Giáo án Công nghệ 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 28: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024
Bạn đang xem nội dung tài liệu Giáo án Công nghệ 7 (Kết nối tri thức) - Tuần 28: Ôn tập giữa học kì II - Năm học 2023-2024, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Ngày soạn:1/3/2024 BÀI: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ 2 Thời gian thực hiện: (1 tiết) I. Mục tiêu: 1. Về kiến thức: - Hệ thống hóa kiến thức về chăn nuôi. 2. Về năng lực: * Năng lực chung: - Năng lực tự chủ, tự học: Tìm kiếm và chọn lọc được thông tin phù hợp, vận dụng được một cách linh hoạt những kiến thức, kỹ năng được học trong các tình huống thực tiễn. - Năng lực giao tiếp và hợp tác: Biết sử dụng thông tin để trình bày, thảo luận các vấn đề liên quan đến vai trò, triển vọng của chăn nuôi, một số phương thức chăn nuôi phổ biến, nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng, trị bệnh cho vật nuôi, lắng nghe và phản hồi tích cực trong quá trình hoạt động nhóm. - Năng lực giải quyết vấn đề: Giải quyết được các tình huống đặt ra. * Năng lực công nghệ: - Nhận thức công nghệ: Nhận biết được đến vai trò, triển vọng của chăn nuôi. Nhận biết được một số phương thức chăn nuôi phổ biến. Nhận biết và nêu được cách nuôi dưỡng, chăm sóc, phòng, trị bệnh cho vật nuôi. - Đánh giá công nghệ: Đánh giá việc lựa chọn nuôi dưỡng và chăm sóc một loại vật nuôi trong gia đình. - Thiết kế kỹ thuật: Vẽ được sơ đồ tư duy chương III. - Sử dụng công nghệ: Lập được kế hoạch, tính toán được chi phí cho việc nuôi dưỡng và chăm sóc một loại vật nuôi trong gia đình. 3. Về phẩm chất: - Chăm chỉ: Có ý thức vận dụng kiến thức đã học vào thực tiễn cuộc sống. - Trách nhiệm: Tham gia tích cực các hoạt động. II. Thiết bị dạy học và học liệu: 1. Giáo viên: - Giấy A0. - Bút dạ. - Máy chiếu. - Phiếu học tập. 2. Học sinh: - Dụng cụ học tập phục vụ cho quá trình hoạt động nhóm - Học bài cũ. Đọc trước bài mới. III. Tiến trình dạy học: 1. Hoạt động 1: Mở đầu a) Mục tiêu: Tạo tâm thế học tập cho HS vào nội dung bài học. b) Nội dung: Chăn nuôi. c) Sản phẩm: Câu trả lời của học sinh. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập - Giời thiệu về chăn nuôi. - Nêu nội dung cơ bản đã được học ở chương III. - Nuôi dường, chăm sóc vật nuôi. - Phòng tr b nh cho v t nuôi. * HS thực hiện nhiệm vụ ị ệ ậ - Hs trả lời. * Báo cáo, thảo luận - HS nhóm khác nhận xét chéo. * Kết luận, nhận định - GV kết luận, biểu dương bằng 1 tràng vỗ tay. GV dẫn dắt vào bài mới. 2. Hoạt động 2: Hoạt động ôn tập a) Mục tiêu: Hệ thống hóa kiến thức về chăn nuôi. b) Nội dung: Chăn nuôi. c) Sản phẩm: Hoàn thành nhiệm vụ. Báo cáo kết quả nhóm. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến 1. * GV giao nhiệm vụ học tập - Vai trò, triển vọng của chăn nuôi: Cung cấp GV chia lớp làm 6 nhóm, các nhóm tiến hành nguồn thực phẩm, cung cấp nguồn nguyên thảo luận nội dung sau (vào phiếu học tập) liệu cho xuất khẩu và chế biến, cung cấp Nhóm 1: nguồn phân bón hữu cơ quan trọng cho trồng 1. Trình bày vai trò, triển vọng của chăn nuôi. trọt,... Kể tên một số vật nuôi phổ biến, vật nuôi đặc - Vật nuôi phổ biến được chia thành hai trưng vùng miền ở nước ta. nhóm chính là gia súc (trâu, bò, lợn ) và gia Nhóm 2: cầm (gà, vịt ). 