Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 66: Ôn tập chương VII - Năm học 2023-2024

pdf12 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 22/01/2026 | Lượt xem: 22 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 66: Ôn tập chương VII - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn:15/4/2024 
Tiết theo KHBD: 66 
 BÀI: ÔN TẬP CHƯƠNG VII 
 Thời gian thực hiện: (1 tiết) 
I. Mục tiêu: 
1. Về kiến thức: 
- Hệ thống lại các nội dung đã học trong chương và cung cấp một số bài tập có nội dung 
tổng hợp, liên kết các kiến thức học trong các bài học khác nhau. 
- Hoc sinh biết sử dụng máy tính cầm tây giải quyết các bài toán tính toán với sốthập phân 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. 
Lập và thực hiện kế hoạch học tập, thực hiện các cách học, hình thành cách ghi nhớ của 
bản thân, phân tích cách ghi nhớ. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: 
- Nghe hiểu, đọc hiểu và ghi chép được các thông tin toán học cần thiết được trình bày 
dưới dạng văn bản toán học hay do người khác nói hoặc viết ra. 
- Trình bày, diễn đạt (nói hoặc viết) được các nội dung, ý tưởng, giải pháp toán học 
trong sự tương tác với người khác (với yêu cầu thích hợp về sự đầy đủ, chính xác). 
- Sử dụng được hiệu quả ngôn ngữ toán học (chữ số, chữ cái, kí hiệu, biểu đồ, đồ thị, các 
liên kết logic,...) kết hợp với ngôn ngữ thông thường hoặc động tác hình thể khi trình bày, 
giải thích và đánh giá các ý tưởng toán học trong sự tương tác (thảo luận, tranh luận) với 
người khác. 
- Thể hiện được sự tự tin khi trình bày, diễn đạt, nêu câu hỏi, thảo luận, tranh luận các 
nội dung, ý tưởng liên quan đến toán học. 
 - Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô 
 hình hóa toán học: 
 Năng lực tính toán: Sử dụng thành thạo các phép tính cộng, trừ , nhân chia với số thập 
 phân trong toán học và trong thực tế 
 Sử dụng được các công cụ tính toán trong học tập và trong đời sống hàng ngày(máy tính 
 cầm tay, máy vi tính ) 
 3. Về phẩm chất: 
 - Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
 - Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
 trong đánh giá và tự đánh giá. 
 + Mạnh dạn nói lên ý kiến của mình, biết nhận lỗi, sửa lỗi, bảo vệ cái đúng cái tốt thông 
 qua các hoạt động học tập 
 - Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập và trách nhiệm với 
 công việc chung trong hoạt động nhóm. 
 II. Thiết bị dạy học và học liệu: 
 1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, sách giáo khoa, sách giáo viên máy tính cầm tay, 
 bảng phụ hoặc máy chiếu. 
 2. Học sinh: SGK, sách bài tập, máy tính cầm tay, bảng nhóm. 
 III. Tiến trình dạy học: 
 1. Hoạt động 1: Mở đầu 
 a) Mục tiêu: - Hệ thống lại các nội dung đã học trong chương VII 
 b) Nội dung: - Học sinh hoạt động cặp đôi hoàn thành các phiếu học tập. Điền vào chỗ . 
 để được các khẳng định đúng 
 Phiếu học tập 1 
 Số thập phân âm, số đối So sánh hai số thập phân 
 17− 34 • Số thập phân âm luôn .số 0 và số 
• Các phân số ..− ; có thể viết 
 10 100 thập phân dương. 
 dưới dạng ..là−−1,7; 3,4 • Nếu ab, là hai số thập phân dương và 
• Các số 1,7 và −1,7 là hai số ab thì −−ab....... 
 Số thập phân Phiếu học tập 2: 
 Tính toán với 
 số thập phân Nhân hai số thập phân 
 • (−ab ).( − ) = ....... 
 • (−a ). b = a .( − b ) = ......với ab,0 
 Cộng, trừ số thập phân 
 Chia hai số thập phân 
 • (−a ) + ( − b ) = .......,( a , b 0) 
 • (−ab ) :( − ) = ........ 
 • (−ab ) + = .......nếu 0 ab 
 • (−a ) : b = a : ( − b ) = ....(......) với
 • (−ab ) + = .......n u ab 0 
 ế ab,0 
 • ab−=......... 
 Phiếu học tập 3 
 Tỉ số Tỉ số phần trăm 
Tỉ số của hai số a và btùy ý (b 0) Tỉ số phần trăm của hai số a và b là 
 .. 
kí hiệu là .hoặc 
 Tỉ số, 
 Hai bài toán về tỉ số phầm trăm tỉ số phần trăm 
• Bài toán 1.Muốn tìm m% của số a ta tính 
 . 
