Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 58+59, Bài 29: Tính toán với số thập phân - Năm học 2023-2024

pdf18 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 16 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 58+59, Bài 29: Tính toán với số thập phân - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 3/3/2024 
Tiết theo KHBD: 58+59 
 BÀI 29: TÍNH TOÁN VỚI SỐ THẬP PHÂN 
 Thời gian thực hiện: (2 tiết) 
I. Mục tiêu: 
1. Về kiến thức: 
- Nhận biết được cách quy các phép toán với số thập phân bất kỳ về số thập phân dương. 
- Nhận biết được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với 
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong tính toán. 
- Giải quyết một số bài toán thực tiễn gắn với các phép tính về số thập phân. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, đọc, viết được quy tắc cộng, trừ, nhân, chia 
số thập phân. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực 
mô hình hóa toán học: HS thực hiện được các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số thập 
phân. Vận dụng được các tính chất giao hoán, kết hợp, phân phối của phép nhân đối với 
phép cộng, quy tắc dấu ngoặc với số thập phân trong các bài toán tính viết, tính nhanh, 
tính nhẩm một cách hợp lí. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo 
nhóm, trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu: 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm. III. Tiến trình dạy học: 
 Tiết 58 
1. Hoạt động 1: Mở đầu 
a) Mục tiêu: 
- Gợi mở nhu cầu thực hiện cộng, trừ với số thập phân. 
b) Nội dung: 
- Bài toán mở đầu: Một tàu thăm dò đáy biển đang ở độ cao 0,32 km (so với mực 
nước biển). Tính độ cao mới của tàu (so với mực nước biển) sau khi tàu nổi lên thêm 
0,11km 
c) Sản phẩm: 
- HS phát hiện được cách tính độ cao mới của tàu là thực hiện phép cộng 0,32 0,11 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập - Bài toán mở đầu: Một tàu thăm dò đáy 
 0,32
- GV yêu cầu HS thảo luận theo cặp đôi biển đang ở độ cao km (so với mực 
bài toán mở đầu. nước biển). Tính độ cao mới của tàu (so 
 với mực nước biển) sau khi tàu nổi lên 
* HS thực hiện nhiệm vụ 
 thêm 0,11 km. 
- Đọc nội dung bài toán, suy nghĩ, thảo 
 - Trả lời: 
luận tìm cách giải quyết bài toán. 
 Độ cao mới của tàu là 0,32 0,11 (km) 
- GV hướng dẫn: Để tính độ cao mới của 
tàu ta cần thực hiện phép tính gì? 
* Báo cáo, thảo luận 
- GV chọn hai nhóm hoàn thành nhiệm vụ 
nhanh nhất, gọi đại diện nhóm trả lời. Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét. 
* Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét các câu trả lời của HS. 
- GV đặt vấn đề vào bài mới: Qua bài toán 
trên ta thấy trong thực tế không chỉ thực 
hiện các phép toán với số nguyên mà có 
những trường hợp cần thiết tính toán với 
số thập phân. Vậy đó là những phép toán 
nào và quy tắc thực hiện các phép toán đó 
ra sao? Đó chính là nội dung trong bài học 
ngày hôm nay: Bài 29 Tính toán với số 
thập phân. 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: 
Hoạt động 2.1: Phép cộng, trừ số thập phân 
a) Mục tiêu: 
- Hình thành cách cộng, trừ hai số thập phân. 
