Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tuần 8+9 - Năm học 2023-2024

pdf21 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tuần 8+9 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn:15/10/2023 
 Tiết 24+25 
 BÀI 12: BỘI CHUNG. BỘI CHUNG NHỎ NHẤT 
I. Mục tiêu 
1. Về kiến thức: 
- Sử dụng được thuật ngữ bội chung, bội chung nhỏ nhất. 
- Hiểu được khái niệm bội chung và bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số. 
- Phát biểu được quy tắc tìm bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai số. 
- Vận dụng được hai quy tắc trên để tìm được tập hợp các bội chung của hai hoặc ba số và 
chỉ ra được bội chung nhỏ nhất của các số đĩ. 
- Tìm được tập hợp các bội chung của hai hay ba số thơng qua tìm bội chung nhỏ nhất, 
- Vận dụng được khái niệm và cách tìm BCNN của hai hay ba số trong quy đồng mẫu các 
phân số và giải quyết một số vấn đề thực tiễn. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp tốn học: HS phát biểu, nhận biết được khái niệm bội chung, bội 
chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số; cách tìm BCNN qua BC hay phân tích các số ra thừa 
số nguyên tố; cách viết kí hiệu. 
- Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ 
hình hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái 
quát hĩa, để hình thành khái niệm bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số; 
cách tìm BCNN qua BC hay phân tích các số ra thừa số nguyên tố; vận dụng các kiến thức 
trên để giải các bài tập về bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số; quy đồng 
mẫu nhiều phân số; giải một số bài tập cĩ nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ đơn giản. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhĩm. 
III. Tiến trình dạy học 
 Tiết 24 
1. Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút) 
a) Mục tiêu: Gợi động cơ tìm hiểu phép nhân nhiều thừa số bằng nhau. 
b) Nội dung: HS đọc nội dung tình huống thực tế - SGK tr49. 
Mai cần mua đĩa giấy, cốc giấy để chuẩn bị cho một bữa tiệc sinh nhật. Đĩa và cốc được đĩng thành từng gĩi 
với số lượng mỗi loại khác nhau: gĩi 4 cái đĩa và gĩi 6 cái cốc. 
Cửa hàng chỉ bán từng gĩi mà khơng bán lẻ. Mai muốn mua số 
đĩa và số cốc bằng nhau thì phải mua ít nhất bao nhiêu gĩi mỗi loại? 
 Liệt kê số lượng gĩi chứa đĩa, số lượng gĩi chứa cốc cĩ thể mua được, từ đĩ liệt kê 
số lượng đĩa, số lượng cốc cĩ thể mua được tương ứng rồi điền vào bảng sau: 
 Số gĩi đĩa Số đĩa Số cốc 
Dựa vào bảng trên, hãy cho biết bạn Mai cĩ thể mua bao nhiêu đĩa và bao nhiêu cốc thỏa 
mãn yêu cầu đề bài? 
c) Sản phẩm: Các nhĩm thảo luận và đưa ra được một số số đĩa và số cốc cĩ thể mua 
được và bằng nhau, ví dụ: 12 cốc và 12 đĩa, 24 cốc và 24 đĩa, Từ đĩ đưa ra kết quả thỏa 
mãn yêu cầu bài tốn là 3 gĩi đĩa và 2 gĩi cốc tương ứng với 12 cốc và 12 đĩa. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập: GV yêu cầu HS hoạt Bài tốn mở đầu: Mua đồ sinh 
động theo nhĩm 4: nhật- SGK tr 49. 
- Đọc nội dung bài tốn thực tế mua đĩa và mua cốc Đĩa: Mỗi gĩi 4 đĩa. 
trong SGK trang 49. Cốc: Mỗi gĩi 6 cốc. 
- Điền số gĩi, số cốc và số đĩa tương ứng vào bảng. Số gĩi Số cốc Số cốc 
* HS thực hiện nhiệm vụ: 0 0 0 
- Đọc và nắm được nội dung bài tốn thực tế về 1 4 6 
mua đĩa và mua cốc trong SGK trang 49 2 8 12 
- Thảo luận nhĩm viết các thơng số cần thực hiện. 3 12 18 
* Báo cáo, thảo luận: 4 16 24 
- GV chọn 2 nhĩm hồn thành nhiệm vụ nhanh nhất 5 20 30 
lên trình bày kết quả. 6 24 36 
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét. . 
* Kết luận, nhận định: 
- GV nhận xét các câu trả lời của HS, chính xác hĩa 
các phép tính. 
- GV đặt vấn đề vào bài mới: Bội chung và bội 
chung nhỏ nhất được định nghĩa và tìm như thế 
nào? Chúng cĩ mối quan hệ như thế nào với nhau? 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức (40 phút) 
Hoạt động 2.1: Bội chung và bội chung nhỏ nhất (18 phút) a) Mục tiêu: 
- Hiểu được khái niệm bội chung của hai hay nhiều số 
- Tìm được tập hợp các bội chung của hai hay nhiều số và chỉ ra được bội chung nhỏ nhất 
của các số đĩ. 
- Viết được kí hiệu tập hợp bội chung của hai số a và b là BC() a, b 
- Viết được kí hiệu tập hợp bội chung của ba số abc,, là BC() a,, b c . 
- Nắm được cách tìm bội chung của hai số a và b, từ đĩ tìm bội chung của nhiều số. 
- Nắm được một số nhận xét: a 
 + Tất cả các bội chung của a và b đều là bội của BCNN() a, b 
 + BCNN() a,1 = a . 
 + BCNN()() a, b ,1= BCNN a , b . 
b) Nội dung: 
- Thực hiện HĐ1: Tìm các tập hợp BB()6 , (9). 
- Thực hiện HĐ2: Gọi BC(6,9) là tập hợp các số vừa là bội của 6, vừa là bội của 9. Hãy 
viết tập BC(6,9) ( GV yêu cầu chỉ ra ba phần tử của tập hợp này). 
- Thực hiện HĐ3: Tìm số nhỏ nhất khác 0 trong tập BC(6,9) . 
- Hình thành khái niệm bội chung của hai hay nhiều số. 
- Làm ví dụ 1, ví dụ 2 (SGK trang 49, 50): Tìm bội chung và bội chung nhỏ nhất của 4 và 
6 và quay trở về bài tốn mở đầu. 
- Tìm BCNN trong trường hợp đặc biệt. 
- Làm các bài tập: Luyện tập 1, vận dụng (SGK trang 50). 
c) Sản phẩm: 
- Khái niệm bội chung và bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số . 
