Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 26: Ôn tập giữa học kì I - Năm học 2023-2024

pdf6 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 13 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 26: Ôn tập giữa học kì I - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 25/10/2023 
 Tiết 26 
 ễN TẬP GIỮA HỌC Kè I 
I. Mục tiờu 
1. Về kiến thức: 
- Học sinh ụn tập lại nội dung kiến thức chương I và chương II. 
- iết thực hiện cỏc phộp toỏn trờn tập hợp số tự nhiờn, vận dụng được kiến thức vào làm 
cỏc bài tập về chia hết, ước, bội, ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được cỏc nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tỏc: HS phõn cụng được nhiệm vụ trong nhúm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhúm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thự: 
- Năng lực giao tiếp toỏn học: nờu được nội dung kiến thức chương I và chương II. 
- Năng lực tư duy và lập luận toỏn học, năng lực giải quyết vấn đề toỏn học, năng lực mụ 
hỡnh húa toỏn học: thực hiện được cỏc phộp tớnh, bước giải một bài toỏn thực tế. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ cỏc hoạt động học tập một cỏch tự giỏc, tớch cực. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong bỏo cỏo kết quả hoạt động cỏ nhõn và theo nhúm, 
trong đỏnh giỏ và tự đỏnh giỏ. 
- Trỏch nhiệm: hoàn thành đầy đủ, cú chất lượng cỏc nhiệm vụ học tập. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
1. Giỏo viờn: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ, mỏy chiếu, phiếu bài tập. 
2. Học sinh: SGK, bảng nhúm, dụng cụ học tập. 
III. Tiến trỡnh dạy học 
1. Hoạt động 1: ễn tập kiến thức ( 10 phỳt) 
a) Mục tiờu: Học sinh ụn tập lại nội dung kiến thức chương I và chương II. 
b) Nội dung: kiến thức chương I và chương II. 
c) Sản phẩm: Học sinh ghi nhớ được kiến thức chương I và chương II. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
 Chương 1: 
* GV giao nhiệm vụ học tập: 1. Hai cỏch mụ tả một tập hợp 
- GV nờu yờu cầu HS hoạt động nhúm nờu  Liệt kờ cỏc phần tử của tập hợp. 
lại một số nội dung kiến thức đó học của  Nờu dấu hiệu đặc trưng cho cỏc 
chương 1 và chương 2 thụng qua việc hoàn phần tử của tập hợp. 
thành phiếu bài tập. 2. Hệ thập phõn: 
* HS thực hiện nhiệm vụ:  Sử dụng mười chữ số: 0;1;2...;9 
- HS thảo luận nhúm điền vào chỗ trống trờn  Mười đơn vị ở một hàng thỡ bằng 
phiếu bài tập. một đơn vị ở hàng liền trước nú. * Bỏo cỏo, thảo luận: 3. Thứ tự trong tập hợp cỏc số tự 
- HS đại diện cỏc nhúm trả lời miệng tại nhiờn: 
chỗ.  a nhỏ hơn b: ab . 
* Kết luận, nhận định:  Tớnh chất bắc cầu: a b; b c thỡ 
- GV đỏnh giỏ, nhận xột mức độ đạt được ac . 
của sản phẩm, kĩ năng diễn đạt trỡnh bày của 4. Cỏc phộp toỏn với số tự nhiờn: 
HS.  Phộp cộng, phộp trừ, phộp nhõn. 
  Phộp chia hết và phộp chia cú dư. 
 5. Thứ tự thực hiện cỏc phộp tớnh: 
  Thứ tự: Lũy thừa phộp nhõn, 
 chia phộp cộng, trừ. 
  Biểu thức cú ngoặc: ( ) [ ] { }.
 Chương 2: 
 1. Quan hệ chia hết: 
  Nếu a chia hết cho b thỡ: a b. k . 
  Nếu a m; b m thỡ ()a b m . 
  Nếu am và b khụng chia hết cho 
 m thỡ ()ab khụng chia hết cho m. 
 2. Dấu hiệu chia hết: Cho 2, cho 5, cho 
 3, cho 9. 
 3. Số nguyờn tố, hợp số: 
  Số nguyờn tố là số tự nhiờn lớn hơn 
 1 chỉ cú ước là 1 và chớnh nú. 
  Hợp số là số tự nhiờn lớn hơn 1 cú 
 nhiều hơn hai ước. 
 4. Ước chung, ước chung lớn nhất: 
  Ước chung của hai hay nhiều số là 
 ước của tất cả cỏc số đú. 
  Ước chung lớn nhất của hai hay 
 nhiều số là ước chung lớn nhất 
 trong cỏc ước chung của chỳng. 
 5. Bội chung, bội chung nhỏ: 
  Bội chung của hai hay nhiều số là 
 ước của tất cả cỏc số đú. 
  Bội chung nhỏ nhất của hai hay 
 nhiều số là bội chung khỏc 0 nhỏ 
 nhất trong cỏc bội chung của 
 chỳng. 