- Áp dụng quy tắc để cộng, trừ hai số thập phân. 
b) Nội dung: 
- HĐ1: Tính 
a) 2,259 0,31 b) 11,325 0,15 
- HĐ2: Thực hiện các phép tính sau bằng cách quy về cộng hay trừ hai số thập phân 
dương tương tự như với số nguyên: 
a) 2,5 0,25 b) 1,4 2,1 c) 3,2 5,7 
c) Sản phẩm: 
- Kết quả các phép tính trong HĐ1, HĐ2 
HĐ1: tính 
 2,259 11,325
a) 0,31 b) 0,15
 2,569 11,175 HĐ2: Thực hiện các phép tính sau bằng cách quy về cộng hay trừ hai số thập phân 
dương tương tự như với số nguyên: 
a) 2,5 0,25 b) 1,4 2,1 c) 3,2 5,7 
 3,2 5,7 
 2,5 0,25 2,1 1,4 
 0,7 
 2,75 5,7 3,2 
 2,5 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 1. Phép cộng, trừ số thập phân: 
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ1 bằng cách HĐ1: tính 
đặt phép tính rồi tính: 2,259
a) 2,259 0,31 a) 0,31
b) 11,325 0,15 2,569 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá 11,325
nhân. 
 b) 0,15 
- GV hướng dẫn HS đặt phép tính theo cột 
 11,175
dọc sao cho những chữ số cùng hàng 
thẳng cột với nhau. 
* Báo cáo, thảo luận 1 
- Gv yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày kết 
quả. 
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài giải 
của từng bạn. 
* Kết luận, nhận định 1 
- GV chính xác hóa kết quả của HĐ1 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 HĐ2: Thực hiện các phép tính sau bằng 
 cách quy v c ng hay tr hai s th p phân 
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ2 ề ộ ừ ố ậ
 dương tương tự như với số nguyên: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
a) 2,5 0,25 a) 2,5 0,25 
b) 1,4 2,1 2,5 0,25 
c) 3,2 5,7 2,75 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 b) 1,4 2,1 
- HS th c hi n các yêu c u trên theo cá 
 ự ệ ầ 2,1 1,4 
nhân. 
 0,7 
- GV gợi mở, hướng dẫn: nhắc lại quy tắc 
cộng hai số nguyên cùng dấu, khác dấu, c) 3,2 5,7 
quy tắc trừ hai số nguyên. 3,2 5,7 
Ý a: cộng hai số cùng dấu âm 
 5,7 3,2 
Ý b: Cộng hai số khác dấu 
 2,5
Ý c: trừ hai số 
 * Quy t c: SGK/31 
* Báo cáo, thảo luận 2 ắ
 + C ng hai s th p phân âm: 
- Gv yêu cầu 3 HS lên bảng trình bày kết ộ ố ậ
quả. a b a b với a,b 0. 
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài giải 
 + Cộng hai số nguyên khác dấu: 
của từng bạn. 
 a b b a nếu 0 a b ; 
- GV chính xác hóa kết quả của HĐ2 
- GV yêu cầu HS phát biểu quy tắc cộng a b a b nếu a b 0 . 
hai số thập phân âm, cộng hai số thập 
 + Phép tr hai s th 
phân khác dấu, trừ hai số thập phân. ừ ố ập phân được đưa về
 phép cộng với số đối: 
- HS phát biểu. Các HS khác theo dõi các 
bạn phát biểu và nhận xét. a b a b 
* Kết luận, nhận định 2 - Muốn cộng hai số thập phân âm, ta cộng 
- GV chuẩn hóa kiến thức và yêu cầu HS phần số thập phân dương của chúng với 
ghi chép vào vở. nhau rồi đặt dấu '' '' trước kết quả. 
 + Cộng hai số thập phân khác dấu: 
 - Hai số thập phân đối nhau thì có tổng 
 bằng 0. 
 - Muốn cộng hai số thập phân khác dấu Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
 (không đối nhau) ta tìm hiệu hai phần số 
 thập phân dương của chúng (số lớn trừ số 
 nhỏ) rồi đặt trước hiệu tìm được dấu của số 
 có phần thập phân dương lớn hơn. 
 - Muốn trừ hai số thập phân a cho số thập 
 phân b, ta cộng a với số đối của b. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 3 Ví dụ 1: SGK/31 
- Yêu cầu HS nhận diện phép toán, sử a) 0,346 12,78 
dụng quy tắc để thực hiện ví dụ 1. 
