Giáo án Sinh học 10 - Tiết 11: Bài tập chương I và II

I/Mục tiêu :

 1/Kiến thức:

 - Giúp học sinh vận dụng kiến thức đã học trong chương I và II để giải một số bài tập liên quan

 - Củng cố, khắc sâu kiến thức đã học trong hai chương I và II để học sinh tiện ôn tập cho kiểm tra giữa học kì.

 2/ Kĩ năng: Vận dụng kiến thức lý thuyết giải quyết một số vấn đề cần thiết.

II/ Đồ dùng dạy học:

III/ Hoạt động dạy học:

 1/ Kiểm tra bài cũ:

 2/ Trọng tâm:

 3/ Bài mới:

Chọn phương án đúng nhất trong các câu sau:

 

doc5 trang | Chia sẻ: nguyenngoc | Lượt xem: 2150 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Sinh học 10 - Tiết 11: Bài tập chương I và II, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ế bào à Bào quan à Mô à Cơ quan à Hệ cơ quan à Cơ thể à Quần thể à Quần xã à Hệ sinh thái.
Câu 2: Bào quan là:
	a. Là cấu trúc gồm các đại phân tử và phức hợp trên phân tử có chức năng nhất định trong tế bào.
	b. Là bộ phận có vau trò quan trọng trong mọi hoạt động của tế bào.
	c. Là những cơ quan có cấu tạo siêu hiển vi.
	d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 3: Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống để hòan thành bảng sau:
STT
Các cấp tổ chức sống
Đặc điển của các cấp tổ chức sống.
1
Tế bào
2
Cơ thể
3
Quần thể
4
Quần xã
5
Hệ sinh thái
6
Sinh quyển
Câu 4: Đặc điểm chung của tất cả các loài sinh vật:
	a. Chúng sống trong một môi trường giống nhau.	b. Chúng đềuc có cấu tạo từ tế bào.
	c. Chúng đều có chung tổ tiên.	d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 5: Chọn từ trong các tử: các cấp tổ chức sống, hệ thống sống điền vào chỗ trống để hoàn chỉnh đoạn văn sau:
	Người ta thường phân biệt ………………….. chính thể hiện sự sống như: tế bào, cơ thể, quần thể - loài, quần xã, hệ sinh thái – sinh quyển.
Câu 6: Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống để hòan thành bảng sau:
STT
Các cấp phân loại
Các thành phần trong cấp phân loại
1
Loài
2
Chi
3
Họ
4
Bộ
5
Lớp
6
Ngành
7
Giới
Câu 7: Các cấp phân loại được sắp xếp từ thấm đến cao như thế nào:
	a. Chi à Loài à Họ à Bộ à Lớp à Ngành à Giới.
	b. Loài àChi à Họ à Bộ à Lớp à Ngành à Giới.
	a. Loài àChi à Bộ àHọ à Lớp à Ngành à Giới.
	a. Loài àChi à Họ à Bộ à à Ngành à Lớp Giới.
Câu 8:
Vi sinh vật cổ và vi khuẩn giống nhau ở chỗ:
	a. Không có màng nhân, có bộ nhiễm sắc thể, trực phân.
	b. Không có màng nhân, trực phân, có ty thể.
	c. Có màng nhân, trực phân, có ty thể.	d. Có màng nhân, trực phân, có nhiễm sắc thể.
Câu 9: Vai trò của nước đối với sự sống:
	a. Dung môi hòa tan.	b. Điều hòa thân nhiệt sinh vật và môi trường.
	c. Tạo lực hút mao dẫn, gúp vận chuyển nước trong thực vật.
	d. Cả a, b, và c đều đúng.
