Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 8 - Năm học 2023-2024

pdf11 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 20 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 8 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
TOÁN 1 
Ngày soạn: 22/10/2023 
 TIẾT 23,24: LUYỆN TẬP CHUNG TRANG 37 (2 TIẾT) 
I. MỤC TIÊU: 
1. Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về 
- Nắm vững các kiến thức về số vô tỉ, số thực đã học. 
- Hiểu được thứ tự trên tập hợp số thực. 
2. Năng lực 
+Năng lực chung: 
- Năng lực tự chủ và tự học trong tìm tòi khám phá 
-Năng lực giao tiếp và hợp tác trong trình bày, thảo luận và làm việc nhóm 
-Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo trong thực hành, vận dụng. 
+Năng lực riêng: 
-Tư duy và lập luận toán học: So sánh, phân tích dữ liệu tìm ra mối liên hệ giữa các đối 
tượng đã cho và nội dung bài học về số vô tỉ, số thập phân vô hạn tuần hoàn và không tuần 
hoàn, so sánh hai số thập phân, từ đó có thể áp dụng kiến thức đã học để giải quyết các bài 
toán. 
-Sử dụng công cụ, phương tiện học toán: sử dụng máy tính cầm tay tính được căn bậc hai 
số học của một số không âm tùy ý đã cho. 
-Tính được căn bậc hai số học (không sử dụng máy tính cầm tay) trong những trường hợp 
thuận lợi. 
3. Phẩm chất 
-Có ý thức học tập, ý thức tìm tòi, khám phá và sáng tạo, có ý thức làm việc nhóm, tôn 
trọng ý kiến các thành viên khi hợp tác. 
-Chăm chỉ tích cực xây dựng bài, có trách nhiệm, chủ động chiếm lĩnh kiến thức theo sự 
hướng dẫn của GV. 
-Hình thành tư duy logic, lập luận chặt chẽ, và linh hoạt trong quá trình suy nghĩ. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Đối với GV: SGK, Tài liệu giảng dạy, giáo án PPT. 
2. Đối với HS: SGK, SBT, vở ghi, giấy nháp, đồ dùng học tập (bút, thước...), bảng nhóm, 
bút viết bảng nhóm, bài tập nhóm đã được giao. 
III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC 
TIẾT 23 
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG (MỞ ĐẦU) 
a) Mục tiêu: 
- HS nhớ lại các kiến thức đã học vế số vô tỉ, số thực đã học. 
b) Nội dung: HS suy nghĩ trả lời câu hỏi mở đầu. 
c) Sản phẩm: HS trả lời được câu hỏi về tập hợp số thực. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
- GV cho HS làm điền câu trả lời vào ......... để hoàn thành sơ đồ. 
(Ví dụ 1, 2, theo câu trả lời HS) KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm đôi hoàn 
thành yêu cầu. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: GV gọi một số HS trả lời, HS khác nhận xét, bổ sung. 
Bước 4: Kết luận, nhận định: GV đánh giá kết quả của HS, trên cơ sở đó dẫn dắt HS 
vào bài học mới: 
Đáp án: 
(1) Số hữu tỉ 
(2) vô hạn không tuần hoàn 
(3) hữu hạn 
(4) vô hạn tuần hoàn 
Ví dụ 1, 2 HS tự lấy. 
B. HÌNH THÀNH KIẾN THỨC 
Hoạt động 1: Phân tích Ví dụ 1 và Ví dụ 2. 
a) Mục tiêu: 
- Hiểu được cách ghép tam giác để được một hình vuông, từ đó xác định độ dài cạnh, độ 
dài đường chéo là số vô tỉ. 
- Hiểu được cách tính căn bậc hai số học của một số. 
b) Nội dung: 
HS quan sát SGK để tìm hiểu nội dung kiến thức theo yêu cầu của GV, đọc hiểu Ví dụ 1, 
Ví dụ 2. 
c) Sản phẩm: HS hiểu được cách tính số độ dài áp dụng căn bậc hai, tính được căn bậc 
hai của một số cho trước. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 HĐ CỦA GV VÀ HS SẢN PHẨM DỰ KIẾN 
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: Ví dụ 1 (SGK – tr37) 
 - GV yêu cầu HS đọc Ví dụ 1, Ví dụ 2. Ví dụ 2 (SGK – tr37) 
 - GV hướng dẫn HS cách ghép 4 hình tam giác 
 để được một hình vuông, cách tính căn bậc hai, 
 trình bày bài. 
