Đề thi nghề phổ thông khối THCS nghề: Điện dân dụng

Câu 1: Ở điều kiện bình thờng với lớp da khô, sạch thì điện áp an toàn có trị số không vợt quá bao nhiêu vôn?

 A. 30V; B. 40V;

 C. 60V; D. 50V.

Câu 2: Ở nơi ẩm ớt, nóng, có nhiều bụi kim loại thì điện áp an toàn không vợt quá?

 A. 12V; B. 20V;

 C. 15V; D. 36V.

Câu 3: Trong các trờng hợp sau, trờng hợp nào khó xảy ra tai nạn do phóng điện?

 A. Xây nhà sát đờng dây cao thế;

 B. Lấy sào tre ngoắc dây điện vào cột điện cao thế;

 C. Gỡ dây diều trên đờng dây cao thế;

 D. Đứng trên thảm cao su đóng cầu dao điện cao thế.

Câu 4: Nối đất bảo vệ là?

 A. Nối dây trung hoà xuống đất;

 B. Nối dây pha xuống đất;

 C. Nối vỏ của thiết bị bằng kim loại xuống đất;

 D. Nối phần mang điện của thiết bị xuống đất.

 

docx14 trang | Chia sẻ: nguyenngoc | Lượt xem: 5215 | Lượt tải: 3download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi nghề phổ thông khối THCS nghề: Điện dân dụng, để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
cách điện với nhau.
Câu 30: Máy biến áp cảm ứng có đặc điểm:
Hai cuộn dây sơ cấp và thứ cấp nối điện với nhau;
Hai cuộn dây sơ cấp và thứ cấp không nối điện với nhau;
Chỉ có cuộn dây sơ cấp;
Chỉ có cuộn dây thứ cấp.
Câu 31: Máy biến áp tăng áp có hệ số biến áp.
	A. k > 1;	B. k Ê 1;
	C. k < 1;	D. k ³ 1.
Câu 32: Khi điện áp sơ cấp thay đổi muốn giữ điện áp thứ cấp không đổi ta phải?
	A. Thay đổi kích thớc dây quấn sơ cấp; 
	B. Thay đổi kích thớc lõi thép;
 	C. Thay đổi số vòng dây cuộn sơ cấp hoặc thứ cấp; 	
D. Thay đổi kích thớc dây quấn thứ cấp.
Câu 33: Dây quấn sơ cấp của máy biến áp là 
 	 A. dây quấn nối với phụ tải; 
 	 B. dây quấn nối với nguồn điện; 
 	 C. dây quấn có tiết diện nhỏ;
 	 D. dây quấn có tiết diện lớn.
Câu 34: Máy biến áp tự ngẫu là máy biến áp có
 	A. cuộn dây sơ cấp và thứ cấp nối điện với nhau;
 	B. cuộn dây sơ cấp và thứ cấp không nối điện với nhau; 
 	C. số vòng cuộn dây sơ cấp và thứ cấp bằng nhau;
 	D. cuộn sơ cấp nối với điện áp cao. 
Câu 35: Dây quấn thứ cấp của máy biến áp là
a. dây quấn chỉ có hai đầu dây ra;	
B. dây quấn nối với phụ tải;
C. dây quấn có tiết diện dây lớn;	
d. dây quấn nối với nguồn.
Câu 36: Các số liệu định mức của máy biến áp là?
	A. Công suất, điện áp sơ cấp, điện áp thứ cấp;	
	B. Công suất, điện áp sơ cấp, điện áp thứ cấp, dòng điện sơ cấp, dòng điện thứ cấp;
	C. Công suất, dòng điện sơ cấp, dòng điện thứ cấp;	
	D. Công suất, điện trở, điện áp sơ cấp, điện áp thứ cấp, dòng điện sơ cấp, dòng điện thứ cấp.
Câu 37: Trong truyền tải và phân phối điện năng, ngời ta dùng máy biến áp để.
	A. Đo dòng điện truyền tải; 	 B. Đo điện áp truyền tải;
	C. Tăng và giảm điện áp; 	 D. Đo công suất truyền tải. 
Câu 38: Bộ phận nào không có trong máy biến áp?
