Đề kiểm tra giữa học kì II năm học: 2009 - 2010 môn: tiếng Việt lớp 1

I. KIỂM TRA ĐỌC: 10 điểm

1. Đọc vần: 2 điểm

GV ghi lên bảng các vần sau: oa, uê, an, at, ân, ât, ăm, ăp, âm, âp, ang, ac, anh, ach, inh, ich, ai, ay, âu, au, oan, oat.

Mỗi học sinh đọc 8 đến 10 vần.

2. Đọc từ: 3 điểm

GV ghi lên bảng các từ sau: hoa lư, đỏ hoe, chăn bò, quả mận, tê giác, xe đạp, nhà tranh, cái chai, cá sấu, cây cau.

Mỗi học sinh đọc 5 từ.

3. Đọc câu: 5 điểm

GV cho học sinh đọc một trong các bài tập đọc sau:

Đi Huế - Trang 17

Dỗ bé - Trang 25

Bé ở nhà - Trang 33

Bé xách đỡ mẹ - Trang 43

Hoa mai vàng - Trang 49

Mỗi học sinh đọc 1 đến 2 câu trong các bài tập đọc trên.

 

doc39 trang | Chia sẻ: nguyenngoc | Lượt xem: 1450 | Lượt tải: 2download
Bạn đang xem trước 20 trang mẫu tài liệu Đề kiểm tra giữa học kì II năm học: 2009 - 2010 môn: tiếng Việt lớp 1, để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
 …...... 8 10 …...... 6 2 + 5 …...... 9 5 …...... 7 - 4
Bài 4: Viết phép tính thích hợp:
Bài 5: 
 Hình bên có ...... hình tam giác.
Trường TH Sa Pả
đề kiểm tra cuối học kì I
Năm Học: 2009 - 2010
Môn: Toán - Lớp 2
Bài 1: Tính nhẩm:
 8 + 7 = 12 - 8 = 5 + 9 = 11 - 6 = 
 14 - 9 = 4 + 7 = 17 - 8 = 8 + 8 = 
Bài 2: Đặt tính rồi tính : 
 45 + 26 62 - 29 37 + 56 80 - 37
Bài 3: Tìm x: 
 x + 22 = 40 x - 36 = 42
Bài 4:
 Mỷ cân nặng 36 kg, Pàng nhẹ hơn Mỷ 8 kg. Hỏi Pàng cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam?
Bài 5: Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 1dm.
Trường TH Sa Pả
đề kiểm tra cuối học kì I
Năm Học: 2009 - 2010
Môn: Toán - Lớp 3
Bài 1: Đặt tính rồi tính
 168 + 503 171 x 5 
 542 - 318 248 : 4
Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:
 20 x 2- 14 68 + 39 : 3
Bài 3: Tìm x:
 X + 212 = 348 X x 6 = 42
Bài 4: 
 Bác An nuôi 48 con thỏ, bác đã bán đi số con thỏ đó. Hỏi bác An còn lại bao nhiêu con thỏ?
Bài 5: 
 Kẻ thêm 1 đoạn thẳng vào hình vẽ dưới đây để được hình chữ nhật.
Trường TH Sa Pả
đề kiểm tra cuối học kì I
Năm Học: 2009 - 2010
Môn: Toán - Lớp 4
Bài 1: Đặt tính rồi tính
 386259 + 260837 2157 x 203 
 726485 - 452931 8770 : 365
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
70kg = ...... yến 32dm = ...... cm 
5 thế kỷ = ...... năm 2000cm2 = ...... dm2
Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:
 4237 x 18 - 34578 46857 + 3444 : 28
Bài 4: 
 Người ta chia đều 18kg muối vào 240 gói. Hỏi mỗi gói có bao nhiêu gam muối?
Bài 5: Cho hình chữ nhật ABCD. Hãy nêu tên các cặp cạnh song song với nhau trong hình chữ nhật đó.
 A B
 D C
đề kiểm tra cuối học kì I
Môn: Toán - Lớp 5
Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính,...). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: 3cm2 5mm2 = ..............mm2
 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
 A. 35 B. 305 C. 350 
Bài 2: Kết quả của phép cộng 58,13 + 69,4 là: 
 A. 127,53 B. 217,53 C. 712,53 
Bài 3: Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm: 
 A. 0,2005 B. 0,0205 C. 0,0025 
 Phần 2:
Bài 4: Đặt tính rồi tính
 19,36 + 4,08 75,5 - 30,26 48,16 x 3,4 75,52 : 32
.................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
 9,65 x 0,4 x 2,5
Bài 6: 
 Một máy bơm trong 3 ngày hút hết nước ở hồ. Ngày thứ nhất máy bơm đó hút được 35% lượng nước trong hồ, ngày thứ 2 hút được 40% lượng nước trong hồ. Hỏi ngày thứ 3 máy bơm đó hút được bao nhiêu phần trăm lượng nước trong hồ.
Trường TH Sa Pả