- Lời giải các bài tập: Ví dụ 1, ví dụ 2, Luyện tập 1 (SGK trang 49, 50), và vận dụng giải 
quyết bài tốn thực tế ( SGK trang 50). 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 1. Bội chung và bội chung nhỏ nhất 
HS hoạt động cá nhân: a) Ví dụ : 
- Tìm các tập hợp BB()6 , (9). B(6)= 0;6;12;18;24;36...  
- Yêu cầu HS viết mỗi tập hợp trên với 6 phần B(9)= 0;18;27;36;45;54;...  
tử. Các số thuộc cả hai tập hợp trên kí hiệu 
- Viết tập hợp các số vừa là bội của 6, vừa là là BC(6,9) 
b i c a 9. 
 ộ ủ BC(6,9)= 0;18;36;...  
- Tìm số nhỏ nhất khác 0 trong tập BC(6,9) . 
 Số nhỏ nhất khác 0 trong tập BC(6,9) là 
- Yêu cầu học sinh đọc khái niệm trong SGK. 
 18. 
 b) Khái niệm 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: 
 Bội chung của hai hay nhiều số là bội 
- HS lắng nghe và thực hiện các yêu cầu trên. 
 của tất cả các số đĩ. 
- HS lên bảng viết các tập hợp thỏa mãn yêu 
 Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều cầu. số là số nhỏ nhất khác 0 trong tập hợp 
* Báo cáo, thảo luận 1: các bội chung của các số đĩ. 
- Với mỗi câu hỏi, GV yêu cầu vài HS nêu dự * Kí hiệu : 
đốn (viết trên bảng). BC(,) a b là tập hợp các bội chung của a 
- HS cả lớp quan sát, nhận xét. và b . 
* Kết luận, nhận định 1: BCNN(,) a b là bội chung nhỏ nhất của 
- GV khẳng định kết quả đúng: a và b . 
 B(6)= 0;6;12;18;24;36...  * Chú ý : 
 B(9)= 0;18;27;36;45;54;...  Ta chỉ xét bội chung của các số khác 0. 
 BC(6,9)= 0;18;36;...  
Số nhỏ nhất khác 0 trong tập BC(6,9) là 18. 
- GV giới thiệu khái niệm bội chung và bội 
chung nhỏ nhất của hai số như SGK trang 49, 
yêu cầu vài HS đọc lại. 
- GV nêu chú ý trong SGK trang 49. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: c) Áp dụng 
- Hoạt động cá nhân làm Ví dụ 1 SGK trg 49. - Ví dụ 1 (SGK trang 49) 
- Hoạt động theo cặp làm bài Luyện tập 1 SGK - Nhận xét: Tìm bội chung nhỏ nhất 
trang 50. trong trường hợp đặc biệt. 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: Nếu ab thì BCNN(,) a b= a 
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên. Vĩi mọi số tự nhiên a,b ( khác 0) ta cĩ: 
* Báo cáo, thảo luận 2: BCNN(,1) a== a ; BCNN (,,1) a b BCNN (,) a b 
- GV yêu cầu 1 lên bảng làm Ví dụ 1. - Luyện tập 1 (SGK trang 50) 
- GV yêu cầu 1 cặp đơi nhanh nhất lên làm a) Tìm BCNN(6,8) 
luyện tập 1. B(6)= 0;6;12;18;24;30;36;42;48;...  
- HS cả lớp theo dõi, nhận xét lần lượt từng 
 B =
câu. (8) 0;8;16;24;32;40;48;...  
* Kết luận, nhận định 2: BC(6,8)= 0;24;48;...  
- GV chính xác hĩa các kết quả và nhận xét BCNN(6,8)= 24 
mức độ hồn thành của HS. b)Tìm BCNN(8,9,72) 
- Qua Luyện tập 1, GV giới thiệu về số chính Vì 72 8;72 9 
phương. 
 suy ra BCNN(8,9,72)= 72 
* GV giao nhiệm vụ học tập 3: - Vận dụng 
- Hoạt động theo nhĩm 4 thực hiện yêu cầu B(6)= 0;6;12;18;24;30;36;...  
của phần vận dụng trang 50. B(9)= 0;18;27;36;...  
* HS thực hiện nhiệm vụ 3 : 
 BC(6,9)= 0;18;36;... 
- HS thực hiện các nhiệm vụ trên theo hình 
thức nhĩm 4. BCNN(6,9)= 18 
* Báo cáo, thảo luận 3: Vậy sau 18 tháng thì hai máy bay lại 
 được bảo dưỡng cùng một tháng. - Các nhĩm treo bảng phụ sản phẩm của nhĩm 
mình, các nhĩm khác quan sát và đánh giá. 
* Kết luận, nhận định 3: 
- GV đánh giá kết quả của các nhĩm, chính xác 
hĩa kết quả. 
Hoạt động 2.2: Cách tìm bội chung nhỏ nhất (20 phút) 
a) Mục tiêu: 
- Nắm được cách tìm BCNN của hai hay nhiều số 
- Nắm được cách tìm BC của hai hay nhiều số thơng qua tìm BCNN . 
- Hiểu và làm được một số bài tập cơ bản. 
b) Nội dung: 
- HS thực hiện HĐ tìm BCNN(75,90) SGK trang 51 từ đĩ rút ra cách tìm BCNN của hai 
hay nhiều số lớn hơn 1 bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố. 
- GV cho HS khám phá và rút ra quy tắc tìm BC thơng qua BCNN . 
- HS tự đọc VD4 . 
- Hồn thành luyện tập 2 SGK trang 52. 
c) Sản phẩm: 
- Hồn thành HĐ nghe hiểu- đọc hiểu SGK trang 51. 
- Quy tắc tìm BCNN bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố. 
- Quy tắc tìm BC thơng qua BCNN . 
- Bài giải luyện tập 2 SGK trang 52. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 2. Cách tìm bội chung nhỏ nhất 
- Thực hiện HĐ nghe hiểu- đọc hiểu trong SGK a) Tìm bội chung nhỏ nhất bằng 
trang 51 và thực hiện các yêu cầu: cách phân tích các số ra thừa số 
- Phân tích các số 75 và 90 ra thừa số nguyên tố; nguyên tố. 
- Chọn ra các thừa số nguyên tố chung và riêng; * Quy tắc: Các bước tìm BCNN của 
- Lập tích các thừa số đã chọn, mỗi thừa số lấy hai hay nhiều số lớn hơn 1: 
với số mũ lớn nhất. Bước 1: Phân tích mỗi số ra thừa số 
- Dự đốn và phát biểu quy tắc tìm BCNN nhất nguyên tố; 
bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố. Bước 2: Chọn ra các thừa số nguyên 
- Thực hiện ?2- SGK trang 51 tố chung và riêng; 
- Làm ví dụ 3 SGK trang 51. Bước 3: Lập tích các thừa số đã chọn, 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: mỗi thừa số lấy với số mũ lớn nhất. 
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. Tích đĩ là BCNN cần tìm. 
* Báo cáo, thảo luận 1: ?2: Tìm BCNN(9,15) biết 
- GV yêu cầu HS đứng tại chỗ trình bày kết quả 9== 32 ;15 3.5 
thực hiện HĐ nghe hiểu- đọc hiểu. - Thừa số chung là 3 và thừa số riêng 
- GV yêu cầu vài HS nêu dự đốn và phát biểu là 5. 
quy tắc tìm BCNN bằng cách phân tích ra thừa BCNN(9,15)== 32 .5 45 
số nguyên tố. * Ví dụ 3 SGK 51 
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm ?2. - HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét lần 
lượt từng câu. 
* Kết luận, nhận định 1: 
- GV chuẩn hĩa quy tắc tìm BCNN bằng cách 
phân tích các số ra thừa số nguyên tố và chính 
xác hĩa bài ?2. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: b) Tìm bội chung từ bội chung nhỏ 
- Thực hiện Hđ nghe hiểu- đọc hiểu trong SGK nhất. 
trang 51 . * Quy tắc:Các bước tìm bội chung từ 
- Dự đốn và phát biểu mối liên hệ giữa BC và bội chung nhỏ nhất: 
BCNN của 2 hay nhiều số. Bước 1: Tìm BCNN của các số. 
- Phát biểu quy tắc tìm bội chung từ bội chung Bước 2: Tìm các bội của BCNN. 
nhỏ nhất. * ?3SGK trang 51 
- Làm bài Luyện tập 2 SGK trang 52. Biết BCNN(8,6)= 24 . Tìm các bội 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: chung nhỏ hơn 100 của 6 và 8 
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. BC(6,8)== B (24) 0;24;48;72;96;120;...  
* Báo cáo, thảo luận 2: Do đĩ bội chung nhỏ hơn 100 của 6 
- GV yêu cầu 1 HS đọc phần nghe hiểu- đọc và 8 là: 0, 24, 48, 72, 96. 
hiểu SGK trang 51. * Ví dụ 4 SGK 51 
- 
 GV yêu cầu vài HS nêu nhận xét và dự đốn * Luyện tập 2 SGK 52 
quan hệ giữa bội chung của 4 và 6 và 12. - Tìm BCNN(15,54) 
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng làm bài Luyện tập 15= 3.5
2. 54= 2.33
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét lần Thừa số nguyên tố chung là 3 và riêng 
lượt từng câu. là : 2 và 5. 
 3
* Kết luận, nhận định 1: Khi đĩ: BCNN(15,54)== 2.3 .5 270 
- GV chính xác hĩa kết quả của ?3, chuẩn hĩa 
 - Tìm BC(15,54)= 0;270;540;1080;...  
quy tắc tìm bội chung từ bội chung nhỏ nhất. 
 - B i chung nh a 15 và 
- GV chính xác hĩa kết quả bài Luyện tập 2. ộ ỏ hơn 1000 củ
 54 là 0,270,540 
 Hướng dẫn tự học ở nhà (2 phút) 
- Đọc lại tồn bộ nội dung bài đã học. 
- Học thuộc: khái niệm bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số, các chú ý. 
- Làm bài tập 2.36, 2.37 và 2.38 và SGK trang 53. 
- Đọc và chuẩn bị bài mới: Phần 3. Quy đồng mẫu các phân số. 
 Tiết 25 
Hoạt động 2.3: Quy đồng mẫu các phân số (20 phút) 
a) Mục tiêu: 
- Nắm được cách tìm mẫu chung của hai phân số thơng qua tìm BC hoặc BCNN của hai 
mẫu số của các phân số đĩ. 
- Hiểu và làm được một số bài tập cơ bản. 
b) Nội dung: 
- HS thực hiện phần nghe hiểu, đọc hiểu từ đĩ rút ra nhận xét mối liên hệ giữa mẫu chung 
của hai phân số và bội chung, bội chung nhỏ nhất của các mẫu số đĩ. 
- GV giới thiệu nhận xét trong SGK trang 52. 
- HS thực hiện HĐ ?4 SGK trang 52. 
- HS tự đọc VD5, VD6 để bổ trợ cho phần nhận xét. 
- Hồn thành luyện tập 3, SGK trang 53. 
c) Sản phẩm: 
- Hồn thành câu hỏi đánh giá sau hoạt động nghe hiểu, đọc hiểu. 
- Nắm được cách tìm mẫu chung của hai hay nhiều phân số. 
- Lời giải luyện tập 3 SGK trang 53 
.d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 3.Quy đồng mẫu các phân số 
- Dự đốn và phát biểu cách tìm mẫu chung của Tìm mẫu chung của hai phân số 
hai hay nhiều phân số. * Để tìm mẫu chung của hai phân số 
 a c
- Làm ?4 SGK trang 52 và (a , b , c , d Z , b 0, d 0) ta 
-Tham khảo ví dụ 5 và ví dụ 6 SGK trang 52. b d
- Làm bài Luyện tập 2 SGK trang 24. thường chọn mẫu chung là 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: BCNN(,) b d . 
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. *?4 SGK trang 52 
* Báo cáo, thảo luận 1: Quy đồng mẫu hai phân số sau: 
- GV yêu cầu vài HS nêu dự đốn và phát biểu 7 và 4 
cách tìm mẫu chung của hai hay nhiều phân số. 9 15
-GV yêu cầu một HS lên bảng thực hiện HĐ?4. Ta cĩ BCNN(9,15)= 45 nên ta lấy 45 là 
- GV yêu cầu các HS lên bảng thực hiện Luyện mẫu chung của hai phân số. Ta cĩ: 
 7 7.5 35
tập 3. == 
- HS cả lớp lắng nghe, quan sát và nhận xét lần 9 9.5 45
 4 4.3 12
lượt từng câu. == 
 15 15.3 45
* Kết luận, nhận định 1: 
 * Ví dụ 5 SGK 52 
- GV chính xác hĩa kết quả của HĐ?4, chuẩn 
 * Ví dụ 6 SGK 52 
hĩa cách tìm mẫu chung của hai hay nhiều phân 
 * Luyện tập 3: 
số, chính xác hĩa kết quả bài Luyện tập 3. 