 - GV yêu cầu HS nhắc lại về công thức tính 
 với . 
 - HS:2 nếu 
 Bư√ ớc 2: Th2 ≥ự 0c hiện nhiệm vụ: 
 - HS đ√ọ c hi=ểu, làm theo ≥ hướ 0. ng dẫn của GV. 
 - HS suy nghĩ trả lời câu hỏi. KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
 - GV hỗ trợ, quan sát. 
 Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
 - HS giơ tay phát biểu, lên bảng trình bày 
 - Một số HS khác nhận xét, bổ sung cho bạn. 
 Bước 4: Kết luận, nhận định: 
 GV nhận xét, lưu ý lại công thức đã nêu. 
C. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 
a) Mục tiêu: Học sinh củng cố lại kiến thức về số thập phân vô hạn và hữu hạn, cách tính 
căn bậc hai. 
b) Nội dung: HS vận dụng kiến thức để làm bài Bài 2.19, 2.20, 2.21, 2.24, 2.25. 
c) Sản phẩm học tập: HS giải được bài về nhận biết số thập phân hữu hạn, vô hạn. Viết 
các số đã cho dưới dạn số thập phân. So sánh được hai số thập phân, tính căn bậc hai của 
một số. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ: 
- GV tổng hợp các kiến thức cần ghi nhớ cho HS. 
- GV tổ chức cho HS hoạt động theo nhóm Bài 2.19, 2.20, 2.21, 2.24, 2.25 (SGK – tr38) 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ: HS quan sát và chú ý lắng nghe, thảo luận nhóm 4, hoàn 
thành các bài tập GV yêu cầu. 
- GV quan sát và hỗ trợ. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận: 
Mỗi BT GV mời đại diện các nhóm trình bày. Các HS khác chú ý chữa bài, theo dõi nhận 
xét bài các nhóm trên bảng. 
Các HS khác chú ý 
Bước 4: Kết luận, nhận định: 
- GV chữa bài, chốt đáp án, tuyên dương các hoạt động tốt, nhanh và chính xác. 
- GV chú ý cho HS các lỗi sai hay mắc phải khi thực hiện tính toán cộng, trừ, nhân, chia số 
hữu tỉ và áp dụng các tính chất để HS thực hiện bài tập và tính toán chính xác nhất. 
- GV nhận xét thái độ làm việc, phương án trả lời của các nhóm học sinh, ghi nhận và tuyên 
dương 
Kết quả: 
Bài 2.19. 
a) Phân số có mẫu số bằng có ước nguyên tố khác 2 và 5 nên phân số này 
không viết 133được dưới dạng số thập phân hữu hạn. Thực hiện phép chia 133 cho 91 ta 
 91 91 = 7.13
được kết quả là một số thập phân vô hạn tuần hoàn: ; 
 133
b) . Vậy . 
 91 = 1, (461538)
Bài 2.20. 133 133
 1,414213562 < 1,43 < 1,461538 < 1, (461538) = 91 √2 < 91
a) . 
 1 1
b) . 
 9 = 0, (1); 99 = 0, (01)
Bài 12.21. 
 999 = 0, (001)
 . Tương tự, . 
Bài5 2.24.1 5
 9 = 5 ⋅ 9 = 5 ⋅ 0, (1) = 0, (5) 99 = 0, (05) KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
a) ; 
b) . 
Bài12 2.25.,26 > 12, (24)
a) 131 ; ,3 ( 5 ) > 29 ,9 ( 8 ) b) 2; c) 3. 
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
- Ghi nhớ kiến thức trong bài. 
- Hoàn thành các bài tập 2.22, 2.23, 2.26 (SGK – tr38). 
TIẾT 24 
D. HOẠT ĐỘNG VẬN DỤNG 
a) Mục tiêu: 
- Học sinh thực hiện làm bài tập vận dụng để nắm vững kiến thức. 
b) Nội dung: HS sử dụng SGK và vận dụng kiến thức đã học để làm bài: Bài 2.22, 2.23, 
2.26 và các bài tập thêm GV cho. 
c) Sản phẩm: HS làm được các bài về so sánh căn bậc hai, so sánh số, trả lời được câu 
hỏi về tập hợp số thực. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 
- GV yêu cầu HS hoạt động nhóm 4 hoàn thành bài tập Bài 2.22, 2.23, 2.26 (SGK – tr38). 
