Giáo án lớp 2 - Tuần 29 đến tuần 32 môn Toán
I/- MỤC TIÊU :
Giúp học sinh :
v Biết được quy tắc tính diện tích HCN khi biết số đo hai cạnh của nó.
v Vận dụng quy tắc tính diện tích hình chữ nhật để tính diện tích của một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo diện tích xăng-ti-mét vuông.
II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
v Hình minh họa theo SGK.
v Phấn màu, bảng phụ viết sẵn nội dung BT 1.
III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU :
1/- Ổn định lớp
Y Học sinh hát 1 bài :
2/- Kiểm tra bài cũ :
X GV gọi HS lên bảng sửa bài tập ở nhà.
X GV nhận xét, cho điểm.
p các em củng cố về phép trừ các số trong phạm vi 100 000, các ngày trong tháng. NỘI DUNG LUYỆN TẬP Bài 1 : GV ghi bảng phép tính : 90000 – 50000 = ? Em nào nhẩm được phép trừ trên? Em nhẩm như thế nào? Cho HS làm bài theo SGK và sửa bài. Bài 2 : GV cho HS làm bài như bài 2 tiết 147. 81 981 - 45 245 86 296 - 74 951 93 644 - 26 107 65 900 - 245 56 736 1345 67 537 65 655 Bài 3 : GV cho HS đọc đề bài. HS tóm tắt : Có : 23 560l Đã bán : 21 800l Còn lại : … lít? Cho HS làm bài và sửa bài. GV nhận xét và cho điểm. Bài 4a : GV viết tính trừ như Bài toán trên bảng Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? Em làm cách nào để tìm được số 9? Cho HS làm bài và sửa bài. GV nhận xét và cho điểm. Bài 4b : GV cho HS nêu yêu cầu bài tập. Trong năm, tháng nào có 30 ngày? Vậy ta chọn ý nào? Cho HS làm bài và sửa bài. HS theo dõi HS nhẩm và báo cáo kết quả. Hs làm bài 4 em HS làm bảng . Hs nhận xét bài bảng của bạn và sửa bài. Hs đọc đề : Hs làm bài 1 em HS làm bảng . Hs nhận xét bài bảng của bạn và sửa bài. Bài giải : Số lít mật ong còn lại là : 23 560 – 21 800 = 1760 (l) Đáp số : 1760 lít Hs đọc phép tính. + Điền số thích hợp vào ô trống. Hs làm bài 2-3 em HS trình bày . Hs nhận xét và sửa bài. 1 Hs đọc bài trong SGK, cả lớp theo dõi. + Tháng 2, 4, 6, 9, 11 có 30 ngày. + Ý D 4/- Củng cố – dặn dò : * GV nhận xét tiết học. Tuyên dương tổ nhóm, cá nhân tích cực tham gia xây dựng bài. Dặn dò học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau. & TOÁN Tiết số : 150 LUYỆN TẬP CHUNG I/- MỤC TIÊU : Giúp học sinh : Củng cố về cộng, trừ nhẩm các số tròn chục nghìn. Củng cố về phép cộng, phép trừ các số trong phạm vi 100 000. Giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính. II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Phấn màu, bảng phụ. III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU : 1/- Ổn định lớp Học sinh hát 1 bài : 2/- Kiểm tra bài cũ : GV gọi HS lên bảng sửa bài tập ở nhà. GV nhận xét, cho điểm. 3/- Giới thiệu : Bài học hôm nay sẽ giúp các em luyện tập chung về phép cộng, phép trừ các số có 5 chữ số và giải bài toán có lời văn bằng hai phép tính. NỘI DUNG LUYỆN TẬP Bài 1 : GV cho HS nêu yêu cầu bài tập. Khi biểu thức chỉ có dấu cộng, trừ, ta thực hiện tính như thế nào? Khi biểu thức có dấu ngoặc ta tính như thế nào? GV ghi bảng 40 000 + 30 000 + 20 000 và cho HS tính nhẩm Cho HS làm bài và sửa bài. GV nhận xét và cho điểm. Bài 2 : GV cho HS nêu yêu cầu bài tập. Cho HS làm bài và sửa bài. 35 820 + 25 079 92 684 - 45 326 72 436 + 9 508 57 