Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 10, Bài 7: Thứ tự phép tính - Năm học 2023-2024 - Đào Minh Trưởng

pdf7 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 15 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Toán 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 10, Bài 7: Thứ tự phép tính - Năm học 2023-2024 - Đào Minh Trưởng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Trường THCS Quang Minh Đào Minh Trưởng 
Ngày soạn: 19/09/2023 
 Tiết 10-BÀI 7: THỨ TỰ THỰC HIỆN PHÉP TÍNH 
 Thời gian thực hiện: 1 tiết 
I. Mục tiêu: 
1. Về kiến thức: 
- Nhận biết được các khái niệm: Biểu thức, giá trị biểu thức. 
- Nhớ được quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức. 
2. Về năng lực: 
* Năng lực chung: 
- Năng lực tự học: HS tự hoàn thành được các nhiệm vụ học tập chuẩn bị ở nhà và tại lớp. 
- Năng lực giao tiếp và hợp tác: HS phân công được nhiệm vụ trong nhóm, biết hỗ trợ 
nhau, trao đổi, thảo luận, thống nhất được ý kiến trong nhóm để hoàn thành nhiệm vụ. 
* Năng lực đặc thù: 
- Năng lực giao tiếp toán học: HS phát biểu, nhận biết được khái niệm biểu thức, đọc, viết 
được các biểu thức; phát biểu được quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu 
thức. 
- Năng lực tư duy và lập luận toán học, năng lực giải quyết vấn đề toán học, năng lực mô 
hình hóa toán học: thực hiện được các thao tác tư duy so sánh, phân tích, tổng hợp, khái 
quát hóa, để hình thành quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức; vận 
dụng các kiến thức quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính để giải các bài tập, lập được 
biểu thức tính kết quả của một số bài toán thực tiễn quen thuộc. 
3. Về phẩm chất: 
- Chăm chỉ: thực hiện đầy đủ các hoạt động học tập một cách tự giác, tích cực, ý thức tìm 
tòi khám phá và sáng tạo. 
- Trung thực: thật thà, thẳng thắn trong báo cáo kết quả hoạt động cá nhân và theo nhóm, 
trong đánh giá và tự đánh giá. 
- Trách nhiệm: hoàn thành đầy đủ, có chất lượng các nhiệm vụ học tập. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu: 
1. Giáo viên: SGK, kế hoạch bài dạy, thước thẳng, bảng phụ hoặc máy chiếu, máy tính 
cầm tay. 
2. Học sinh: SGK, thước thẳng, bảng nhóm, máy tính cầm tay. Trường THCS Quang Minh Đào Minh Trưởng 
III. Tiến trình dạy học: 
1. Hoạt động 1: Mở đầu (5 phút) 
a) Mục tiêu: Gây chú ý để học sinh quan tâm tới thứ tự thự hiện phép tính. 
b) Nội dung: Thực hiện dãy phép tính sau 5 3.2 
c) Sản phẩm: Học sinh thấy sự cần thiết thực hiện phép tính phải thực hiện theo thứ tự 
nhất định. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiện 
* GV giao nhiệm vụ học tập 
- Giáo viên yêu cầu học sinh thực hiện dãy 
phép tính sau 5 3.2
Hai HS lên bảng: 
- Tròn: Thực hiện phép cộng trước, nhân Tròn: 5 3.2 16 
sau. 
 Vuông: 5 3.2 11 
- Vuông: Thực hiện phép nhân trước, cộng 
sau. 
* HS thực hiện nhiệm vụ 
HS thực hiện phép tính. 
* Báo cáo, thảo luận 
- Bạn nào ra kết quả giống học sinh 1, bạn 
nào có kết quả giống bạn học sinh 2. 
- HS cả lớp quan sát, lắng nghe, nhận xét. 
* Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét các câu trả lời của HS, chính 
xác hóa các câu trả lời. 
GV đặt vấn đề: Thứ tự thực hiện dãy phép 
tính như thế nào? 
2. Hoạt động 2: Hình thành kiến thức mới (20 phút) 
a) Mục tiêu: 
- HS nhắc lại được một cách ngắn gọn khái niệm biểu thức. Trường THCS Quang Minh Đào Minh Trưởng 
- HS phát biểu được các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính. 
- HS vận dụng được quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính để tính giá trị một biểu thức. 
b) Nội dung: 
- Hệ thống các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có ngoặc và biểu 
thức không có ngoặc. 
