Giáo án Hóa học 9 - Tuần 14+15 - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Hóa học 9 - Tuần 14+15 - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn: 27/11/2023 Tiết: 26 - BÀI 30 : SILIC VÀ CƠNG NGHIỆP SILICAT I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Silic là phi kim hoạt động yếu (tác dụng được với oxi, khơng phản ứng trực tiếp với hiđro), SiO2 là một oxit axit (tác dụng với kiềm, muối cacbonat kim loại kiềm ở nhiệt độ cao). - Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic đioxit và muối silicat. - Sơ lược về thành phần và các cơng đoạn chính sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm, xi măng. - Đọc và tĩm tắt được thơng tin về Si, SiO2, muối silicat, sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm, xi măng. - Viết được các phương trình hố học minh hoạ cho tính chất của Si, SiO2, muối silicat. 2. Về năng lực N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngơn ngữ hĩa học - Năng lực giao tiếp - Năng lực thực hành hĩa học - Năng lực hợp tác - Năng lực tính tốn - Năng lực tự học - Năng lực vận dụng kiến thức hĩa học vào - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ cuộc sống TT - Năng lực giải quyết vấn đề thơng qua mơn hĩa học. 3. Về phẩm chất - Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Giáo viên - Các mẫu vật: đồ gốm, sứ, thuỷ tinh, xi măng, đất sét, cát trắng. - Tranh ảnh: Sản xuất đồ gốm, xứ, thuỷ tinh, xi măng. 2. Học sinh: Tìm hiểu nội dung bài học trước khi lên lớp III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC: Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài Hoạt động 1 : Khởi động a. Mục tiêu: Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học chủ đề mới. b. Nội dung:: Giáo viên giới thiệu về bài học mới: silic, cơng nghiệp silicat. c. Sản phẩm:: Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh lắng nghe. -GV đặt vấn đề: Silic là nguyên tố phổ biến thứ 2 -HS trả lời trong vỏ trái đất. Ngành cơng nghiệp liên quan đến silic và hợp chất của nĩ gọi là cơng nghiệp silicat rất gần gũi trong đời sống. Chúng ta hãy nghiên -HS chú ý lắng nghe cứu về silic và ngành cơng nghiệp này. Hoạt động 2. Nghiên cứu, hình thành kiến thức a. Mục tiêu: - Silic là phi kim hoạt động yếu (tác dụng được với oxi, khơng phản ứng trực tiếp với hiđro), SiO2 là một oxit axit (tác dụng với kiềm, muối cacbonat kim loại kiềm ở nhiệt độ cao). - Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic đioxit và muối silicat. - Sơ lược về thành phần và các cơng đoạn chính sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm, xi măng. b. Nội dung:: Thí nghiệm trực quan - Vấn đáp - Làm việc nhĩm – Kết hợp làm việc cá nhân c. Sản phẩm:HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. Hoạt động 2.1: SILIC VÀ SILIC ĐIOXIT Mục tiêu: - Silic là phi kim hoạt động yếu (tác dụng được với oxi, khơng phản ứng trực tiếp với hiđro), SiO2 là một oxit axit (tác dụng với kiềm, muối cacbonat kim loại kiềm ở nhiệt độ cao). - Một số ứng dụng quan trọng của silic, silic đioxit và muối silicat. b. Nội dung:Thảo luận nhĩm – đàm thoại - trực quan – làm việc với SGK c. Sản phẩm:HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. - GV: Gọi HS báo