Giáo án Địa lí 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 36, Bài 22: Lớp đất trên trái đất - Năm học 2023-2024

pdf5 trang | Chia sẻ: Ban Ban | Ngày: 27/01/2026 | Lượt xem: 6 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Địa lí 6 (Kết nối tri thức) - Tiết 36, Bài 22: Lớp đất trên trái đất - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 Ngày soạn: 17/03/2024 
 TIẾT 36 - BÀI 22: LỚP ĐẤT TRÊN TRÁI ĐÂT. 
 Thời gian thực hiện: (1 tiết) 
I. Mục tiêu : 
Yêu cầu cần đạt: 
1. Kiến thức 
- Nêu được các tầng đất và các thành phần chính của đất. 
- Trình bày được một số nhân tố hình thành đất. 
- Kể được tên và xác định được trên bản đồ một số nhóm đất điển hình ở vùng 
nhiệt đới hoặc ở vùng ôn đới. 
- Có ý thức sử dụng hợp lí và bảo vệ đất. 
2. Năng lực 
- Vận dụng kiến thức, kĩ năng đã học: Biết liên hệ thực tế để giải thích các hiện 
tượng, các vấn đề liên quan đến bài học; Liên hệ với Việt Nam nếu có 
- Năng lực nhận thức khoa học địa lí: Phân tích mối liên hệ giữa các yếu tố tự 
nhiên 
3. Phẩm chất 
- Chăm chỉ: tích cực, chủ động trong các hoạt động học 
- Nhân ái: Chia sẻ, cảm thông với những sự khó khăn, thách thức của những vấn đề 
liên quan đến nội dung bài học. 
II. Thiết bị dạy học và học liệu 
1. Giáo viên: 
- Kế hoạch bài dạy, sgv, sgk 
- Hình vẽ các tầng đất, các nhân tố hình thành đất ( Nếu có) 
- Biểu đồ thành phần đất ( Nếu có) 
- Một số mẫu đất hoặc hình ảnh đất tại địa phương. ( Nếu có) 
2. Học sinh: Sách giáo khoa, vở ghi 
III. Tiến trình dạy học 
1. Hoạt động: Xuất phát/ khởi động 
a. Mục tiêu: Giáo viên đưa ra tình huống để học sinh giải quyết, trên cơ sở đó để 
hình thành kiến thức vào bài học mới. 
b. Tổ chức thực hiện 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 
GV: Đất là một trong các thành phần tự nhiên của Trái Đất. Sự sống trên Trái Đất 
được bao bọc, nuôi dưỡng và phát triển nhờ đất. Em có biết: Đất gồm những thành 
phần nào? Đất dược hình thành như thế nào? Trên Trái Đất có bao nhiêu nhóm 
đất điển hình? 
HS: Lắng nghe và tiếp cận nhiệm vụ 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ HS: Suy nghĩ, trả lời 
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận 
GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung 
HS: Trình bày kết quả 
Bước 4: Kết luận và nhận định 
GV: Chuẩn kiến thức và dẫn vào bài mới 
HS: Lắng nghe, vào bài mới 
2. Hoạt động: Hình thành kiến thức mới 
2.1. Tìm hiểu các tầng đất 
a. Mục tiêu: Kể tên được các tầng của đất và vai trò của tầng chứa mùn. 
b. Tổ chức thực hiện. 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 Hoạt động 1: 1. Các tầng đất 
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ - Gồm 3 tầng: Tầng đá mẹ, tầng tích 
 GV: 1. Quan sát hình 1, em hãy: tụ và tầng chứa mùn. 
 - Kể tên các tầng đất? - Trong đó tầng chứa mùn có tác 
 - Trong các tầng đất, tầng nào trực tiếp động mạnh mẽ đến sự sinh trưởng 
 tác động đến sự sinh trưởng và phát triển và phát triển của sinh vật 
 của thực vật? 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
 GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện 
 nhiệm vụ 
 HS: Suy nghĩ, trả lời 
 Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận 
 HS: Trình bày kết quả 
 GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ 
 sung 
 Bước 4: Kết luận, nhận đinh 
 GV: Chuẩn kiến thức và ghi bảng 
 HS: Lắng nghe, ghi bài. 
 2.2.Tìm hiểu thành phần của đất 
a. Mục tiêu: HS biết được các thành phần trong đất và tỉ lệ các thành phần đó. 
b. Tổ chức thực hiện. 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung 
 Hoạt động 2: 2. Thành phần của đất 
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Đất bao gồm nhiều thành phần: khoáng, 
 1. Quan sát hình 2, cho biết đất bao chất hữu cơ, không khí và nước. 
 gồm những thành phần nào. Thành 
 phần nào chiếm tỉ lệ lớn nhất trong đất? 
 2. Tại sao chất hữu cơ chiếm tỉ lệ rất 
 nhỏ trong đất nhưng lại có ý nghĩa quan 
 trọng đối với cây trồng? 
 ( Vì chất hữu cơ duy trì độ phì nhiêu 
 cho đất) 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
 GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện Tỉ lệ các thành phần trong đất thay đồi tuỳ 
 nhiệm vụ thuộc vào điều kiện hình thành đất ở từng 
 HS: Suy nghĩ, trả lời nơi. 
 Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận 
 HS: Trình bày kết quả 
 GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ 