Bài kiểm tra cuối học kì I
Năm Học: 2009 - 2010
Môn: Toán - Lớp 5
Họ và tên: ………………………………………………….Điểm trường: ……………………………………
Phần 1: Mỗi bài tập dưới đây có nêu kèm theo một số câu trả lời A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính,…). Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Bài 1: 3cm2 5mm2 = …mm2
 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm là :
 A. 35 B. 305 C. 350 
Bài 2: Kết quả của phép cộng 58,13 + 69,4 là: 
 A. 127,53 B. 217,53 C. 712,53 
Bài 3: Số nào dưới đây có chữ số 2 ở hàng phần trăm: 
 A. 0,2005 B. 0,0205 C. 0,0025 
 Phần 2:
Bài 4: Đặt tính rồi tính
 19,36 + 4,08 75,5 – 30,26 48,16 x 3,4 75,52 : 32
 …………………… ……………………. …………………….. ………………………………..
 …………………… ……………………. …………………….. ………………………………...
 ……………………. …………………….. ……………………... …………………………………
 ……………………… …………………………………
 ……………………… . ………………………………..
Bài 5: Tính bằng cách thuận tiện nhất:
 9,65 x 0,4 x 2,5
 …………………………………………………….
 ……………………………………………………
 …………………………………………………….
Bài 6: 
 Một máy bơm trong 3 ngày hút hết nước ở hồ. Ngày thứ nhất máy bơm đó hút được 35% lượng nước trong hồ, ngày thứ 2 hút được 40% lượng nước trong hồ. Hỏi ngày thứ 3 máy bơm đó hút được bao nhiêu phần trăm lượng nước trong hồ?
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………………
…..………………………………………………………………………………………………………………………
Trường TH Sa Pả
Đề kiểm tra cuối học kì I
Năm học: 2009- 2010
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1 CNGD
I. Kiểm tra đọc: 10 điểm
1. Đọc vần: 2 điểm
GV ghi lên bảng các vần sau: oa, uê, an, at, ân, ât, ăm, ăp, âm, âp, ang, ac, anh, ach, inh, ich, ai, ay, âu, au, oan, oat.
Mỗi học sinh đọc 8 đến 10 vần.
2. Đọc từ: 3 điểm
GV ghi lên bảng các từ sau: hoa lư, đỏ hoe, chăn bò, quả mận, tê giác, xe đạp, nhà tranh, cái chai, cá sấu, cây cau.
Mỗi học sinh đọc 5 từ.
3. Đọc câu: 5 điểm
GV cho học sinh đọc một trong các bài tập đọc sau:
Đi Huế - Trang 17
Dỗ bé - Trang 25
Bé ở nhà - Trang 33
Bé xách đỡ mẹ - Trang 43
Hoa mai vàng - Trang 49
Mỗi học sinh đọc 1 đến 2 câu trong các bài tập đọc trên.
II. Viết: 10 điểm
1. Viết vần: 2 điểm
GV đọc cho học sinh viết các vần sau: oa, ân, am, ăng, ăc, at, anh, ich, ai, ây.
2. Viết từ: 3 điểm
GV đọc cho học sinh viết các từ sau: hoa mai, quả cam, bàn chân, cá sấu.
3. Viết đoạn văn: 5 điểm
GV cho học sinh nhìn bảng chép đoạn văn sau:
“Mẹ và lan về quê. ở quê có cây bàng, cây xoan, cây đại. Xe cộ đi lại tấp nập.”
Trường TH Sa Pả
Đề kiểm tra cuối học kì I
Năm học: 2009- 2010
Môn: Tiếng Việt - Lớp 1
I. Kiểm tra đọc: 10 điểm
Học sinh đọc: 
Bài 39 - trang 80
Bài 44 - trang 90
Bài 54 - trang 110
Bài 69 - trang 140
II. Kiểm tra Viết: 10 điểm
1. GV đọc cho học sinh viết: 5 điểm
 uôi, ao, ôn, yên, ong, ach, um, it.
 làng xóm, chào cờ, cây cầu.
 2. Học sinh nhìn bảng chép: 5 điểm
Suối chảy rì rào
Gió reo lao xao
Bé ngồi thổi sáo
Trường TH Sa Pả
Đề kiểm tra cuối học kì I
Năm học: 2009- 2010
Môn: Tiếng Việt - Lớp 2
I. Kiểm tra đọc
1. Đọc thành tiếng: 
Học sinh đọc một đoạn trong các bài tập đọc đã học từ tuần 10 đến tuần 17 kết hợp trả lời câu hỏi theo nội dung đoạn đọc.
2. Đọc hiểu: 25 phút
a. Học sinh đọc thầm bài “ Cò và Vạc” Sách giáo khoa TV2 Tập I trang 151.
b. Dựa vào nội dung bài đọc, đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng. 
Câu 1: Cò là một học sinh như thế nào? 
 Yêu trường, yêu lớp.
 Chăm làm.
 Ngoan ngoãn, chăm chỉ.
Câu 2: Vạc có điểm gì khác Cò?
 Học kém nhất lớp.
 Không chịu học hành.