• Bài toán 2. Muốn tìm một số khi biết m% 
 của nó là a ta tính 
c) Sản phẩm: 
- Phiếu học tập được hoàn thành 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập Phiếu học tập 1. 
- Hoạt động cặp đôi hoàn thành Số thập phân âm, số đối So sánh hai số thập phân phiếu học tập để củng cố lại các kiến • Các phân số thập phân • Số thập phân âm luôn 
 17− 34 nhỏ hơn số 0 và nhỏ hơn 
thức đã học trong chương. − ; có thể viết dưới 
 10 100 số thập phân dương. 
* HS thực hiện nhiệm vụ dạng số thập phân là • Nếu ab, là hai số thập 
- Cặp đôi hoạt động hoàn thành các −−1,7; 3,4 phân dương và ab thì 
phiếu học tập • Các số 1,7 và −1,7 là hai −a < −b 
 số đối nhau 
* Báo cáo, thảo luận 
-GV chiếu đáp án các nhóm đối Số thập phân 
chiếu bài làm của mình. 
- Học sinh báo cáo kết quả bài làm Phiếu học tập 2. 
của nhóm mình sau khi đối chiếu với 
 Tính toán với Phân hai số thập phân 
đáp án 
 số thập phân • (−ab ).( − ) = ab 
* Kết luận, nhận định 
 • (−a ). b = a .( − b ) =
- GV nh n xét m c hoàn thành 
 ậ ứ độ Cộng, trừ số thập phân −()ab với ab,0 
bài của học sinh và kết quả làm bài 
 • ())−+ab(−=−+(ab) Chia hai số thập phân 
của học sinh. 
 (ab , 0) • ():()−ab − = ab: 
-GV chốt lại kiến thức một lần nữa 
 • ()−ab + = ba− nếu 
và chuyển sang hoạt động luyện tập. ()::()−a b = a − b =
 0 ab −(:)ab với ab,0 
 • ()−ab + = −−()ab
 nếu ab 0 
 • ab−=ab+−() 
 Phiếu học tập 3 
 Tỉ số Tỉ số phần trăm 
 • Tỉ số của hai số a và • Tỉ số phần trăm của 
 btùy ý (b 0) hai số a và b là 
 a
 a .100% .. 
 kí hiệu làab: hoặc b
 b
 Tỉ số, 
 tỉ số phần trăm 
 Hai bài toán về tỉ số 
 phầm trăm • Bài toán 1. Muốn tìm m% của số a ta tính 
 m
 a. 
 100
 • Bài toán 2. Muốn tìm một số khi biết m% của 
 m
 nó là a ta tính a : 
 100
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: 
- Vận dụng các kiến thức trong chương đã học thực hiện giải các bài tập dạng tính toán, 
tìm x, làm tròn số, bài toán có lời văn. 
- Học sinh biết sử dụng máy tính cầm tay giải quyết vài toán tính toán với số thập phân 
b) Nội dung: 
- Học sinh hoạt động làm các bài tập 7.26; 7.27; 7.28; 7.30; 
c) Sản phẩm: 
- Lời giải đầy đủ, chi tiết các bài tập vào vở. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 Bài 7.26 sgk/45 
- Cá nhân hoạt động a) 15,3−− 21,5 3.1,5 
-H1: Nêu thứ tự thực hiện phép tính = 15,3 − 21,5 − 4,5 
sau đó làm bài. = − 6,2 − 4,5 = − 10,7 
-H2:làm bài tập 7.26 sgk/45 tính giá 2
 b) 2 . ( 4 - 2 . 4,1) + 1,25 : 5 
trị biểu thức vào vở. 
 = 2 . ( 16 - 8,2 ) + 0,25 = 2 . 7,8 + 0,25 
- Cặp đôi hoạt động kiểm tra chéo bài 
của nhau. = 15,6 +0,25 
-H3:Ngoài cách thực hiện phép tính = 15,85 
có chứa các số thập phân theo cách 
 Cách 2: 
như trên ta có thể thực hiện phép tính này như thế nào? Cách làm nào hợp lý a)15,3−− 21,5 3.1,5 
hơn? 153 215 15
 = − − 3. 