370 - 6 821 60 899 47 358 81 944 50 549 GV nhận xét và cho điểm. Bài 3 : GV cho HS đọc đề bài Bài toán yêu cầu chúng ta tính gì? Số cây ăn quả của xã Xuân Mai so với số cây ăn quả của xã Xuân Hòa thì như thế nào? Xã Xuân Hòa có bao nhiêu cây? 68 700 cây 5 200 cây 4 500 cây ? cây Số cây của xã Xuân Hòa so với số cây của xã Xuân Phương như thế nào? HS tóm tắt : Xuân Phương : Xuân Hòa : Xuân Mai : Cho HS làm bài và sửa bài. GV nhận xét và cho điểm. Bài 4 : GV cho HS nêu yêu cầu bài tập. Bài toán trên thuộc dạng toán gì? GV cho HS tóm tắt : 5 com pa : 10 000đ. 3 com pa : … đ? Cho HS làm bài và sửa bài. GV nhận xét và cho điểm. Hs đọc đề :Tính nhẩm + Tính từ trái sang phải. + Tính trong ngoặc trước. Hs làm bài . Hs đọc đề : Hs làm bài 1 em HS làm bảng . Hs nhận xét bài bảng của bạn và sửa bài. Hs đọc đề : + Tính số cây ăn quả của xã Xuân Mai. + Xã Xuân Mai ít hơn xã Xuân Hòa 4500 cây. + Chưa biết + Nhiều hơn 5200 cây Hs làm bài 1 em HS làm bảng . Hs nhận xét bài bảng của bạn và sửa bài. Bài giải : Số cây ăn quả xã Xuân Hoà có là : 68700 +5200 = 73900(cây) Số cây ăn quả xã Xuân Maiø có là : 73900-4500=69400(cây) Đáp số : 69400 cây. Hs đọc đề : + Rút về đơn vị. Hs làm bài 1 em HS làm bảng . Hs nhận xét bài bảng của bạn và sửa bài. Bài giải : Giá tiền 1 cái com pa : 10 000 : 5 = 2 000(đ) giá tiền 3 cái com pa : 2 000 x 3 = 6 000 (đ) Đáp số : 6 000đ. 4/- Củng cố – dặn dò : GV nhận xét tiết học. Tuyên dương tổ nhóm, cá nhân tích cực tham gia xây dựng bài. Dặn dò học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau. TOÁN Tiết số : 151 NHÂN SỐ CÓ 5 CHỮ SỐ VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ I/- MỤC TIÊU : Giúp học sinh : Biết thực hiện phép nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số (có nhớ hai lần không liền nhau). Aùp dụng phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số để giải các bài toán có liên quan. II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Phấn màu, bảng phụ. III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU : 1/- Ổn định lớp Học sinh hát 1 bài : 2/- Kiểm tra bài cũ : GV gọi HS lên bảng sửa bài tập ở nhà. GV nhận xét, cho điểm. 3/- Giới thiệu : Bài học hôm nay sẽ giúp các em biết thực hiện phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số. 4/- Hướng dẫn bài mới : 1/- Hướng dẫn thực hiện phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số : a)- Phép nhân 14273 x 3 GV ghi bảng : 14273 x 3 Dựa vào cách đặt phép nhân số có bốn chữ số với số có một chữ số. Hãy đặt tính để thực hiện phép nhân 14273 x 3. Khi thực hiện phép nhân này ta phải bắt đầu từ đâu? GV cho HS suy nghĩ để ghi cách đặt tính. b)- Cách thực hiện phép nhân 14273 x 3 GV cho 1 HS lên bảng đặt tính rồi thực hiện phép tính 14273 x 3. GV cùng HS theo dõi, nhận xét. Gv cho HS nêu lại cách đặt tính và thực hiện phép nhân . 