Giáo án Hóa học 9 - Tuần 3 - Năm học 2023-2024

pdf5 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 21/01/2026 | Lượt xem: 16 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học 9 - Tuần 3 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 15/9/2023 
 Tiết 5: Chủ đề axit: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG 
 ( B.I,II.2) 
I/ MỤC TIấU BÀI DẠY 
1.Kiến thức: Hs nắm được 
-Tính chất, ứng dụng của axit H2SO4 đặc (tác dụng với kim loại, tính háo n ớc). 
2.Năng lực 
 Năng lực chung Năng lực chuyờn biệt 
 - Năng lực phỏt hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học 
 - Năng lực giao tiếp, hợp tỏc - Năng lực vận dụng kiến thức húa học vào 
 - Năng lực tự học cuộc sống. 
 - Năng lực tớnh toỏn Hoỏ học. 
3. Phẩm chất 
 Thụng qua bài học sẽ giỳp học sinh: 
 - Chăm học, chịu khú tỡm tũi tài liệu và thực hiện cỏc nhiệm vụ cỏ nhõn . 
 - Cú trỏch nhiệm trong hoạt động nhúm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ 
thớ nghiệm 
* Trọng tõm. Tớnh chất hoỏ học của axit sunfuric đặc. 
II/ CHUẨN BỊ 
GV. Dụng cụ: Giỏ thớ nghiệm,cốc TT, kẹp gỗ, đốn cồn, thỡa thủy tinh, ống nghiệm. 
 Hoỏ chất: H2SO4 đặc, C12H22O11, BaCl2, Na2SO4, H2SO4 loóng 
HS. Học bài và làm bài tập về nhà, xem trước bài học. 
III/ TIẾN TRèNH BÀI DẠY 
1/ Ổn định lớp Học sinh bỏo cỏo sĩ số lớp. 
2/ Kiểm tra bài cũ 
Cõu hỏi: 
?1: Qua tớnh chất hoỏ học chung của axit em hóy rỳt ra tớnh chất hoỏ học của 
dung dịch axit HCl, viết phương trỡnh phản ứng minh hoạ. 
?2: Qua tớnh chất hoỏ học chung của axit em hóy rỳt ra tớnh chất hoỏ học của 
dung dịch axit H2SO4 , viết phương trỡnh phản ứng minh hoạ. 
3/ Bài mới. 
 Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 
Hoạt động 1 : GV: Hướng dẫn học A/ Axit clohiđric (HCl): SGK/15 
sinh tự học phần A. HS: Tự học theo sự hướng dẫn của 
 giỏo viờn. 
 B/ Axit sunfuric (H2SO4) 
Hướng dẫn HS tự học B.I, II.1 I. Tớnh chất vật lý. 
 II. Tớnh chất hoỏ học. 
 1/ Axit sunfuric loóng cú tớnh chất 
 hoỏ học của axit. 
 HS: Tự học theo sự hướng dẫn của 
 giỏo viờn. Hoạt động 2: Nghiờn cứu tớnh chất 2/ Axit sun furic đặc cú tớnh chất hoỏ 
húa học riờng của axit Sunfuric đặc. học riờng. 
Axit sunfuric đặc cú tớnh chất gỡ riờng? 
GV: Làm thớ nghiệm về tớnh chất đặc a/ Tỏc dụng với kim loại. 
biệt của axit sunfuric đặc. 
Lấy 2 ống nghiệm cho vào mỗi ống 
nghiệm một ớt lỏ đồng nhỏ 
- Rút vào ống nghiệm thứ nhất 1 ml 
dung dịch axit sunfuric loóng. 
- Rút vào ống nghiệm thứ hai 1 ml 
dung dịch axit sunfuric đặc. 