 1) Quy đồng mẫu các phân số sau: 
- GV nhấn mạnh vai trị của việc quy đồng mẫu 5 7
 a) và 
các phân số trong việc thực hiện các phép tốn 12 15
cộng, trừ hai hay nhiều phân số. Ta cĩ BCNN(12,15)= 60 nên ta lấy 60 
 là mẫu chung của hai phân số. Ta cĩ: 5 5.5 25
 == 
 12 12.5 60
 7 7.4 28
 == 
 15 15.4 60
 24 7
 b) , và 
 79 12
 Ta cĩ BCNN(7,9,12)= 252 nên ta lấy 
 252 là mẫu chung của ba phân số. Ta 
 cĩ: 
 2 2.36 72
 == 
 7 7.36 252
 4 4.28 112
 == 
 9 9.28 252
 7 4.21 84
 == 
 12 12.21 252
 2) Thực hiện các phép tính sau: 
 35
 a) + 
 8 24
 Ta cĩ BCNN(8,24)= 24 nên ta cĩ: 
 35 3.35 9 5 14 7
 + = + = + = = 
 8 24 8.3 24 24 24 24 12
 75
 b) − 
 16 12
 Ta cĩ BCNN(16,12)= 48 nên ta cĩ: 
 7 5 7.3 5.4 21 20 1
 − = − = − = 
 16 12 16.3 12.4 48 48 48
3. Hoạt động 3: Luyện tập ( 15 phút) 
a) Mục tiêu: 
- HS biết áp dụng tìm BCNN để tìm mẫu chung của các phân số để quy đồng mẫu số các 
phân số. 
- HS biết áp dụng việc quy đồng mẫu số các phân số để cộng, trừ hai hay nhiều phân số. 
b) Nội dung: 
- Làm được các dạng bài tập: Bài 2.43 (SGK trang 53); Bài 2.44 (SGK trang 53) 
c) Sản phẩm: 
- Lời giải bài 2.43 quy đồng mẫu số các phân số (trong vở) 
- Lời giải bài 2.44 thực hiện phép tính (bảng nhĩm) 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập: 1: Bài 2.43 (SGK trang 53) 
Hoạt động cá nhân Quy đồng mẫu các phân số sau: 
- Làm bài 2.43 (SGK trang 53) * HS th c hi n nhi m v 1: 9 7
 ự ệ ệ ụ a) và 
- Tất cả thành viên trong lớp làm bài 2.43 12 15
 9 9.5 45
(SGK trang 53) vào vở. ==
 12 12.5 60
* Báo cáo, thảo luận 1: 7 7.4 28
 ==
- GV yêu cầu 2 hs lên bảng trình bày a, b 15 15.4 60
 73 9
* Kết luận, nhận định 1:: b) , và 
 10 4 14
- GV yêu cầu các HS dưới lớp nhận xét bổ 
 7 7.14 98
 = = ; 
sung bài làm của 2 bạn trên bảng. 10 10.14 140
- GV và HS cùng đánh giá cho điểm bài 3 3.35 105
 = = ;
làm 4 4.35 140
 9 9.10 90 
 == 
 14 14.10 140
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: Bài 2.44 (SGK trang 53) 
Hoạt động nhĩm Thực hiện các phép tính: 
- Làm Bài 2.44 (SGK trang 53) 7 5 7.7 5.11 49 55 104
 a) + = + = +=
- Chia lớp thành 6 nhĩm 11 7 11.7 7.11 77 77 77
 7 2 7.3 2.4 21 8 13
 b)− = − = − = 
+ Nhĩm 1,3,5: Làm a 20 15 20.3 15.4 60 60 60
+ Nhĩm 2,4,6: Làm b 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: 
- HS các nhĩm thực hiện nhiệm vụ 
* Báo cáo, thảo luận 2: 
- GV thu bảng nhĩm của 2 nhĩm nhanh 
nhất ( 1 bảng phần a; 1 bảng phần b) 
- Đổi chéo bài của 2 nhĩm làm bài tập giống 
nhau trong các nhĩm cịn lại 
- GV yêu cầu trưởng nhĩm của 2 nhĩm được thu bài lên báo cáo 
phần bài làm của nhĩm 
* Kết luận, nhận định 2: 
- GV yêu cầu các nhĩm làm bài phần a, nhận xét 
bài làm phần a, trên bảng sau đĩ mời nhận 
xét của các nhĩm cịn lại 
- GV yêu cầu các nhĩm làm bài phần b, nhận xét bài làm phần b, trên bảng sau đĩ 
mời nhận xét của các nhĩm cịn lại. 
- GV nhận xét chốt lại sau đĩ mời nhận xét 
đánh giá với các nhĩm được đổi chéo. 
4. Hoạt động 4: Vận dụng ( 6 phút) 
a) Mục tiêu: 
- Vận dụng các kiến thức về BC , BCNN để tìm hiểu phần “Em cĩ biết?” Lịch can chi. 
b) Nội dung: 
- Cho HS làm việc cá nhân đọc và tìm hiểu về Lịch Can Chi 
c) Sản phẩm: 
- HS hiểu được sau 60 năm thì tên của các năm âm lịch sẽ được lặp lại. 
d) Tổ chức thực hiện: 
* Giao nhiệm vụ 1: 
- Em cĩ thể tính em cịn bao nhiêu năm nữa thì tên năm âm lịch của em sẽ được lặp lại. 
- HS cĩ thể tìm hiểu thêm nếu biết năm sinh cĩ thể tính ra được tên năm âm lịch hay 
khơng? 
- HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà. 
 Hướng dẫn tự học ở nhà (3 phút) 
- Xem lại các nội dung bài học và bài tập đã làm trong tiết học. 
- Thành thạo việc tìm BCNN của hai hay nhiều sốvà áp dụng linh hoạt vào quy đồng mẫu 
các phân số và thực hiện cộng trừ các phân số đĩ. 
- Làm các bài tập cịn lại trong SGK: bài tập 2.41, 2.42 SGK trang 53. 
- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập chung. 
