Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 4, Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên - Năm học 2023-2024 - Đào Minh Trưởng

pdf7 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 4 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 4, Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên - Năm học 2023-2024 - Đào Minh Trưởng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Quang Minh GV: Đào Minh Trưởng 
Ngày soạn:7/9/2023 
 Tiết 4-Bài 4: PHÉP CỘNG VÀ PHÉP TRỪ SỐ TỰ NHIÊN 
 Thời gian thực hiện: (01 tiết) 
I. Mục tiêu 
1. Về kiến thức: 
- Nhận biết được số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu. 
- Nhận biết được tính chất giao hốn, tính chất kết hợp của phép cộng. 
- Phát biểu được bằng lời các tính chất của phép cộng. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hồn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân cơng được nhiệm vụ trong nhĩm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhĩm để hồn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp tốn học: HS nhận biết được mối quan hệ giữa các số trong phép 
cộng, phép trừ. Phát biểu được bằng lời các tính chất của phép cộng. 
- Năng lực tư duy và lập luận tốn học, năng lực giải quyết vấn đề tốn học, năng lực mơ 
hình hĩa tốn học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái 
quát hĩa, để hình thành các phép tính cộng, trừ số tự nhiên, tính chất của phép cộng số 
tự nhiên; vận dụng các kiến thức để tính nhẩm, tính hợp lí; giải quyết một số vấn đề thực 
tiễn gắn với việc thực hiện phép cộng và phép trừ. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhĩm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hồn thành đầy đủ, cĩ chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, máy chiếu. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhĩm. 
III. Tiến trình dạy học 
1. Hoạt động 1: Mở đầu (4 phút) 
a) Mục tiêu: Gợi động cơ giúp học sinh nhận thức nhu cầu sử dụng phép tính cộng, trừ. 
b) Nội dung: HS chơi trị chơi “Ngơi sao may mắn” trả lời 2 câu hỏi liên quan đến bài 
học. 
c) Sản phẩm: Kết quả của các phép tính cộng, trừ trong phần trị chơi liên quan đến thực 
tiễn gây hứng thú cho HS và giúp GV thuận lợi đặt vấn đề vào bài mới. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
Giáo án tốn 6 bộ sách kết nối tri thức 
 Trường THCS Quang Minh GV: Đào Minh Trưởng 
* GV giao nhiệm vụ học tập: Câu 1: Bạn Mai đi chợ mua cà 
- GV cho HS chơi trị chơi: “Ngơi sao may mắn” tím hết 18 nghìn đồng, cà chua 
- GV chiếu luật chơi lên màn hình. hết 21 nghìn đồng. Hỏi bạn Mai 
* HS thực hiện nhiệm vụ: tiêu hết bao nhiêu tiền? 
- HS: nghiên cứu luật chơi và tham gia. Câu 2: Bạn Mai đi chợ mua thịt 
* Báo cáo, thảo luận: hết 30 nghìn đồng. Bạn Mai đưa 
- GV: Để trả lời các câu hỏi trên em đã vận dụng cơ bán hàng 50 nghìn đồng thì 
các kiến thức nào đã học? được trả lại bao nhiêu tiên? 
- HS: Trả lời. Đáp án: 
* Kết luận, nhận định: Câu 1: 39 nghìn đồng. 
- GV: Nhận xét, khen ngợi, đánh giá và cho điểm Câu 2: 20 nghìn đồng. 
HS. 
- GV đặt vấn đề vào bài: Nếu bạn Mai đi chợ mua 
cà tím hết 18 nghìn đồng, cà chua hết 21nghìn 
đồng và rau cải hết 30 nghìn đồng. Bạn Mai đưa 
cho cơ bán hàng 100 nghìn đồng thì theo em bạn 
Mai được trả lại bao nhiêu tiền? 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức 
Hoạt động 2.1: Phép cộng số tự nhiên (15 phút) 
a) Mục tiêu: Nắm được cơng thức phép cộng số tự nhiên, mối quan hệ các số trong tổng, 
tính chất của phép cộng số tự nhiên, biết tính nhanh một biểu thức. 
b) Nội dung: 
- Học sinh đọc nội dung phần 1 SGK. 
- Viết được cơng thức và các tính chất của phép cộng số tự nhiên. 
- Làm các HĐ1, HĐ2, vận dụng 1, luyện tập 1 (SGK/15,16). 
c) Sản phẩm: 
- Cơng thức và các tính chất phép cộng số tự nhiên. 