Đun núng cả hai ống nghiệm bằng đốn HS: Quan sỏt thớ nghiệm, nờu hiện 
cồn. tượng: 
Nhận xột hiện tượng xảy ra. - ống nghiệm 1 khụng xảy ra phản ứng 
GV: Khớ thoỏt ra cú mựi hắc chớnh là - ống nghiệm 2 cú xẩy ra phản ứng, khớ 
SO2 thoỏt ra cú mựi khột, dung dịch thu 
- Dung dịch cú mầu xanh lam là dung được cú mầu xanh lam. 
dịch CuSO4. HS: lờn bảng viết phương trỡnh phản 
GV: Axit sunfuric đặc cũn tỏc dụng ứng xảy ra. 
được với nhiều kim loại khỏc cho sản Axit H2SO4 đặc núng tỏc dụng với kim 
phẩm tương tự. loại: Cu, Zn tạo ra muối và khớ SO2 
 PT: 
 Cu + H2SO4 (đn) → CuSO4 + H2O + 
 SO2 
GV: Hướng dẫn học sinh làm thớ b/ Tớnh hỏo nước. 
nghiệm 2: HS: Đường chuyển dần thành màu đen 
Cho một ớt đường hoặc bụng vào đỏy do mất nước. 
 H SO42 d
ống nghiệm, đỏ vào ống nghiệm một ớt C12H22O11 ⎯⎯⎯⎯ → 12C + 11H2O 
axit H2SO4 đặc, quan sỏt giải thớch 
hiện tượng xảy ra. 
GV. Em hóy cho biết axit H2SO4 đặc 
cú tớnh chất hoỏ học cú gỡ khỏc so 
H2SO4 loóng ? 
4. Luyện tập - Củng cố. GV sử dụng bảng phụ và phiếu học tập. 
Cho cỏc chất: Cho cỏc chất: Ba(OH)2; Fe(OH)3; SO3; K2O; Mg; Fe; Cu; CuO; 
P2O5. 
Viết cỏc phương trỡnh phản ứng ( nếu cú) với: 
 a/ H2O b/ dd H2SO4 loóng. 
HS: Làm theo nhúm và đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày. 
GV: Yờu cầu HS nhắc lại tớnh chất chung của axit. 
5. Hướng dẫn học tập ở nhà 
 BTVN: 1 (SGK – Tr 19) 
Ngày soạn:15/9/2023 
 Tiết 6: Chủ đề axit: MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG 
 ( B.III, IV) 
I/ MỤC TIấU BÀI DẠY 
1.Kiến thức: Biết đ ợc: 
 - Cách nhận biết axit H2SO4 và muối sunfat. 
 - Ph ơng pháp sản xuất H2SO4 trong công nghiệp. 
 - Biết cỏch nhận biết axit sunfuric và muối sunfat. 
2.Năng lực 
 Năng lực chung Năng lực chuyờn biệt 
 - Năng lực phỏt hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngụn ngữ húa học 
 - Năng lực giao tiếp, hợp tỏc - Năng lực vận dụng kiến thức húa học vào 
 - Năng lực tự học cuộc sống. 
 - Năng lực tớnh toỏn Hoỏ học. 
3. Phẩm chất: Thụng qua bài học sẽ giỳp học sinh: 
 - Chăm học, chịu khú tỡm tũi tài liệu và thực hiện cỏc nhiệm vụ cỏ nhõn . 
 - Cú trỏch nhiệm trong hoạt động nhúm, chủ động nhận và thực hiện nhiệm vụ 
thớ nghiệm 
 - Cú ý thức trong việc bảo vệ mụi trường 
- Nguyờn liệu và cỏc giai đoạn sản xuất axit sunfuric, ứng dụng của axit sunfuric. 
* Trọng tõm. - Sản xuất H2SO4 
 - nhận biết H2SO4 và muối sunfat. 
II/ CHUẨN BỊ 
GV. Dụng cụ: Giỏ thớ nghiệm, cốc TT, kẹp gỗ, đốn cồn, thỡa thủy tinh, ống 
nghiệm. 
