Giáo án Hóa học 9 - Tuần 28: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học 9 - Tuần 28: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:6/3/2024 ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II I. MỤC TIÊU 1. Kiến thức: - Củng cố tính chất của axit cacbonic và muối cacbonat, Silic. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học: nguyên tắc sắp xếp, cấu tạo, sự biến thiên tính chất của các nguyên tố trong chu kì nhóm - Củng cố kiến thức đã học về hợp chất hữu cơ. 2. Định hướng phát triển năng lực: 2.1. Năng lực chung: - Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: Năng lực tự học, năng lực tư duy, năng lực giải quyết vấn đề, năng lực tự quản lý. - Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực hợp tác, năng lực giao tiếp. - Năng lực về công cụ lao động: Năng lực sử dụng CNTT, năng lực sử dụng ngôn ngữ sinh học. 2.2 Năng chuyên biệt: Năng lực kiến thức sinh học, năng lực nghiên cứu khoa học, năng lực thực hành hóa học, năng lực tính toán. 3. Phẩm chất Giúp học sinh có đức tính chăm học, chăm làm, hăng say học hỏi và nhiệt tình tham gia công việc chung sẽ giúp các em rèn luyện, phát triển bản thân để đạt được những thành công lớn lao trong tương lai. II CHUẨN BỊ : GV: Bảng phụ ghi bài tập. HS: Ôn kiến thức đã học. III. THIẾT KẾ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC 1. Ổn định tổ chức và kiểm diện: 2. Kiểm tra bài cũ: Xen trong giờ 3. Bài mới : Hoạt động của thày và trò Nội dung Hoạt động 1: Dạng bài tập viết PTHH Bài 1: thực hiện dãy chuyển hóa. a) Những chất tác dụng với dung dịch HCl GV: Treo bảng phụ có chứa nội dung bài tập 1 lên bảng. CaCO3 + 2HCl ⎯⎯→ CaCl2 + H2O +CO2↑ Bài 1: NaHCO3 + HCl ⎯⎯→ NaCl + H2O + CO2↑ Cho các chất sau: CaCO3, NaHCO3, K2CO3 + 2HCl ⎯⎯→ 2KCl + H2O + CO2↑ K2CO3, FeCO3, Ba(HCO3)2. Chất nào tác dụng với: a) dung dịch HCl FeCO3 + 2HCl ⎯⎯→ FeCl2 + H2O + CO2↑ b) dung dịch NaOH Viết phương trình hóa học minh họa? Ba(HCO3)2+2HCl ⎯⎯→ BaCl2+H2O+CO2↑ HS làm bài tập vào nháp. b) Những chất tác dụng với dung dịch GV gọi một học sinh lên bảng chữa, HS NaOH: khác theo dõi và nhận xét. GV chữa và đưa đáp án đúng. NaHCO3 + NaOH ⎯⎯→ Na2CO3 + H2O HS chữa bài vào vở. Ba(HCO3)2 + 2NaOH ⎯⎯→ BaCO3 + GV treo bảng phụ có chứa nội dung bài Na2CO3 + 2H2O tập số 2 và 3 Bài 2: Phản ứng nào tạo ra kết tủa trong các cặp chất sau? Giải thích? Bài 2: Đáp án C A. CaCl2 + NaHCO3 Ba(OH)2 + NaHCO3 ⎯⎯→ Na2CO3 + B. Ba(NO3)2 + KHCO3 BaCO3↓ + H2O C. Ba(OH)2 + NaHCO3 D. CaCl2 + Ba(HCO3)2 Bài 3: Hoàn thành dãy chuyển hóa hóa học sau: Bài 3: a. 1 2 3 a) C ⎯⎯→ CO ⎯⎯→ CO2 ⎯⎯→ NaHCO3 4 5 6 ⎯⎯→ Na2CO3 ⎯⎯→ CaCO3 ⎯⎯→ 1) C + CO2 ⎯⎯→ 2CO Ca(HCO ) ⎯⎯7→CaCO ⎯⎯8→ CO 3 2 3 2 1 2 2) 2CO + O2 ⎯⎯→ 2CO2 b.CH3COONa ⎯⎯→ CH4 ⎯⎯→ C2H2 3 4 ⎯⎯→ C2H4 ⎯⎯→ C2H4Br2 3) CO2 + NaOH ⎯⎯→ NaHCO3 5 ↓ 4) NaHCO3 + NaOH ⎯⎯→ Na2CO3 + H2O C2H5OH ( 1) ( 2) 5) Na2CO3 + CaCl2 ⎯⎯→ CaCO3 + 2NaCl c) C2H4 ⎯⎯ → C2H5OH ⎯⎯ → CH3COOH ( 3) ( 4) ⎯⎯ → CH3COOC2H5 ⎯⎯ → CH3COONa 6) CaCO3 + CO2 + H2O ⎯⎯→ Ca(HCO3)2 o t 7) Ca(HCO3)2 ⎯⎯ → CaCO3 + H2O + CO2↑ HS làm bài tập phần a,b phần c về nhà o t làm. 8) CaCO3 ⎯⎯ → CaO + CO2↑ GV Hướng dẫn học sinh viết phương b) trình 1 còn các phản ứng 2 đến 5 học sinh o CH COONa +NaOH ⎯C⎯aO⎯ ,t → Na CO + tự viết 3 2 3 CH4↑ Dạng 2: Bài tập nhận biết: Bài 4: Bài 4: Có 4 lọ đựng 4 chất khí bị mất nhản HS dùng: sau: khí Me tan; khí Etilen; khí Lưu huỳnh đi oxit; khí các bon đi oxit. Bằng phương + dung dịch nước Br2 (hoặc dung dịch pháp hóa học hãy phân biệt 4 lọ khí trên. Ca(OH2) phân biệt được 2 nhóm hợp chất Bài 5: Hãy trình bày cách nhận biết 3 bình là: Khí CH4 ; CO2 và C2H4; SO2 (hoặc mất nhãn chứa riêng biệt 3 chất lỏng: axit CO2; SO2 và CH4; C2H4): axetic, rượu etylic, etyl axetat. + dung dịch Ca(OH)2 và dung dịch nước Br2 phân biệt được từng chất trong các cặp HS Tự làm chất. 4. Củng cố và luyện tập. Xen trong giờ 5. Hướng dẫn về nhà * Đối với bài học ở tiết học này: Làm các bài tập giáo viên giao về nhà. * Đối với bài học ở tiết học tiếp theo: Chuẩn bị: “Ôn tập” tiếp phần bài tập xác định CTPT hợp chất hữu cơ và bài tập hỗn hợp.
File đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_9_tuan_28_on_tap_giua_hoc_ki_ii_nam_hoc_2023.pdf