-H4: Sử dụng máy tính cầm tay kiểm 10 10 10
tra k t qu phép tính v a th c hi n 
 ế ả ừ ự ệ −62 45
 a th c =− 
xem tính đúng hay không? Vừ ự 10 10
hiện vừa nêu quy trình bấm với lưu ý 
 −107
nhập dấu , bấm vào phím có dấu . trên = = − 10,7 
máy. 10
 b) 17,31 - 1,96
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 
 =+ (17,31+0,04) - (1,96 0,04)
-Đ1: Thứ tự thực hiện phép tính 
 = 17,35 − 2 = 15,35
 2
-Đ2: Học sinh giải bài tập 7.26 sgk/45 b) 2 . ( 4 - 2 . 4,1) + 1,25 : 5 
vào vở. 
 41 5 1
- C i chi u ki m tra chéo bài = 2 . ( 16 - 2. ) + . 
 ặp đôi đố ế ể 10 4 5
của nhau. 
 80 41 1
- Ngoài ra ta có th th c hi n phép = 2 . ( - ) + 
Đ3: ể ự ệ 5 5 4
tính có chứa các số thập phân bằng 
 39 1
cách thực hiện biến đổi về phân số = 2. + 
sau đó thực hiện các phép tính theo 54
thứ tự. 78 1
 = + 
- Cách 2 trình bày ngắn hơn. 54
 312 5
- Đ4:Học sinh dùng máy tính vừa bấm =+ 
vùa nêu thứ tự bấm máy kiểm tra lại 20 20
kết quả của dạng bài tính toán với số 317
 ==15,85 
thập phân 20
* Báo cáo, thảo luận 
- GV gọi đại diện học sinh lên bảng 
làm bài 
- Mỗi học sinh chữa một phần. 
 - Mỗi phần gọi 3 - 4 học sinh đọc kết 
quả sau khi bấm máy tính 
-Các học sinh khác theo dõi và nhận 
xét câu trả lời và bài làm của bạn. * Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét bài làm của học sinh và 
chốt phương án đúng, và cách làm 
nên chọn 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 Bài 2.27 sgk/45 tìm x, biết: 
- Cá nhân hoạt động làm bài tập 7.27 a) x - 5,01 = 7,02 - 2. 1,5 
sgk/45 tìm x vào vở. x - 5,01 = 7,02 - 3 
-H: Nêu cách làm bài tìm x và th c 
 ự x - 5,01 = 4,02 
hiện làm vào vở. 
 x = 4,02 +5,01 
- Cặp đôi hoạt động kiểm tra chéo bài 
của nhau. x = 9,03 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 vậy x = 9,03 
-Đ: Học sinh nêu phương pháp làm b) x : 2,5 = 1,02 + 3. 1,5 
bài toán x cho từng phần . 
 x : 2,5 = 1.02 +4,5 
-Cá nhân học sinh làm bài vào vở 
 x : 2,5 = 5,52 
- Cặp đôi đối chiếu kiểm tra chéo bài 
 x = 5,52 . 2,5 
của nhau 
 x = 13,8 
* Báo cáo, thảo luận 
 vậy x = 13,8 
- GV gọi đại diện học sinh lên bảng 
làm bài.mỗi học sinh làm một phần. 
-Các học sinh khác theo dõi và nhận 
xét câu trả lời và bài làm của bạn. 
* Kết luận, nhận định 
- GV gọi học sinh nhận xét bài của 
bạn trên bảng 
- GV nhận xét bài làm của học sinh và 
chốt phương án đúng. và lưu ý hoc 
sinh thứ tự khi làm toán tìm x. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 3 Bài 2,78 sgk/45 làm tròn số: 
- Cá nhân hoạt động làm bài tập 7.28 a) 127,459 đến hàng phần mười ta được số sgk/45 làm tròn số vào vở. 127,5 
-H: Nêu quy tắc làm tròn số thập b) 152,025 đến hàng chục ta được số 150 
phân. Áp dụng làm bài vào vở. 
 c)15 025 796 đến hàng nghìn ta được số 
- C ng ki m tra chéo bài 
 ặp đôi hoạt độ ể 15 026 000 
của nhau. 
* HS thực hiện nhiệm vụ 3 
- Đ: Học sinh nêu quy tắc làm tròn số. 
- Cá nhân học sinh làm bài vào vở 
- Cặp đôi đối chiếu kiểm tra chéo bài 
của nhau 
* Báo cáo, thảo luận 
- GV gọi đại diện học sinh đứng tại 
chỗ trả lời bài. 