	A. Lõi thép; 	B. Bộ phận dẫn điện (dây quấn);
	C. Vỏ máy; 	 	D. Bộ phận khởi động.
Câu 39: Trong máy sấy tóc, bộ phận bảo vệ khi nhiệt độ tăng quá cao là?
 A. Rơ le nhiệt;	 B. cầu chì;	C. Công tắc;	D. áp tô mát.
Câu 40: Khi sử dụng động cơ điện thì điện áp đa vào động cơ điện?
 	A. Lớn hơn điện áp định mức; 
 	 B. Không vợt quá giá trị định mức; 
 	 C. Càng lớn thì càng tốt; 
 	D. Càng nhỏ thì càng tốt.
Câu 41: Động cơ điện dùng vòng ngắn mạch có u điểm?
 	 A. Sử dụng điện nhiều hơn;
 	 B. Cấu tạo đơn giản, làm việc chắc chắn, bền, sữa chữa dễ dàng;
 	C. Đỡ tốn kém vật liệu khi chế tạo;
 	D. Mô men mở máy lớn .
Câu 42: Động cơ không đồng bộ một pha gồm hai bộ phận chính là?
 	A. Dây quấn chính và dây quấn phụ;
 	B. Rôto lồng sóc và rôto dây quấn;
 	C. Stato và rôto;
 	D. Stato và dây quấn.
Câu 43: Động cơ điện nào có ROTO nằm ngoài STATO ?
Động cơ điện máy bơm nớc ly tâm;
Động cơ điện máy sấy tóc;
Động cơ điện quạt trần;
Động cơ điện quạt bàn.
Câu 44: Lõi thép trong động cơ điện.
 Là 1 khối thép hình trụ đợc đúc liền;
 Là 1 khối thép hình vành khăn gồm nhiều lá thép kĩ thuật điện ghép lại;
 Là khối thép hình vuông đúc liền khối;
 Là khối đồng hình vành khăn gồm nhiều lá đồng ghép lại.
Câu 45: Máy sấy tóc có bộ phận biến đổi điện năng thành nhiệt năng là?
A. Động cơ điện; 	B. Dây điện trở;
 C. Phím điều chỉnh; 	D. Dây nguồn.
Câu 46: Giữa Stato và Roto trong động cơ điện có.
	A. Giấy cách điện 
	B. Sơn cách điện 
	C. Khe hở không khí nhỏ 
	D. ống ghen 
Câu 47: Lõi thép máy biến áp đợc ghép từ các lá thép có bề dày?
A. 0,5 á 1,0 cm;	B. 0,3 á 0,5 cm;
C. 0,5 á 1,0 mm;	D. 0,3 á 0,5 mm.
Câu 48: Stato có cực từ sẻ rãnh để đặt vòng ngắn mạch là một phần của động cơ điện nào sau đây?
A. Động cơ vạn năng;
B. Động cơ vòng chập;
C. Động cơ có dây quấn phụ nối tiếp với cuộn cảm;
D. Động cơ có dây quấn phụ nối tiếp với tụ điện.
Câu 49: Các loại máy biến áp thờng đợc làm mát bằng.
A. Dầu hoặc nớc;	B. Nớc đá hoặc không khí;
C. Không khí hoặc nớc;	D. Dầu hoặc không khí.
B. Phần câu hỏi tính toán
Câu 50: Thông số kĩ thuật nào thờng đợc ghi trên vỏ của động cơ điện không đồng bộ 1 pha?
 Pđm , Uđm ;	B. Uđm , R, Iđm ;	C. Pđm, Iđm, R ;	D. nđm, R, Iđm .
Cõu 51: Một cầu chỡ dựng để bảo vệ cho một động cơ điện (220V - 1100W). Hỏi cầu chỡ đú phải chịu một dũng điện cú cường độ bao nhiờu chạy qua?
	A. 5A;	B. 4A;	C. 0,2A;	D. 2,5A.
Cõu 52: Một cụng tắc trờn vỏ ghi 250V – 3A. Hỏi cụng tắc đú khụng thể dựng để điều khiển loại búng đốn sợi đốt nào cú số liệu dưới đõy?
	A. 220V - 100W;	B. 220V - 1000W;	C. 220V - 500W;	D. 220V - 700W.
Cõu 53: Trong một mạng điện, tiết diện dõy chảy của cầu chỡ ở mạch chớnh là 0,8mm2. Dõy chảy ở cầu chỡ một nhỏnh điện trong mạng điện đú cú thể cú tiết diện nào sau đõy?