 Hoỏ chất: H2SO4 đặc, C12H22O11, BaCl2, Na2SO4, H2SO4 loóng 
HS. Học bài và làm bài tập về nhà, xem trước bài học. 
III/ TIẾN TRèNH BÀI DẠY 
1/ Ổn định lớp Học sinh bỏo cỏo sĩ số lớp. 
2/ Kiểm tra bài cũ 
Cõu hỏi: 
?1: Qua tớnh chất hoỏ học chung của axit em hóy rỳt ra tớnh chất hoỏ học của 
dung dịch axit HCl, viết phương trỡnh phản ứng minh hoạ. 
?2: Qua tớnh chất hoỏ học chung của axit em hóy rỳt ra tớnh chất hoỏ học của 
dung dịch axit H2SO4 , viết phương trỡnh phản ứng minh hoạ. 
3/ Bài mới. 
 Trợ giỳp của giỏo viờn Hoạt động của học sinh 
Hoạt động1: Tỡm hiểu ứng dụng của III.Ứng dụng 
H2SO4: HS: Quan sỏt và nờu ứng dụng 
GV: Yờu cầu hs quan sỏt hỡnh 1.12 - Sản xuất phõn bún, chất tẩy rửa, tơ sợi 
? Qua H1.12 hóy cho biết ứng dụng thuốc nổ, CN chế biến dầu mỏ... 
của H2SO4? 
GV: chốt lại ứng dụng 
Hoạt động2: Tỡm hiểu phương phỏp IV. Sản xuất axit sufuric 
sản xuất axit sufuric: HS: nghe, trỡnh bày vào vở. 
GV: Thuyết trỡnh về cỏc cụng đoạn a. Nguyờn liệu: S hoặc quặng pirit 
sản xuất axit sufuric và lấy kết quả sắt(FeS2). 
kiểm tra bài cũ của HS2 là cỏc PTHH b. Cỏc cụng đoạn chớnh. 
 0ct
xảy ra trong từng giai đoạn.( Bổ sung S + O2 ⎯⎯→ SO2 
PTHH đốt chỏy quặng pirit săt FeS2) 
 0
(Kết hợp với hỡnh ảnh) ⎯⎯→ct
 4FeS2 + 11O2 o 2 Fe2O3 + 8 SO2 
 t ,V2O5 
GV: Chốt lại pp sản xuất axit sufuric. 2SO2 + O2 2 SO3 
 SO3 + H2O H2SO4 
 Hoạt động 3: Tỡm hiểu pp nhận V. Nhận biết axit sunfuric và muối 
biết axit sunfuric và muối sunfat sunfat 
 GV: Hướng dẫn HS làm thớ nghiệm *TN : Nhỏ vào mỗi ống nghiệm 
Nhỏ vào mỗi ống nghiệm khoảng 1 ml khoảng 1 ml dd BaCl2 
dd BaCl2 - ống 1: 1ml H2SO4 
- ống 1: 1ml H2SO4 - ống 2: 1ml Na2SO4 
- ống 2: 1ml Na2SO4 HS: Quan sỏt và nờu hiện tượng: “cả 
=> Quan sỏt hiện tượng và nờu nhận hai ống nghiệm đều xuất hiện kết tủa 
xột. trắng”. 
 Viết PTHH giải thớch. => Viết 2 PTHH giải thớch. 
GV: Gọi HS nhận xột bổ sung thống *Hiện tượng: Xuất hiện kết tủa trắng ở 
nhất kết quả đỳng và chốt lại cỏch cả hai ống nghiệm. 
nhận biết axit sunfuric và gốc *PTHH: 
sunfat(=SO4) bằng dd BaCl2 (hoặc dd H2SO4 +BaCl2 ⎯⎯→ BaSO4 + 2HCl 
Ba(NO3)2, Ba(OH)2). Na2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl 
 *KL: Dựng dd BaCl2 (hoặc dd 
GV:Chỳ ý cho HS “Khi cú axit Ba(NO3)2, Ba(OH)2) để nhận biết dd 
sunfuric hoặc axit khỏc với cỏc dd axit sunfuric và dd muối sunfat 
muối sunfat và dd bazơ thỡ dựng quỳ HS: Nghe giảng và ghi bài. 