2. Nêu một số phương thức chăn nuôi ở nước ta - Vật nuôi đặc trương ở một số vùng miền: và ưu, nhược điểm của từng phương thức. Liên Gà Đông Tảo, Chó Phú Quốc hệ với thực tiễn ở địa phương. 2. Một số phương thức chăn nuôi ở nước ta Nhóm 3: - Ở nước ta có hai phương thức chân nuôi 3. Trình bày các phương pháp bảo vệ môi trường phổ biền: Chăn nuôi nông hộ và chăn nuôi trong chăn nuôi. Nêu vai trò của nuôi dưỡng và trang trại. chăm sóc vật nuôi. 3. Các phương pháp bảo vệ môi trường trong Nhóm 4: chăn nuôi. Vai trò của nuôi dưỡng và chăm sóc v t nuôi. 4. Vật nuôi non và vật nuôi trưởng thành có đặc ậ * Các phương pháp bảo vệ môi trường trong điểm gì khác nhau? Thức ăn và cách chăm sóc chăn nuôi vật nuôi non khác với vật nuôi trưởng thành như - Vệ sinh khu vực chuồng trại thế nào? - Thu gom và xừ lí chất thải chăn nuôi Nhóm 5: * Nuôi dưỡng và chăm sóc tốt chúng sẽ khoẻ m nh, l n nhanh, ít b b nh, cho nhi u s n 5. So sánh biện pháp nuôi dưỡng và chăm sóc ạ ớ ị ệ ề ả phẩm (thịt, trứng, sữa,...) chất lượng cao; vật nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái người chân nuôi có lãi và con vật được đảm sinh sản. bảo phúc lợi động vật. Nhóm 6: 4. Vật nuôi non và vật nuôi trưởng thành: 6. Em cho bi t nh ng bi u hi n khi v t nuôi b ế ữ ể ệ ậ ị Đặc điểm, thức ăn và cách chăm sóc. bệnh. Trinh bày nguyên nhân, biện pháp phòng 5. Biện pháp nuôi dưỡng và chăm sóc vật bệnh cho vật nuôi. nuôi non, vật nuôi đực giống, vật nuôi cái 7. Trình bày cách nuôi dưỡng, chăm sóc gà sinh sản. HS nh n nhi m v . ậ ệ ụ 6. Những biểu hiện khi vật nuôi bị bệnh. * HS thực hiện nhiệm vụ Nguyên nhân, biện pháp phòng bệnh cho vật HS nhận nhóm, phân công nhiệm vụ, thảo luận nuôi. và hoàn thành yêu cầu của GV. 7. Cách nuôi dưỡng, chăm sóc gà. GV theo dõi, HS g giúp đỡ ặp khó khăn. - Chuồng nuôi. * Báo cáo, thảo luận - Thức ăn và cho ăn. GV yêu cầu đại diện nhóm trình bày. Nhóm khác - Chăm sóc cho gà. nhận xét và bổ sung. - Phòng, trị bệnh cho gà. Đại diện nhóm trình bày. Nhóm khác nhận xét và bổ sung. * Kết luận, nhận định GV nhận xét phần trình bày của HS. GV chốt lại kiến thức. HS nghe và ghi nhớ, ghi nội dung vào vở. 3. Hoạt động 3: Luyện tập a) Mục tiêu: Củng cố kiến thức về chăn nuôi. b) Nội dung: Chăn nuôi. c) Sản phẩm: Hoàn thành sơ đồ. d) Tổ chức thực hiện: Hoạt động của GV và HS Sản phẩm dự kiến * GV giao nhiệm vụ học tập Sơ đồ tư duy chương 3: Chăn GV phân chia lớp thành 3 nhóm, phát giấy A0 cho các nhóm, nuôi. yêu cầu các nhóm thảo luận và đưa ra sơ đồ tư duy về chăn nuôi. * HS thực hiện nhiệm vụ HS nhận nhóm, phân chia nhiệm vụ, thảo luận và hoàn thành sơ đồ tư về chăn nuôi. GV theo dõi, giúp đỡ HS gặp khó khăn. * Báo cáo, thảo luận GV yêu cầu các nhóm treo sơ đồ lên bảng, đại diện nhóm trình bày, nhóm khác nhận xét và bổ sung. * Kết luận, nhận định GV nhận xét, đánh giá trình bày của HS. GV chốt lại kiến thức. HS nghe và ghi nhớ. 4. Hoạt động 4: Vận dụng a) Mục tiêu: Mở rộng kiến thức vào thực tiễn. b) Nội dung: Chăn nuôi. c) Sản phẩm: Bản ghi trên giấy A4. d) Tổ chức thực hiện: Giao nhiệm vụ: GV yêu cầu HS về nhà liệt kê các giống vật nuôi đang nuôi phổ biến ở địa phương vào giấy A4. Giờ sau nộp GV. Hướng dẫn tự học ở nhà:Về nhà ôn tập kiến thức đã học chuẩn bị tiết sau kiểm tra 1 tiết.
File đính kèm:
giao_an_cong_nghe_7_ket_noi_tri_thuc_tuan_28_on_tap_giua_hoc.pdf



