Giáo án lớp 3 môn Toán - Tuần 2

I. MỤC TIÊU: Giúp HS

 - Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm ).

 - Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ.

II. ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

GV : Bảng phụ

HS : bảng con.

III. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU:

 

doc10 trang | Chia sẻ: nguyenngoc | Lượt xem: 1440 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án lớp 3 môn Toán - Tuần 2, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tuần 2
Thứ 2 ngày 17 tháng 9 năm 2012
Toán
Tiết 6: Trừ các số có 3 chữ số (Có nhớ một lần)
I. Mục tiêu: Giúp HS
 	- Biết cách tính trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần ở hàng chục hoặc hàng trăm ).
 	 - Vận dụng vào giải toán có lời văn về phép trừ.
II. Đồ dùng dạy - học: 
GV : Bảng phụ
HS : bảng con.
III. Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1- ổn định
2- Kiểm tra: Tính 83 100 
 - 27 - 94
3- Bài mới:
 a- HĐ1: Giới thiệu phép trừ 432 - 215
Nêu phép tính: 432 - 215
b- HĐ 2: Giới thiệu phép trừ 627 - 143
( Tiến hành như trên )
Lưu ý: phép trừ này có nhớ ở hàng trăm.
c - HĐ 3: Thực hành.
Bài 1, 2: Tính
Bài 3: Giải toán
 335 tem
HD: 
 128 tem ? tem
Bài 4: Giải toán:
- Đọc đề?
- Tóm tắt
 - Chấm bài, nhận xét
D- Các hoạt động nối tiếp:
1. Trò chơi: Đúng hay sai
 381 736 756
 - 135 - 238 - 284
 256( S ) 518 (Đ ) 572 ( S ) 
2. Dặn dò: Ôn lại bài
Làm vào bảng con
Hai HS lên chữa
- Đặt tính rồi tính vào bảng con
- 1HS lên bảng tính- Lớp NX
 432
 -
 215
 217
- 1HS nêu cách tính phép trừ
 627
 -
 143
 484
- HS làm phiếu HT
- Làm vào vở- Đổi vở KT
Bạn Hoa sưu tầm được số tem là:
335 - 128 = 207( con tem)
 Đáp số: 207 con tem
Bài giải
Đoạn dây còn lại dài là:
243 - 27 = 216(cm)
 Đ áp số: 216 cm
- HS chữa bài, nhận xét
- HS thi điền vào bảng phụ
Thứ 3 ngày 18 tháng 9 năm 2011
Toán
Tiết 7: Luyện tập
A. Mục tiêu: Giúp HS
 - Rèn kỹ năng tính cộng, trừ các số có 3 chữ số ( có nhớ một lần hoặc không có nhớ ).
 - Vận dụng vào giải toán có lời văn về phépcộng, phép trừ.
 B- Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ, bảng con.
 C- Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1- ổn định
2- Kiểm tra: Tính 756 526 
 - 238 - 143
3- Bài mới:
 Bài 1, 2: Tính 
 - Nêu cách đặt tính? Thứ tự thực hiện phép tính?
- Chữa bài
 Bài 3: 
- BT yêu cầu gì?
- Muốn điền được số ở cột 2 ta làm ntn?
- Muốn tìm SBT ta làm ntn?
Bài 4: Giải toán
Bài toán cho biết gì ? Hỏi gì ?
- Chấm bài , nhận xét
Bài 5: HD tương tự bài 4
D- Các hoạt động nối tiếp:
1. Củng cố: 
- Nêu cách đặt tính và thứ tự thực hiện phép tính với số có 3 chữ số?
2. Dặn dò: Ôn lại bài
Làm vào bảng con
Hai HS lên chữa
Làm vào bảng con
542 660 727
- - -
318 251 272
224 409 455 
- Điền số
- Tìm số bị trừ
- Ta lấy số trừ cộng hiệu
- Vậy số cần điền là:
 246 + 125 = 371.
- HS làm phiếu HT
- 1 HS chữa bài
Bài giải
Cả hai ngày bán được:
415 + 325 = 740( kg)
 Đáp số: 740 kg
- Làm vào vở- - 1HS lên bảng 
Bài giải
Số học sinh nam là:
165 - 84 = 81( học sinh)
 Đáp số: 81 học sinh
- Hs nêu
 Thứ 4 ngày 19 tháng 9 năm 2012
Toán
Tiết 8: Ôn tập các bảng nhân
A. Mục tiêu: Giúp HS.
- Củng cố các bảng nhân đã học (Bảng nhân 2, 3, 4, 5).
- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm.
- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức, tính chu vi hình tam giác và giải toán.