- Các học sinh khác theo dõi và nhận 
xét câu trả lời của bạn 
* Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét câu trả kời của học 
sinh và cho học sinh nhắc lại quy tắc 
làm tròn số. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 4 Bài 7.30 sgk/45 
- Hoạt động nhóm 4 làm bài tập 7.30 Sau khi giảm giá 15% giá của con rô-bốt 
sgk/45 bài toán có lời văn. chiếm số phần trăm so với giá niêm yết là: 
 100% −= 15% 85% 
- H1: Đọc đề xác định đề cho biết gì? 
Yêu cầu làm gì? thực hiện giải bài Mẹ Việt phải trả số tiền mua con rô-bốt là: 
như thế nào? 85
 300 000 . == 3 000 . 85 255 000 
- H2: Bài toán này thuộc dạng bài 100
toán nào? (đồng). 
- Các nhóm ngồi cạnh đổi bài kiểm 
chéo bài của nhau. 
* HS thực hiện nhiệm vụ 4 - Đ1:Nhóm hoạt động phân tích đề. 
+ Cho biết Giá niêm yết của con rô-
bốt là 
300 000 đ. 
+ giảm giá 15% 
+ ? giá con rô-bốt sau khi giảm giá? 
- Đ2:Bài toán đưa về bài toán 1 tìm 
 85% của 300 000 
- Các nhóm đối chiếu bài làm với 
nhau và nêu nhận xét. 
* Báo cáo, thảo luận 
- GV gọi đại diện một vài nhóm học 
sinh đem bảng nhóm lên trình bày bài. 
- Các học sinh còn lại theo dõi và 
nhận xét bài làm của nhóm bạn. 
* Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét bài của các nhóm nhắc 
lại cách tìm m% của một số. 
4. Hoạt động 4: Vận dụng 
a) Mục tiêu: - Vận dụng các kiến thức đã ôn, giải bài toán tính nhẩm, tìm chữ số 
b) Nội dung: Giải bài tập 7.37; 7.42 SBT/38;39 
c) Sản phẩm: 
-Lời giải chi tiết vào vở 
Bài 7.37 sbt/38 
 a) 51,99 + 21,55= (51,99 + 0,01) + (21,55 − 0,01) = 52 + 21,54 = 73,54 
 b) 17,31 - 1,96= (17,31 + 0,04) − (1,96 + 0,04) = 17,54 − 2 = 15,54 
 c) 16,78 - 12,99= (16,78 + 0,01) − (12,99 + 0,01) = 16,79 − 13 = 3,79 
 d) - 15,59 - 31,72=− (15,59 + 31,72) =− (15,59 − 0,28) + (31,72 + 0,28)  =− 15,31 +=− 32  47,31
 Bài 7.42 sbt/39 
d5,2 c− 8a, ba = c 2,5d c25d+= 8a ba d 52 c 
Vì dc52 10 000 nên cc25d 2000 = 1 khi đó ta có 125d+= 8aba d 521 (1) 
Ta thấy125d+ 8aba 9000 d = 9 
(1) trở thành 1259+ 8aba = 9521 a = 2; b = 6 
Vậy phép tính cần tìm là: 95,21−= 82,62 12,59 
d) Tổ chức thực hiện: 
Giao nhiệm vụ 1: Hoạt động cá nhân làm bài tập tính nhẩm tại lớp 
 - Hoạt động nhóm làm bài tập 7.42 ở nhà. 
- Hướng dẫn, hỗ trợ: GV giải đáp thắc mắc của HS để hiểu rõ cách làm. 
Giao nhiệm vụ 2: Xem lại các bài tập đã làm trong tiết học. 
- Ôn tập và học thuộc lại các kiến thức đã ôn tập và các kiến thức đã học trong chương 
- Cá nhân làm bài kiểm tra kiến thức chương VII và nộp lại cho giáo viên vào giờ học sau. 
 ĐỀ KIỂM TRA 
Phần I : Trắc nghiệm (3 điểm) 
Viết vào bài làm chữ cái đứng trước câu trả lời đúng trong các câu sau : 
Câu 1: Chữ số phần trăm của số thập phân −7235,3461 là : 
 A. 2 B. 3 C. 4 D.6 
Câu 2 : Trong các câu sau câu nào sai ? 