- Lời các HĐ1, HĐ2, vận dụng 1, luyện tập 1 (SGK/15,16). 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 1. Phép cộng số tự nhiên 
- GV yêu cầu HS tự đọc mục 1 trong SGK/15. a. Cộng hai số tự nhiên. 
- GV giới thiệu phép cộng số tự nhiên, viết a b c
cơng thức tổng quát. 
- GV: Muốn tìm số hạng chưa biết em làm thế Sè h¹ng Sè h¹ng Tỉng
nào? 
 Ví dụ: 3 4 7 . 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: 
- HS đọc SGK và trả lời. 
Giáo án tốn 6 bộ sách kết nối tri thức 
 Trường THCS Quang Minh GV: Đào Minh Trưởng 
* Báo cáo, thảo luận 1: 
- GV minh họa phép cộng trên tia số. 
- HS: Theo dõi trên màn chiếu. 
* Kết luận, nhận định 1: 
- GV: Trong tập hợp N, phép cộng hai số tự 
nhiên luơn thực hiện được. 
- GV: Muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng 
trừ số hạng đã biết. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: Vận dụng 1 (SGK/15). 
- GV cho HS làm vận dụng 1(SGK/15). Diện tích gieo trồng lúa vụ Thu Đơng 
- GV: Để tính diện tích gieo trồng lúa vụ Thu năm 2018 của Đồng bằng sơng Cửu 
Đơng năm 2018 của Đồng bằng sơng Cửu Long là: 
Long em làm thế nào? 713200 14500 727700 (ha) 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: 
- HS lần lượt thực hiện các nhiệm vụ trên. 
* Báo cáo, thảo luận 2: 
- GV: Mời 1 HS lên bảng làm bài. 
- HS: Cả lớp quan sát, nhận xét. 
* Kết luận, nhận định 2: 
- GV chính xác hĩa các kết quả và nhận xét b) Tính chất của phép cộng. 
mức độ hồn thành của HS. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 3: 
- GV: Cho HS thực hiện HĐ1 (SGK/15). HĐ1 (SGK/15). 
- GV: Cho HS hoạt động nhĩm cặp đơi HĐ1 a) ab28 34 62; 
rồi báo cáo kết quả cho GV. ba34 28 62. 
* HS thực hiện nhiệm vụ 3 : b). Kết quả ở hai phép tính bằng nhau 
- HS thực hiện các nhiệm vụ trên theo bàn. hay a b b a. 
* Báo cáo, thảo luận 3: 
- GV thu bài của 3 nhĩm đưa lên máy chiếu. 
- GV: Em nhận xét gì về kết quả phép tính 
cộng khi đổi chỗ các số hạng trong 1 tổng? 
HS: Trả lời. 
* Kết luận, nhận định 3: 
- GV đánh giá kết quả của các nhĩm, chính xác 
hĩa kết quả. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 4: 
- GV: Cho HS hoạt động cá nhân HĐ2 rồi đổi 
vở kiểm tra chéo kết quả của nhau. HĐ2 (SGK/15) 
Giáo án tốn 6 bộ sách kết nối tri thức 
 Trường THCS Quang Minh GV: Đào Minh Trưởng 
* HS thực hiện nhiệm vụ 4 : a) a b c 17 21 35 
- HS thực hiện HĐ2 vào vở. 38 35 73 ; 
* Báo cáo, thảo luận 4: a b c 17 21 35 
- 
 GV: Thu bài của 3HS nhận xét và chiếu kết 17 56 73. 
quả lên màn chiếu để HS cả lớp so sánh đối 
 b) Kết quả của hai phép tính bằng nhau 
chiếu bài làm. 
 hay a b c a b c . 
- GV: Em nhận xét gì về kết quả phép tính khi 
 * Tính ch t phép c ng các s t 
đổi chỗ các dấu ngoặc trong 1 tổng? ấ ộ ố ự
 nhiên: 
- HS: Trả lời. 
 - Giao hốn: a b b a. 
* Kết luận, nhận định 4: 
- GV đánh giá kết quả của HS, chính xác hĩa - Kết hợp: a b c a b c . 
kết quả. 
- GV nêu các tính chất của phép cộng các số tự * Chú ý: 
nhiên và chú ý. a00 a a . 
 a b c a b c
 Tổng hay gọi là 
 tổng của ba số abc,, và viết gọn là 
* GV giao nhiệm vụ học tập 5: abc. 