cáo dự án về - HS: Lắng nghe. I. SILIC trạng thái tự nhiên của Silic đã 1. Trạng thái tự nhiên giao từ giờ học trước. - Silic là nguyên tố phổ Gọi đại diện nhĩm phát biểu, Đại diện nhĩm phát biến thứ 2 sau Oxi , nhĩm khác bổ sung. biểu và bổ sung. chiếm ¼ khối lượng vỏ GV chốt kiến thức. quả đất - Các hợp chất của Silic - GV: Hướng dẫn HS đọc SGK - HS: Nghiên cứu tồn tại nhiều là cát trắng, và nêu tính chất vật lí của silic? SGK và trả lời. đất sét - GV: Nhận xét. - HS: Ghi bài. 2. Tính chất - GV thơng báo và nhấn mạnh: - HS: Chú ý lắng a. Tính chất vật lí Silic là 1 phi kim hoạt động nghe và ghi nhớ. - Silic là chất rắn màu hố học yếu. Silic chỉ tác dụng xám, khĩ nĩng chảy, cĩ với oxi ở nhiệt độ cao. vẻ sáng của kim loại, t0 Si + O2 ⎯→ SiO2 dẫn điện kém, là chất - GV: Si là phi kim, vậy SiO2 -HS: Suy nghĩ và trả bán dẫn. là oxit gì? Và cĩ những tính lời : SiO2 là oxit b. Tính chất hố học chất gì? axit và nêu ra tính - Là phi kim hoạt động chất của SiO2. hố học yếu hơn C, Cl2. - GV: Yêu cầu HS nghiên cứu - HS: Nghiên cứu - Tác dụng với O2 ở SGK, viết PTHH chứng minh SGK, thảo luận, viết nhiệt độ cao SiO2 là 1 oxit axit. PTHH. Si + O2 SiO2 to (Phụ đạo HS yếu kém). SiO2+ 2NaOH ⎯⎯→ II. SILIC ĐIOXIT - GV: Nhận xét, đánh giá. Na2SiO3 +H2O (SiO2) - GV: Cung cấp thơng tin : SiO2 + CaO a. Tác dụng với kiềm (ở SiO2 khơng phản ứng được với CaSiO3 nhiệt độ cao) nước. - HS: Lắng nghe và SiO2 +2NaOH ghi bài. Na2SiO3 +H2O - HS: Chú ý và ghi b. Tác dụng với oxit nhớ. bazơ SiO2 + CaO CaSiO3 * SiO2 khơng tác dụng với nước tạo thành axit. Hoạt động 2.2. CƠNG NGHIỆP SILICAT a. Mục tiêu: - Sơ lược về thành phần và các cơng đoạn chính sản xuất thuỷ tinh, đồ gốm, xi măng. b. Nội dung:Thảo luận nhĩm – đàm thoại - trực quan – làm việc với SGK c. Sản phẩm:HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, phương páp vấn đáp tìm tịi, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. - GV: cho HS xem video về - HS: Lắng nghe, xem III . SƠ LƯỢC VỀ về ngành cơng nghiệp video. CƠNG NGHIỆP silicat. SILICAT - GV: Nguyên liệu sản xuất - HS: Dựa vào SGK trả 1. Sản xuất đồ gốm, và các cơng đoạn sản xuất lời cá nhân. sứ gốm sứ? - HS: Nhận xét a. Nguyên liệu chính - GV: Nhận xét, bổ sung và - Đất sét, thạch anh, hồn thiện kiến thức. - HS: Lắng nghe và ghi fenpat - GV: Giới thiệu một số cơ nhớ. b. Các cơng đoạn chính sở sản xuất gốm xứ chính ở - Nhào đất sét + Thạch nước ta. anh + fenpat tạo thành khối dẽo tạo hình và sấy khơ. - Nung các đồ vật trong lị ở nhiệt độ cao. c. Cơ sở sản xuất - GV: Xi măng cĩ cơng dụng - HS: Dựa vào thực tế trả - Bát tràng Hà Nội, gì? lời: Nguyên liệu kết dính cơng ty sứ Hảo Dương, trong xây dựng. Đồng Nai, Sơng Bé. 2. Sản xuất xi măng: - GV: Hãy cho biết nguyên - HS: Dựa vào SGK trả a. Nguyên liệu chính liệu sản xuất xi măng ? lời cá nhân. - Đất sét, đá vơi - GV: Cho HS quan sát - HS: Quan sát và trả lời b. Các cơng đoạn chính hình 30 và tĩm tắt các cơng - Nghiền nhỏ hỗn hợp đoạn chính sản xuất xi đá vơi và đất sét rồi măng? trộn với cát và nước ở dạng bùn. - GV: Giới thiệu một số cơ sở - HS: Lắng nghe và ghi - Nung hỗn hợp trong sản xuất xi măng chính ở nhớ. lị quay →Clanhke rắn. nước ta. - Nghiển Clanhke + phụ gia Xi măng. - GV: Thơng báo thành phần c. Cơ sở sản xuất chính của thủy tinh: - Nhà máy xi măng Hải Na2SiO3, CaSiO3 Dương, Hải Phịng, Hà - GV: Nguyên liệu để sản - HS: Lắng nghe và ghi Tiên xuất thủy tinh là gì ? nhớ. 3. Sản xuất thuỷ tinh - GV: Yêu cầu HS nghiên a. Nguyên liệu chính cứu SGK và cho biết các Cát thạch anh, đá vơi, cơng đoạn chính sản xuất - HS: Nghiên cứu SGK sơ đa thủy tinh (khơng yêu cầu các và trả lời. b. Các cơng đoạn chính em viết PTHH). - HS: Dựa vào SGK nêu - Trộn cát + đá vơi+ - GV: Nhận xét và kết luận. các cơng đoạn chính sản sơđa. - GV: Giới thiệu các cơ sở xuất thủy tinh. - Nung hỗn hợp trong sản xuất thủy tinh chính ở lị. nước ta - HS: Lắng nghe và ghi - Làm nguội ép thổi bài. thủy tinh thành các đồ - HS: Lắng nghe. vật. c. Cơ sở sản xuất Nhà máy sản xuất thuỷ tinh ở Hải Phịng, Hà Nội, Bắc Ninh Hoạt động 3. Luyện tập a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phi kim giải quyết các vấn đề thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm:: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ của cuộc sống. d. Tổ chức thực hiện: GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. - GV chiếu bài tập lên tivi - Học sinh đọc bài. - GV: Tổ chức thảo luận nhĩm trong 5’: Yêu cầu HS thảo luận nhĩm hồn thành chuỗi phản -HS trao đổi cặp đơi ứng hố học sau: - Học sinh lên bảng -GV: Chiếu slide 27 cho HS trả lời các câu hỏi của trị chơi ơ chữ. - HS: chơi trị chơi -GV hướng dẫn HS làm bài tập 1,2,3,4 SGK/ 95. -HS lên bảng làm bài -GV gọi học sinh lên bảng làm bài, gọi học sinh khác - HS: Lắng nghe, ghi bài. nhận xét. Giáo viên chốt kiến thức. Hoạt động 4. Vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức giải quyết các vấn đề thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm:HS học cách tra cứu tìm kiếm thơng tin và cách hợp tác làm việc nhĩm hiệu quả d. Tổ chức thực hiện: Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác, năng lực sử dụng ngơn ngữ Hố học, vận dụng kiến thức hĩa học vào giải quyết các vấn đề trong cuộc sống, sử dụng CNTT và TT GV: chia lớp thành 4 nhĩm, các nhĩm chuẩn - HS chia nhĩm, phân nhĩm bị bảng phụ máy tính trả lời các câu hỏi ra trưởng, thư kí bảng phụ GV chiếu các nhiệm vụ học tập Các nhĩm HS: chú ý lắng nghe, trả lời câu hỏi, nhanh chĩng ghi ra Tinh thể của linh kiện điện tử bảng phụ -Các nhĩm chú ý quan sát thực hiện nhiệm vụ -HS: đại diện học sinh các nhĩm -GV tổ chức cho hs báo cáo kết quả tìm lên báo cáo kết quả, các nhĩm được. GV nhận xét, chốt kiến thức, cho điểm khác nhận xét, bổ sung từng nhĩm -HS vận dụng kiến thức vừa học, kết hợp tìm kiếm thơng tin trả lời -GV hãy tìm hiểu về chất nào dùng khắc chữ vấn đề giáo viên nếu và hình trên vật liệu thủy tinh IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC 1. Tổng kết - GV: + Đánh giá nhận xét tinh thần thái độ của HS trong tiết học. + Chốt lại kiến thức đã học. 2. Hướng dẫn tự học ở nhà - Chuẩn bị bài : Sơ lược về bảng tuần hồn các nguyên tố hố học . Tiết: 27 - BÀI 31 SƠ LƯỢC VỀ BẢNG TUẦN HỒN CÁC NGUYÊN TỐ HỐ HỌC(T1) I. MỤC TIÊU 1. Về kiến thức - Các nguyên tố trong bảng tuần hồn được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tính hạt nhân nguyên tử. Lấy ví