- Giải quyết được tình huống đặt vấn đề. 
- Thực hành: ví dụ về thứ tự thực hiện phép tính có ngoặc và không có ngoặc. 
c) Sản phẩm: 
- Các quy tắc về thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có ngoặc và biểu thức 
không có ngoặc. 
- Lời giải bài tập trong phần ví dụ. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiện 
* GV giao nhiệm vụ học tập *Thứ tự thực hiện các phép tính trong 
 m t bi u th c
*) Học sinh nhắc lại khái niệm biểu thức. ộ ể ứ 
 - Các s c n i v i nhau b i d u các 
*) HS tự nghiên cứu SGK phần “Thứ tự ố đượ ố ớ ở ấ
 phép tính (c ng, tr , nhân, chia, nâng lên 
thực hiện các phép tính trong một biểu ộ ừ
 a) làm thành m t bi u th c. 
thức”. lũy thừ ộ ể ứ
 Trong m t bi u th c có th có nh ng d u 
*) Phát biểu quy tắc thực hiện phép tính đối ộ ể ứ ể ữ ấ
 ngo ch th t th c hi n phép tính. 
với biểu thức không có dấu ngoặc: ặc để ỉ ứ ự ự ệ
- Đối với biểu thức chỉ có phép nhân, chia 
hoặc chỉ có phép cộng, trừ. GV ghi toàn bộ các quy tắc về thứ tự thực 
 hi n phép tính trên b ng ph ho c máy 
- Đối với biểu thức có chứa phép cộng, trừ, ệ ả ụ ặ
 chi u. 
nhân chia, nâng lên lũy thừa. ế
*) Phát biểu quy tắc thực hiện phép tính khi 
biểu thức có dấu ngoặc. 
*)Thực hiện phép tính của biểu thức trong 5 3.2 11
phần đặt vấn đề. 
*) HS hoạt động cá nhân: Tính giá trị 2 
biểu thức sau: Trường THCS Quang Minh Đào Minh Trưởng 
a) 8 36:3.2 
b) 1 2. 5.3 23 .7 
* HS thực hiện nhiệm vụ 
 ** Ví dụ: Tính giá trị biểu thức 
HS trả lời câu hỏi của GV 
 a) 8 36:3.2 8 12.2 8 24 32
HS tự nghiên cứu SGK phần “Thứ tự thực 
 3
hiện các phép tính trong một biểu thức”. b) 1 2. 5.3 2 .7 1 2. 15 8 .7
Thực hiện phép tính 5 3.2
 1 2.7  .7 15.7 105
Tính giá trị 2 biểu thức: (Ví dụ - SGK trang 
26) 
a) 8 36:3.2
b) 1 2. 5.3 23 .7
Hai HS làm bài trên bảng phụ. 
* Báo cáo, thảo luận 
HS nhận xét câu trả lời của bạn. 
Như vậy: Vuông đúng, Tròn thì không. 
HS nhận xét bài làm trong ví dụ của hai 
bạn trên bảng phụ. 
* Kết luận, nhận định 
- GV nhận xét các câu trả lời của HS, chính 
xác hóa các câu trả lời. 
- GV trình bày ví dụ chi tiết ngắn gọn để 
học sinh vận dụng trong các bài tập tương 
tự. 
GV có thể dùng phần mềm giả lập máy 
tính Casio fx-570 ES Plus nhập đúng biểu 
thức đã cho rồi nhấn phím “=” (chiếu lên 
màn hình cho HS quan sát). Từ đó có kết 
luận MTCT cũng “vận dụng” đúng quy tắc. 
Hoạt động 3: Luyện tập (7 phút) Trường THCS Quang Minh Đào Minh Trưởng 
a) Mục tiêu: Củng cố quy tắc về thứ tự thực hiện phép tính thông qua các bài tập luyện. 
b) Nội dung: Làm các bài tập trong luyện tập 1. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập áp dụng quy tắc quy tắc thứ tự thực hiện phép tính trong 
luyện tập 1. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1: Luyện tập 1 (SGK trang 26) 
Hoạt động nhóm đôi (hai học sinh trong một 
bàn là một nhóm). 