 0,346 12,78 
* HS thực hiện nhiệm vụ 3 
- HS trả lời câu hỏi của giáo viên. 13,126 
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá nhân. b) 24,716 327,5 24,716 327,5 
* Báo cáo, thảo luận 3 
 327,5 24,716 
- Gv yêu cầu HS theo dõi GV hướng dẫn 
thực hiện và trình bày Ví dụ 1. 302,784 
- HS quan sát, ghi chép bài vào vở. 
* Kết luận, nhận định 3 
- GV khẳng định lại các quy tắc đã sử 
dụng trong Ví dụ 1. 
Hoạt động 2.2: Phép nhân số thập phân 
a) Mục tiêu: 
- Hình thành và phát biểu quy tắc đưa phép nhân hai số thập phân bất kì về nhân hai số 
thập phân dương. 
- Áp dụng quy tắc để nhân hai số thập phân. 
b) Nội dung: 
HĐ3: Tính: 12,5.1,2 
HĐ4: Thực hiện phép nhân sau bằng cách quy về phép nhân hai số thập phân dương 
tương tự như với số nguyên: 
a) 12,5 .1,2 b) 12,5 . 1,2 
c) Sản phẩm: 
- Kết quả các phép tính trong HĐ3, HĐ4. 
HĐ3: Tính 12,5.1,2 15 
HĐ4: Thực hiện phép nhân sau bằng cách quy về phép nhân hai số thập phân dương 
tương tự như với số nguyên: 
a) 12,5 .1,2 12,5.1,2 15 
b) 12,5 . 1,2 12,5.1,2 15 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 4 2. Phép nhân số thập phân: 
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ3 HĐ3: Tính 12,5.1,2 15 
Tính: 12,5.1,2 
* HS thực hiện nhiệm vụ 4 
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. 
- GV hướng dẫn HS đặt phép nhân theo 
cột dọc. 
* Báo cáo, thảo luận 4 
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng đặt phép nhân 
- HS khác làm vào vở nháp, quan sát, nhận 
xét lần lượt bài giải của từng bạn. 
* Kết luận, nhận định 4 
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của 
HĐ3 
* GV giao nhiệm vụ học tập 5 HĐ4: Thực hiện phép nhân sau bằng cách 
 quy v phép nhân hai s th
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ4 ề ố ập phân dương 
 tương tự như với số nguyên: 
a) 12,5 .1,2 
 a) 12,5 .1,2 12,5.1,2 15 
b) 12,5 . 1,2 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* HS thực hiện nhiệm vụ 5 b) 12,5 . 1,2 12,5.1,2 15 
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. 
 * Quy tắc: SGK/32 
- GV hướng dẫn: Nhắc lại quy tắc nhân hai 
 + Muốn nhân hai số thập phân cùng dấu ta 
số nguyên. 
 nhân phần số thập phân dương của chúng 
* Báo cáo, thảo luận 5 với nhau. 
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày bài giải. + Muốn nhân hai số thập phân khác dấu ta 
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài giải nhân phần số thập phân dương của chúng 
của từng bạn. với nhau rồi đặt dấu '' '' trước kết quả 
 nhận được. 
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của 
HĐ4. * Chú ý: 
- GV yêu cầu khái quát HĐ3, HĐ4 và phát - Tích hai số cùng dấu là một số dương. 
biểu quy tắc nhân hai số thập phân cùng - Tích hai số khác dấu là một số âm. 
dấu, khác dấu. 
- HS phát biểu. Các HS khác theo dõi các 
bạn phát biểu và nhận xét. 
* Kết luận, nhận định 5 
- GV chuẩn hóa kiến thức và yêu cầu HS 
ghi chép vào vở. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 6 Ví dụ 2: SGK/32 
- Yêu cầu HS tìm hiểu Ví dụ 2. 4,125 . 2,14 
* HS th c hi n nhi m v 6 
 ự ệ ệ ụ 4,125.2,14 
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá nhân. 