dụ minh hoạ. - Cấu tạo bảng tuần hồn gồm: Ơ nguyên tố, chu kì, nhĩm. Lấy ví dụ minh hoạ. - Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì và nhĩm. Lấy ví dụ minh hoạ. - Ý nghĩa của bảng tuần hồn: Sơ lược về mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử, vị trí nguyên tố trong bảng tuần hồn và tính chất hĩa học cơ bản của nguyên tố đĩ. - Quan sát bảng tuần hồn, ơ nguyên tố cụ thể, nhĩm I và VII, chu kì 2, 3 và rút ra nhận xét về ơ nguyên tố, về chu kỳ và nhĩm. - Từ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên tố điển hình (thuộc 20 nguyên tố đầu tiên) suy ra vị trí và tính chất hố học cơ bản của chúng và ngược lại. - So sánh tính kim loại hoặc tính phi kim của một nguyên tố cụ thể với các nguyên tố lân cận (trong số 20 nguyên tố đầu tiên. 2. Về năng lực N¨ng lùc chung N¨ng lùc chuyªn biƯt - Năng lực phát hiện vấn đề - Năng lực sử dụng ngơn ngữ hĩa học - Năng lực giao tiếp - Năng lực tính tốn - Năng lực hợp tác - Năng lực vận dụng kiến thức hĩa học vào - Năng lực tự học cuộc sống - N¨ng lùc sư dơng CNTT vµ - Năng lực giải quyết vấn đề thơng qua mơn TT hĩa học. 3. Về phẩm chất Giúp học sinh rèn luyện bản thân phát triển các phẩm chất tốt đẹp: yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm. II. THIẾT BỊ DẠY HỌC VÀ HỌC LIỆU 1. Chuẩn bị của giáo viên - Máy tính, tivi - Bảng tuần hồn, ơ nguyên tố phĩng to. - Chu kì 2, 3 phĩng to. - Sơ đồ cấu tạo nguyên tử của một số nguyên to. 2. Chuẩn bị của học sinh - Đọc trước bài. III. TIẾN TRÌNH DẠY HỌC Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bài Hoạt động 1 : Khởi động a. Mục tiêu: Tạo tâm thế trước khi bắt đầu học chủ đề mới. b. Nội dung: Giáo viên giới thiệu về Bảng tuần hồn các nguyên tố hố học. c. Sản phẩm: Học sinh lắng nghe giáo viên giới thiệu chủ đề mới. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, học sinh lắng nghe. -GV đặt vấn đề: Ngày nay người ta đã phát hiện -HS trả lời khoảng 110 nguyên tố hố học, và sắp xếp trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học. Vậy, các nguyên tố được sắp xếp trong bảng tuần hồn theo -HS chú ý lắng nghe nguyên tắc nào? Quy luật biến đổi tính chất của chúng ra sao? Mối quan hệ giữa vị trí của nguyên tố trong bảng tuần hồn với cấu tạo và tính chất của nguyên tố ra sao? Chúng ta sẽ nghiên cứu trong bảng tuần hồn các nguyên tố hố học Hoạt động 2. Nghiên cứu, hình thành kiến thức Hoạt động 2.1: Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố trong bảng hệ thống tuần hồn. Mục tiêu: - Các nguyên tố trong bảng tuần hồn được sắp xếp theo chiều tăng dần của điện tính hạt nhân nguyên tử. Lấy ví dụ minh hoạ. b. Nội dung: Thảo luận nhĩm – đàm thoại - trực quan – làm việc với SGK c. Sản phẩm: HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. - GV: chiếu bảng tuần hồn - HS: Theo dõi, lắng nghe. I. NGUYÊN hĩa học TẮC SẮP XẾP Giới thiệu khái quát CÁC NGUYÊN BTHCNTHH: Từng ơ nguyên TỐ TRONG tố, hàng, cột. Màu sắc trong BẢNG HỆ bảng: kim loại, phi kim, khí THỐNG TUẦN hiếm. Năm 1869 Men-đê-lê-ép HỒN (Nga) sắp xếp cĩ 60 nguyên tố - Bảng hệ thống lấy cơ sở là nguyên tử khối. - HS: Trả lời. tuần hồn cĩ hơn Ngày nay đã cĩ khoảng 110 100 nguyên tố nguyên tố hĩa học. - HS: Lắng