- GV yêu cầu HS tìm hiểu ví dụ trong SGK, 
 Ví dụ: Tính một cách hợp lí: 
sau đĩ nêu cách tính hợp lí đối với dạng bài 
 66 289 134 311 
này. 
 Giải: 
- GV mời 2 HS lên bảng: 1 HS làm ví dụ, 1 HS 
 66 289 134 311 
làm phần luyện tập 1 (SGK/16). 
 66 134 289 311 (t/c giao hốn) 
* HS thực hiện nhiệm vụ 5: 
 66 134 289 311 (t/c k t 
- HS tìm hiểu ví dụ trong SGK, nêu cách tính ế
hợp lí. hợp) 
- 2 HS lên bảng trình bày, HS cả lớp làm vào 200 600 800 . 
vở. Luyện tập 1. 
* Báo cáo, thảo luận 5: Tính một cách hợp lí: 117 68 23 
 Gi i: 
- HS nhận xét bài làm của 2 bạn và sửa chữa ả
 117 68 23 117 23 68 
(nếu cĩ). 
* Kết luận, nhận định 5: 140 68 
- GV đánh giá và cho điểm HS. 208. 
- GV lưu ý HS: Khi cộng nhiều số, ta nên 
nhĩm những số hạng cĩ tổng là số trịn chục, 
trịn trăm, (nếu cĩ). 
Hoạt động 2.2: Phép trừ số tự nhiên (10 phút) 
a) Mục tiêu: Nắm được cơng thức phép trừ số tự nhiên, mối quan hệ các số trong phép 
trừ, điều kiện để phép trừ trong N thực hiện được. 
Giáo án tốn 6 bộ sách kết nối tri thức 
 Trường THCS Quang Minh GV: Đào Minh Trưởng 
b) Nội dung: 
- Học sinh đọc nội dung phần 2 SGK. 
- Viết được cơng thức và nêu được điều kiện để phép trừ trong N thực hiện được. 
- Hiểu được minh họa phép trừ hình 1.7, hình 1.8 (SGK/16). 
c) Sản phẩm: 
- Cơng thức và điều kiện để phép trừ trong N thực hiện được. 
- Hình minh họa 1.7, hình 1.8 (SGK/16). 
- Lời giải phần luyện tập 2 (SGK/16). 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: 2. Phép trừ số tự nhiên. 
- GV: Nêu cơng thức phép trừ số tự nhiên. a) Cơng thức 
 a b c
- GV yêu cầu HS trả lời các câu hỏi: 
+ Muốn tìm số bị trừ em làm thế nào? 
+ Muốn tìm số trừ em làm thế nào? Sè bÞ trõ Sè trõ HiƯu
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: Ví dụ: 7 4 3; 
- HS trả lời các câu hỏi của GV. 
* Báo cáo, thảo luận 1: 
- GV: Làm tính trừ 74; 78. Cho biết phép 
tính trừ nào khơng thực hiện được? 78 
- HS: Thực hiện. 
* Kết luận, nhận định 1: 
- GV nhận xét câu trả lời của HS. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: 
- GV: Em hãy minh họa kết quả của phép tính 
trên tia số? 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: 
- HS thực hiện. 
* Báo cáo, thảo luận 2: b) Điều kiện để tồn tại phép trừ: 
- GV: Qua kết quả của hai phép tính trên một Trong tập hợp N , phép trừ ab chỉ 
em cho biết : Trong tập hợp N , khi nào thì phép thực hiện được nếu ab. 
tính thực hiện được? 
- HS: Trả lời 
* Kết luận, nhận định 1: 
 c) Luyện tập 2 (SGK/16). 
- GV nhận xét bài làm của HS. 856 279 45 027 811 702 . 
- GV nêu điều kiện để tồn tại phép trừ trong N . 
- HS làm phần luyện tập 2. 
3. Hoạt động 3: Luyện tập (10 phút) 
Giáo án tốn 6 bộ sách kết nối tri thức 
 Trường THCS Quang Minh GV: Đào Minh Trưởng 
a) Mục tiêu: Vận dụng được cơng thức và tính chất của phép cộng vào làm bài tập; cĩ thể 
tính nhẩm, tính nhanh, tính hợp lí. 
b) Nội dung: 
- Bài tập 1.17, 1.22 (SGK/16). 
c) Sản phẩm: 
- Lời giải bài tập 1.17, 1.22 (SGK/16). 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: Bài 1.17 (SGK/16) 
- GV: Cho HS tự làm bài 1.17(SGK/16) vào vở. a)63 548 19 256 82 804. 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: b)129 107 34 693 94 414 . 