 sung 
 Bước 4: Kết luận, nhận đinh 
 GV: Chuẩn kiến thức và ghi bảng 
 HS: Lắng nghe, ghi bài. 
2.3. Tìm hiểu các nhân tố hình thành đất 
a. Mục tiêu: HS biết được các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình thành đất như 
đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa hình và thời gian 
b. Tổ chức thực hiện. 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung chính 
 Hoạt động 3: 3. Các nhân tố hình thành đất 
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 
 - HS làm việc theo cặp đôi đọc thông - Các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình hình 
 tin mục 3 và quan sát hình ảnh sgk trả thành đất như đá mẹ, khí hậu, sinh vật, địa 
 lời câu hỏi: hình và thời gian. 
 1. Nêu các nhân tố ảnh hưởng đến quá - Trong đó nhân tố đóng vai trò quan trọng 
 trình hình thành đất? nhất là đá mẹ. 
 2. Nhân tố quan trọng nhất và giải thích 
 cho sự lựa chọn đó? - Đá mẹ quan trọng nhất vì là nguồn gốc 
 sinh ra các thành phần khoáng cho đất, 
 ảnh hưởng đến tính chất lí hóa và màu 
 sắc của đất. 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
 GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện 
 nhiệm vụ. HS: Suy nghĩ, trả lời 
 Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận 
 HS: các cặp đôi báo cáo kết quả 
 GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ 
 sung 
 Bước 4: Kết luận, nhận đinh 
 GV: Chuẩn kiến thức và ghi bảng 
 HS: Lắng nghe, ghi bài. 
 Lưu ý: Con người không phải là nhân 
 tố hình thành đất nhưng ảnh hưởng rất 
 lớn đến sự biến đổi tính chất của đất 
 (làm đất xấu đi hoặc tốt lên). 
2.4. Tìm hiểu một số nhóm đất điền hình trên Trái Đất 
a. Mục tiêu: HS kể tên được 1 số loại đất điển hình có diện tích lớn trên thê giới 
b. Tổ chức thực hiện. 
 Hoạt động của GV và HS Nội dung chính 
 Hoạt động 4: 4. Một số nhóm đất điền hình trên Trái 
 Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ Đất 
 - HS làm việc theo ba nhóm, đọc 
 thông tin mục 4 và quan sát hình 5, - Dựa vào quá trình hình thành và tính chất 
 dựa vào phần em có biết, sgk trả lời đất. Người ta phân thành các nhóm đất điển 
 câu hỏi: hình: Đất đen thảo nguyên ôn đới, đất pốt 
 ? Xác định trên hình 5 nơi phân bố dôn và đất đỏ vàng nhiệt đới. 
 chủ yếu của ba nhóm đất và nêu đặc - Nơi phân bố các nhóm đất trên: 
 tính của từng loại đất: + Đất đen thảo nguyên ôn đới: Khu vực 
 + Nhóm 1: Đất đen thảo nguyên ôn Trung Á, trung tâm Bắc Mĩ, Nam Mỹ. 
 đới + Đất đen pốt dôn: Bắc Âu, đồng bằng xi 
 + Nhóm 2: Đất đen pốt dôn bia, Đông Bắc Hoa Kì, Trung tâm canada. 
 + Nhóm 3: Đất đỏ vàng nhiệt đới. + Đất đỏ vàng nhiệt đới: Đông Nam Á, 
 Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ Trung phi, Nam Mỹ (khu vực 
 GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện A-ma-dôn) 
 nhiệm vụ. HS: Suy nghĩ, trả lời 
 Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận HS: các nhóm báo cáo kết quả. GV: 
 Lắng nghe, gọi HS nhóm khác nhận 
 xét và bổ sung. 
 Bước 4: Kết luận, nhận đinh 
 GV: Chuẩn kiến thức và ghi bảng 
 HS: Lắng nghe, ghi bài. 
3. Hoạt động: Luyện tập. 
a. Mục tiêu: Giúp học sinh khắc sâu kiến thức bài học 
b. Tổ chức thực hiện. 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 
GV: đưa ra các câu hỏi để củng cố kiến thức. 
- Cho biết tên các nhóm đất phổ biến ở nước ta? 
- Tại sao để bảo vệ đất chúng ta phải phủ xanh đất trống đồi trọc? 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ. HS: suy nghĩ để tìm đáp án đúng 
Bước 3: Báo cáo kết quả thảo luận 
HS: lần lượt trả lời các câu hỏi .GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung 
Bước 4: Kết luận, nhận định 
GV: chuẩn kiến thức, nhấn mạnh kiến thức trọng tâm của bài học. 
4. Hoạt động: Vận dụng, mở rộng 
a. Mục tiêu: HS biết được giải thích được những vấn đề có liên quan đến bài học. 
b. Tổ chức thực hiện. 
Bước 1: Chuyển giao nhiệm vụ 
GV: Giao về nhà tìm hiểu: Con người có tác động như thế nào đến sự biến đổi 
đất? 
HS: Lắng nghe và tiếp cận nhiệm vụ 
Bước 2: Thực hiện nhiệm vụ 
GV: Gợi ý, hỗ trợ học sinh thực hiện nhiệm vụ. HS: Suy nghĩ, trả lời 
Bước 3: Báo cáo kết quả và thảo luận 
HS: Trình bày kết quả; GV: Lắng nghe, gọi HS nhận xét và bổ sung 
Bước 4: Kết luận, nhận định 
GV: Chuẩn kiến thức. HS: Lắng nghe và ghi nhớ.U 
IV. Rút kinh nghiệm giờ dạy: 

File đính kèm:

  • pdfgiao_an_dia_li_6_ket_noi_tri_thuc_tiet_36_bai_22_lop_dat_tre.pdf