	A. 0,9mm2;	B. 1,2mm2;	C. 1,6mm2;	D. 0,6mm2.
Cõu 54: Một mỏy biến ỏp cú cụng suất 7kW sử dụng điện ỏp 220V. Mỏy biến ỏp lấy điện từ một ổ cắm. Hỏi ổ cắm cú số liệu nào sau đõy khụng thể sử dụng cho mỏy biến ỏp này ?
	A. 250V – 20A;	B. 250V – 35A;
	C. 220V – 35A;	C. 250V – 40A.
Cõu 55: Một cầu chỡ cú đường kớnh dõy chảy là 0,5mm (cho phộp dũng điện tối đa đi qua là 2A). Hỏi cầu chỡ đú khụng thể dựng để bảo vệ thiết bị nào sau đõy?
	A. Quạt điện 220V - 60W;	B. Tủ lạnh 220V - 250W;	
C. Tivi 220V - 110W;	D. Bàn là 220V - 1000W. 
Cõu 56: Một Áptụmỏt cú dũng điện định mức ghi trờn vỏ là 5A. Hỏi Áptụmỏt này cú thể bảo vệ được thiết bị nào sau đõy?
	A. Động cơ điện 220V - 1500W;	B. Bàn là 220V - 1200W;
	C. Bỡnh núng lạnh 220V - 2000W;	D. Mỏy bơm nước 220V - 1000W.
Cõu 57: Trị số dũng điện khụng gõy cảm giỏc cho người là 0,22mA. Ở điện ỏp 220V điện trở người và dụng cụ cỏch điện cú trị số là bao nhiờu để làm việc an toàn?
	A. 1000W;	B. 100W;	C. 100kW;	D. 1000kW.
Cõu 58: Điện trở người và chuụi nhựa của tua vớt khi sử dụng bằng 1MW. Chuụi nhựa cú R = 900kW. Hỏi điện trở người bằng bao nhiờu?
	A. 100W;	B. 1000W;	C. 10kW;	D. 100kW.
Cõu 59: Một mỏy bơm nước 220V - 500W cần mắc cầu chỡ bảo vệ cú dũng điện định mức là bao nhiờu?
	A. 2,0A	B. 2,5A	C. 3,0A	D. 3,5A.
Cõu 60: Dũng điện nào dưới đõy là dũng điện định mức mỏy bơm nước 220V - 330W?
	A. 1,5A;	B. 1,7A;	C. 2,0A;	D. 2,5A.
Cõu 61: Chọn cầu chỡ cú dũng điện định mức là bao nhiờu để bảo vệ cho mạch điện gồm một quạt bàn 220V - 60W, một ấm điện 220V - 1000W?
	A. 3A;	B. 4A	;	C. 5A;	D. 9A.
Cõu 62: Một ổ điện ngoài vỏ cú ghi 220V - 15A. Hỏi ổ cắm này cú thể sử dụng cho thiết bị điện cú cụng suất tối đa là bao nhiờu?
	A. 23kW;	B. 330W;	C. 3,3kW;	D. 4300W.
Cõu 63: Trong quỏ trỡnh lắp đặt mạng điện, người ta cho 3 dõy dẫn cú tiết diện (tớnh cả vỏ cỏch điện) lần lượt là 1,5mm2; 2mm2; 2,5mm2 vào một ống thộp để đi chỡm trong tường. Hỏi ống thộp đú phải cú tiết diện là bao nhiờu, biết tiết diện dõy trong ống chiếm 40% tiết diện ống?
	A. 10mm2;	B. 0,15cm2;	C. 1,5cm2;	D. 1,5mm2.
Cõu 64: Một búng điện cú điện ỏp định mức là 220V, điện trở của dõy túc búng điện là 242W. Nếu dựng một cầu chỡ để bảo vệ búng điện này thỡ cầu chỡ phải chịu được cụng suất tối thiểu bao nhiờu?
	A. 100W;	B. 150W;	C. 200W;	D. 250W.
Cõu 65: Cú 3 búng điện cú cụng suất lần lượt là 45W; 100W; 75W và đều sử dụng điện ỏp định mức 220V. Nếu mắc song song 3 búng điện rồi dựng một cụng tắc điều khiển, thỡ cụng tắc điều khiển này phải chịu được dũng điện cú cường độ tối thiểu là bao nhiờu?
	A. 1A;	B. 2,5A;	C. 0,75A;	D. 1,5A.
Cõu 66: Trong một động cơ điện khụng đồng bộ 1 pha, tốc độ của từ trường quay là 1000 vũng/phỳt. Hỏi tốc độ quay của rụto động cơ khụng thể đạt giỏ trị nào sau đõy?