2. Hoạt động 2: Luyện tập ( 30 phỳt) a) Mục tiờu: 
- Học sinh hiểu và ỏp dụng được kiến thức vào làm cỏc bài tập về tập hợp, tớnh giỏ trị biểu 
thức, tỡm x và cỏc bài toỏn thực tế. 
- Học sinh luyện kĩ năng tớnh toỏn và trỡnh bày. 
b) Nội dung: Làm cỏc bài tập 1; 2; 3; 4. 
c) Sản phẩm: 
- ỏp ỏn cỏc bài tập 1; 2; 3; 4. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 
 * GV giao nhiệm vụ học tập: 
 - GV yờu cầu HS hoạt động cỏ nhõn làm bài Bài 1: Cho cỏc tập hợp, hóy liệt kờ cỏc 
 phần tử của tập hợp đú. 
 tập 1. 
 * HS thực hiện nhiệm vụ: A { x | x 8} 
 - HS hoạt động cỏ nhõn. B { x | 96 x 100} 
 * Bỏo cỏo, thảo luận: C {} x * | 37 x 
 GV gọi 03 HS trả lời: Lời giải 
 - H1: A {0;1;2;3;4;5;6;7; 8 }
 - H2: B {96;97;9 8;99} 
 - H3: C 2; 1;1;2;3;4;5;6 
 - HS khỏc nhận xột. . 
 * Kết luận, nhận định: 
 - GV đỏnh giỏ, nhận xột mức độ đạt được 
 của sản phẩm, kĩ năng diễn đạt trỡnh bày của 
 HS. 
 Bài 2: Tớnh hợp lý: 
 * GV giao nhiệm vụ học tập: a) 815 23 77 185 
 - GV yờu cầu HS hoạt động cỏ nhõn làm bài c) 2018:1 2018.1 : 2018.2008 2018.2002 
 2. b) 3145 246 2347 145 4246 347 
 * HS thực hiện nhiệm vụ: d) 9 8 7 ... 2 1 .(500.9 250.18) 
 - HS hoạt động cỏ nhõn. Lời giải 
 * Bỏo cỏo, thảo luận: a)815 23 77 185 
 - GV gọi HS lờn bảng làm bài tập. 815 185 23 77 1000 100 900 
 - HS khỏc nhận xột. b) 3145 246 2347 145 4246 347 
 * Kết luận, nhận định: 3145 145 4246 246 2347 347 
 - GV đỏnh giỏ, nhận xột mức độ đạt được 3000 4000 2000 9000 
 của sản phẩm, kĩ năng diễn đạt trỡnh bày của c) 2018:1 2018.1 : 2018.2008 2018.2002 
 HS. 0: 2018.2008 2018.2002 0 
 d) 9 8 7 6 ... 2 1 . 500.9 250.18 
 9 8 7 6 ... 2 1 500.9 250.2.9 
 9 8 7 6 ... 2 1 . 500.9 500.9 
 9 8 7 6 ... 2 1 .0 0 Bài 3: Tỡm số tự nhiờn x biết: 
* GV giao nhiệm vụ học tập: a) 315 146 x 401 
- GV yờu cầu HS hoạt động cỏ nhõn làm bài b) x 251 301 56 
3. c) x 36 :18 12 
* HS thực hiện nhiệm vụ: d) 30 : x 7 1519 :15 18 
- HS hoạt động cỏ nhõn. 
 Lời giải b) x 251 301 56 
* Bỏo cỏo, thảo luận: 
 a)315 146 x 401 x 251 56 301
- GV gọi HS lờn bảng làm bài tập. 
 146 xx 401 315 146 86 x 357 251 
- HS khỏc nhận xột. 
 xx 146 86 60 x 106
* Kết luận, nhận định: 
 b) 
- GV đỏnh giỏ, nhận xột mức độ đạt được 
 xx 251 56 301 357 251
của sản phẩm, kĩ năng diễn đạt trỡnh bày của 
 x 106
HS. 
 c) xx 36 :18 12 36 12.18
 xx 216 36 252 
 d) 30 : x 7 1519 :15 18 
 30: x 7 15 x 72 x 9 
* GV giao nhiệm vụ học tập: Bài 4: Cụ giỏo muốn chia đều 210 bỳt bi, 
- GV yờu cầu HS hoạt động nhúm bài 4. 270 bỳt chỡ và 420 tẩy thành một số phần 
- Yờu cầu HS đọc kĩ đề bài. thưởng như nhau. Hỏi cú thể chia được 
 nhiều nhất bao nhiờu phần thưởng. Mỗi 
- H1: Nếu số phần thưởng là a thỡ a cú mối 
 phần thưởng cú bao nhiờu bỳt bi, bỳt chỡ 
liờn hệ như thế nào với 210,270,420 và tẩy? 