 Ngày soạn: 20/10/2023 
 Tiết 26 
 ƠN TẬP GIỮA HỌC KÌ I 
I. Mục tiêu 
1. Về kiến thức: 
- Học sinh ơn tập lại nội dung kiến thức chương I và chương II. 
- Biết thực hiện các phép tốn trên tập hợp số tự nhiên, vận dụng được kiến thức vào làm 
các bài tập về chia hết, ước, bội, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp tốn học: nêu được nội dung kiến thức chương I và chương II. 
- Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ 
hình hĩa tốn học: thực hiện được các phép tính, bước giải một bài tốn thực tế. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ, máy chiếu, phiếu bài tập. 
2. Học sinh: SGK, bảng nhĩm, dụng cụ học tập. 
III. Tiến trình dạy học 
1. Hoạt động 1: Ơn tập kiến thức ( 10 phút) 
a) Mục tiêu: Học sinh ơn tập lại nội dung kiến thức chương I và chương II. 
b) Nội dung: kiến thức chương I và chương II. 
c) Sản phẩm: Học sinh ghi nhớ được kiến thức chương I và chương II. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
 Chương 1: 
* GV giao nhiệm vụ học tập: 1. Hai cách mơ tả một tập hợp 
- GV nêu yêu cầu HS hoạt động nhĩm nêu ✓ Liệt kê các phần tử của tập hợp. 
lại một số nội dung kiến thức đã học của ✓ Nêu dấu hiệu đặc trưng cho các 
chương 1 và chương 2 thơng qua việc hồn phần tử của tập hợp. 
thành phiếu bài tập. 2. Hệ thập phân: 
* HS thực hiện nhiệm vụ: ✓ Sử dụng mười chữ số: 0;1;2...;9 
- HS thảo luận nhĩm điền vào chỗ trống trên ✓ Mười đơn vị ở một hàng thì bằng phiếu bài tập. một đơn vị ở hàng liền trước nĩ. 
* Báo cáo, thảo luận: 3. Thứ tự trong tập hợp các số tự 
- HS đại diện các nhĩm trả lời miệng tại nhiên: 
chỗ. ✓ a nhỏ hơn b: ab . 
* Kết luận, nhận định: ✓ Tính chất bắc cầu: a b; b c thì 
- GV đánh giá, nhận xét mức độ đạt được ac . 
của sản phẩm, kĩ năng diễn đạt trình bày của 4. Các phép tốn với số tự nhiên: 
HS. ✓ Phép cộng, phép trừ, phép nhân. 
 ✓ Phép chia hết và phép chia cĩ dư. 
 5. Thứ tự thực hiện các phép tính: 
 ✓ Thứ tự: Lũy thừa → phép nhân, 
 chia→ phép cộng, trừ. 
 ✓ Biểu thức cĩ ngoặc: ( )→ [ ] → { }.
 Chương 2: 
 1. Quan hệ chia hết: 
 ✓ Nếu a chia hết cho b thì: a= b. k . 
 ✓ Nếu a m; b m thì ()a+ b m . 
 ✓ Nếu am và b khơng chia hết cho 
 m thì ()ab+ khơng chia hết cho m. 
 2. Dấu hiệu chia hết: Cho 2, cho 5, cho 
 3, cho 9. 
 3. Số nguyên tố, hợp số: 
 ✓ Số nguyên tố là số tự nhiên lớn hơn 
 1 chỉ cĩ ước là 1 và chính nĩ. 
 ✓ Hợp số là số tự nhiên lớn hơn 1 cĩ 
 nhiều hơn hai ước. 
 4. Ước chung, ước chung lớn nhất: 
 ✓ Ước chung của hai hay nhiều số là 
 ước của tất cả các số đĩ. 
 ✓ Ước chung lớn nhất của hai hay 
 nhiều số là ước chung lớn nhất 
 trong các ước chung của chúng. 
 5. Bội chung, bội chung nhỏ: 
 ✓ Bội chung của hai hay nhiều số là 
 ước của tất cả các số đĩ. 
 ✓ Bội chung nhỏ nhất của hai hay 
 nhiều số là bội chung khác 0 nhỏ 
 nhất trong các bội chung của 
 chúng. 
 2. Hoạt động 2: Luyện tập ( 30 phút) 
a) Mục tiêu: 
- Học sinh hiểu và áp dụng được kiến thức vào làm các bài tập về tập hợp, tính giá trị biểu 
thức, tìm x và các bài tốn thực tế. 
- Học sinh luyện kĩ năng tính tốn và trình bày. 
b) Nội dung: Làm các bài tập 1; 2; 3; 4. 
c) Sản phẩm: 
- Đáp án các bài tập 1; 2; 3; 4. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
 * GV giao nhiệm vụ học tập: 
 - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài Bài 1: Cho các tập hợp, hãy liệt kê các 
 phần tử của tập hợp đĩ. 
 tập 1. 
 A = { x | x }8 
 * HS thực hiện nhiệm vụ: 
 - HS hoạt động cá nhân. B = { x | 96 x 10 }0 
 * Báo cáo, thảo luận: C = {} x * | −37 x 
 GV gọi 03 HS trả lời: Lời giải 
 - H1: A = {0;1;2;3;4;5;6; 87; }
 A = {0;1;2;3;4;5;6; 87; } 
 - H2: B = {96;97;9 8;99 } 
 B = {96;97;9 8;99 } 
 - H3: C = −2; − 1;1;2;3;4;5;6  
 - HS khác nhận xét. C = −2; − 1;1;2;3;4;5;6  . 
 * Kết luận, nhận định: 
 - GV đánh giá, nhận xét mức độ đạt được 
 của sản phẩm, kĩ năng diễn đạt trình bày của 
 HS. 