	A. 800 vũng/phỳt;	B. 900 vũng/phỳt;
	C. 1100 vũng/phỳt;	D. 950 vũng/phỳt.
Cõu 67: Một động cơ điện khụng đồng bộ 1 pha cú 2 cặp cực từ. Động cơ này sử dụng dũng điện cú điện ỏp 220V, tần số dũng điện 50Hz. Hỏi tốc độ từ trường quay của động cơ là bao nhiờu?
	A. 750 vũng/phỳt	B. 1000 vũng/phỳt
	C. 1500 vũng/phỳt	D. 3000 vũng/phỳt
Cõu 68: Nếu động cơ điện khụng đồng bộ 1 pha sử dụng dũng điện cú tần số 60Hz. Thỡ tốc độ cực đại của từ trường quay mà loại động cơ trờn cú thể tạo ra là bao nhiờu? 
	A. 3000 vũng/phỳt;	B. 2500 vũng/phỳt;
	C. 4000 vũng/phỳt;	D. 3600 vũng/phỳt.
Cõu 69: Một động cơ điện khụng đồng bộ 1 pha cú 4 cặp cực từ. Từ trường quay do động cơ này sinh ra cú tốc độ 750 vũng/phỳt. Hỏi động cơ này sử dụng dũng điện cú tần số bao nhiờu?
	A. 40Hz;	B. 50Hz;	C. 60Hz;	D. 70Hz.
Cõu 70: Một động cơ điện khụng đồng bộ một pha sử dụng dũng điện 60Hz, tạo ra được từ trường quay cú tốc động 1200 vũng/phỳt. Hỏi động cơ đú cú bao nhiờu cặp cực?
	A. 1	B. 2	C. 3	D. 4
Cõu 71: Một động cơ điện khụng đồng bộ một pha, từ trường quay cú tốc độ 750 vũng/phỳt. Nếu tăng tần số dũng điện lờn 2 lần và giảm số đụi cực đi 2 lần thỡ tốc độ của từ trường quay lỳc này là bao nhiờu?
	A. 750 vũng/phỳt;	B. 1500 vũng/phỳt;
	C. 375 vũng/phỳt;	D. 3000 vũng/phỳt.
Cõu 72: Một quạt bàn chạy tụ trờn vỏ cú ghi 220V - 132W. Dõy quấn Stato của động cơ điện trong quạt đú gồm cuộn dõy quấn chớnh và cuộn dõy quấn phụ nối song song với nhau. Hỏi dũng điện định mức của cuộn dõy quấn chớnh là bao nhiờu nếu biết điện trở cuộn dõy quấn chớnh bằng nửa điện trở cuộn dõy quấn phụ (bỏ qua tụ điện và cuộn dõy số)?
	A. 0,2A;	B. 0,3A;	C. 0,4A;	D. 0,5A.
Cõu 73: Một mỏy sấy túc cú điện ỏp định mức là 220V, dõy điện trở gồm hai nhỏnh mắc song song với nhau. Mỗi nhỏnh dõy điện trở cú điện trở là 200W. Hỏi mỏy sấy túc cú cụng suất bao nhiờu?
	A. 220W;	B. 484W;	C. 242W;	D. 110W.
Cõu 74: Một số chỉ trờn cụng tơ điện tương ứng với 1kWh (nghĩa là mỗi giờ tiờu thụ 1kW điện). Hỏi nếu sử dụng liờn tục một điều hoà cú cụng suất 1500W trong một ngày đờm thỡ chỉ số cụng tơ thay đổi bao nhiờu?
	A. Tăng thờm 24 số;	B. Tăng thờm 12 số;
	C. Tăng thờm 36 số;	D. Tăng thờm 48 số.
Cõu 75: Một hộp số quạt trần cú 5 số tương ứng cú 4 cuộn dõy cú số vũng bằng nhau. Biết mỗi cuộn dõy làm tốc độ của quạt giảm đi 50 vũng/phỳt và tốc độ nhỏ nhất là 500 vũng/phỳt. Hỏi tốc độ cực đại của quạt trần là bao nhiờu?
	A. 1000 vũng/phỳt;	B. 600 vũng/phỳt;
	C. 700 vũng/phỳt;	D. 750 vũng/phỳt.
Cõu 76: Một mỏy biến ỏp cú cụng suất định mức bằng 1100VA. Dũng điện định mức sơ cấp là 5A. Hỏi điện ỏp định mức phớa sơ cấp là bao nhiờu?
	A. 110V;	B. 127V;	C. 380V;	D. 220V.
Cõu 77: Một mỏy biến ỏp cú tỉ số biến đổ

File đính kèm:

  • docx1OO CAU HO NDDD.docx
Giáo án liên quan