- GV cho HS làm thêm các bài tập hỏi đáp nhanh 
Bài 1: Điền dấu x vào ô thích hợp trong các bảng sau: 
Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống, làm tròn đến số thập phân thứ 2 
 x 3 16 19 (-5)2 12,25 0,25 
 2 7 
 √ 1
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 2
- HS tự phân công nhóm trưởng, hợp tác thảo luận đưa ra ý kiến. 
- GV điều hành, quan sát, hỗ trợ. 
Bước 3: Báo cáo, thảo luận 
- Câu hỏi trắc nghiệm: HS trả lời nhanh, giải thích, các HS chú ý lắng nghe sửa lỗi sai. KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
- Bài tập: đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận, các nhóm khác theo dõi, đưa ý kiến. 
Bước 4: Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét, đánh giá, đưa ra đáp án đúng, chú ý các lỗi sai của học sinh hay mắc phải. 
Đáp án bài tập sách giáo khoa 
Bài 2.22. 
a) Điểm biểu diễn số 13,4 ; điểm biểu diễn số 14,2 ; 
b) Gọi lần lượt là điểm biểu diễn các số 14,5 và 14,6 ; Gọi là số thập phân được 
biểu diễn bởi điểm C. 
Chú ý r ,ằng làm tròn với độ chính xác 0,05 nghĩa là làm tròn số th ập phân đến hàng phần 
mười. 
Ta có: từ hình vẽ ta thấy điểm nằm giữa hai điểm ; Điểm gần hơn, suy ra làm 
tròn đến hàng phân mười thì . 
Bài 2.23. , 
a) ; ≈ 14,6
b) . 
Bài−7, 2.26.02 < −7,0(1)
a) −15,39021 < −15,3819 
b) 21 2
Đáp(√ án3) bài= √thêm3. √ 3 = 3
Bài 1: 
Các câu đúng: 1, 2, 7. 
Các câu sai: 3, 4, 5, 6. 
Bài 2: 
 x 3 4 16 19 (-5)2 49 12,25 0,25 
 2 4 5 7 1 3,5 0,5 
 4
 √ √3 √19 1
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 2
- Ghi nhớ kiến thức trong bài. 
- Hoàn thành các bài tập trong SBT 
- Chuẩn bị bài Ôn tập chương II. 
- GV giao chia lớp thành 4 nhóm, yêu câu HS về vẽ sơ đồ các kiến thức chương II, chuẩn 
bị thước dây có vạch chia và một sợi dây dài 10 m. 
- GV nhắc HS đọc, suy nghĩ các bài tập phần Ôn tập chương II trong SGK. 
 KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
TOÁN 2 
 TIẾT 8: ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I 
I. MỤC TIÊU: 
1. Về kiến thức: 
- Củng cố các kiến thức về số hữu tỉ, so sánh số hữu tỉ, lũy thừa của một số hữu tỉ 
- Thành thạo các phép tính cộng, trừ, nhân chia trong tập số hữu tỉ 
- Vận dụng tính chất của các phép toán và quy tắc dấu ngoặc để giải toán tính, tính nhẩm, 
tính nhanh. 
-Vận dụng các công thức về hình hộp chữ nhât, hình lập phương, hình lăng trụ đứng vào 
làm bài tập 
2. Về năng lực: Phát triển cho HS: 
- Năng lực chung: 
+ Năng lực tự học: HS hoàn thành các nhiệm vụ được giao ở nhà và hoạt động cá nhân trên 
lớp. 
+ Năng lực giao tiếp và hợp tác: thông qua hoạt động nhóm, HS biết hỗ trợ nhau; trao đổi, 
thảo luận, thống nhất ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
+ Năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo: 
- Năng lực đặc thù: 
+ Năng lực tư duy và lập luận toán học; năng lực tính toán: thông qua các bài tính toán, vận 
dụng các kỹ năng để áp dụng tính nhanh, tính nhẩm 
+ Năng lực giao tiếp toán học: thông qua các thao tác chuyển đổi ngôn ngữ từ đọc sang viết 
tập hợp, kí hiệu tập hợp; 
3. Về phẩm chất: bồi dưỡng cho HS các phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập và nhiệm vụ được giao một cách tự 
giác, tích cực. 
 - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và hoạt động 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
 - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ và có chất lượng các hoạt động học tập. 
II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 
1. Giáo viên: 
SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, laptop, tivi. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. 
 đồ dùng học tập; sản phẩm sơ đồ tư duy theo tổ GV đã giao từ buổi học trước. 
III. Tiến trình dạy học 
A. HOẠT ĐỘNG KHỞI ĐỘNG 
a) Mục tiêu: 
+ Gây hứng thú và tạo động cơ học tập cho HS. 