- Làm luyện tập 1 (SGK trang 26). 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1: 32
 a)25.2 3 125
- Tất cả thành vi n trong lớp làm luyện tập 1 25.8 9 125 200 9 125 316
(SGK trang 26 vào vở. 2
 b)2.3 5.(2 3) 
* Báo cáo, thảo luận 1: 
 2.9 5.5 18 25 43 
- GV y u cầu HS l n bảng trình bày: 1 HS 
làm câu a, 1 HS làm câu b. 
- HS cả lớp quan sát, nhận xét. 
* Kết luận, nhận định 1: 
- GV khẳng định kết quả bài làm Luyện tập 1. 
- GV đánh giá cho điểm bài làm. 
Hoạt động 4: Vận dụng (10 phút) 
a) Mục tiêu: HS vận dụng được quy tắc thứ tự thực hiện phép tính vào giải một số bài tập 
có nội dung gắn với thực tiễn cuộc sống. 
b) Nội dung: Làm các bài tập phần vận dụng và luyện tập 2. 
c) Sản phẩm: Lời giải các bài tập áp dụng quy tắc quy tắc thứ tự thực hiện phép tính trong 
vận dụng và luyện tập 2. 
d) Tổ chức thực hiện: 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
* GV giao nhiệm vụ học tập 1 1) Vận dụng: Trường THCS Quang Minh Đào Minh Trưởng 
Hoạt động nhóm (bốn HS một nhóm). a) Quãng đường người đó đi được trong 
 ba gi u là 3.14 42 (km). 
Các nhóm làm bài tập vận dụng vào bảng ờ đầ
nhóm. Quãng đường người đó đi được trong hai 
 gi sau là 2.9 18 (km). 
* HS thực hiện nhiệm vụ 1 ờ
 b) c trong 
- Các nhóm hoàn thành bài tập vào bảng Quãng đường người đó đi đượ
nhóm. năm giờ là 42 18 60 (km). 
* Báo cáo, thảo luận 1 
- Các nhóm báo cáo kết quả. 
- Yêu cầu cả lớp quan sát, nhận xét. 
* Kết luận, nhận định 1 
 Chú ý: Trong m t bi u th c có th có 
- GV chính xác hóa các kết quả và nhận xét ộ ể ứ ể
 ch a ch tính giá tr c a bi u th
mức độ hoàn thành của HS. ứ ữ. Để ị ủ ể ức đó 
 khi cho giá tr c a các ch , ta thay th giá 
- GV đánh giá cho điểm bài làm. ị ủ ữ ế
 trị đã cho vào biểu thức rồi tính giá trị của 
- Qua chú ý 
 bài tập vận dụng, GV giới thiệu biểu thức nhận được. 
(SGK trang 26). 
 2) Luy n t p 2 
* GV giao nhiệm vụ học tập 2 ệ ậ
 C1 
GV cho HS hoạt động cá nhân để hoàn 
thành bài luyện tập 2. a) Diện tích hình chữ nhật là aa(2 1). 
* HS thực hiện nhiệm vụ 2 b) Diện tích hình chữ nhật khi a 3 là 
GV gợi ý: Nhắc lại công thức tính diện tích 3(2.3 1) 3.(6 1) 3.7 21(cm2) 
hình chữ nhật. 
 C2 
Cách 1: Tính chiều dài, chiều rộng hình chữ 
 a) Di n tích hình ch nh t là 
nhật lớn sau đó tính diện tích. ệ ữ ậ
 a. a a . a 1. a 
Cách 2: Tính diện tích các hình chữ nhật 
 b) Di n tích hình ch nh t khi a 3 là 
nhỏ rồi cộng lại. ệ ữ ậ
 3.3 3.3 1.3 9 9 3 21(cm2). 
- Các HS làm bài luyện tập 2 vào vở, hai HS 
làm bài vào bảng phụ (làm 2 cách). 
* Báo cáo, thảo luận 2 
HS treo bảng phụ có lời giải bài luyện tập 2. 
* Kết luận, nhận định 2 Trường THCS Quang Minh Đào Minh Trưởng 
- GV chính xác hóa các kết quả và nhận xét 
mức độ hoàn thành của HS. 
- GV đánh giá cho điểm bài làm. 
Hướng dẫn tự học ở nhà (3 phút) 
- Xem lại các nội dung bài học và bài tập đã làm trong tiết học. 
- Làm các bài tập 1.46, 1.47, 1.48, 1.49 SGK trang 26. 
- Chuẩn bị giờ sau: Luyện tập chung 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_toan_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_10_bai_7_thu_tu_phep_ti.pdf
Giáo án liên quan