 Bài 2: Tính hợp lý: 
 * GV giao nhiệm vụ học tập: a) 815− 23 − 77 + 185 
 - GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài c) ()()2018:1−+ 2018.1 : 2018.2008 2018.2002 
 2. b) 3145− 246 + 2347 − 145 + 4246 − 347 
 − − − − − −
 * HS thực hiện nhiệm vụ: d) ()9 8 7 ... 2 1 .(500.9 250.18) 
 L i gi i 
 - HS hoạt động cá nhân. ờ ả
 * Báo cáo, thảo luận: a)815− 23 − 77 + 185 
 - GV gọi 04 HS lên bảng làm bài tập. =()()815 + 185 − 23 + 77 = 1000 − 100 = 900 
 - HS khác nhận xét. b) 3145− 246 + 2347 − 145 + 4246 − 347 
 * Kết luận, nhận định: =()()()3145 − 145 + 4246 − 246 + 2347 − 347 
 - GV đánh giá, nhận xét mức độ đạt được =3000 + 4000 + 2000 = 9000 
 của sản phẩm, kĩ năng diễn đạt trình bày của c) ()()2018:1−+ 2018.1 : 2018.2008 2018.2002 
 HS. =0:() 2018.2008 + 2018.2002 = 0 
 d) ()()9− 8 − 7 − 6 − ... − 2 − 1 . 500.9 − 250.18 
 =()()9 − 8 − 7 − 6 − ... − 2 − 1 500.9 − 250.2.9 
 =()()9 − 8 − 7 − 6 − ... − 2 − 1 . 500.9 − 500.9 =()9 − 8 − 7 − 6 − ... − 21.0 − = 0 
 Bài 3: Tìm số tự nhiên x biết: 
* GV giao nhiệm vụ học tập: a) 315+() 146 −x = 401 
- GV yêu cầu HS hoạt động cá nhân làm bài b) ()x +251 − 301 = 56 
3. c) ()x −=36 :18 12 
* HS thực hiện nhiệm vụ: d) 30:()x −= 7 1519 :15 18 
- HS hoạt động cá nhân. 
 Lời giải ()x + − =
* Báo cáo, thảo luận: 
 a)315+() 146 −x = 401 x + = +
- GV gọi 04 HS lên bảng làm bài tập. 
 146 −xx = 401 − 315 146 − = 86 x = −
- HS khác nhận xét. 
 xx =146 − 86 = 60 =x
* Kết luận, nhận định: 
 b) ()x +251 − 301 = 56 
- GV đánh giá, nhận xét mức độ đạt được 
 xx +251 = 56 + 301 = 357 − 251
của sản phẩm, kĩ năng diễn đạt trình bày của 
 =x 106
HS. c) ()xx−36 :18 = 12 − 36 = 12.18
 xx =216 + 36 = 252 
 d) 30:()x −= 7 1519 :15 18 
 30:()x − 7 = 15 x −72 = =x 9 
* GV giao nhiệm vụ học tập: Bài 4: Cơ giáo muốn chia đều 210 bút bi, 
- GV yêu cầu HS hoạt động nhĩm bài 4. 270 bút chì và 420 tẩy thành một số phần 
- Yêu cầu HS đọc kĩ đề bài. thưởng như nhau. Hỏi cĩ thể chia được 
 nhiều nhất bao nhiêu phần thưởng. Mỗi 
- H1: Nếu số phần thưởng là a thì a cĩ mối 
 phần thưởng cĩ bao nhiêu bút bi, bút chì 
l 210,270,420
 iên hệ như thế nào với và tẩy? 
- H2: Ta quy bài tốn về bài tốn quen thuộc Lời giải 
nào? Gọi số phần thưởng chia được là a
* HS thực hiện nhiệm vụ: a * 
- HS thảo luận nhĩm trả lời các câu hỏi: Ta cĩ: 210aaa ,270 ,420 
- Đ1: Nếu số phần thưởng là a a ƯC 210,270,420 
 a 210,270,420 
 ƯC Vì số phần thưởng chia được là lớn nhất 
- Đ2: Ta quy bài tốn về bài tốn tìm nên a ƯCLN 210,270,420 
 ƯCLN 210,270,420 Ta cĩ: 210 2.3.5.7 ; 270 2.33 .5 ; 
* Báo cáo, thảo luận: 420 22 .3.5.7 
- GV gọi đại diện một nhĩm nêu lời giải và a ƯCLN 210,270,420 2.3.5 30 
kết quả. Vậy, chia được nhiều nhất là 30 phần 
- HS nhĩm khác nhận xét. thưởng. Trong đĩ 
 Số bút bi là: 210:30 7 (cái) 
* Kết luận, nhận định: 
 Số bút chì là: 270:30 9 (cái) 
- 
 GV đánh giá, nhận xét mức độ đạt được Số tẩy là: 420:30 14 (cái) 
của sản phẩm, kĩ năng diễn đạt trình bày của 
HS. 
4. Hoạt động 4: Vận dụng ( 3 phút) 
- Học sinh vận dụng được kiến thức vào giải bài tập. 
- Giao nhiệm vụ tự học cho HS. b) Nội dung: Giải các bài tập vận dụng sau 
Bài 1: Tìm số tự nhiên a biết: 
 a) 10 3a + 1 b) aa++6 1 
 c) 3aa++ 7 2 3 d) 6aa++ 11 2 3 
Bài 2: Tìm các số tự nhiên ab, biết rằng 
 a) Tổng của chúng bằng 84 . ƯCLN của chúng bằng 6 
 b) Tích bằng 300 ,ƯCLN bằng 5 
 c) ƯCLN =10 , BCNN = 900 
Bài 3: Chứng minh rằng: 
 a) Hai số tự nhiên liên tiếp (khác 0 ) là hai số nguyên tố cùng nhau. 
 b) Hai số lẻ liên tiếp là hai số nguyên tố cùng nhau. 
 c) 21n + và 31n + với n là hai số nguyên tố cùng nhau. 
c. Sản phẩm: Lời giải các bài tập 
Bài 1: 
 14
 a) 10 3aa 1 3 1 Ư 10 3a 1 1;2;5;10 a 0; ; ;3 . Vì 
 33
 aa0;3 
 b) a6 a 1 a 1 5 a 1 5 a 1 a 1 Ư 5 aa1 1;5 0;4 
 c) 3a 72 a 3 2.3 a 73.2 a 32 a 352 a 3 2 a 3 Ư 5 
 2aa 3 1;5 1 
 d) 6a 112 a 3 3.2 a 3 22 a 3 22 a 3 2 a 3 Ư 2 
 2aa 3 1;2 
Bài 2: 
 a) Gọi hai số phải tìm là a, b a b . Ta cĩ a; b 6 a 6 a ', b 6 b ' với ab', ' 1 
 a, b , a ', b ' 
Do đĩ: a b84 6. a ' b ' 84 a ' b ' 14 
Chọn cặp số ab', ' là hai số nguyên tố cùng nhau cĩ tổng bằng 14 ab'' ta được: 
 a' 1 3 5 
 13 11 9 
 b' 
 Do đĩ: 
 a 6 18 30 
 b 78 66 54 
 b) Gọi hai số phải tìm là a, b a b . Ta cĩ a; b 5 a 5 a ', b 5 b ' với ab', ' 1 
 a, b , a ', b ' 
Do ab300 25 a ' b ' 300 a ' b ' 12 4.3 
Chọn cặp số a',b' nguyên tố cùng nhau cĩ tích bằng 12 ab'' ta được: 
a' 1, b ' 12 a 5, b 60 
a' 3, b ' 4 a 15, b 20 c) Gọi hai số phải tìm là a, b a b . Ta cĩ a; b 10 a 10 a ', b 10 b ' với ab', ' 1 
 a, b , a ', b ' , a ' b ' Do đĩ: ab100 a ' b ' 1 
Mặt khác: ab a, b . a , b 900.10 9000 2 
 • a' 1, b ' 90 a 10, b 900 
 • a' 2, b ' 45 a 20, b 450 
 • a' 5, b ' 18 a 50, b 180 
 • a' 9, b ' 10 a 90, b 100 
Bài 3: 
 a) Gọi d ƯC n, n 1 n 1 n d 1 d d 1. Vậy, nn,1 là hai số nguyên tố 
 cùng nhau. 