+ Hs làm được các bài tập về số hữu tỉ: 
b) Nội dung: HS chú ý lắng nghe và thực hiện yêu cầu. KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
c) Sản phẩm: Ghi nhớ khái niệm, ký hiệu, cách biểu diễn trên trục số và tìm được một số 
hữu tỉ bằng số hữu tỉ đã cho. 
d) Tổ chức thực hiện: 
Kiểm tra trắc nghiệm – Hình thức cá nhân trả lời thông qua trò chơi 
 BÀI KIỂM TRA TRẮC NGHIỆM ĐẦU GIỜ 
Câu 1: Kết quả của phép tính + . là: 
 2 1 −6
 A. 3 3 ( 10 B.) C. D. 
 −6 7 −7 6
Câu 2: Tổng10 + bằng: 15 15 10
 a −a
 b b+1
 A. B. 0 C. D. 
 a 1 2ab+1
 b(b+1) b(b+1) b(b+1)
Câu 3: Tính 
 1 1 1 5
 3 4 + 2 6 − 1 4 − 4 6 =?
 A. - B. - C. D. 
 5 2 3 3
 6 3 8 2
Câu 4: Kết quả của phép tính là 
 1 1 1
A. 19,25 B. 18,25 3,C.15 16,4(3 4 : 2 ) D.+ 2,19,415 (1 − 1 2)
Câu 5: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn số hữu tỉ trên trục số? 
 3
 4
A. C. 
B. D. 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bước 1:GV giao nhiệm vụ: Kết quả trắc nghiệm 
 - Hoàn thành bài tập trắc nghiệm đầu giờ. 
 Bước 2: Thực hiên nhiệm vụ: C1 C2 C3 C4 C5 
 - Ho ng cá nhân tr l i. 
 ạt độ ả ờ B A B D A 
 Bước 3: Đánh giá nhận xét kết quả 
 - GV cho HS khác nhận xét câu trả lời và 
 chốt lại kiến thức. KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
 - GV yêu cầu HS ghi chép kiến thức vào vở 
B. HOẠT ĐỘNG LUYỆN TẬP 
Toán 1 
a) Mục tiêu: 
Thực hiện được phép tính và các dạng tính nhanh, tính nhẩm về cộng, trừ, nhân, chia số 
hữu tỉ. 
b) Nội dung: Bài tập dạng thực hiện phép thính và dạng toán tìm x. 
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Thực hiện phép tính 
 - bài: bài 1. 5 4 17 41
 GV cho HS đọc đề a) ; 
 Yêu cầu: 12 37 12 37
 - HS th c hi n cá nhân, 2 HS lên b ng 1 43 1 1
 ự ệ ả b) 
 làm bài tập 2 101 3 6
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Giải: 
 - HS đọc đề bài, hoạt động giải cá nhân. 5 4 17 41
 a) 
 2 HS lên bảng làm bài tập 12 37 12 37
 Bước 3: Báo cáo kết quả 12 37
 1 1 0 ; 
 - HS trình bày kết quả 12 37
 Bước 4: Đánh giá kết quả 1 43 1 1 1 1 43 43
 b) 
 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn 2 101 3 6 6 6 101 101
 và chốt lại một lần nữa cách làm bài: 
 GV: Lưu ý các tính chất của phép cộng 
 phân số để tính nhanh. 
 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 2: Tính nhanh 
 - GV cho HS đọc đề bài bài 2. 5 3 13 3
 a) C .. 
 Yêu cầu: 9 11 18 11
 - HS thực hiện cặp đôi. 
 1 3 5 7 9 11 13
 c 2: Th c hi n nhi m v b) 
 Bướ ự ệ ệ ụ 3 5 7 9 11 13 15
 - HS đọc đề bài, hoạt động cặp đôi 
 11 9 7 5 3
 - 1 HS đại diện nhóm đứng tại chỗ báo 
 13 11 9 7 5
 cáo kết quả 
 Giải 
 3 5 13 3 23 23
 Bước 3: Báo cáo kết quả a) C .. 
 11 9 18 11 18 66
 -1 HS đứng tại chỗ trả lời các HS khác 
 lắng nghe, xem lại bài trong vở. b) (Nhóm các cặp số hữu tỉ đối nhau và rút KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bước 4: Đánh giá kết quả gọn) 
 - GV cho HS nhận xét bài làm của HS 1 13 18
 và chốt lại một lần nữa cách làm của 3 15 15
 dạng bài tập. 