 B- Đồ dùng dạy- học: 
 - Vở bài tập toán.
C- Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1- ổn định
2- Kiểm tra: 
Đọc bảng nhân 2, 3, 4, 5
3- Bài mới:
 Bài 1: Tính nhẩm
 ( Cho HS chơi trò chơi: Truyền điện, để củng cố các bảng nhân 2, 3, 4, 5 ) 
 Bài 2: Tính( Theo mẫu ) 
 - Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- Chấm bài, nhận xét
Bài 3: Giải toán
- Đọc đề? Tóm tắt?
- Chữa bài, nhận xét
Bài 4: Giải toán
- Nêu cách tính chu vi hình tam giác ?
- Có thể tính bằng mấy cách?
 - Chấm bài, nhận xét.
D- Các hoạt động nối tiếp:
1. Củng cố: 
 Đọc lại bảng nhân 2, 3, 4, 5
2. Dặn dò: Ôn lại bài
Bốn HS đọc
- Làm miệng
+ HS1: 2 x 1 = 2
+ HS 2: 2 x 2 = 4
..........
- HS nêu- Làm phiếu HT
4 x 3 + 10 = 12 + 10
 = 22
- Làm vở
Bài giải
Số ghế trong phòng ăn là:
4 x 8 = 32( cái ghế)
 Đáp số: 32 cái ghế
- HS nêu
- Làm vở- 1 hs chữa bài
Bài giải
Chu vi hình tam giác ABC là:
100 + 100 + 100 = 300(cm)
( Hoặc: 100 x 3 = 300(cm))
 Đáp số: 300cm.
 Thứ 5 ngày 20 tháng 9 năm 2012
Toán
Tiết 9: Ôn tập các bảng chia
A. Mục tiêu: Giúp HS
 - Ôn tập các bảng chia đã học ( Bảng chia 2, 3, 4, 5 )
 - Biết tính nhẩm thương của các số tròn trăm khi chia cho 2, 3, 4 ( Phép chia hết ) 
 B- Đồ dùng dạy- học: - Bảng phụ
 C- Các hoạt động dạy- học chủ yếu: 
Hoạt động của trò
Hoạt động của trò
1- ổn định
2- Kiểm tra: 
Đọc bảng chia 2, 3, 4, 5
3- Bài mới:
 Bài 1: Tính nhẩm
- Tính nhẩm là tính ntn?
- Nhận xét quan hệ giữa phép nhân và phép chia?
 Bài 2: Tính nhẩm ( tương tự bài 1)
 Bài 3: Giải toán
- Đọc dề? Tóm tắt?
- Chấm , chữa bài
 D- Các hoạt động nối tiếp:
1. Trò chơi: Thi nối nhanh 
( ND: Nối KQ với phép tính đúng)
- Đọc phép tính và KQ vừa nối được?
2. Dặn dò: Ôn lại bài
Bốn HS đọc - NX
- Làm miệng
3 x 4 = 12
12 : 3 = 4
12 : 4 = 3
- Từ 1 phép nhân ta được 2 phép chia tương ứng.
- Làm vở- 1 HS chữa trên bảng
Bài giải
Số cốc trong mỗi hộp là:
24 : 6 = 4( cốc)
 Đáp số: 6 cái cốc
- Hai đội thi nối trên bảng phụ 
24 : 3 4 x 7 32 : 4
 28 
 21 8
16 : 2 24 + 4 
 3 x 7
Thứ 6 ngày 21 tháng 9 năm 2012
Toán
Tiết 10: Luyện tập
 A. Mục tiêu: Giúp HS
 - Củng cố cách tính giá trị của biểu thức liên quan đến phép nhân, nhận biết số phần bằng nhau của đơn vị, giải toán có lời văn...
 - Rèn kỹ năng xếp, ghép hình đơn giản
B- Đồ dùng dạy- học: Bốn hình tam giác bằng nhau
C- Các hoạt động dạy- học chủ yếu:
Hoạt động của thầy
Hoạt động của trò
1- ổn định
2- Kiểm tra: 
- Đọc các bảng nhân và bảng chia?
- Nhận xét, cho điểm
3- Bài mới:
 Bài 1: Tính 
- Nêu thứ tự thực hiện phép tính?
- Chấm bài, nhận xét
 Bài 2: 
- Đã khoanh vào một phần mấy số con vịt ở hình a? Tính bằng cách nào?
- Đã khoanh vào một phần mấy số con vịt ở hình b? Tính bằng cách nào?
 Bài 3: 
- Đọc đề? Tóm tắt?
- Chấm , chữa bài, nhận xét
 Bài 4 : Xếp, ghép hình
D- Các hoạt động nối tiếp:
1. Củng cố: Nêu lại cách tính giá trị biểu thức ở bài 1 
2. Dặn dò: Ôn lại bài
Hát
- HS đọc
- Nhận xét
- Làm phiếu HT- 3 HS lên bảng
5 x 3 + 132 = 15 + 132
 = 147
32 : 4 + 106 = 8 + 106
 = 114
 - Làm miệng
- Đã khanh vào 1/4 số con vịt ở hình a. Ta lấy 12 : 4
- Đã khanh vào 1/3 số con vịt ở hình a. Ta lấy 12 : 3
- Làm vở
Bài giải
Số học sinh ở 4 bàn là:
2 x 4 = 8( học sinh)
 Đáp số: 4 học sinh
- HS tự xếp hình cái mũ

File đính kèm:

  • docTUẦN 2.doc
Giáo án liên quan