 b) Gọi d ƯC 21,23n n 2321 n n d 2 d d 1;2 
 Vì d21 d dpcm 
 c) Gọi d ƯC 2nn 1,31 3.2 n 12.31 nddd 1 1 dpcm 
d) Tổ chức thực hiện: 
GV giao nhiệm vụ : 
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân. 
- HS làm bài tập vận dụng ở nhà. 
Hướng dẫn học ở nhà ( 2 phút): 
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học. 
- Ghi nhớ nội dung kiến thức chương 1 và chương 2. 
- Ơn tập để kiểm tra giữa học kì 1. 
Ngày soạn:25/10/2023 
 Tiết 27 
 LUYỆN TẬP CHUNG 
I. Mục tiêu 
1. Về kiến thức: 
Ơn tập và củng cố: 
- Phân tích một số ra thừa số nguyên tố. 
- Tìm được ƯCLN và BCNN 
- Vận dụng được việc tìm ƯCLN và BCNN vào giải quyết một số bài tốn về phân số. 
- Vận dụng được việc tìm ƯCLN , BCNN của hai hay ba số giải quyết một số bài tốn thực 
tiễn. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp tốn học: HS phát biểu quy tắc tìm ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ 
nhất của hai hay nhiều số; Tìm ước chung thơng qua ước chung lớn nhất, tìm bội chung 
thơng qua bội chung nhỏ nhất. 
- Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ 
hình hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái 
quát hĩa, để hệ thống lại khái niệm và quy tắc tìm ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ 
nhất của hai hay nhiều số bằng cách phân tích các số ra thừa số nguyên tố; vận dụng các 
kiến thức trên để giải các bài tập về bội chung, bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số; 
quy đồng mẫu nhiều phân số; giải một số bài tập cĩ nội dung gắn với thực tiễn ở mức độ 
đơn giản. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhĩm. 
III. Tiến trình dạy học 
1. Hoạt động 1: Luyện tập (40 phút) 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được quy tắc tìm ước chung lớn nhất và bội chung nhỏ nhất 
làm các bài tập về tìm ƯCLN , BCNN , một số bài tốn về phân số và các bài tốn thực tế. b) Nội dung: Làm các bài tập từ 2.45 đến 2.52 SGK trang 55. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập từ 2.45 đến 2.52 SGK trang 55. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm cần đạt 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 1. Kiến thức cần nhớ 
- Lập bảng so sánh quy tắc tìm ƯCLN và Quy tắc tìm ƯCLN 
 BCNN . Quy tắc tìm BCNN 
- Tham khảo các Ví dụ 1, 2 SGK trang 54. Bước ƯCLN BCNN 
- Làm bài tập: 2.45 SGK trang 55. 1 Phân tích mỗi số ra thừa số nguyên 
 t 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: ố
 ƯCLN 2 Chọn ra các Chọn ra các 
- HS lập bảng so sánh quy tắc tìm và thừa số nguyên thừa số nguyên 
 BCNN theo cặp đơi. tố chung tố chung và 
- HS thực hiện tham khảo ví dụ theo cá riêng 
nhân. 3 Lập tích các Lập tích các 
 thừa số đã chọn, thừa số đã chọn, 
- Hướng dẫn, hỗ trợ bài 2.45: So sánh kết mỗi thừa số lấy mỗi thừa số lấy 
quả UCLN( a , b ). BCNN ( a , b ) và tích ab. , từ với số mũ nhỏ với số mũ lớn 
 nh t nh t.
đĩ rút ra kết luận. ấ . Tích đĩ là ấ Tích đĩ là 
 ƯCLN BCNN 
* Báo cáo, thảo luận 1: 
 2. Bài tập. 
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng đại diện nhĩm 
 Dạng 1 : Tìm ƯCLN , BCNN : 
nhanh nhất trình bày so sánh quy tắc tìm 
 - Ví dụ 1 SGK trang 54 
 ƯCLN và BCNN . 
 Tìm ƯCLN của 60 và 90 
- GV yêu cầu cả lớp tham khảo các ví dụ 1, 
 - Ví dụ 2 SGK trang 54 
2 SGK trang 54. 
 Tìm số tự nhiên a lớn nhất sao cho 
- GV yêu cầu lần lượt từng em HS lên bảng 
 18aa ,45 và 135 a 
thực hiện bài 2.45 SGK trang 55. 
 Bài t p 2.45 SGK trang 55 
- Cả lớp quan sát và nhận xét. ậ
 a 9 34 120 15 2987 
* Kết luận, nhận định 1: b 12 51 70 28 1 
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá ƯCLN(,) a b 3 17 10 1 1 
mức độ hồn thành của HS. 