nghe. được sắp xếp theo - GV: Hãy nêu nguyên tắc sắp chiều tăng dần xếp các nguyên tố trong BTH? của điện tích hạt - GV: Nhận xét nhân nguyên tử. Hoạt động 2.2. Cấu tạo bảng tuần hồn. a. Mục tiêu: Tìm hiểu cấu tạo bảng tuần hồn b. Nội dung: Thảo luận nhĩm – đàm thoại - trực quan – làm việc với SGK c. Sản phẩm: HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. -GV: Giới thiệu khái quát -HS: Nghe giảng và ghi nhớ. II. CẤU TẠO bảng HTTH: Ơ, chu kì, -HS: Quan sát và trả lời. BẢNG TUẦN nhĩm. HỒN -GV: chiếu ơ 12 phĩng to 1. Ơ nguyên tố : lên tivi và yêu cầu HS nhận -HS: Trả lời. Cho biết: xét về các kí hiệu trong một - Số hiệu nguyên tử ơ. -HS: Quan sát và nêu ý - Kí hiệu hố học -GV: Vậy, ơ nguyên tố cho nghĩa các ơ trong bảng - Tên nguyên tố biết những gì? HTTH. - Nguyên tử khối -GV: Yêu cầu HS cho biết ý * Số hiệu nguyên tử nghĩa của các ơ 13, 15, 17. cĩ số trị bằng điện tích hạt nhân và bằng số electron -GV: Treo bảng HTTH -HS: Quan sát và nghe trong nguyên tử, là phĩng to và giới thiệu về giảng. số thứ tự của chu kì trong BTH. nguyên tố -GV hỏi: Bảng hệ thống -HS: trong bảng tuần tuần hồn cĩ bao nhiêu chu + Bảng hệ thống tuần hồn hồn. kì? So sánh ĐTHN khi đi từ cĩ 7 chu kì. 2 . Chu kì trái sang phải? + Trong 1 chu kì, từ trái - Cĩ 7 chu kỳ (1->7) sang phải ĐTHN tăng dần. - Chu kì là dãy các -GV: Giới thiệu về nhĩm -HS: Quan sát bảng tuần nguyên tố được sắp trong bảng tuần hồn. hồn và lắng nghe. xếp theo chiều tăng -GV hỏi: Cĩ bao nhiêu -HS: Cĩ 8 nhĩm được đánh dần của điện tích hạt nhĩm? Trong cùng 1 nhĩm, số thứ tự từ I đến VIII. nhân ĐTHN nguyên tử của các Được sắp xếp theo chiều 3 . Nhĩm nguyên tố thay đổi như thế tăng dần của ĐTHN. - Bảng hệ thống nào? tuần hồn cĩ 8 (Phụ đạo HS yếu kém). - HS: Trả lời. nhĩm được đánh số -GV: Qua đĩ em hãy nêu thứ tự từ I đến VIII nhận xét về nhĩm? - Nhĩm gồm các nguyên tố đựơc sắp xếp thành cột theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử. IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC 1. Tổng kết - GV: + Đánh giá nhận xét tinh thần thái độ của HS trong tiết học. + Chốt lại kiến thức đã học. 2. Hướng dẫn tự học ở nhà - Bài tập: SGK - Chuẩn bị bài: Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hồn Tiết: 28 Hoạt động 2.3. Sự biến đổi tính chất của các nguyên tố trong bảng tuần hồn a. Mục tiêu: Quy luật biến đổi tính kim loại, phi kim trong chu kì và nhĩm. Lấy ví dụ minh hoạ. b. Nội dung:Thảo luận nhĩm – đàm thoại - trực quan – làm việc với SGK c. Sản phẩm:HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh, phát triển năng lực phát hiện vấn đề, sử dụng ngơn ngữ hĩa học, năng lực giải quyết vấn đề. -GV: Yêu cầu HS theo dõi -HS trả lời: Đầu mỗi chu kì III. Sự biến đổi chu kì 2 và 3, hỏi: Đi từ đầu là 1 kim loại, cuối chu kì là tính chất của các đến cuối chu kì theo chiều 1 phi kim, kết thúc chu kì là nguyên tố trong tăng dần điện tích hạt nhân 1 khí hiếm. Tính kim loại bảng tuần hồn sự thay đổi tính kim loại và của các nguyên tố giảm dần, 1. Trong một chu tính phi kim của các nguyên tính phi kim tăng dần. kì: Đi từ trái qua tố thay đổi như thế nào? phải: -GV: Yêu cầu HS quan sát -HS trả lời: - Tính kim loại nhĩm I và nhĩm VII, cho + Tính kim loại