2/- Luyện tập – Thực hành : Bài 1 : GV cho HS tự làm bài Cho từng HS lên bảng trình bày cách tính. GV nhận xét và cho điểm. Bài 2 : GV cho 1 HS nêu yêu cầu bài tập. Các số cần điền vào ô trống là những số như thế nào? Muốn tìm tích của hai số ta làm sao? Cho HS làm bài và sửa bài. Thừa số 19 091 13 070 10 709 Thừa số 5 6 7 Tích 95 455 78 420 74 963 GV nhận xét và cho điểm. Bài 3 : GV cho HS nêu yêu cầu bài tập. 27150kg ? kg HS tóm tắt : + Lần đầu : + Lần sau : Cho HS làm bài và sửa bài. GV nhận xét và cho điểm. HS quan sát bảng. Hs nêu được ý : + HS đặt tính. + Cả lớp theo dõi. + Bắt đầu nhân từ phải sang trái. 14273 x 3 42819 Hs làm bài 4 em HS làm bảng . Hs trình bày trước lớp. Hs đọc đề :Điền số thích hợp vào ô trống. + Tích hai số cùng cột với ô trống. + Thực hiện phép nhân. Hs làm bài 1 em HS làm bảng . Hs nhận xét bài bảng của bạn và sửa bài. Hs đọc đề : + Hs làm bài 1 em HS làm bảng . Hs nhận xét bài bảng của bạn và sửa bài. Bài giải : Số kg thóc lần sau chuyển được là : 27150 x 2 = 54300(kg) số kg thóc cả hai lần chuyển được là : 27150 + 54300 = 81450(kg) Đáp số : 81450kg 4/- Củng cố – dặn dò : GV cho vài HS nhắc lại kiến thức bài học. GV tổng kết. Tuyên dương tổ nhóm, cá nhân tích cực tham gia xây dựng bài. Dặn dò học sinh về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau. …………………………………………………………………………………….. TOÁN Tiết số : 152 LUYỆN TẬP I/- MỤC TIÊU : Giúp học sinh : Củng cố về phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số. Cùng cố về Bài toán có lời văn giải bằng hai phép tính. Tính nhẩm số tròn nghìn nhân với số có một chữ số. Củng cố cách tính giá trị của biểu thức có đến hai dấu tính. II/- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Phấn màu, bảng phụ. III/- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CHỦ YẾU : 1/- Ổn định lớp Học sinh hát : 2/- Kiểm tra bài cũ : GV gọi HS lên bảng sửa bài tập ở nhà. GV nhận xét, cho điểm. 3/- Giới thiệu : Bài học hôm nay sẽ giúp các em củng cố về phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số và áp dụng vào giải toán có liên quan. NỘI DUNG LUYỆN TẬP Bài 1 : GV cho HS nêu yêu cầu bài tập. Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì? Nên cách đặt tính để thực hiện nhân số có năm chữ số với số có một chữ số. Cho HS làm bài và sửa bài. GV nhận xét và cho điểm. Bài 2 : GV cho HS nêu yêu cầu bài tập. Bài toán yên cầu chúng ta tìm gì? Để tính được số lít dầu còn lại trong kho, chúng ta cần tìm gì? GV cho HS tóm tắt : Có : 63 150l Lấy : 3 lần Mỗi lần : 10 715l Còn lại : … lít? Cho HS làm bài và sửa bài. GV nhận xét và cho điểm. Bài 3 : GV cho HS nêu yêu cầu bài tập. Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì? Một biểu thức có cả dấu nhân, chia, cộng, trừ, chúng ta sẽ thực hiện tính theo thứ tự nào? Cho HS làm bài và sửa bài. GV nhận xét và cho điểm. Bài 4 : GV cho HS nêu yêu cầu bài tập. GV ghi bảng :11000 x 3 và cho HS nhân nhẩm. Em thực hiện nhân nhẩm như thế nào? Cho HS làm bài và sửa bài. GV nhận xét và cho điểm Hs đọc đề :Đặt tính rồi tính phép nhân số có năm chữ số với số có một chữ số. + HS trả lời. Hs làm bài 4 em HS làm bảng . Hs nhận xét bài bảng của bạn và sửa bài. Hs đọc đề : + Số lít dầu còn lại trong kho. + Cần tìm số lít dầu đã lấy đi. Hs làm bài 1 em HS làm bảng . Hs nhận xét bài bảng của bạn và sửa bài. Bài giải : Số lít dầu đã lấy đi: 10715 x 3 = 32145(l) số lít dầu còn lại: 63150-32145=31005(l) Đáp số :31005 lít Hs đọc đề :Tính giá trị cu
File đính kèm:
- TOAN.doc