Câu 10: Trong tế bào các chất vô cơ tồn tại ở dạng:
	a. Ở dạng muối vô cơ.	b. Ở dạng nước.
	c. Ở dạng ion.	d. Cả a, và b đều đúng.
Câu 11: Cấu tạo và tính chất của nước:
	a. Nước gồm hai nguyên tử hyđrô liên kết cộng hóa trji với nguyên tử ôxy.
	b. Các phân tử nước có tính chất phân cực, nên liên kết với nhau tạo ra cột nước liên tục hoặc sức căng bề mặt.
	c. Các tính chất của nước là có màu, không mùi.
	d. Cả a, b, c đêu đúng.
Câu 12: Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống để hòan thành bảng sau:
STT
Đặc tính
Giải thích
Vai trò đối với sự sống
1
2
3
4
5
Câu 13: Chức năng chủ yếu của cácbonhyđrat:
	a. Dự trữ và cung cấp năng lượng cho tế bào.	b.
	b. Kết hợp với prôtêin vận chuyển các chất qua màng tế bào.
	c. Tham gia xây dựng cấu trúc tế bào.	d. Cả a và c đều đúng.
Câu 14: Tìm nội dung thích hợp điền vào ô trống để hòan thành bảng sau:
STT
Dấu hiệu so sánh
Cacbonhyđrat
Lipit 
1
2
3
	Soạn	Dạy
	Ngày …. Tháng ….. năm ........	Ngày ………Tháng……..Năm ........
TIẾT 12
KIỂM TRA 1 TIẾT
I/Mục tiêu :
	1/Kiến thức: 
	- Kiểm tra kết quả học tập và sự tiếp thu của học sinh nhằm nắm bắt được thông tin phản hồi về chất lượng dạy và học để từ đó lựa chọn phương pháp giảng dạy phù hợp nhằm nâng cao chất lượng giáo dục.
	- Lấy điểm đánh giá kết quả học tập của học sinh xét điều kiện lên lớp 
	2/ Kĩ năng: 
Rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức đã tiếp thu được để trả lời các yêu cầu đặt ra.
II/ Đồ dùng dạy học:
Giáo Viên: 
Học sinh: 
III/ Hoạt động dạy học:
	1/ Kiểm tra bài cũ: 
	2/ Trọng tâm:
	3/ Bài mới:
KIỂM TRA 1 TIẾT
MÔN SINH KHỐI 10
Năm học: 2006 – 2007
1/ Câu nào sau đây là sai khi nói về vi sinh vật:
	A. Vi sinh vật là những cơ thể sống nhỏ bé mà mắt thường không thể nhìn thấy được.
	B. Tuy rất đa dạng nhưng vi sinh vật có những đặc điểm chung nhất định.
	C. Vi sinh vật rất đa dạng nhưng phân bố của chúng lại rất hẹp.
	D. Phần lớn vi sinh vật là cơ thể đơn bào nhân sơ hoặc nhân thực.
2/ Chọn phương án trả lời đúng nhất:
Vi sinh vật có những đặc điểm chung nào sau đây?
	A. Hấp thụ và chuyển hoá chất dinh dưỡng nhanh.
	B. Sinh trưởng rất mạnh	C. Phân bố rộng.	D. Cả A. b và c
3/ Chọn phương án trả lời đúng nhất:
Để nuôi cấy vi sinh vật người ta dùng loại môi trường nào sau đây?
	A. Môi trường tự nhiên 	B. Môi trường tổng hợp 
	C. Môi trường bán tổng hợp 	D. Hoặc A. hoặc B. hoặc c tuỳ từng trường hợp .
4/ Chọn phương án trả lời đúng:
Căn cứ vào đâu mà người ta chia thành 3 loại môi trường (tự nhiên, tổng hợp và bán tổng hợp) nuôi cấy vi sinh vật trong phòng thí nghiệm.
	A. Thành phần chất dinh dưỡng 	B. Thành phần vi sinh vật 	
	C. Mật độ vi sinh vật 	D. Tính chất vật lý của môi trường
5/ Chọn phương án trả lời đúng nhất:
Môi trường tự nhiên phân biệt với môi trường tổng hợp ở những điểm nào sau đây?
	A. Gồm các chất có nguồn gốc tự nhiên 	B. Có thành phần các chất không xác định 
	C. Gồm các chất có thành phần xác định 	D. Cả a và b.
6/ Chọn phương án trả lời đúng:
Môi trường tổng hợp là môi trường:
	A. Gồm một số thành phần không xác định 
	B. Gồm một số chất đã biết thành phần hoá học và số lượng 
	C. Gồm những chất đã biết thành phần hoá học và số lượng 
	D. Cả a và b
7/ Chọn phương án trả lời đúng nhất:
Môi trường bán tổng hợp là môi trường:
	A. Gồm một số thành phần không xác định 
	B. Gồm một số chất đã biết thành phần hoá học và số lượng 
	C. Gồm những chất đã biết thành phần hoá học và số lượng.
	D. Cả a và b
8/ Chọn phương án trả lời đúng nhất: 
Vi sinh vật được chia thành các nhóm khác nhau về kiểu dinh dưỡng. Căn cứ vào đâu người ta chia vi sinh vật thành các nhóm như vậy?
	A. Nguồn năng lượng 	B. Nguồn cácbon	C. Không phải a và b	D. Cả a và b
9/ Chọn phương án trả lời đúng:
1
Nguồn năng lượng (1) và nguồn cácbon (2) của vi sinh vật quang tự dưỡng là:
	A. Ánh sáng (1) và chất hữu cơ (2)	B. Chất hữu cơ (1) và CO2 (2)
	C. Chất vô cơ (1) và CO2 (2)	D. Ánh sáng (1) và CO2 (2)
10/ Chọn phương án trả lời đúng: 
Nguồn năng lượng (1) và nguồn cácbon (2) chủ yếu của vi sinh vật hoá tự dưỡng là:
	A. Hoá học (1) và chất hữu cơ (2) 	B. Ánh sáng (1) và chất hữu cơ (2)
	C. Ánh sáng (1) và CO2 (2)	D. Chất vô cơ (1) và CO2 (2).
11/ Hô hấp hiếu khí là quá trình:
	A. Phân giải Fructozơ	B. Phân giải tinh bột
	C. Ôxi hoá các phân tử hữu cơ 	D. Phân giải glucozơ
12/ Chọn phương án trả lời đúng: 
Ở vi khuẩn và tảo, quá trình tổng hợp polisaccarit được khởi đầu bằng:
	A. Prôtêin	B. AND	C. ARN	D. ADP – glucôzơ
13/ Chọn phương án trả lời đúng:
Ở vi sinh vật lipit được tổng hợp từ:
	A. Axit béo và prôtêin	B. Axít béo và poli saccarit
	C. Axít béo và glixêrol	D. Prôtêin và Glixerol
14/ Chọn phương án trả lời đúng nhất:
Con người có thể sử dụng vi sinh vật để sản xuất ra những sản phẩm nào sau đây theo qui mô công nghiệp?
	A. Các loại axít amin quý	B. Prôtêin đơn bào	C. Sữa chua	D. Tất cả các sản phẩm trên 
15/ Ta có thể làm được sữa chuA. làm dưa là nhờ vi sinh vật nào?
	A. Động vật nguyên sinh	B. Sinh vật nhân sơ	C. Virút	D. Vi khuẩn lactic
16/ Để phân giải Prôtêin, vi sinh vật cần tiết ra loại Enzim nào?
	A. Nucleaza	B. Xenlulaza	C. Prôteaza	D. Lipaza
17/ Để phân giải tinh bột, vi sinh vật cần tiết ra loại Enzim nào?
	A. Amilaza	B. Xenlulaza	C. Prôteaza	D. Lipaza
18/ Chọn phương án trả lời đúng nhất: 
Nhờ sự phân giải Xenlulozơ trong xác thực vật đã có tác dụng:
	A. Làm giàu chất dinh dưỡng cho đất.
	B. Tránh ô nhiễm môi trường 