- HS cả lớp làm bài tập vào vở. 
* Báo cáo, thảo luận 1: 
- GV mời 2 HS đứng tại chỗ đọc kết quả. Sau đĩ 
GV chốt đáp án và yêu cầu HS tự kiểm tra lại bài 
làm và sửa chữa (nếu cĩ). 
* Kết luận, nhận định 1: 
- GV lưu ý HS tính tốn cẩn thận. 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2: Bài 1.22 (SGK/16) 
- GV: Yêu cầu HS làm Bài 1.22 (SGK/16) vào a)285 470 115 230 
bảng nhĩm theo bàn trong 4 phút. 285 115 470 230 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2: 400 700 
- HS đọc đề, thảo luận và làm bài tập theo bàn 1100. 
trong 4 phút. b) 571 216 129 124 
 571 129 216 124 
* Báo cáo, thảo luận 2: 
 700 340 
- GV mời đại diện 2 nhĩm lên treo bảng nhĩm, 
 1040. 
yêu cầu các nhĩm cịn lại đổi bài, đồng thời GV 
chiếu đáp án lên màn hình để HS các nhĩm đối 
chiếu, chấm bài và báo cáo kết quả. 
- HS các nhĩm thực hiện nhiệm vụ và báo cáo kết 
quả. 
* Kết luận, nhận định 2: 
- GV nhận xét, đánh giá các nhĩm thảo luận và 
cho điểm 2 nhĩm trên bảng. 
- GV lưu ý HS: Khi làm bài tập tính nhanh, tính 
nhẩm, tính hợp lí các em cĩ thể sử dụng tính chất 
giao hốn và kết hợp trong 1 dịng và khơng cần 
ghi các tính chất vào bài làm. 
- GV: Qua bài học hơm nay em cần nắm được 
Giáo án tốn 6 bộ sách kết nối tri thức 
 Trường THCS Quang Minh GV: Đào Minh Trưởng 
những nội dung gì? 
- HS: Trả lời. 
- GV chốt kiến thức tồn bài. 
4. Hoạt động 4: Vận dụng (6 phút) 
a) Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức đã học trong bài để giải quyết bài tốn mở đầu. 
Củng cố các tính chất và làm một số bài tập tìm số tự nhiên x, tính hợp lí và làm một số 
bài tốn thực tế đơn giản. 
b) Nội dung: GV xây dựng một game trị chơi: “Giải cứu đại dương” gồm 6 câu hỏi và 
đáp án tương ứng. 
c) Sản phẩm: 
- Kết quả bài tốn mở đầu, Bài 1.18, 1.19a,b,c, 1.20 (SGK/16). 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Giao nhiệm vụ 1: Mời HS nghiên cứu game và tham gia trị chơi. 
Luật chơi: Tên phù thủy đã bắt nhốt hết các sinh vật biển khơi. Em hãy giúp các nàng tiên 
cá giải cứu các sinh vật biển nhé! Với mỗi câu trả lời đúng là các em sẽ giải thốt được 
một lồi vật.... Thời gian suy nghĩ cho mỗi câu hỏi là 30 giây. 
+ Đáp án bài tốn mở đầu: 100 18 21 30 31. 
+ Bài 1.18 (SGK/16): Sử dụng tính chất giao hốn ta tìm được ? 6789 . 
+ Bài 1.19 (SGK/16): 
a) 7x 362 b) 25x 15 c) x 56 4 
 x 362 7 x 25 15 x 4 56 
 x 355. x 10. x 60 . 
+ Bài 1.20 (SGK/16): 
Dân số Việt Nam năm 2020 là: 96462106 876473 97338579 
 Giao nhiệm vụ 2 : Yêu cầu HS thực hiện cá nhân (về nhà) 
- Xem lại kiến thức và các bài tập đã làm trong tiết học. 
- Học thuộc các cơng thức, mối quan hệ các số trong phép cộng, trừ hai số tự nhiên. Tính 
chất phép cộng các số tự nhiên. 
- Làm lại các bài tập trong phần trị chơi và bài 1.21 (SGK/16) vào vở. 
- Chuẩn bị trước bài: “ Phép nhân và phép chia các số tự nhiên”. 
Giáo án tốn 6 bộ sách kết nối tri thức 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_4_bai_4_phep_cong_va_ph.pdf
Giáo án liên quan