tớm hoặc kim loại để nhận biết sẽ đơn *Chỳ ý: 
giản hơn”. - Khi cú mặt từ 2 loại dd trở lờn thỡ 
GV: Chỳ ý cho HS -Khi cú mặt từ 2 dựng quỳ tớm để phõn loại, sau đú mới 
loại dd trở lờn thỡ dựng quỳ tớm để nhận biết cỏc gốc. 
phõn loại, sau đú mới nhận biết cỏc - Khi cú cả gốc =SO4 và gốc –Cl thỡ 
gốc. nhận biết gốc =SO4 trước. 
-Khi cú cả gốc =SO4 và gốc –Cl thỡ 
nhận biết gốc =SO4 trước. 
4. Luyện tập - Củng cố. 
Bài 1. Viết PTHH thực hiện chuỗi biến húa 
 1 2 3 4 5
S ⎯⎯→SO2 ⎯⎯→SO3 ⎯⎯→ H2SO4 ⎯⎯→Na2SO4 ⎯⎯→ BaSO4 
HS: Làm theo nhúm và đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày. 
GV: HD giải 
 0ct
1 S + O2 ⎯⎯→ SO2 
 o
 t , V2O5 
2. 2SO2 + O2 2SO3 
3. SO3 + H2O H2SO4 
4. H2SO4 + 2NaOH → Na2SO4 + H2O 
5. Na2SO4 + BaCl2→ BaSO4 + 2NaCl 
Bài 2. Trỡnh bày phương phỏp húa học để phõn biệt cỏc lọ húa chất bị mất nhón 
đựng cỏc dung dịch khụng màu sau: K2SO4 ; KCl ; KOH ; H2SO4 
HS: Làm theo nhúm và đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày. 
GV: Bước 1: Dựng quỳ tớm nhận ra dd H2SO4 và dd KOH. 
 Bước 2: Dựng dd BaCl2 nhận ra dd H2SO4 (hoặc dựng dd AgNO3 nhận ra 
dd KCl). PTHH tương tự như phần nhận biết ở trờn. 
Bài 3: 
Hoà tan 1,2 g Mg bằng 50 ml dung dịch axit HCl 3M. 
a/ viết phương trỡnh phản ứng xảy ra. 
b/ Tớnh thể tớch khớ thoỏt ra ở đktc. 
c/ Tớnh nồng độ mol của dung dịch thu được sau phản ứng (biết rằng thể tớch dung 
dịch thay đổi khụng đỏng kể). 
 Hướng dẫn giải 
a.Viết PTHH 
 Mg + 2HCl MgCl2 + H2 
nHCl ban đầu= 3. 0,05= 0,15(mol) 
b. n Mg = 1,2 : 24 = 0,05( mol) 
Theo PT: n HCl = 2n Mg 
Theo bài ra n HCl = 0,15 n Mg = 0,05(mol) 
Sau phản ứng HCl dư 
Vậy n H2 = n Mg = n MgCl2 = 0,05(mol) 
VH2 = 0,05 . 22,4 = 1,12 (l) 
c. Sau phản ứng cú: MgCl2 và HCl dư 
n HCl tham gia P/Ư = 0,05 .2 = 0,1( mol) 
vậy nHCl dư = 0,15 – 0,1 = 0,05 (mol) 
n MgCl2 = 0,5( mol) 
 CM HCl dư = 0,5 : 0,5 = 1M 
 CM MgCl2 = 0,5 : 0,5 = 1M 
5. Hướng dẫn học tập ở nhà: BTVN: 6,7 (SGK – Tr 19) 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_hoa_hoc_9_tuan_3_nam_hoc_2023_2024.pdf
Giáo án liên quan