 8,8275 
* Báo cáo, thảo luận 6 
- GV yêu cầu HS theo dõi GV hướng dẫn 
thực hiện và trình bày Ví dụ 2. 
- HS quan sát, ghi chép bài vào vở. 
* Kết luận, nhận định 6 
- GV khẳng định lại quy tắc đã sử dụng 
trong Ví dụ 2. 
 3. Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: 
- HS áp dụng được quy tắc để cộng, trừ hai số thập phân có số âm. 
b) Nội dung: 
- Thực hiện Luyện tập 1 
Tính: a) 2,259 31,3 b) 0,325 11,5 
- Thực hiện Luyện tập 2 
Tính: a) 2,72. 3,25 b) 0,827 . 1,1 
c) Sản phẩm: 
- Bài giải các phép tính trong phần Luyện tập 1, luyện tập 2. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập * Luyện tập 1: Tính: 
- Yêu cầu HS thực hiện Luyện tập 1. a) 2,259 31,3 
* HS th c hi n nhi m v 
 ự ệ ệ ụ 31,3 2,259 
- Th c hi n nhi m v GV yêu c u theo cá 
 ự ệ ệ ụ ầ 29,041 
nhân. 
 b) 0,325 11,5 
- GV hướng dẫn: ý a sử dụng quy tắc cộng 
hai s th p phân khác d u, ý b s d ng quy 
 ố ậ ấ ử ụ 0,325 11,5 
tắc trừ hai số thập phân. 
 11,175 
* Báo cáo, thảo luận 
 * Luy n t p 2: Tính: 
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày bài giải. ệ ậ
 Tính: 
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài giải 
của từng bạn. 2,72. 3,25 2,72.3,25 8,84
 a) 
* Kết luận, nhận định 
 0,827 . 1,1 0,827.1,1 0,9097
 b) 
- GV chính xác hóa kết quả của Luyện tập 
1, 2 
 4. Hoạt động 4: Vận dụng 
a) Mục tiêu: 
- Áp dụng quy tắc cộng, trừ số thập phân giải quyết các bài toán thực tiễn. 
b) Nội dung: 
- Thực hiện vận dụng 1, 2 
c) Sản phẩm: 
- Bài giải các bài toán phần vận dụng 1,2 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ 1 * Vận dụng 1: 
- Yêu cầu HS giải bài toán mở đầu, vận 1. Giải bài toán mở đầu 
d ng 2. 
 ụ Độ cao mới của tàu là: 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 
 0,32 0,11 0,21 (km) 
- HS nhắc lại phép toán trong bài toán mở 
 *Giải bài toán: 
đầu, vận dụng 2. 
 Số tiền xăng là: 
- Thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu theo cá 
nhân. 14260.1,6 22816 (đồng) 
* Báo cáo, thảo luận 1 
- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày bài giải. 
- HS quan sát, nhận xét bài giải của bạn. 
* Kết luận, nhận định 1 
- GV chính xác hóa kết quả của bài toán 
mở đầu. 
* GV giao nhiệm vụ 2 Bài 2 
- Yêu cầu HS giải bài 2: Nhiệt độ trung Nhiệt độ trung bình năm ở Bắc Cực cao 
 o
bình năm của Bắc Cực là 3,4 C, ở Nam hơn vì 3,4 49,3 Và cao hơn 
C c là 49,3o C. Cho bi t nhi trung 3,4 49,3 3,4 49,3
 ự ế ệt độ 
bình năm ở nơi nào cao hơn và cao hơn 
 o
bao nhiêu độ C? 49,3 3,4 45,9 C 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
- Thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu theo cá 
nhân. 
- GV hướng dẫn: nhắc lại cách so sánh hai 
số âm. Để tính nhiệt độ cao hơn bao nhiêu 
ta thực hiện phép tính gì? 