 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 3: Tìm x biết 
 - bài 3 11
 GV cho HS đọc đề bài: a) x 
 Yêu cầu: 15 10
 23
 - HS thực hiện giải toán cá nhân b) x 
 - HS so sánh kết quả với bạn bên 15 10
 1 2 1
 cạnh. c) x 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3 5 3
 - bài, làm bài cá nhân và 2 5 4
 HS đọc đề d) x 
 thảo luận cặp đôi theo bàn trả lời câu 5 6 15
 hỏi. 4 bạn trình bày bài trên bảng lớp Kết quả 
 1 1 1
 a) x 
 Bước 3: Báo cáo kết quả 10 15 6
 2 3 1
 - HS hoạt động cá nhân, nhận xét kết b) x 
 15 10 6
 qu bài làm c a b n 
 ả ủ ạ 2 1 1 2
 c) x 
 Bước 4: Đánh giá kết quả 5 3 3 5
 - GV cho HS nhận xét bài làm của 
 4
 d) x ; 
 các bạn và chốt lại một lần nữa cách 25
 làm của dạng bài tập. 
 Yêu cầu: HS vận dụng quy tắc 
 chuyển vế thành thạo. 
 Bước 1: Giao nhiệm vụ Toán thực tế 
 - GV cho HS đọc đề bài bài 4 Bài 4: Một kho có 36 tấn gạo. Kho đã xuất đi 
 - Yêu cầu HS hoạt động cặp đôi 2
 số gạo để cứu trợ bão lụt ở miền Trung, rồi 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 3
 - HS giải toán theo cặp đôi. 3
 bán đi 4 tấn, cuối cùng nhập thêm 4 tấn 
 Bước 3: Báo cáo kết quả 4
 - 1 HS lên bảng trình bày bảng nữa. Tính số gạo còn lại trong kho. 
 HS dưới lớp quan sát, nhận xét bài làm Giải 
 - 1 HS đứng tại chỗ nêu hướng giải của Số gạo cứu trợ bão lụt và số gạo đã bán đi: 
 cặp đôi mình 
 Bước 4: Đánh giá kết quả KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn. 2 3 19 96 19
 36 4 24 
 - GV nhận xét kết quả và chốt kiến thức 3 4 4 4
 115 3
 28 (tấn). 
 44
 Số gạo còn lại trong kho: 
 3 45 1
 36 4 28 11 (tấn). 
 4 4 4
Toán 2 
a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức về hình lăng trụ đứng 
b) Nội dung: Bài tập dạng tính diện tích xung quanh, thể tích của hình lăng trụ đứng 
c) Sản phẩm: Tìm được kết quả của các bài toán. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
 Bước 1: Giao nhiệm vụ Bài 1: Chi đội bạn Trang dựng một lều ở trại 
 - GV cho HS đọc đề bài: bài 1. hè có dạng lăng trụ đứng tam giác với kích 
 Yêu cầu: thước như hình vẽ 
 - HS thực hiện cá nhân, 2 HS lên bảng 
 làm bài tập 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
 - HS đọc đề bài, hoạt động giải cá nhân. 
 2 HS lên bảng làm bài tập a) Tính thể tích khoảng không bên trong lều 
 Bước 3: Báo cáo kết quả b) Biết lều phủ vải 4 phía, trừ mặt tiếp đất. Tính 
 di n tích v i b t c n ph d ng 
 - HS trình bày kết quả ệ ả ạ ầ ải có để ự
 Bước 4: Đánh giá kết quả 
 Giải: 
 - GV cho HS nhận xét bài làm của bạn 
 a) Thể tích khoảng không bên trong lều là 
 và chốt lại một lần nữa cách làm bài: 
 1 3
 V= Sd .h = .1,2.3,2 .5 = 9,6m 
 2
 b)Diện tích 2 mặt đáy là
 1 2
 S1 == 2. .1,2.3,2 3,84 m 
 2
 2
 Diện tích 2 mái trại là S2 == 2.5.2 20 m 
 Diện tích vải bạt cần phải có để đựng lều là 
 2
 S= S12 + S = 3,84 + 20 = 23,84 m 
 KHBD TOÁN 7-TUẦN 8 
* HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ 
- Yêu cầu HS nắm vững kiến thức đã học trong buổi ôn tập. 
- Ghi nhớ dạng và phương pháp giải các dạng toán đã học 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_7_ket_noi_tri_thuc_tuan_8_nam_hoc_2023_2024.pdf