Đề thi kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Quang Bình - Mã đề thi 312 (Có đáp án)

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3.0 điểm )

Câu 1: Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi lơ Mariot?

A. pV = T. B. C. p1V2 = p2V1. D. p1V1 = p2V2.

Câu 2: Động lượng được tính bằng:

A. N.m/s B. N.s C. N /s. D. N.m

Câu 3: Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan tới hiện tượng mao dẫn?

A. Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc. B. Bấc đèn hút dầu.

C. Giấy thấm hút mực. D. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút.

Câu 4: Đường biểu diễn nào sau đây không phải của đẳng quá trình?

 A. B. C. D.

Câu 5: Nội năng của một vật phụ thuộc vào

A. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật B. nhiệt độ và thể tích của vật

C. nhiệt độ và áp suất của vật D. nhiệt độ, áp suất và khối lượng của vật

Câu 6:Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể

A. cục than chì B. miếng thạch anh C. viên kim cương D. cái cốc thủy tinh

Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?

A. = hằng số B. = hằng số C. = hằng số D. = hằng số

Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chất ở thể khí?

A. Các phân tử khí ở xa nhau

B. Chất khí không có hình dạng xác định

C. Chất khí có thể tích xác định

D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa

Câu 9: Trong động cơ nhiệt, nguồn nóng có tác dụng :

A. Cung cấp nhiệt lượng trực tiếp cho nguồn lạnh B. Duy trì nhiệt độ cho tác nhân

C. Cung cấp nhiệt lượng cho tác nhân D. Lấy nhiệt lượng của tác nhân.

 

doc2 trang | Chia sẻ: Khải Anh | Ngày: 11/05/2023 | Lượt xem: 260 | Lượt tải: 0download
Bạn đang xem nội dung tài liệu Đề thi kiểm tra chất lượng học kỳ II môn Vật lí Lớp 10 - Năm học 2017-2018 - Trường THPT Quang Bình - Mã đề thi 312 (Có đáp án), để tải tài liệu về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD&ĐT HÀ GIANG
TRƯỜNG THPT QUANG BÌNH
KỲ THI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2017 - 2018
MÔN: VẬT LÝ - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 phút;( không kể thời gian phát đề )
Mã đề thi 312
Họ, tên thí sinh:...................................................................
Số báo danh: ....................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 3.0 điểm )
Câu 1: Biểu thức nào sau đây phù hợp với định luật Bôi lơ Mariot?
A. pV = T.	B. 	C. p1V2 = p2V1.	D. p1V1 = p2V2.
Câu 2: Động lượng được tính bằng:
A. N.m/s	B. N.s	C. N /s.	D. N.m
Câu 3: Hiện tượng nào sau đây KHÔNG liên quan tới hiện tượng mao dẫn?
A. Cốc nước đá có nước đọng trên thành cốc.	B. Bấc đèn hút dầu.
C. Giấy thấm hút mực.	D. Mực ngấm theo rãnh ngòi bút.
Câu 4: Đường biểu diễn nào sau đây không phải của đẳng quá trình?
 A.	B.	 C. 	 D.
Câu 5: Nội năng của một vật phụ thuộc vào
A. nhiệt độ, áp suất và thể tích của vật	B. nhiệt độ và thể tích của vật
C. nhiệt độ và áp suất của vật	D. nhiệt độ, áp suất và khối lượng của vật
Câu 6:Vật nào sau đây không có cấu trúc tinh thể
A. cục than chì	B. miếng thạch anh	C. viên kim cương	D. cái cốc thủy tinh
Câu 7: Phương trình nào sau đây là phương trình trạng thái của khí lý tưởng?
A. = hằng số	B. = hằng số	C. = hằng số	D. = hằng số
Câu 8: Phát biểu nào sau đây sai khi nói về chất ở thể khí?
A. Các phân tử khí ở xa nhau
B. Chất khí không có hình dạng xác định
C. Chất khí có thể tích xác định
D. Chất khí luôn chiếm toàn bộ thể tích bình chứa
Câu 9: Trong động cơ nhiệt, nguồn nóng có tác dụng :
A. Cung cấp nhiệt lượng trực tiếp cho nguồn lạnh	B. Duy trì nhiệt độ cho tác nhân
C. Cung cấp nhiệt lượng cho tác nhân	D. Lấy nhiệt lượng của tác nhân.
Câu 10: Một ô tô có khối lượng 1000kg. chuyển động với vận 80 km/h, động năng của ô tô có giá trị nào sau đây?
A. 2,25.104J.	B. 3,20.106J	C. 2,42.106J	D. 2,47.105J.
Câu 11: Động năng của vật tăng khi
A. gia tốc của vật tăng.	B. các lực tác dụng lên vật sinh công dương.
C. gia tốc của vật a > 0.	D. vận tốc của vật v > 0.
Câu 12: Quá trình chuyển từ thể lỏng sang thể hơi của các chất gọi là
A. sự hóa hơi.	B. sự nóng chảy.	C. sự kết tinh.	D. sự ngưng tụ.
II TỰ LUẬN ( 7 điểm)
Câu 1: (1điểm). Xe A có khối lượng 1000kg và vận tốc là 60km/h. Xe B có khối lượng 2000kg và vận tốc 30km/h. so sánh động lượng của chúng?
Câu 2: (2điểm). Một vật nhỏ khối lượng 5 kg trượt không vận tốc đầu từ đỉnh A của một mặt phẳng nghiêng cao 10 m, khi xuống tới chân dốc B, vận tốc của vật là 9 m/s.
a/. Tính cơ năng của vật tại A và tại B?
b/. Cơ năng của vật có bảo toàn không? Hãy tính công của lực cản? 
Lấy g=10m/s2.
Câu 3: (1,0điểm). Một lượng khí đựng trong một xilanh có pit-tông chuyển động được. Các thông số trạng thái của lượng khí này là 2 atm, 15 lít, 300 K. Khi pit-tông nén khí, áp suất của khí tăng lên tới 3,5 atm, thể tích giảm còn 12 lít. Xác định nhiệt độ của khí nén.
Câu 4: (2điểm). Một lượng khí lí tưởng chứa trong một xilanh có pit-tông chuyển động được. Các thông số ban đầu của khí là: 0,010 m3, 100 kPa, 300 K. Khí được làm lạnh theo một quá trình đẳng áp tới khi thể tích còn là 0,006 m3.
a/. Xác định nhiệt độ cuối cùng của khí.
b/. Tính công của chất khí.
Câu 5: (1điểm). Một dây tải điện ở 200C có độ dài 1800m. Hãy xác định độ nở dài của dây tải điện này khi nhiệt độ tăng lên đến 500C.về mùa hè. cho biết hệ số nở dài của dây tải điện là α = 11,5.10-6.K-1.
----------- HẾT ----------
(Thí sinh không được sử dụng tài liệu. 
Giám thị coi thi không được giải thích gì thêm)
GIÁM THỊ 1
(Ký và ghi rõ họ tên)
GIÁM THỊ 2
(Ký và ghi rõ họ tên)

File đính kèm:

  • docde_thi_kiem_tra_chat_luong_hoc_ky_ii_mon_vat_li_lop_10_nam_h.doc
  • docHuong dan cham Vat ly 10 - HKII nam hoc 2017-2018 - Linh Thi Loan.doc
  • docMa tran de thi mon Vat ly 10 - HKII nam hoc 2017-2018 - Chinh thuc - Linh Thi Loan.doc
Giáo án liên quan