* Báo cáo, thảo luận 
- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày bài giải. 
- HS quan sát, nhận xét bài giải của bạn. 
* Kết luận, nhận định 
- GV chính xác hóa kết quả của bài 2 
Giao nhiệm vụ 1: 
- Làm bài tập 7.5; 7.9; 7.10 
- HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà. 
Giao nhiệm vụ 2: 
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ số thập phân và tìm hiểu Phép chia số thập phân. 
- HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà. 
 Tiết 59 
1. Hoạt động 1: Mở đầu 
a) Mục tiêu: 
- Ôn tập, củng cố phép nhân số thập phân. 
b) Nội dung: 
Tính: a) 35,3 .4,1 b) 3,25 . 0,21 
c) Sản phẩm: 
- Bài giải của HS 
a) 35,3 .4,1 35,3.4,1 144,73 
b) 3,25 . 0,21 3,25.0,21 0,6825 
 d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập Tính: 
- GV yêu cầu HS thực hiện phép tính 35,3 .4,1
 a) 
 a) 35,3 .4,1 b) 3,25 . 0,21 
 35,3.4,1 144,73 
* HS th c hi n nhi m v 
 ự ệ ệ ụ 
- Thực hiện cá nhân 
 3,25 . 0,21
 b) 
- GV hướng dẫn: Nhắc lại quy tắc nhân hai 
số thập phân 3,25.0,21 0,6825 
* Báo cáo, thảo luận 
- GV gọi 3 HS lên bảng trình bày bài giải 
và nêu quy tắc cộng, rừ số thập phân 
- HS cả lớp theo dõi, lắng nghe, nhận xét. 
* Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét bài giải, câu trả lời của HS. 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới: 
Hoạt động 2.1: Phép chia số thập phân 
a) Mục tiêu: 
- Hình thành quy tắc đưa phép chia hai số thập phân bất kì về phép chia hai số thập phân 
dương. 
- Áp dụng quy tắc chia số thập phân. 
b) Nội dung: 
- HĐ5 Tính 31,5:1,5 
- HĐ6: Thực hiện các phép tính sau bằng cách quy về phép chia hai số thập phân dương 
 31,5 : 1,5 31,5 : 1,5
tương tự như với số nguyên: a) b) 
c) Sản phẩm: 
- Kết quả các phép tính trong HĐ5, HĐ6. 
HĐ5: tính 31,5:1,5 21 
HĐ6: a) 31,5 : 1,5 31,5:1,5 21 b) 31,5 : 1,5 31,5:1,5 21 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 3. Phép chia số thập phân: 
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ5 Tính HĐ5: tính 31,5:1,5 21 
31,5:1,5 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá nhân. 
- GV hướng dẫn HS đặt phép chia 
* Báo cáo, thảo luận 1 
- Gv yêu cầu HS lên bảng tính 
- HS còn lại làm vào vở nháp, theo dõi, 
quan sát, nhận xét bài giải của bạn. 
* Kết luận, nhận định 1 
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của 
HĐ5 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 HĐ6: Thực hiện các phép tính sau bằng 
 cách quy v phép chia hai s th p phân 
- Yêu cầu HS thực hiện HĐ6 ề ố ậ
 dương tương tự như với số nguyên: 
a) 31,5 : 1,5 
 31,5 : 1,5
 a) 
b) 31,5 : 1,5 
 31,5:1,5
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 
 21 
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. 
 b) 31,5 : 1,5
- GV hướng dẫn: nhắc lại quy tắc chia hai 
s nguyên 
ố 31,5:1,5 
* Báo cáo, thảo luận 2 21 
- GV yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày bài giải. * Quy tắc: SGK/33 
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài giải + Muốn chia hai số thập phân cùng dấu ta 
của từng bạn. chia phần số thập phân dương của chúng 
* Kết luận, nhận định 2 với nhau. Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của + Muốn chia hai số thập phân khác dấu ta 
HĐ6 chia phần số thập phân dương của chúng 
 v i nhau r t d u '' '' c k t qu nh n
- GV yêu cầu HS phát biểu quy tắc chia ớ ồi đặ ấ trướ ế ả ậ 
 c. 
hai số thập phân. đượ
- HS phát biểu. Các HS khác theo dõi các 
bạn phát biểu và nhận xét. 