	C. Giúp bảo quản tốt hơn các đồ dùng bằng gỗ.	D. Cả a và b
19/ Sản phẩm của quá trình lên men dị hình là:
	A. Axít lactíC. O2 	B. Axít lactíC. etanol, axít axêtíC. CO2 
	C. Axít axêtíc	D. Không phải A. B. C.
20/ Lên men rượu là quá trình chuyển hoá sinh học trong điều kiện:
	A. Hiếu khí	B. Vi hiếu khí	C. Kị khí	D. Cả a và b.
21/ Lên men rượu là quá trình chuyển hoá sinh học trong điều kiện:
	A. Hiếu khí	B. Vi hiếu khí	C. Kị khí	D. Cả a và b.
22/ Trong một chu kỳ tế bào, kì trung gian được chia làm:
	a/ 1 pha	b/ 2 pha	c/ 3 pha	d/ 4 pha
23/ Trong nguyên phân khi nằm trên mặt phẳng của thoi phân bào, các nhiễm sắc thể xếp thành:
	a/ Một hàng	b/ Hai hàng	c/ Ba hàng	d/ Bốn hàng
24/ Trong tế bào của một loài, ở kì giữa của nguyên phân người ta xác định được có 16 crômatit. Loài đó có tên là:
	a/ Người	b/ Đậu Hà Lan	c/ Ruồi Dấm	d/ Lúa nước
25/ Số tinh trùng tạo ra nếu so với tế bào sinh tinh thì:
	a/ Bằng nhau	b/ Bằng 4 lần	c/ Hai lần	d/ Giảm một nửa
26/ Các vi sinh vật có hình thức quang tự dưỡng là:
	a/ Tảo, các vi khuẩn chứa diệp lục	b/ Nấm và tất cả các vi khuẩn
	c/ Vi khuẩn lưu huỳnh	d/ Cả A. B. c đều đúng
27/ Trong hô hấp kị khí, chất nhận điện tử cuốicùng là:
	a/ Ô xy pơhân tử	b/ Một chất vô cơ như: NO2, CO2
	c/ Một chất hữu cơ	d/ Một phân tử cácbonhđrat
28/ Hiện tượng có ở lên men mà không có ở hô hấp là:
	a/ Có chất nhận điện tử là ô xy ơhân tử	b/ Chất nhận điện tử là vô cơ
	c/ Không giải phóng ra năng lượng	d/ Không có chất nhận điện tử bên ngoài
29/ Sản phẩm nào sau đây được tạo ra trong quá trình lên men lactic?
	a/ A xit glutamic	b/ Sữa chua	c/ Pôlisacarit	d/ Đisacarit
30/ Quá trình nào sau đây không phải là ứng dụng của quá trình lên men:
	a/ Muối dưA. cà	b/ Làm sữa chua	c/ Tạo rượu	d/ Làm giấm
31/ Loại vi sinh vật nào sau đây hoạt động trong điều kiện hiếu khí:
	a/ Vikhuẩn lactic	b/ Vi khuẩn axêtic	c/ Nấm men	d/ Cả A. B. c đều đúng
* Sử dụng công thức sau đây để trả lời các câu hỏi 33, 34 N = No . 2n
32/ Trong công thức trên giá trị No được hiểu là:
	a/ Số lần phân bào của vi sinh vật	b/ Số tế bào vi sinh vật ban đầu
	c/ Số tế bào tạo ra sau n lần phân bào	d/ Số tế bào tạo ra sau 1 lần phân bào
33/ Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về giá trị của công thức trên:
	a/ N và No tỷ lệ thuận với nhau
	b/ Thời gian thế hệ càng ngắn thì giá trị N tạo ra càng lớn
	c/ Sự tăng hay giảm giá trị No không là ảnh hưởng đến giá trị n
	d/ Cả A. B. c đều đúng.
34/ Hoạt động nào sau đây xãy ra ở vi sinh vật trong pha tiền phát 
	a/ Tế bào phân chia	b/ Có sự hình thành và tích luỹ các enzim
	c/ Lượng tế bào tưng mạnh mẽ	d/ Lượng tế bào tăng ít.
35/ Pha log là tên gọi tắt của giai đoạn nào sau đâ

File đính kèm:

  • doc10-11.doc