 23 Bước 3: Báo cáo kết quả a) C .. 11 9 18 11 18 66 -1 HS đứng tại chỗ trả lời các HS khác lắng nghe, xem lại bài trong vở. b) (Nhóm các cặp số hữu tỉ đối nhau và rút KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 4: Đánh giá kết quả gọn) - GV cho HS nhận xét bài làm của HS 1 13 18 và chốt lại một lần nữa cách làm của 3 15 15 dạng bài tập. Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Tìm x biết - bài 3 11 GV cho HS đọc đề bài: a) x Yêu cầu: 15 10 23 - HS thực hiện giải toán cá nhân b) x - HS so sánh kết quả với bạn bên 15 10 1 2 1 cạnh. c) x Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 5 3 - bài, làm bài cá nhân và 2 5 4 HS đọc đề d) x thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu 5 6 15 hỏi. 4 bạn trình bày bài trên bảng lớp Kết quả 1 1 1 a) x Bước 3: Báo cáo kết quả 10 15 6 2 3 1 - HS hoạt động cá nhân, nhận xét kết b) x 15 10 6 qu bài làm c a b n ả ủ ạ 2 1 1 2 c) x Bước 4: Đánh giá kết quả 5 3 3 5 - GV cho HS nhận xét bài làm của 4 d) x ; các bạn và chốt lại một lần nữa cách 25 làm của dạng bài tập. Yêu cầu: HS vận dụng quy tắc chuyển vế thành thạo. Bước 1: Giao nhiệm vụ Toán thực tế - GV cho HS đọc đề bài bài 4 Bài 4: Một kho có 36 tấn gạo. Kho đã xuất đi - Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi 2 số gạo để cứu trợ bão lụt ở miền Trung, rồi Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 - HS giải toán theo cặp đôi. 3 bán đi 4 tấn, cuối cùng nhập thêm 4 tấn Bước 3: Báo cáo kết quả 4 - 1 HS lên bảng trình bày bảng nữa. Tính số gạo còn lại trong kho. HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm Giải - 1 HS đứng tại chỗ nêu hướng giải của Số gạo cứu trợ bão lụt và số gạo đã bán đi: cặp đôi mình Bước 4: Đánh giá kết quả KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. 2 3 19 96 19 36 4 24 - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức 3 4 4 4 115 3 28 (tấn). 44 Số gạo còn lại trong kho: 3 45 1 36 4 28 11 (tấn). 4 4 4 Toán 2 a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức về hình lăng trụ đứng b) Nội dung: Bài tập dạng tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Chi đội bạn Trang dựng một lều ở trại - GV cho HS đọc đề bài: bài 1. hè có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích Yêu cầu: thước như hình vẽ - HS thực hiện cá nhân, 2 HS lên bảng làm bài tập Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ - HS đọc đề bài, hoạt động giải cá nhân. 2 HS lên bảng làm bài tập a) Tính thể tích khoảng không bên trong lều Bước 3: Báo cáo kết quả b) Biết lều phủ vải 4 phía, trừ mặt tiếp đất. Tính di n tích v i b t c n ph d ng - HS trình bày kết quả ệ ả ạ ầ ải có để ự Bước 4: Đánh giá kết quả Giải: - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn a) Thể tích khoảng không bên trong lều là và chốt lại một lần nữa cách làm bài: 1 3 V= Sd .h = .1,2.3,2 .5 = 9,6m 2 b)Diện tích 2 mặt đáy là 1 2 S1 == 2. .1,2.3,2 3,84 m 2 2 Diện tích 2 mái trại là S2 == 2.5.2 20 m Diện tích vải bạt cần phải có để đựng lều là 2 S= S12 + S = 3,84 + 20 = 23,84 m KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 * HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ - Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập. - Ghi nhớ dạng và phương pháp giải các dạng toán đã học
File đính kèm:
giao_an_toan_7_ket_noi_tri_thuc_tuan_8_nam_hoc_2023_2024.pdf