- GV cùng HS khái quát cơng thức: BCNN(a,b) 36 102 840 420 2987 
 ƯCLN( a , b ). BCNN ( a , b )= a . b ƯCLN( a , b ).108 1734 8400 420 2987 
 BCNN(,) a b
 a.b 108 1734 8400 420 2987 
 - Kết luận : 
 ƯCLN a b BCNN a b a b
 ( , ). ( , )= . 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: Dạng 2: Ứng dụng vào rút gọn phân số 
- Phát biểu quy tắc rút gọn phân số. và thực hiện các phép tốn với phân 
- Phát biểu quy tắc quy đồng mẫu các phân số: 
số. Bài tập 2.47 SGK trang 55 
- Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai phân số Lời giải : cùng mẫu số. 15
 a) là phân số tối giản vì 
- Phát biểu quy tắc cộng, trừ hai phân số 17
khơng cùng mẫu số. ƯCLN(15,17)= 1 
- Hoạt động cặp đơi làm bài tập 2.47 SGK 70
 b) chưa tối giản vì : 
trang 55 và bài tập 2.49 SGK trang 55. 105
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: ƯCLN
 (70,105)= 35 nên 
- 
 HS thực hiện các yêu cầu trên. 70 70 :35 2
- Hướng dẫn, hỗ trợ bài 2.47: Dựa vào định == 
 105 105:35 3
 a
nghĩa phân số tối giản khi và chỉ khi M r ng bài 2.49 SGK trang 24 
 b ở ộ
 Thực hiện các phép tính sau : 
 ƯCLN( a , b )= 1 
 rút ra kết luận các phân số 4 7 4.5 7.3 20 21 41
 a) + = + = + = 
đã cho tối giản hay chưa. 9 15 9.5 15.3 45 45 45
 2: 
* Báo cáo, thảo luận 5 7 4
- GV yêu cầu vài HS phát biểu quy tắc quy b) +−. 
 12 15 27
đồng mẫu các phân số và quy tắc cộng, trừ 
 5.45 7.36 4.20
hai phân số cùng mẫu số, khơng cùng mẫu. = + −
 12.45 15.36 27.20
- GV yêu cầu đại diện 2 nhĩm HS lên trình 
 225 252 80
bày, lưu ý chọn cả bài tốt và chưa tốt. = + − 
 540 540 540
- Cả lớp quan sát và nhận xét. 
 225+− 252 80 397
* Kết luận, nhận định 2: ==
 540 540
- GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá 
mức độ hồn thành của HS. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 3: Dạng 3 : Một số bài tốn thực tế 
- Hoạt động nhĩm 4 làm bài tập 2.48 SGK Bài tập 2.48 SGK trang 55 
trang 55 và bài tập 2.51 SGK trang 55. Lời giải: 
* HS thực hiện nhiệm vụ 3: Vận động viên thứ nhất chạy hết 1 vịng 
- HS thực hiện các yêu cầu trên. quanh sân hết 360 giây. 
- Hướng dẫn, hỗ trợ bài 2.51: tổng số học Vận động viên thứ hai chạy hết 1 vịng 
sinh xếp hàng 2 vừa đủ nghĩa là tổng số học quanh sân hết 420 giây. 
sinh chia hết cho 2. Biết tốc độ di chuyển của họ khơng đổi. 
* Báo cáo, thảo luận 3: Ta cĩ: 360= 232 .3 .5 
- GV yêu cầu đại diện 2 nhĩm HS lên trình 2
 420= 2 .3.5.7 
bày, lưu ý chọn cả bài tốt và chưa tốt. 32
 BCNN(360,420)== 2 .3 .5.7 2520 
- Cả lớp quan sát và nhận xét. 
 Do đĩ sau 2520 giây hai vận động viên 
* Kết luận, nhận định 3: 
 lại gặp nhau. 
- GV khẳng định kết quả đúng, đánh giá 
 Hay: 2520:60= 42 phút thì hai vận 
mức độ hồn thành của HS. 
 động viên sẽ gặp lại nhau. 
 Bài tập 2.51 SGK trang 55 
 Gọi số học sinh lớp 6A là x ( học sinh). 
 ĐK: 0 x 45, x N 
 Nếu học sinh lớp 6A xếp hàng 2,3, 7 thì đều vừa đủ nên ta cĩ: 
 x2, x 3, x 7 hay x= BCNN(2,3,7) 
 Vì BCNN(2,3,7)== 2.3.7 42 
 Suy ra x = 42 ( thỏa mãn ĐK) 
 Vậy lớp 6A cĩ 42 học sinh. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 4: Dạng 4: Tìm hai số biết mối quan hệ 
- Làm bài tập 2.52 SGK trang 59. giữa ƯCLN và BCNN 
* HS thực hiện nhiệm vụ 4: Bài 2.52 SGK trang 59 
- HS thực hiện yêu cầu trên. Lời giải: 
- Hướng dẫn, hỗ trợ: vận dụng cơng thức: Gọi số phải tìm là: a 
 ƯCLN a b BCNN a b a b 2
 ( , ). ( , )= . Đặt b = 2 .3.5 
* Báo cáo, thảo luận 4: Theo bài ra ta cĩ: 
 33
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày. BCNN( a , b )= 2 .3.5 
- Cả lớp quan sát và nhận xét. 2
 ƯCLN( a , b )= 2 .5 . Do đĩ 
* Kết luận, nhận định 4: 
 ƯCLN a b BCNN a b 332 5
- GV khẳng định kết quả đúng và đánh giá ( , ). ( , )== (2 .3.5 ).(2 .5) 2 .3.5
mức độ hồn thành của HS. Lại cĩ: 
 a. b= a .22 .3.5 
 Mà BCNN( a , b ). UCLN ( a , b )= a . b 
 =2.3.55 4a .2.3.5 2
 =a (25 .3.5 4 ):(2 2 .3.5) 
 =a 233 .5
 3 3 3
 Vậy số phải tìm là: a ==2 .5 10 
2. Hoạt động 2: Vận dụng (4 phút) 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất để giải 
quyết bài tốn tìm hai số tự nhiên thỏa mãn điều kiện cho trước. 
b) Nội dung: 
- HS giải quyết bài tập sau: Tìm hai số tự nhiê ab, biếtab.= 4320 vàBCNN( a , b )= 360 
- Thực hiện nhiệm vụ cá nhân 
c) Sản phẩm: 
- Kết quả thực hiện nhiệm vụ tự học theo cá nhân. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Giao nhiệm vụ 1: 
- Tìm hai số tự nhiên a, b biết ab.= 4320 và BCNN( a , b )= 360 
- Yêu cầu HS hoạt động cá nhân ở nhà bài tập trên. 
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ nhiệm vụ. 
 Giao nhiệm vụ 2 : Yêu cầu HS thực hiện cá nhân. 
- Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học. 
- Hệ thống lại các khái niệm, kí hiệu, quy tắc về ước chung, bội chung, ước chung lớn 
nhất, bội chung nhỏ nhất. 
- Làm các bài tập cịn lại trong SGK: bài tập 2.46, bài tập 2.50 trang 55. 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tuan_89_nam_hoc_2023_2024.pdf