tăng dần giảm dần, tính phi biết: Tính kim loại và tính đồng thời tính phi kim giảm kim tăng dần. phi kim trong cùng 1 nhĩm dần. 2. Trong một thay đổi như thế nhĩm: Đi từ trên xuống dưới: + Tính kim loại tăng dần, tính phi kim giảm dần. Hoạt động 2.4. Ý nghĩa của bảng hệ thống tuần hồn các nguyên tố hố học a. Mục tiêu: Ý nghĩa của bảng tuần hồn: Sơ lược về mối liên hệ giữa cấu tạo nguyên tử, vị trí nguyên tố trong bảng tuần hồn và tính chất hĩa học cơ bản của nguyên tố đĩ. b. Nội dung: Thảo luận nhĩm – đàm thoại - trực quan – làm việc với SGK c. Sản phẩm: HS trình bày được nội dung các phần kiến thức theo yêu cầu của giáo viên. d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh hoạt động, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. - GV: Hướng dẫn HS làm 2 - HS: Theo dõi GV IV. Ý nghĩa của ví dụ trong SGK. hướng dẫn làm 2 VD bảnghệ thống tuần - GV: Qua 2 VD/ SGK yêu trong SGK. hồn các nguyên tố cầu HS rút ra nhận xét. - HS: Trả lời cá nhân rút hố học - GV: Nhận xét và chốt lại ra nhận xét - Biết vị trí của nguyên kiến thức - HS: Lắng nghe. tố ta cĩ thể đốn được - GV: Cho HS quan sát sơ cấu tạo nguyên tử và đồ chuyển đổi và dẫn dắt - HS: Quan sát. tính chất của nguyên tố - GV: Nhận xét và hồn - Biết cấu tạo nguyên chỉnh nội dung. - HS: Lắng nghe. tử của nguyên tố, ta cĩ thể suy đốn vị trívà tính chất của nguyên tố đĩ Hoạt động 3. Luyện tập a. Mục tiêu: Củng cố kiến thức vừa học xong, luyện tập tính chất đã học b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: Bài làm của học sinh, kĩ năng tính tốn hĩa học d. Tổ chức thực hiện: Giáo viên tổ chức, hướng dẫn học sinh luyện tập, hỗ trợ khi cần thiết, kiểm tra, đánh giá học sinh. - GV chiếu bài tập lên tivi - Học sinh đọc bài. - GV: Tổ chức thảo luận nhĩm trong 5’: Yêu cầu HS thảo luận nhĩm hồn thành chuỗi phản - HS trao đổi cặp đơi ứng hố học sau: - Học sinh lên bảng -GV: Chiếu slide 27 cho HS trả lời các câu hỏi của - HS: chơi trị chơi trị chơi ơ chữ. -Gv hướng dẫn hs làm bài tập 3/sgk -HS lên bảng -GV gọi học sinh lên bảng làm bài, gọi học sinh - HS: Lắng nghe, ghi bài. khác nhận xét. Giáo viên chốt kiến thức. Hoạt động 4. Vận dụng a. Mục tiêu: Vận dụng các kiến thức về phi kim giải quyết các vấn đề thực tiễn. b. Nội dung: Dạy học trên lớp, hoạt động nhĩm, hoạt động cá nhân. c. Sản phẩm: HS vận dụng các kiến thức vào giải quyết các nhiệm vụ của cuộc sống. d. Tổ chức thực hiện: GV sử dụng phương pháp vấn đáp tìm tịi, tổ chức cho học sinh tìm tịi, mở rộng các kiến thức liên quan. -GV:Tính tới tháng 12 năm 2021, bảng tuần -HS chú ý lắng nghe hồn cĩ 118 nguyên tố đã được xác nhận, bao gồm các nguyên tố từ 1 (hiđrơ) tới 118 (oganesson) trong đĩ các nguyên tố 113, 115, 117 và 118 đã được tổng hợp trong phịng thí nghiệm và những tuyên bố tổng hợp thành cơng chúng đã được IUPAC chính thức cơng nhận lần lượt là nihoni (Nh), . IV. TỔNG KẾT VÀ HƯỚNG DẪN TỰ HỌC 1. Tổng kết - GV: + Đánh giá nhận xét tinh thần thái độ của HS trong tiết học. + Chốt lại kiến thức đã học. 2. Hướng dẫn tự học ở nhà - Bài tập 1,4,5,6 SGK/101. - Chuẩn bị bài: Phi kim- Sơ lược về bảng tuần hồn các nguyên tố hĩa học.
File đính kèm:
giao_an_hoa_hoc_9_tuan_1415_nam_hoc_2023_2024.pdf