- GV chuẩn hóa kiến thức và yêu cầu HS 
ghi chép vào vở. 
- GV yêu cầu HS trả lời câu hỏi ?. 
- HS tr l i 
 ả ờ ?. Thương của hai số là số dương khi 
- GV nhận xét, chuẩn hóa câu trả lời. chúng cùng dấu, là số âm khi chúng khác 
 dấu. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 3 Ví dụ 3: SGK/33 
- Yêu cầu HS tìm hiểu Ví dụ 3. 24,25: 0,625 24,250: 0,625 
* HS thực hiện nhiệm vụ 3 
 24250 : 625 38,8 
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá nhân. 
* Báo cáo, thảo luận 3 
- Gv yêu cầu HS theo dõi GV hướng dẫn 
thực hiện và trình bày Ví dụ 3. 
- HS quan sát, ghi chép bài vào vở. 
* Kết luận, nhận định 3 
- GV khẳng định lại các quy tắc, lưu ý 
trong khi thực hiện Ví dụ 3. 
Hoạt động 2.2: Tính giá trị biểu thức với số thập phân 
a) Mục tiêu: 
- Hình thành quy tắc tính giá trị biểu thức với số thập phân. 
b) Nội dung: 
- Ví dụ 4 Tính một cách hợp lí: 
a) 3,45 5,7 8,55 b) 2,6 2,6.3 : 1,153 1,447 
- Ví dụ 5: Tính giá trị của biểu thức: A 2x 1,5 x : 2 khi x 1,2 
c) Sản phẩm: 
- Bài giải Ví dụ 4, Ví dụ 5. 
Ví dụ 4 Tính một cách hợp lí: 
a) 3,45 5,7 8,55 (3,45 8,55) 5,7 12 5,7 6,3 
b) 2,6 2,6.3 : 1,153 1,447 2,6.1 2,6.3 : 2,6 2,6 1 3 : 2,6 2 
Ví dụ 5 
Thay x 1,2 vào biểu thức, ta được: 
 A 2. 1,2 1,5 1,2 : 2 2,4 1,5 1,2:2
 2,4 1,5 0,6 3,9 0,6 4,5 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 4. Tính giá trị biểu thức với số thập 
 phân: 
- Yêu cầu HS thực hiện Ví dụ 4 Tính một 
cách hợp lí: Ví dụ 4 Tính một cách hợp lí: 
a) 3,45 5,7 8,55 a) 3,45 5,7 8,55 
b) 2,6 2,6.3 : 1,153 1,447 (3,45 8,55) 5,7 
 12 5,7
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 
 6,3 
- HS thực hiện yêu cầu trên theo cá nhân. 
 2,6 2,6.3 : 1,153 1,447
- GV hướng dẫn: b) 
Ý a: sử dụng tính chất kết hợp 2,6.1 2,6.3 : 2,6
Ý b: thực hiện theo thứ tự giống với thứ tự 
 2,6 1 3 : 2,6
thực hiện các phép tính với số nguyên, tính 
trong ngoặc trước, ngoài ngoặc sau, nhân 
 2 
chia trước, cộng trừ sau. Chú ý phép tính 
 2,6 2,6.3 có thể sử dụng tính chất phân 
phối. Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* Báo cáo, thảo luận 1 
- Gv yêu cầu HS lên bảng tính ý a 
- HS còn lại làm vào vở nháp, theo dõi, 
quan sát, nhận xét bài giải của bạn. 