- H2: Ta quy bài toỏn về bài toỏn quen thuộc Lời giải 
nào? Gọi số phần thưởng chia được là a
* HS thực hiện nhiệm vụ: a * 
- HS thảo luận nhúm trả lời cỏc cõu hỏi: Ta cú: 210aaa ,270 ,420 
- 1: Nếu số phần thưởng là a ƯC 
 a ƯC 210,270,420 Vỡ số phần thưởng chia được là lớn nhất 
- 2: Ta quy bài toỏn về bài toỏn tỡm nờn a ƯCLN 
 ƯCLN 210,270,420 Ta cú: 210 2.3.5.7 ; 270 2.33 .5 ; 
* Bỏo cỏo, thảo luận: 420 22 .3.5.7 
- GV gọi đại diện một nhúm nờu lời giải và a ƯCLN 2.3.5 30 
kết quả. Vậy, chia được nhiều nhất là 30 phần 
- HS nhúm khỏc nhận xột. thưởng. Trong đú 
 Số bỳt bi là: 210:30 7 (cỏi) 
* Kết luận, nhận định: 
 Số bỳt chỡ là: 270:30 9 (cỏi) 
- GV đỏnh giỏ, nhận xột mức độ đạt được 
 Số tẩy là: 420:30 14 (cỏi) 
của sản phẩm, kĩ năng diễn đạt trỡnh bày của 
HS. 
4. Hoạt động 4: Vận dụng ( 3 phỳt) 
- Học sinh vận dụng được kiến thức vào giải bài tập. 
- Giao nhiệm vụ tự học cho HS. 
b) Nội dung: Giải cỏc bài tập vận dụng sau Bài 1: Tỡm số tự nhiờn a biết: 
 a) 10 3a 1 b) aa 6 1 
 c) 3aa 7 2 3 d) 6aa 11 2 3 
Bài 2: Tỡm cỏc số tự nhiờn ab, biết rằng 
 a) Tổng của chỳng bằng 84 . ệCLN của chỳng bằng 6 
 b) Tớch bằng 300 , bằng 5 
 c) ệCLN 10 , BCNN 900 
Bài 3: Chứng minh rằng: 
 a) Hai số tự nhiờn liờn tiếp (khỏc 0 ) là hai số nguyờn tố cựng nhau. 
 b) Hai số lẻ liờn tiếp là hai số nguyờn tố cựng nhau. 
 c) 21n và 31n với n là hai số nguyờn tố cựng nhau. 
c. Sản phẩm: Lời giải cỏc bài tập 
Bài 1: 
 14
 a) 10 3aa 1 3 1 Ư 10 3a 1 1;2;5;10 a 0; ; ;3 . Vỡ 
 33
 aa0;3 
 b) a6 a 1 a 1 5 a 1 5 a 1 a 1 Ư 5 aa1 1;5 0;4 
 c) 3a 72 a 3 2.3 a 73.2 a 32 a 352 a 3 2 a 3 Ư 5 
 2aa 3 1;5 1 
 d) 6a 112 a 3 3.2 a 3 22 a 3 22 a 3 2 a 3 Ư 2 
 2aa 3 1;2 
 Bài 2: 
 a) Gọi hai số phải tỡm là a, b a b . Ta cú a; b 6 a 6 a ', b 6 b ' với ab', ' 1 
 a, b , a ', b ' 
 Do đú: a b84 6. a ' b ' 84 a ' b ' 14 
 Chọn cặp số ab', ' là hai số nguyờn tố cựng nhau cú tổng bằng 14 ab'' ta được: 
 a' 1 3 5 
 b' 13 11 9 
 Do đú: 
 a 6 18 30 
 b 78 66 54 
 b) Gọi hai số phải tỡm là . Ta cú a; b 5 a 5 a ', b 5 b ' với 
 Do ab300 25 a ' b ' 300 a ' b ' 12 4.3 
 Chọn cặp số a',b' nguyờn tố cựng nhau cú tớch bằng 12 ta được: 
 a' 1, b ' 12 a 5, b 60 
 a' 3, b ' 4 a 15, b 20 c) Gọi hai số phải tỡm là . Ta cú a; b 10 a 10 a ', b 10 b ' với 
 a, b , a ', b ' , a ' b ' Do đú: ab100 a ' b ' 1 
 Mặt khỏc: ab a, b . a , b 900.10 9000 2 
 a' 1, b ' 90 a 10, b 900 
 a' 2, b ' 45 a 20, b 450 
 a' 5, b ' 18 a 50, b 180 
 a' 9, b ' 10 a 90, b 100 
 Bài 3: 
 a) Gọi d ƯC n, n 1 n 1 n d 1 d d 1. Vậy, nn,1 là hai số nguyờn tố 
 cựng nhau. 
 b) Gọi ƯC 21,23n n 2321 n n d 2 d d 1;2 
 Vỡ d21 d dpcm 
 c) Gọi ƯC 2nn 1,31 3.2 n 12.31 nddd 1 1 dpcm 
d) Tổ chức thực hiện: 
GV giao nhiệm vụ : 
- Yờu cầu HS hoạt động cỏ nhõn. 
- HS làm bài tập vận dụng ở nhà. 
Hướng d n học nhà ( 2 phỳt): 
- Xem lại cỏc bài tập đó làm trong tiết học. 
- Ghi nhớ nội dung kiến thức chương 1 và chương 2. 
- ễn tập để kiểm tra giữa học kỡ 1. 
 a, b a b ab', ' 1

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_26_on_tap_giua_hoc_ki_i.pdf