 Hay đi chơi.
Câu 3: Vì sao ban đêm Vạc mới đi kiếm ăn?
 Vì lười biếng.
 Vì không muốn học.
 Vì xấu hổ.
Câu 4: Câu “Cò ngoan ngoãn” là mẫu câu nào trong 3 mẫu câu dưới đây?
 Ai là gì?
 Ai làm gì?
 Ai thế nào?
II. Kiểm tra viết
1. Chính tả ( Nghe viết): 15 phút
Học sinh nghe viết 1 đoạn trong bài Bé Hoa " Từ Bây giờ ... tròn và đen láy" SGK TV2 - Tập 1 trang 153.
2. Tập làm văn: 20 phút
Hãy viết một đoạn văn từ 3 đến 5 câu kể về anh, chị, em ruột của em. 
Trường TH Sa Pả
Bài kiểm tra đọc hiểu cuối học kì I
Năm học: 2009 - 2010
Môn: Tiếng Việt - Lớp 2
Họ và tên: ………………………………………. Điểm trường: ............................................
Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
Đọc thầm bài “ Cò và Vạc” SGK TV2 tập 1 Trang 151.
Dựa theo nội dung bài đọc, đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng. 
Câu 1: Cò là một học sinh như thế nào? 
 Yêu trường, yêu lớp.
 Chăm làm.
 Ngoan ngoãn, chăm chỉ.
Câu 2: Vạc có điểm gì khác Cò?
 Học kém nhất lớp.
 Không chịu học hành.
 Hay đi chơi.
Câu 3: Vì sao ban đêm Vạc mới đi kiếm ăn?
 Vì lười biếng.
 Vì không muốn học.
 Vì xấu hổ.
Câu 4: Câu “Cò ngoan ngoãn” là mẫu câu nào trong 3 mẫu câu dưới đây?
 Ai là gì?
 Ai làm gì?
 Ai thế nào?
Trường TH Sa Pả
Đề kiểm tra cuối học kì I
Năm học: 2009 - 2010
Môn: Tiếng Việt - Lớp 3
I. Kiểm tra đọc
1. Đọc thành tiếng: 
Học sinh đọc một đoạn trong các bài bài tập đọc từ tuần 10 đến tuần 17, kết hợp trả lời câu hỏi theo nội dung đoạn đọc.
2. Đọc hiểu: 
a. Đọc thầm bài “ Đường vào bản” Sách giáo khoa TV3 Tập I trang 151 - 152. 
b. Dựa vào nội dung bài đọc, đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Đoạn văn trên tả cảnh vùng nào?
 Vùng núi.
 Vùng biển.
 Vùng đồng bằng.
Câu 2: Vật gì nằm ngang đường vào bản?
 Một ngọt núi.
 Một rừng vầu.
 Một con suối. 
Câu 3: Mục đích chính của đoạn văn trên tả cái gì?
 Tả con suối.
 Tả con đường.
 Tả ngọn núi.
Câu 4: Đoạn văn trên có mấy hình ảnh so sánh?
 Một hình ảnh.
 Hai hình ảnh.
 Ba hình ảnh.
II. Kiểm tra viết
1. Chính tả ( Nghe viết)
Học sinh nghe viết đoạn 3 trong bài “Đôi bạn” SGK TV3 - Tập 1 trang 131.
2. Tập làm văn
Hãy viết một đoạn văn ngắn giới thiệu về tổ em.
Trường TH Sa Pả
Bài kiểm tra đọc hiểu cuối học kì I
Năm học: 2009 - 2010
Môn: Tiếng Việt - Lớp 3
Họ và tên: ………………………………………. Điểm trường: ............................................
Đọc thầm và trả lời câu hỏi:
a. Đọc thầm bài “ Đường vào bản” Sách giáo khoa TV3 Tập I trang 151 - 152. 
b. Dựa vào nội dung bài đọc, đánh dấu x vào ô trống trước câu trả lời đúng.
Câu 1: Đoạn văn trên tả cảnh vùng nào?
 Vùng núi.
 Vùng biển.
 Vùng đồng bằng.
Câu 2: Vật gì nằm ngang đường vào bản?
 Một ngọt núi.
 Một rừng vầu.
 Một con suối. 
Câu 3: Mục đích chính của đoạn văn trên tả cái gì?
 Tả con suối.
 Tả con đường.
 Tả ngọn núi.
Câu 4: Đoạn văn trên có mấy hình ảnh so sánh?
 Một hình ảnh.
 Hai hình ảnh.
 Ba hình ảnh.
Trường TH Sa Pả
Đề kiểm tra giữa học kì II
Năm học: 2013 - 2014
Môn: Tiếng Việt - Lớp 4
I. kiểm tra đọc:
1. Đọc thành tiếng:
Học sinh bốc thăm, đọc một đoạn khoảng 100 chữ trong các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến 27 và trả lời các câu hỏi phù hợp với nội dung đoạn đọc.
2. Đọc thầm và làm bài tập: (25 phút)
a. Đọc thầm bài: “Chiếc lá” trang 98 - 99; SGK TV4 Tập 2
b. Dựa vào nội dung bài đọc, khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
Câu 1.

File đính kèm:

  • docde kt giua hoc ky 2 lop 2 VNEN.doc