- GV hướng dẫn và trình bày ý b 
* Kết luận, nhận định 1 
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của ý 
a. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 Ví dụ 5 
- Yêu cầu HS thực hiện Ví dụ 5: Tính giá trị của biểu thức: 
Tính giá trị của biểu thức: A 2. 1,2 1,5 1,2 : 2
 A 2. 1,2 1,5 1,2 : 2
 khi x 1,2 
khi x 1,2 Giải 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 Thay x 1,2 vào biểu thức, ta được: 
- HS thực hiện các yêu cầu trên theo cá nhân. 
 A 2. 1,2 1,5 1,2 : 2
- GV hướng dẫn: thay x 1,2 vào biểu 2,4 1,5 1,2:2
thức rồi tính. 
 2,4 1,5 0,6
* Báo cáo, thảo luận 2 
 3,9 0,6 4,5 
- GV yêu cầu 1 HS lên bảng trình bày bài giải. 
- HS làm vào vở nháp, quan sát, nhận xét 
bài giải của bạn. 
- GV yêu cầu HS phát biểu thứ tự thực 
hiện phép tính khi tính giá trị biểu thức với 
số thập phân. 
- HS phát biểu. Các HS khác theo dõi các 
bạn phát biểu và nhận xét. 
* Kết luận, nhận định 2 
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của 
ví dụ 5 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
- GV chuẩn hóa kiến thức và yêu cầu HS 
ghi chép vào vở. 
3. Hoạt động 3: Luyện tập 
a) Mục tiêu: 
- HS áp dụng được quy tắc chia hai số thập phân. 
b) Nội dung: 
- Thực hiện Luyện tập 3 
Tính: a) 5,24 :1,31 b) 4,625 : 1,25 
c) Sản phẩm: 
- Bài giải các phép tính trong phần Luyện tập 3 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập * Luyện tập 3: Tính: 
- Yêu cầu HS thực hiện Luyện tập 3 a) 5,24 :1,31 
* HS thực hiện nhiệm vụ 
 5,24 :1,31 
- Thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu theo cá 
nhân. 4 
- GV hướng dẫn: xác định quy tắc cần sử b) 4,625 : 1,25 
dụng trong mỗi ý 
 4,625:1,25 
* Báo cáo, thảo luận 
 3,7 
- Gv yêu cầu 2 HS lên bảng trình bày bài 
giải. 
- HS quan sát, nhận xét lần lượt bài giải của 
từng bạn. 
* Kết luận, nhận định 
- GV chính xác hóa kết quả của Luyện tập 3 
 4. Hoạt động 4: Vận dụng 
a) Mục tiêu: 
- Áp dụng quy tắc chia hai số thập phân giải quyết các bài toán thực tiễn. 
b) Nội dung: 
- Thực hiện vận dụng 3 
c) Sản phẩm: 
- Bài giải bài toán phần vận dụng 3 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ * Vận dụng 3: 
- Yêu cầu HS giải bài toán Sau khi chủ nợ trả được một nửa khoản nợ 
 thì s n là: 
* HS thực hiện nhiệm vụ ố dư tài khoả
 1,252:2 0,626
- Thực hiện nhiệm vụ GV yêu cầu theo cá (Tỉ đồng) 
nhân. 
- GV hướng dẫn để tính số dư tài khoản ta 
cần thực hiện phép tính gì? 
* Báo cáo, thảo luận 
- GV yêu cầu HS lên bảng trình bày bài giải. 
- HS quan sát, nhận xét bài giải của bạn. 
* Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét, chính xác hóa kết quả của 
bài toán . 
Giao nhiệm vụ 1: 
- Làm bài tập 7.8, Thử thách nhỏ. 
- HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà. 
Giao nhiệm vụ 2: 
- Ôn tập quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân, tính giá trị biểu thức với số thập 
phân và tìm hiểu Bài 30: Làm tròn và ước lượng. 
- HS thực hiện nhiệm vụ ở nhà. 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_5859_bai_29_tinh_toan_v.pdf