 A. Tổng của hai số thập phân âm là một số thập phân âm. 
 B. Tích của hai số thập phân dương là một số thập phân dương. 
 C. Hiệu của hai số thập phân dương là một số thập phân dương. 
 D. Thương của hai số thập phân dương là một số thập phân dương 
Câu 3 : làm tròn số 2315,2345 đến số thập phân thứ hai ta được số 
 A. 2315,24 B.2315,23 C.2315 D. 2315,20 
Câu 4 : Số thập phân thích hợp điền vào chỗ chấm của 0,1 ... 0,12là : 
 A. 0,2 B. 0,21 C.0,11 D. 0,13 
Câu 5 : Biết 45% của một số bằng 81 số đó là 
 A.180 B.36,45 C.56,25 D. 0,018 
Câu 6 : Giá một chiếc ti vi là 3 000 000 đồng. Để thu hút khách hàng, người ta quyết định 
giảm giá12% . Sau giảm giá thì giá của chiếc ti vi là : 
 A. 360 000 B. 3 600 000 C. 2 640 000 D. 1 800 000 Phần II : Tự luận (7điểm) 
Bài 1 (2 điểm ) : Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể : 
a) () 131,4 −− 80,8 : 2,3 21,84 
b) 53,68 . 15,6 – 53,68 . 5,6 
c) 768,95 . () 453,6 . 0 + 134,5 – 34,5 
d) 5,25 . 4,1 +− () 2,05 . 16,4 - 2,625 . 8,2 
Bài 2 (2 điểm) : Tìm y biết 
 ay) 631,2 = 315,6 . 12 by) 136,5 – = 5,4 : 1,2 
Bài 3(3 điểm) : Apple là thương hiệu toàn cầu đứng đầu thế giới liên tục từ năm 2013 đến 
2019. Giá trị thương hiệu của Apple năm 2013 là 96,316 tỉ USD, sau 6 năm, đến năm 
2019 giá trị thương hiệu Apple được định giá tới 234,241 tỉ USD. 
a) Tính xem giá trị thương hiệu Apple năm 2019 bằng bao nhiêu phần trăm giá trị thương 
hiệu Apple năm 2013 ( sử dụng máy tính cầm tay rồi làm tròn kết quả đến chữ số thập 
phân thứ nhất ) 
b) Biết giá trị thương hiệu Apple năm 2019 tăng 9% so với năm 2018. Giá trị thương hiệu 
Apple năm 2018 là bao nhiêu tỉ USD. 
 Đáp án 
Phần I : Trắc nghiệm 
Mỗi câu trả lời đúng được 0,5 điểm 
 Câu 1 2 3 4 5 6 
 Đáp án C C B C A C 
Phần II :Tự luận (7 điểm) 
Bài 1 (2 điểm ) : Thực hiện phép tính, tính hợp lý nếu có thể : 
a) () 131,4 −− 80,8 : 2,3 21,84 =−50,6: 2,3 21,84 =22 − 21,84 = 0,16 (0,5 điểm ) 
b) 53,68 . 15,6 – 53,68 . 5,6 =53,68.(15,6 − 5,6) = 53,68.10 = 536,8 (0,5 điểm) 
c) 768,95 . () 453,6 . 0 + 134,5 – 34,5 = 768,95 . () 0 + 134,5 – 34,5 
 ==768,95 . () 134,5 – 34,5 768,95 . 100=76895 (0,5 điểm) 
d) 5,25 . 4,1 + () − 2,05 . 16,4 - 2,625 . 8,2 = 21,525 + ( − 33,62) − 21,525 =(21,525 − 21,525) + ( − 33,62) = 0 + ( − 33,62) = − 33,62 (0,5 điểm) 
Bài 2 (2 điểm) : Tìm y biết 
ay) 631,2 = 315,6 . 12 by) 136,5 – = 5,4 : 1,2 
 631,2y = 3787,2 136,5 – y = 6,48 
 y = 3787,2:631,2 (0,5 điểm ) y = 136,5 - 6,48 (0,5 điểm ) 
 y = 6 y = 130,02 
vậy y = 6 (0,5 điểm) vậy y = 130,02 (0,5 điểm) 
Bài 3 (3 điểm) 
a) Giá trị thương hiệu Apple năm 2019 chiếm số phần trăm so với giá trị thương hiệu 
Apple năm 2013 là : 
 234,241
234,241 : 96,316 = .100%= 243,2% (làm tròn kết quả đến chữ số thập phân thứ 
 96,316
nhất) (1,5 điểm) 
b) Giá trị thương hiệu Apple năm 2019 chiếm số phần trăm so với giá trị thương hiệu 
Apple năm 2018 là : 
 100% + 9% = 109% (0,75 điểm) 
Giá trị thương hiệu Apple năm 2018 là: 
234,241 : 109% = 214,9 ( tỉ USD ) (0,75 điểm) 
 Đáp số: a) 243,2% 
 b) 214,9 tỉ USD 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_66_on_tap_chuong_vii_na.pdf